Yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng: • Đạt yêu cầu về kỹ thuật; chất lượng vật tư đáp ứng đúng yêu cầu thiết kế và hồ sơ mời thầu... mức trung bình• Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp
Trang 1TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ MẶT KỸ THUẬT VÀ CHẤT LƯỢNG.
(Theo khoản 1; 3; 4 điều 40 của Quy chế đấu thầu)
Công trình: ABC
Tiêu chuẩn đánh giá Đie
åm tối đa
Phâ n tích điể m
Nhà thầu 1
Nhà thầu 2
Nhà thầu 3
Nhà thầu 4
Nhà thầu 5
Nhà thầu 6
Tỷ trọn g
Đie
åm trọngTỉ Điểm trọnTỉ
g
Điể
m trọnTỉ
g
Điể
m trọnTỉ
g
Điể
m trọnTỉ
g
Điể m
1 Yêu cầu về kỹ thuật, chất
lượng:
• Đạt yêu cầu về kỹ thuật; chất
lượng vật tư đáp ứng đúng yêu
cầu thiết kế và hồ sơ mời
thầu
− Đạt yêu cầu và đáp ứng
đúng
− Đạt yêu cầu và đáp ứng
đúng ở mức khá
− Đạt yêu cầu và đáp ứng
đúng ở mức trung bình
• Bố trí nhân sự tại công trường
có kèm theo danh sách cán bộ
chủ chốt, trình độ chuyên môn,
thâm niên, nhiệm vụ dự kiến
được giao:
− Đầy đủ, hợp lý, tối ưu
− Đầy đủ, hợp lý, tối ưu ở
mức khá
− Đầy đủ, hợp lý, tối ưu ở
mức trung bình
• Số lượng và chủng loại máy
móc, thiết bị đưa vào thi công
công trình:
− Đầy đủ, hợp lý, tối ưu
− Đầy đủ, hợp lý, tối ưu ở
mức khá
− Đầy đủ, hợp lý, tối ưu ở
6
5
4
12
10
6 4 2
5
3 1
4
2 1
12
6 3 4
Trang 2mức trung bình
• Tính hợp lý và khả thi của các
giải pháp kỹ thuật, biện pháp
tổ chức thi công (thuyết minh
biện pháp thi công)
− Đạt được sự hợp lý và khả
thi ở mức cao
− Hợp lý và khả thi ở mức
khá
− Hợp lý và khả thi ở mức
trung bình
• Đảm bảo vệ sinh môi trường,
an ninh, an toàn lao động và
các điều kiện khác
− Đảm bảo vệ sinh môi
trường, phòng cháy nổ
− Các biện pháp an toàn lao
động (che chắn phạm vi
công trường; che chắn công
trình theo chiều cao và theo
chu vi công trình, …)
− An ninh trật tự tại công
trường
• Các biện pháp bảo vệ các
công trình phụ cận, đường giao
thông nội bộ Có cam kết sửa
chữa các công trình này nếu
bị hư hỏng
• Thành tích trong hoạt động nghề
nghiệp của nhà thầu:
− Có Huân chương lao động
− Không có Huân chương lao
động
3 5
4
2 3
5 0
2 Tiêu chuẩn tiến độ thi
công:
• Mức độ đảm bảo tiến độ
đúng quy định trong hồ sơ mời
thầu:
15
6
Trang 3− Có lập và đạt tiến độ
thời gian thi công: 315 ngày
• Nếu nhiều hơn 315 ngày,
cứ 5 ngày – 2điểm (trừ
tối đa 6 điểm)
• Nếu ít hơn 300 ngày, cứ 5
ngày + 2điểm (cộng tối đa
6 điểm)
− Có sơ đồ bố trí mặt bằng
thi công hợp lý
• Hợp lý về tiến độ hoàn thành
giữa các công tác có liên
quan trong biểu đồ tiến độ thi
công
− Tiến độ thi công hợp lý
(nếu tiến độ thi công sai cơ
bản, thì không có điểm)
− Có bản vẽ thi công cho
từng công đoạn (ví dụ: Biện
pháp thi công móng trong
mùa mưa)
− Có phương án vận chuyển
vật liệu và xà bần ra khỏi
công trường hợp lý
25
3
10
10
5
3 Khả năng tài chính
• Tổng doanh thu bình quân hàng
năm trong 03 năm 2000, 2001,
2002
− 50 tỉ/năm < D ≤ 100
tỉ/năm
− 100 tỉ/năm < D ≤ 400
tỉ/năm
− D > 400 tỉ/năm
• Hiệu quả sản xuất kinh doanh
Lợi nhuận sau thuế năm 2000, 2001,
2002 có xu hướng tăng và có giá
trị trung bình:
10
5
2 4
10
1 2 5
Trang 4− L ≤ 1,5 tỉ/năm
− 1,5 tỉ/năm < L ≤ 1,7
tỉ/năm
− L > 1,7 tỉ/năm
Ghi chú:
− Nhà thầu được xét vào danh sách ngắn là những nhà thầu đạt số điểm từng tiêu chuẩn ≥ 50% và có tổng số điểm của 3 tiêu chuẩn ≥ 70% tổng số điểm
− Phần giá dự thầu sẽ chỉ xem xét các nhà thầu có giá dự thầu thấp hơn giá gói thầu được duyệt Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất, dưới giá gói thầu được duyệt, sẽ trúng thầu Các nhà thầu có giá dự thầu vượt quá giá gói thầu được duyệt thì không xét.
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 07 năm 2003
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT THẦU
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nhà thầu 1:
Nhà thầu 2:
Nhà thầu 3:
Nhà thầu 4:
Nhà thầu 5: