1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Báo cáo thực hành công nghệ CADCAM

26 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bo tròn các góc:- Bấm vào biểu tượng  Thiết đặt các thông số như hình: - Vào Set  Chọn giao tuyến các cạnh cần bo tròn... Thiết lập gốc tọa độ, máy, mặt phẳng: - Trong hộp thoại Menu M

Trang 1

2 Tạo file vẽ chi tiết :

- File  New  Xuất hiện hộp thoại:

+ Tích chọn vào Part và Solid

Trang 2

+ Bỏ chọn Use default template.

- Chọn OK

- Xuất hiện hộp thoại  Chọn mmns_part_solid  OK

II Vẽ chi tiết:

1 Bản vẽ chi tiết gia công:

2 Các bước tiến hành:

a Vẽ biên dạng ngoài:

- Extrude  Placement  Define  Chọn mặt phẳng  Sketch

Trang 3

- Xuất hiện môi trường vẽ như hình

- Vẽ hình chữ nhật có kích thước 100x60 bằng cách sử dụng biểu tượng

- Nhấn Done

Trang 4

- Nhấn

- Bây giờ ta đã có hình :

- Tiếp tục vẽ biên dạng trên: Extrude  Placement  Define  Chọn mặt phẳng  Sketch

Trang 5

- Vẽ hình chữ nhật có kích thước 90x50 bằng cách sử dụng biểu tượng

- Nhấn Done

- Đặt giá trị chiều cao là 10 mm:

- Nhấn

- Ta được hình:

Trang 6

b Bo tròn các góc:

- Bấm vào biểu tượng  Thiết đặt các thông số như hình:

- Vào Set  Chọn giao tuyến các cạnh cần bo tròn

Trang 7

- Sau khi xong ta được hình:

d Vẽ hình chữ nhật:

Extruderectangle  circular vẽ như hình

Extrude ra theo bảng sau

Được hình sau:

Trang 10

Phần II: LẬP TRÌNH GIA CÔNG

I Tạo phôi và các thiết lập máy:

1 Tạo file gia công:

Vào New  Menufacturing  OK

- File  New  Xuất hiện hộp thoại:

+ Tích chọn vào Menufacturing và NC Assembly

+ Trong mục Name: Đặt tên file

+ Bỏ chọn Use default template

- Chọn OK

- Xuất hiện hộp thoại  Chọn mmns_mfg_nc  OK

2 Tạo phôi gia công:

- Trong hộp thoại Menu Manager  Chọn Mfg Model  Assembly  Ref Model  Chọn file bản vẽ chi tiết vừa vẽ ở trên  OK

- Đổi Automatic thành Default

- Chọn

- OK

- Trong hộp thoại Menu Manager  Chọn Mfg Model  Create  Workpiece  Nhập tên phôi gia công (vd: phoigiacong)  Enter  Protrustion  Done

- Placement  Define  Chọn mặt phẳng đáy của chi tiết  Sketch

- Vẽ hình chữ nhật có kích thước 100x60 bằng cách sử dụng biểu tượng

Trang 11

- Nhấn Done

- Đặt giá trị chiều cao là 17 mm:

- Nhấn

- Chọn Done/Return

- Sau khi hoàn thành ta có phôi như hình vẽ

3 Thiết lập gốc tọa độ, máy, mặt phẳng:

- Trong hộp thoại Menu Manager  Chọn Mfg Setup

- Trong hộp thoại Operation Setup

Trang 12

+ Thiết lập máy: Chọn NC Machine  Xuất hiện hộp thoại Machine Tool Setup:

• Trong thẻ Spindle: Thiết lập Maximum speed (số vòng quay tối đa) và Hoursepower (công suất máy)

• Trong thẻ Travel: Thiết lập các thông số tọa độ máy

• Xong chọn OK

+ Thiết lập góc tọa độ:

• Dùng công cụ Coordinate System đánh dấu tọa độ gốc

• Trong mục Machine Zero chọn tọa gốc của máy vừa đánh dấu

• Thiết lập mặt phẳng lùi dao: Retract  Surface  Value  Nhập 20  OK

4 Lập trình gia công:

a Phay mặt đầu:

- Trong hộp thoại Menu Manager  Chọn Machining  NC Sequence  Face  Done

- Trong SEQ Setup  Chọn các mục: Name, Tool, Parameter, Surfaces  Done

+ Name: Nhập tên (VD: phaymatdau)

+ Tool Setup: Thiết lập các thông số của dao: Chọn dao phay mặt đầu

Trang 13

+ Parameter: Thiết lập các tham số:

• Cut_Feed: Tốc độ tiến dao

• Step_Depth: Chiều sâu cắt

• Step_Over: Khoảng cách giữa các đường chạy dao

• Clear_Dist:

• Spindle_Speed: Tốc độ trục quay+ Surface: Chọn Mill Surface  Done  chọn công cụ Mill Surface

• Extrude  Placement  Define  Chọn mặt phẳng  Sketch  Chọn line vẽ đường thẳng dài 60mm như hình

Trang 14

• Thiết lập các thông số như hình

- Trong SEQ Setup  Chọn các mục: Name, Tool, Parameter, Surfaces  Done

+ Name: Nhập tên (VD: phaymatdau)

+ Tool Setup: Thiết lập các thông số của dao: Chọn dao phay mặt đầu

Trang 15

+ Parameter: Thiết lập các tham số:

• Cut_Feed: Tốc độ tiến dao

• Step_Depth: Chiều sâu cắt

• Clear_Dist:

• Spindle_Speed: Tốc độ trục quay

- Surface: Chọn Model  Done  Surface  Chọn mặt phẳng biên dạng cần phay 

OK  Done

Trang 16

- Kết thúc mô phỏng: Done Seq Done/Return.

c Khoan lỗ:

- Trong hộp thoại Menu Manager  Chọn Machining  NC Sequence  New NC Sequency  Holemaking  Done Standard  Done

- Trong SEQ Setup  Chọn các mục: Name, Tool, Parameter, Holes  Done

+ Name: Nhập tên (VD: phaymatdau)

+ Tool Setup: Thiết lập các thông số của dao: Chọn dao phay mặt đầu

+ Parameter: Thiết lập các tham số:

Trang 17

• Cut_Feed: Tốc độ tiến dao

• Clear_Dist:

• Spindle_Speed: Tốc độ trục quay

- Hole:

Trang 18

Add  Chọn mặt lỗ cần khoan  OK  OK  Done/Return

- Sau khi hoàn thành thiết lập tiến hành mô phỏng: Play Path  Screen Play

- Kết thúc mô phỏng: Done Seq  Done Return

Trang 19

d Phay volume:

các bước làm tương tự như hình: Hoàn thành: Play Path  Screen play

Trang 20

e Khắc chữ:

- Trong hộp thoại Menu Manager  Chọn Machining  NC Sequence  New NC Sequency  Engraving Done

- Trong SEQ Setup  Chọn các mục: Name, Tool, Parameter, Groove Feat  Done

+ Name: Nhập tên (VD: phaymatdau)

+ Tool Setup: Thiết lập các thông số của dao: Chọn dao phay mặt đầu

+ Parameter: Thiết lập các tham số:

Trang 21

• Cut_Feed: Tốc độ tiến dao

Trang 22

- Kết thúc mô phỏng: Done Seq  Done Return.

Trang 23

Phần III: XUẤT FILE GIA CÔNG

- Trong hộp thoại Menu Manager:

+ Chọn CL Data  Operation  Chọn tên

+ File  Tích vào CL File, Interactive  DoneĐặt tên file cần xuất (có dạng

*.NCL)  OK  Done Output  Done/Return

Trang 24

+ Đặt tên file cần xuất (có dạng *.NCL)  OK  Done Output  Done/Return

Trang 25

- Trong hộp thoại Menu Manager:

+ Chọn CL Data  Post Process

+ Mở file đã lưu ở trên (có dạng *.NCL)  Open

+ Tích vào Trace  Done

Trang 26

+ Chọn bộ điều khiển UNCX01.P12 (tương đương hệ điều khiển Fanuc)  Done/Return.

- File lưu ra sẽ có dạng *.tap

- Copy file này đưa vào máy CNC để gia công

Ngày đăng: 27/08/2017, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w