- Gọi chi tiết mẫu: Trên thanh công cụ đứng bên phải, chọn biểu tượng Assemble reference Mode - hộp thoại xuất hiện, chọn chi tiết - Open Chọn Automatic Default - Done.. Tạo gốc máy:
Trang 1BÁO CÁO
THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CAD-CAM
1 Tạo file gia công:
File - New - Manufacturing - đặt tên file - bỏ chọn ô “Use default template” – Ok
Xuất hiện hộp thoại: chọn đơn vị “mmns_mfg_nc” - Ok
2 Tạo phôi:
Trang 2- Gọi chi tiết mẫu: Trên thanh công cụ đứng bên phải, chọn biểu tượng Assemble
reference Mode - hộp thoại xuất hiện, chọn chi tiết - Open
Chọn Automatic Default - (Done) Ta đã tạo được phôi như sau:
- Thiết lập phôi:
Tạo phôi tự động: chọn biểu tượng Automatic Workpiece - chọn Options và
chỉnh sửa các kích thước phôi theo yêu cầu (y=3) -
Trang 3Phôi được tạo tự động có dạng màu xanh lục bao quanh chi tiết
3 Tạo gốc máy:
Chọn Coordinate System trên tranh công cụ đứng , xuất hiện hộp thoại – bấm chọn mặt phẳng mặt trái (x) sau đó bấm giữ Ctrl chọn 2 mặt phẳng: mặt trước (y), mặt trên (z) của phôi
Trang 4vào Orientation bấm Flip điều chỉnh hướng các trục X, Y, Z cho phù hợp, vào Properties
để đổi tên gốc tọa độ - Ok
4 Thiết lập máy gia công:
Chọn Mfg setup - hộp thoại Operation Setup hiện ra
Trang 5+ Ấn biểu tượng bên phải NC Machine, hộp thoại Machine tool setup hiện ra cho phép cài đặt các thông số của máy gia công: đặt tên máy, loại máy mill (phay), lathe (tiện), tốc độ quay trục chính, đơn vị, tốc độ chạy dao nhanh, giới hạn chuyển động theo các trục,… - Apply – Ok để hoàn tất thiết lập máy
Thiết lập các thông số như sau
Trang 6
Bấm Machine Zero , chọn gốc tọa độ vừa tạo (ACS1)
+ Mặt phẳng lùi dao: bấm Surface , hiện hộp thoại Retract Setup, chọn mặt trên, nhập khoảng cách 200 mm – Ok Apply – Ok để hoàn tất
Trang 75 Lập trình gia công chi tiết:
tự dao Tool number: 1, ô nhớ chứa giá trị bù dao Offset number: 1 Apply – Ok,
Xuất hiện bảng chỉnh các thông số gia công như hình Nhập xong (điền đầy đủ các ô màu vàng) chọn Ok
Trang 8Chỉnh sửa thông số gia công phay
CUT_FEED Lượng ăn dao khi gia công (300mm/phut)
STEP_DEPTH Chiều dày cắt (1)
TOLERANCE Dung sai
STEP_OVER Bước ăn dao ngang (30)
CLEAR_DIST Khoảng cách an toàn giữa dao và phôi (5)
SPINDLE_SPEED Tốc độ quay trục chính (1000)
COOLANT_OPTION Chọn bơm dung dịch tưới nguội
ARC_FEED Tốc độ chạy dao tại cung tròn
FREE_FEED Tốc độ chạy G0
RETRACT_FEED Tốc độ dở dao lên
TRAVERSE_FEED Tốc độc dịch dao ngang
PLUNGE_FEED Tốc độ xuống Z trong GC
RAMP_FEED Tốc độ xuống dao dốc
LEAD_RADIUS Bán kính tiếp tuyến khi vào dao
NUM_PROF_PASSES Số lần cắt của dao
PROF_STOCK_ALLOW Lượng dư bề mặt bên để lại cho gia công tinh
BOTTOM_STOCK_ALLOW Lượng dư mặt đáy để lại gia công tinh
Trang 9CUT_ANGLE Góc di chuyển dụng cụ cắt so với phương X
SCAN_TYPE Kiểu quét dao
CUT_TYPE Chiều chạy dao
ROUGH_OPTION Các kiểu phay trong ROUGH
+ Tạo mặt phẳng để phay mặt đầu: Chọn Mill Surface – Done – chọn biểu tượng Mill
surface tool - Extrude - Placement - Define - chọn mặt phẳng vẽ phát (mặt trước), chọn reference 2 mặt bên – close - vẽ đoạn thẳng dài 80 ở mặt trên chi tiết - - - chọn mặt phẳng vừa vẽ -
+ Chọn Play Path – Screen Play để xem mô phỏng gia công
Trang 10+ Chọn Done Seq hoàn tất phay mặt đầu
+ Click chuột phải vào tên bước gia công – Edit Definition – Seq Setup để chỉnh sửa lại
5.2 Phay biên dạng:
+ Chọn NC Sequece – New Sequence – Profile – Done Kích chọn
Name-Tool-Parameters-Surfaces – Done
+ Nhập tên Phaybiendang và nhấn enter
+ Nhập thông số dao như hình – Apply – OK
+ Nhập các thông số vào bảng Edit Prameters – OK
Trang 11+ Model – Done – nhấn giữ Ctrl và kích chọn các mặt bên – Done 3 lần
+ Chọn Play Path – Screen Play xem gia công
Done Seq để lưu
5.3 Phay hốc (phay thể tích)
+ Chọn NC Sequence – New seq – Volume – Done Kích chọn Name, Tool, Parameters,
Volume - Done
Trang 12
Thiết lập các thông số dao như hình và nhấn OK
+ Nhập các thông số vào bảng Edit Prameters – OK
Trang 13+ Chọn công cụ
+ Extrude - vẽ dạng hốc cần phay -
+ Play Path – Screen Play xem lại
+ Done seq
Trang 145.4 Khoan lỗ:
+ Chọn NC Sequence – New seq – Holemaking – Done Deep - Done
Kích chọn Name, Tool, Parameters, Volume – Done
Thiết lập các thông số dao như hình và nhấn OK
+ Nhập các thông số vào bảng Edit Prameters – OK
Trang 15+ chọn Diameter – Add – chọn ∅ 5.00000 - OK
+ Play Path – Screen Play xem lại
+ Done seq
Trang 165.5 Khăc tên:
+ Về file chi tiết chọn Windown – chọn file có đuôi PRT
+ Vào Insert – cosmetic – Groove – chọn mặt phẳng – OK – Defaut
Chọn biểu tượng icon - vẽ chiều cao của chữ - viết chữ - OK
+ Quay lại file gia công – vào Windown chọn file MFG
+ Chọn NC Sequence – Machining – Engraving – Done – Chọn Name, Tool, Parameter, Groove Feat
Trang 17
Thiết lập các thông số dao
+ Nhập các thông số vào bảng Edit Prameters – OK
Trang 18+ Play Path – Screen Play xem lại
+ Done seq để lưu lại
6 Xuất chương trình gia công:
+CL Data - Output Set – create – nhập tên – enter – chọn xuất từng chương trình hoặc tất
cả
Trang 19
+ Để tạo mô phỏng toàn bộ gia công: Chọn CL Data – NC Check – Filename – chọn file NCL vừa tạo – run
Trang 20Xuất file Gcode
CL Data – Post Process - chọn file ncl và kích chọn Verbose, Trace – done – chọn
UNCX01.P12(hệ FANUC)
Mở file TAP bằng Notepad để xem chương trình gia công