1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giáo án PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

8 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 107,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát phép nhân phân số - Nắm vững phần nhận xét - Làm tập 70, 72/37 SGK - Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số” - Ôn lại kiến thức

Trang 1

TIẾT 84: § 10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức: HS biết được quy tắc nhân phân số.

* Kỹ năng: - Vận dụng được quy tắc nhân phân số.

- Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

* Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn lại Quy tắc nhân phân số đã học ở tiểu học, Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề, gợi mở, vấn đáp

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trong trường hợp :

a) Hai số âm

b) Hai số khác dấu

- Tính :

a) -12 4

b) -12 (-4)

GV: Nhận xét, chữa bài, cho điểm

3 Bài mới: (30 phút)

Hoạt động 1: Quy tắc

-Yêu cầu HS làm ?1 Gọi

2 HS lên bảng hoàn thành

( Treo bảng phụ)

- Quy tắc trên vẫn đúng

đối với phân số có tử và

mẫu là các số nguyên

-Gọi HS nhận xét và rút

ra quy tắc

4 5

3

Yêu cầu HS làm ?2

-Gọi 2 HS lên bảng

-HS lên bảng thực hiện

15 7

5 4

3

=

⋅ HS2: b)

28

5 14 2

5 1 42 10

25 3 42

25 10

?2

20 13

11

4 ).

5 ( 13

4 11

5⋅ = − = −

1 Quy tắc

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.

b.d

a.c d

c b

a ⋅ =

.

Ví dụ

35

12 35

12 )

7 (

4 ).

3 ( 7

4 5

=

=

?2

Trang 2

Yêu cầu HS làm ?3

-Gọi 3 HS lên bảng

?3

11

7 1 11

) 1 ).(

7 (

4 33

) 3 ( 17

) 28 ( 4

3 33

28 a)

=

=

=

=

7 9

5

) 7 ).(

1 (

54 35

) 49 ).(

6 ( 54

49 35 6

=

=

=

=

?3

3

2 3

2 3 ).

1 (

2 1

45 ).

17 (

34 15 45

34 17

15 b)

=

=

=

=

=

25

9 5

5

) 3 ).(

3 (

5

3 5

3 5

3 -c)

2

=

=

 −

 −

=

Hoạt động 2: Nhận xét

Ví dụ:

= −

=

=

=

=

4

1 ).

3

(

4

3

4 1

1 ).

3 ( 4

1 1

) 3 (

4

1

).

3

(

a)

= − −

=

=

=

21

) 4 ).(

5 ( 21

20

1

.

21

)

4

).(

5

(

1

) 4 ( 21

) 5 ( )

4

(

21

5

b)

- Yêu cầu HS làm ?4

-HS nhận xét và phát biểu: Muốn nhân số nguyên với một phân số ( hoặc một phân số với một số nguyên), ta nhân

số nguyên với tử của phân

số và giữ nguyên mẫu

?4

7

6 7

) 3 ).(

2 ( 7

3 -(-2)

2 Nhận xét (SGK)

c

a.b c

b

a =

?4

11

5 11

) 1 (

5

33

) 3 ).(

5 ( ) 3 ( 33

5 b)

=

=

=

0 31

0 ).

7 ( 0 31

7

4 Củng cố: (7 phút)

- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số

- Bài tập 69/36

SGK

a) 12

1

; b) 9

2

; c) 17

12

; d) 3

5

; e) 3

8

; g) 22

5

- Bài tập 71/37

2 12

8 12

3 12

5 4

1 12

5 x 12

5 3 4

1 5 4

1 x 3

2 8

5 4

1 x

40 1

) 20 (

63

) 20 (

126 63

20 63

4 ).

5 ( 126 7

4 9

5 126 b) x =− ⋅ ⇔ x = − =− ⇒x= − = − = −

Trang 3

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát phép nhân phân số

- Nắm vững phần nhận xét

- Làm tập 70, 72/37 SGK

- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”

- Ôn lại kiến thức tính chất của phép nhân các số nguyên

**Rút kinh nghiệm:

Trang 4

TIẾT 85: § 11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số : giao hoán, kết hợp,

nhân số số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

* Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện các phép tính hợp lí,

nhất là khi nhân nhiều phân số

* Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn lại tính chất của phép nhân các số nguyên

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

HS1 : Nêu quy tắc phép nhân

phân số

Quy tắc / 36 SGK

Áp dụng a) 36

11 5

3 ⋅

; HS2 b) Tìm x biết 6

5 5

3 2

1 = ⋅

x

11 12 5

11 1 36 5

11 3 36

11 5

HS2 b)

1 2

2 2

1 2

1 2

1 2 1

1 1 2

1 6

5 5

3 2

x

GV: Nhận xét, chữa bài, cho điểm

3 Bài mới: ( 27 phút)

Hoạt động 1: Các tính

chất

? Giống như số nguyên

hãy viết tính chất cơ bản

của phân số

-HS lên bảng viết các tính chất

-HS khác nhận xét

1 Các tính chất

a)Tính chất giao hoán :

b

a d

c d

c b

b)Tính chất kết hợp :





 ⋅

=

 ⋅

q

p d

c b

a q

p d

c b a

c) Nhân với số 1 b

a b

a b

a⋅ 1 = 1 ⋅ =

d) - Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 5

p b

a d

c b

a q

p d

c b

a⋅ + ⋅ = ⋅ + ⋅

Hoạt động 2: Áp dụng

-Cho HS đọc Ví d ụ

SGK sau đó làm ví dụ

tương tự

Ví dụ Tính tích

) 16 ( 5

13

8

3

13

=

N

-HD học sinh làm

? Ta có thể dùng tính

chất nào để tử của phân

số này rút gọn được với

mẫu của phân số kia

? Dùng tính chất nào để

rút gọn sau khi đã giao

hoán

-Lưu ý :

Ta có thể viết

q

p d

c b

a

q

p

d

c

b

a

=

 ⋅

Tương tự đối với nhiều

phân số

-Nhấn mạnh: phép nhân

nhiều phân số cũng có

tính chất giao hoán, tính

chất kết hợp và tính chất

phân phối đối với phép

cộng

- Yêu cầu 2 HS lên bảng

thực hiện ? 2

-Gọi HS khác nhận xét

- HS xem ví dụ SGK

- HS đứng tại chỗ trả lời:

-Tính chất giao hoán

- Tính chất kết hợp

?2 HS1

7

11 41

3 11

7

=

A

41

3 7

11 11

7 ⋅−

 ⋅

=

( tính chất giao hoán và kết hợp)

41

3 41

3

1⋅− = −

=

(nhân với

số 1) HS2 thực hiện câu B

- Các HS khác làm và sau đó nhận xét đối chiếu kết quả

2 Áp dụng

Ví dụ:

) 16 ( 5

13 8

3 13

=

N

) 16 ( 8

3 5

13 13

5 ⋅ ⋅ −

=

(tính chất giao hoán)

 ⋅ −

8

3 5

13 13

5

( tính chất kết hợp)

=1⋅(−6) = -6 ( nhân với số 1)

28

13 ) 1 ( 28

13 9

4 9

5 28 13

9

4 9

5 28

13 9

4 28

13 28

13 9 5

=

=

 − + −

=

=

 − −

=

=

B

4 Củng cố: (10 phút)

-Yêu cầu HS đọc và đứng tại chỗ

trả lời BT 73/38 SGK

Câu thứ nhất sai

Câu thứ hai đúng

Trang 6

- Yêu cầu HS làm

BT 76/ 39 SGK

? Bài tập 76 có mấy

cách giải Ta chọn

cách nào để giải

? Ta nên chọn cách

nào vì sao

- GV chốt lại và giáo

dục HS liên hệ thực

tiễn cuộc sống

- Bài toán có 2 cách giải :

Cách 1: Thực hiện theo thứ tự phép tính Cách 2 : Sử dụng các tính chất đang học

- Ta nên chọn các 2

vì tính nhanh hơn và hợp lí hơn

-Bài tập 76/39 SGK

19

12 11

3 19

7 11

8 19

7

A = ⋅ + ⋅ + 197 118 113+1912

 +

=

1 19

19 19

12 1 19

7

=

= +

=

- Yêu cầu HS nhắc lại các Tính chất của phép nhân phân số

5 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

- Học thuộc các tính chất cơ bản của phép nhân viết dưới dạng tổng quát và biết vận dụng vào giải toán một cách hợp lí

- Làm bài tập 47à 77/39 SSK

- Chuẩn bị các bài tập để giờ sau luyện tập

**Rút kinh nghiệm:

Trang 7

TIẾT 86: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu phép nhân và các tính chất cơ bản của

phép nhân phân số

* Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân và tính

chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán

* Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn lại kiến thức tính chất của phép nhân phân số, chuẩn bị bài tập phần Luyện tập

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề, gợi mở, vấn đáp

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp: (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

- Làm bài tập 76/39SGK

 + −⋅

=

⋅ +

=

13

3 13

9 13

7 9

5 13

3 9

5 13

9 9

5 13

7 9

5 B

9

5 1 9

5 13

13 9

5 ⋅ = ⋅ =

=

 − −

=

12

1 4

1 3

1 117

15 33

2 111

6

111 33 117

GV: Nhận xét, chữa bài, cho điểm

3 Bài mới: (37 phút)

- Treo bảng phụ ghi đề

bài

? Làm thế nào điền chữ

cái vào ô vuông

Gọi HS lên bảng tìm

kết quả rồi điền vào ô

vuông

? Vậy nhà toán học

VIỆT NAM cổ nổi

tiếng thế kỷ XV là ai

- Tìm kết quả của mỗi biểu thức và ứng với ô vuông, điền chữ cái vào kết quả ô vuông

2

1 4

3 3

2

T.− − =

;

6 1 7

6 =

; tương tự…

-Bài tập 79/40SGK

LƯƠNG THẾ VINH

Gọi 2 HS lên bảng làm 2

3 10

3 -5.

Trang 8

-Gọi HS khác nhận xét.

-Lưu ý ta có thể rút gọn

phân số trước khi thực

hiện phép tính

35

24 35

14 10

5

2 7

2 25

14 7

5 7

2 b)

=

+

=

+

=

3 4 15 − = − = 3 3

2 11

8 4 11

11

6 11

2 4

14 4

3

22

12 11

2 2

7 4

3 d)

=

=

 +

 + −

=

=

 +

 + −

-Gọi HS đọc đề bài

? Nếu gọi chiều dài là

a, chiều rộng là b và

diện tích là S thì diện

tích được tính theo

công thức nào

? Chu vi C được tính

theo công thức nào

-HS đọc đề bài toán

S = a b

- Chu vi được tính theo công thức: (C = a + b).2

- Bài tập 81/41 SGK

- Diện tích S = a b

) (km 32

1 8

1 4

1

4

3 2 8

3 2 8

1 8 2

2 8

1 4

1 C

=

=

 +

=

 +

=

4 Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

- Học thuộc các tính chất cơ bản của phép nhân, viết dưới dạng tổng quát và biết vận dụng vào giải toán một cách hợp lí

- Làm bài tập 82, 83/41 SSK

- Xem trước bài “Phép chia phân số”

**Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 27/08/2017, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w