1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án Giải sách bài tập vật lý 7

60 808 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 8,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

| không hắt lại ánh sáng chiếu vào nó .Á - Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời khi chiếu vào nó bị nó hấp thụ Vì vật màu đen được đặt bên cạnh - Gv: Gọi hs khác nhận xét và bỗ sung

Trang 1

Tuan 3 Ns: 10/9/2016

BÀI 1: NHẬN BIẾT ÁNH SÁNG - NGUON SANG VA VAT SANG

I MUC TIEU:

- Muốn nhận biết được ánh sáng thì ánh sáng đó phải truyền vào mắt ta

- Ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta

- Phân biệt được nguồn sáng và vật sáng

- Nêu được ví dụ vỀ nguồn sáng và vật sáng

II] CHUAN BI:

- HS : Kiến thức

- GV: Bai tap va dap an

HI.TÔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định lớp :

2 Bài mới :

Gv: Khi nào mắt ta nhận biết được có ánh sáng ? | - Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi

Đk đê nhìn thây một vat la gi?

- Nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó gọi

chung là vật sáng Vd:Mặt tráng, Tờ ø1ầy trang

- Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản trong sách II BAT TAP CO BAN

bài tap theo yéu cau cua gv + Bai 1.1:

Trang 2

+ Bai 1.13

+ Bai 1.4:

Vat den khong phat ra anh sang , cting

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời nhanh | không hắt lại ánh sáng chiếu vào nó Á

- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời khi chiếu vào nó bị nó hấp thụ

Vì vật màu đen được đặt bên cạnh

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bỗ sung nếu câu trả | những vật sáng khác nên ta nhìn thấy

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu câu của øv bìa màu đen.do đó phân biệt được

miếng bìa màu đen

- Gv: Thong nhat câu trả lời đúng và ghi bảng

- Hs: Ghi bài nêu sai + Bai 1.5 : Gương là vật sáng

Ngôi sao là nguôn sáng + Bài 1.6 :

- Chọn C khi có ánh sáng lọt vào mắt

ta

+ Bài 1.7 :

- Chọn D Khi có ánh sáng từ vật truyền đến mắt ta

Trang 3

Hd 3 : Bai tap nang cao

- Gv: Đưa ra một sô bai tap

Bài 1: Bầu trời về ban ngày có phải là nguồn sáng

không ? Vi sao ?

Bài 2: Đèn ống trong lớp đang sáng, và và trang

sách em đang đọc có đặc điềm gì giống và khác

- Vì as Mặt trời làm cả bầu trời sáng lên

và bầu trời hắt lại as nhận được

Trang 4

Tuan 4 Ns: 12/9/2016

BAI 2: SU TRUYEN ANH SANG

I MUC TIEU :

- Biết làm TN để xác định được đường truyền của ánh sáng

- Phát biểu được Định luật truyền thẳng ánh sáng

- Biết vận dụng Định luật truyền thang ánh sáng vào xác định đường thẳng trong thực tế -

Nhận biết được đặc điểm của 3 lọai chùm sáng

IL CHUAN BI:

- HS : Kiến thức

- GV: Bai tap va dap an

HI TÔ CHỨC HOAT DONG DAY HỌC:

Hdl : Kiém tra kiến thức cũ I KIÊN THUC CO BAN

rth as ˆ NI ở 1 Định luật truyền thẳng của ánh

- Gv: Phát biêu nội dung định luật truyền thăng z

Có mấy loại chùm sáng ? Nêu đặc điểm của |” Trong môi trường trong suốt và dong

mỗi loại chùm sáng tính ánh sáng truyền đi theo đường

—>

Trang 5

Hd 2 : Chữa bài tập SBT

- Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản trong sách

bai tap theo yéu cau cua gv

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời nhanh

- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nêu câu

trả lời sa1

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu câu của øv

- Gv: Thống nhật câu trả lời đúng và ghi bảng

- Hs: Ghi bai néu sai

- As từ đèn pin phát ra truyền theo

đường thăng Mắt ở bên đưới đường

truyền của as nên không có as truyền vào mắt Do đó mắt không nhìn thây bóng đèn

+ Bài 2.3

- Cách 1: Di chuyên 1 mand chăn có đục

một lỗ nhỏ sao cho mắt luôn nhìn thấy as

tur dén pin phat ra

- Cách 2: Dùng một màn chắn nhỏ di chuyên đề cho mắt luôn không nhìn thấy day tóc bóng đèn pin đang sáng

+ Bài 2.4

- Lay một miếng bìa đục một lỗ thứ 2 sao cho lỗ trên miếng bìa này ở đúng

điểm C(hoặc B) Nếu mắt vẫn nhìn thấy

đèn thì có nghĩa as đi qua C(hoặc B) Chứng tỏ as đi theo đường cong => bạn Hải đúng

Trang 6

Hd 3 : Bai tap nang cao

Bài 1: Ban đêm ngồi trong phòng bật đèn Lấy

một miếng bìa che đề không cho as đi thăng từ đèn

đến mắt Tại sao ta vẫn nhìn thấy bức tường xung

quanh phòng?

Bài 2: Trong đêm tôi nếu ta bật một que diêm

cháy sáng thì lập tức ta có thể nhìn thây các vật

gần đó Vậy có phải as truyền đi một cách tức thời

không? Hãy giải thích tại sao?

as đó hắt lại chiếu vào mắt ta làm ta nhìn thấy những bức tường

Bài 2: AS truyền đi với vận tốc tức thời

nhất định nhưng rất nhanh Người ta chứng minh được rằng trong chân không hay gần đúng là trong môi trường không

khí vận tốc as 14 300000km/s, với vận

tốc rất lớn này, trong một không gian hẹp( đường đi của as ngắn) tức thời gian truyền as vô cùng nhỏ Chính vì thế mà

ta có cảm giác as truyền đi một cách tức thời

Trang 7

Tuần 5 NS: 19/9/2016

BÀI 3: ỨNG DỤNG ĐỊNH LUẬT TRUYEN THANG CUA ANH SANG

LMUC TIEU

- Nhận biết được bóng tối, bóng nửa tối và giải thích

- Giải thích được vì sao có hiện tượng nhật thực và nguyệt thực

- Vận dụng định luật truyên thắng của ánh sáng giải thích một sô hiện tượng đơn giản

I CHUAN BI

- Hs: Kiến thức

- Gv: Bai tap va dap an

Ill TO CHUC HOAT DONG DAY VÀ HỌC

1 6n định tổ chức :

2 Bài mới:

HoLlt LÌngcLlaGvyv Hs NL li dung ghỉ bL lng

_Hở 1: Kiểm tra bài cũ: I KIÊN THỨC CƠ BẢN

- Gv: Bóng tôi là gì ? Bóng nửa tôi là gì ? - Trên màn chắn đặt ở phía sau vật cản có

1 vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn

tới Gọi là vùng bóng tối

- Trên màn chắn đặt phía sau vật cẩn có

vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần

của nguồn sáng tới Gọi là bóng nửa tối

- Gv: Nhật thực là gì ? Nguyệt thực là gì? |- Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng bị Trái

Đât che khuât không nhận được as Mặt Trời chiêu xuông

Trang 8

Hd2: Chita bai tap SBT

- Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản trong

sách bài tap theo yéu cau cua gv

- Hs: Lân lượt các hs đứng tại chô trả lời

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nêu

cau tra 101 sai

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu câu của

+ Bài 3.2

- Chọn B : Ban đêm khi Mặt Trăng không nhận được as Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất

+ Bài 3.3

- Vì đêm rằm âm lịch thì Mặt Trời, Mặt

Trăng, và Trái đất mới có khả năng cùng năm trên một

đường thắng Do đó Trái Đất mới có thể chặn

as Mặt Trời không cho chiếu sáng mặt Trăng

Trang 9

Hd 3 : Bai tap nang cao

Bai 1: Tại sao trong lớp học, người ta lap

nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau mà

không lắp một bóng đèn lớn ( Biết độ sáng

của một bóng đèn lớn có thể bằng của nhiêu

bóng đèn nhỏ )

Bài 2: Vào ban đêm, trong phòng chỉ có một

ngọn đèn dầu Khi ta đứng gần tường, bóng

của ta in rõ nét trên tường , nhưng khi tiến lại

gần đèn thì bóng của ta trên tường ngày càng

kém rõ nét hơn?

Hd4 : Cung cô - Dặn dò:

- GV: YCHS vê nhà học xem lại các bài tập

- Chọn D Chỉ nhìn thây một phần của ngọn nên

HI BÀI TÂP NÂNG CAO Bài 1:

- Việc lắp đặt các bóng đèn trong lớp phải thỏa mãn được 3 yêu câu sau:

+ Đủ độ sáng cần thiết

+ Hs ngồi ở dưới không bị chói khi nhìn lên

bảng

+ Tránh các bóng tối, bóng nửa tối trên giấy

mà tay hs viết bài có thé tạo ra

=> Việc lắp đặt một bóng đèn lớn chỉ thỏa mãn được một yêu cau Chinh vi thé ma

người ta phải mắc nhiều bóng đèn nhỏ ở các

vị trí khác nhau

Bài 2:

- Khi đứng gần tường,xuất hiện vùng bóng tôi , bóng nửa tôi Do k/c giữa người và tường

nhỏ hơn nhiều so với k/c giữa người với đèn

nên bóng nửa tối bị thu hẹp, ta thay ving bóng tối rõ nét

- Khi đứng gần đèn, vùng bóng nửa tôi được

mở rộng nên vùng bóng tối lại kém rõ nét

Trang 10

Tuần 6 NS: 26/9/2016

BÀI 4 : ĐỊNH LUẬT PHÁN XA ÁNH SÁNG

1 MỤC TIỂU

- Biết được đường đi của tia sáng phản xạ trên gương phẳng

- Biết xác định tia tới, tia phẩn xạ, góc tới , góc phẩn xạ

- Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng

I].CHUAN BI

- Hs: Kiến thức

- Gv: Bai tap va dap an

HI.TỎ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Õn định lớp

2.Bài mới:

HĐI: Kiểm tra bài cũ I KIEN THUC CO BAN

- Gv: Mat guong phang co dac diém gi ? - Guong soi co mat guong 1a mét mat phan; Phát biêu nội dung Định luật phản xạ as | nhắn bóng nên gọi là gương phẳng

- Tìm phương của tia tới, tia phản xạ Góc phản Định luật phản xạ as

xạ quan hệ với góc tới như thê nào } - Tia phan xa nam trong cùng mặt phẳng

với t1a tới và đường pháp tuyên

- Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới

Trang 11

HĐ2: Chữa bài tập SBT

- Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản trong

sách bài tap theo yéu cau cua gv

- Hs: Lân lượt các hs đứng tại chô trả lời

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nêu câu

trả lời sai

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu cầu của øv

- Gv: Thong nhật câu trả lời đúng và ghi bảng

Biểu diễn gương phắng và các tỉa sáng

Trang 12

HD3:.Bai tap nang cao

Bài 1: Chiêu một tia tới SI lên một gương

phẳng với góc tới ¡ = 30” Tính số đo của góc

tạo bởi tia tới và tia phản xạ ; tia tới với mặt

Trang 13

trước gương Tìm cách vẽ tia tới và tia phan xa

của nó sao cho tia tới di qua diém M, tia phan xa

đi qua điêm N

- Bồ trí được thí nghiệm đề nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi guong phang

- Nêu được những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gương phắng

- Vẽ được ảnh của một vật đặt trước gương phẳng

HD1: Kiém tra bài cũ I KIEN THUC CO BAN

- Gv: Anh cua mot vat tao boi guong phang | Tinh chât ảnh của một vật tạo bởi gương

- Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chăn, gọi là ảnh ảo

Trang 14

HĐ2: Chữa bài tập SBT

- Œv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản

trong sách bài tập theo yêu cầu của gv

- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bỗ sung nếu

cau tra 101 sai

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu cầu của

gv

- Gv: Thống nhất câu tra lời đúng và ghi

bảng

- Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng độ lớn của vật

- Điểm sáng và ảnh của nó tạo bởi gương phẳng cách gương một khoảng bằng nhau

- Ta nhìn thay anh ao S’ vi cac tia phan xa lot

vào mắt có đường kéo dài đi qua ảnh S”

Il BAI TAP CƠ BẢN

Trang 16

ngoải cùng trên gương là SI và SK

b, Muốn dua S lại gân gương hơn thì ảnh S cũng ở gần gương hơn Góc IS K sé tang lén

và khoảng không gian cân đặt mắt đề nhìn thấy S cũng tăng lên

- Nêu được những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi guong cầu lôi

- Nhận biết được vùng nhìn thấy của gương cầu lỗi rộng hơn so với gương phẳng có cùng kích thước

- Giải thích được ứng dụng của gương cầu lồi

IL.CHUAN BI

- Hs: Kiến thức

- Gv: Bai tap va dap an

HI.TÔ CHỨC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC

1.0n định lớp

2 Bài mới:

16

Trang 17

HĐI:Kiến thức cơ bản I.KIEN THUC CO BAN

- Gv: Nêu tính chất ảnh của một vật tạo bởi - Là ảnh ảo không hứng được trên màn

So sánh bề rộng vùng nhìn thấy của hai gương | - Ảnh nhỏ hơn vật

- Nhìn vào gương câu lỗi ta quan sát được một vùng rộng hơn so với khi nhìn vào gương phẳng có cùng bề rộng

- Gv: Goi hs tra 161 cac bai tap co ban trong

sách bài tập theo yêu cầu của gv + Bài 7.1

+ Bài 7.3

+ Bài 7.5 - Chon C: vung nhin thay của gương cầu lỗi

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời phản xạ

- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời Từ hang doc : ANH AO

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bỗ sung nếu + Bài 7.4

cau tra 101 sai - Mat ngoai cua mudi ( thia)

- Hs: Nhận xét và bồ sung theo yêu cầu của

- chon D: không hứng được trên màn và bé

- Gv: Thông nhất câu trả lời đúng và ghi bảng | hơn vật

- Hs: Ghi bai néu sai

Trang 18

- Hai tia phản xạ có đường kéo đài gặp nhau tại S

b - S là ảnh ảo và ở gan gương hơn S

- Hinh biéu dién:

Trang 19

HĐ3 :Củng cô - Dặn dò

- Vệ nhà xem lại các bt và học bài cũ

- Làm tiếp các bt còn lại trong SBT

- Nhận biết được ảnh ảo tạo bởi guong cầu lõm

- Nêu được những tính chất của ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm

- Biết cách bố trí thí nghiệm dé quan sat ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm

- Giải thích được ứng dụng của gương cầu lồi

19

Trang 20

IIL.CHUAN BI

- Hs: kiến thức

- Gv: bai tap va dap an

HI.TÔ CHỨC HOAT ĐỘNG DAY VÀ HỌC

1.Õn định lớp

2 Bài mới:

- Gv: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu Tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương lõm có những tính chất gì ? cầu lõm

Sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu lõm - Đặt một vật gần sát gương cầu lõm, nhìn

vào gương thấy một ảnh ảo không hứng được trên màn chắn và lớn hơn vật

Sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu lõm

- Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương câu lõm, ta thu được một chùm tia

phán xạ hội tụ tại một điểm trước gương

- Một nguồn sáng nhỏ § đặt trước gương cầu lõm ở một vị trí thích hợp, có thê cho một chùm tia phản xạ song song

HĐ2: Chữa bài tập SBT Il BAL TAP CO BAN

- Gv: Gọi hs trả lời các bài tập cơ bản

trong sách bài tập theo yêu cầu của gv + Bài 8.1

+ Bài 8.4 gương câu lõm sáp này về phía mặt trời Điều

Trang 21

- Hs: Lân lượt các hs đứng tại chô trả lời

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nêu

câu tra 101 sai

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu câu của

thuyên giặc

+ Bài 8.2

- Mặt lõm của muôi, thìa, vung nôi,

- Vật càng gân cho ảnh càng nhỏ + Bài 8.3

- Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn anh

ảo tạo bởi gương phẳng.AB < CD

- Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn ảnh

ảo tạo bởi gương phẳng.EF > CD Taco: AB<CD< EF

Vay AB< EF + Bai 8.4

CHƯƠNG II: ÂM HỌC BÀI 10: NGUỎN ÂM

IL.MUC TIỂU:

21

Trang 22

1.Kién th ức

- Néu duge dac diém chung cua cac nguon 4m

- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp trong đời sống

- Gv: Bai tap va dap an

HI TÔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định lớp

2 Bài mới

HDI: Kiểm tra bài cũ

- Gv: nêu câu hỏi

1 Nguồn âm là gì ?cho vd

2 Nguồn âm có đặc điểm gì chung ?

HD2: Chita bai tap SBT

- Gv: Goi hs tra 161 cac bai tap co ban trong

sách bài tap theo yéu cau cua gv

- Vật phát ra âm gọi là nguồn âm

- Một số nguồn âm : trống ,đàn ghi ta, đàn bâu

- Khi phát ra âm các vật đều dao động

Il BAI TAP CƠ BẢN + Bai 10.1

- Chọn D: dao động

+ Bài 10.2

- Chọn D: khi làm vật dao động

+ Bài 10.3

- khi gây dây đàn ghi ta thì dây đàn dao động

- Khi thôi sáo thì cột không khí trong sáo

Trang 23

- Hs: Lân lượt các hs đứng tại chỗ trả lời

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nêu

cau tra 101 sai

- Hs: Nhan xét va b6 sung theo yéu cau cua

- Chọn D: Màng loa trong t¡ vi dao động phát

BAI 11: DO CAO CUA AM

Trang 24

1 Tân số là gì? đơn vị của tần số là gì ?

2 Dao động nhanh hay chậm phụ thuộc - Số dao động trong] giây gọi là tân sô

vào yếu tô nào ? - Đơn vị tân số là héc

3 Khi nào một vật phát ra âm cao, âm (kí hiệu Hz)

động càng lớn (nhỏ)

- Dao động càng nhanh (chậm ), tân số đao động càng lớn (nhỏ) âm phát ra càng cao thấp

Hđ2: Làm bài tập cơ bản trong SBT Il BAI TAP CO BAN

- Gv: Goi hs tra 161 cac bai tap co ban

trong sách bài tập theo yêu cầu của øv + Bài 11.1

Trang 25

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời

nhanh

- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nêu

câu trả lời sa1

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu câu

Khôi lượng nguôn âm Tăng dân Giảm dân

thì âm càng cao

+ Bài 11.6

- Chọn A: 200 Hz + Bài 11.7

- Chọn B: Khi âm phát ra với tần số thấp + Bài 11.8

HĐ3: Củng cô - Dặn dò

- Vệ nhà xem lại các bt và học bài cũ

- Làm tiệp các bt con lai càng lớn

- Chọn A: Dây đàn cảng căng, thì dây đàn đao động càng nhanh, âm phát ra có tần số

Trang 26

- Nêu được môi lh giữa biên độ dao động và độ to của âm

- So sánh được âm to âm nhỏ

2.Kĩ năng

- Qua thí nghiệm rit ra được :

+ khái niệm biên độ dao động

+Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ

- Gv: Bai tap va dap an

II TÔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tô nào?

3 Đơn vị đo độ to của âm là gi ?

4 Tiếng sét to gấp mấy lần tiếng ồn 2

Độ to của âm là bao nhiêu thì làm đau taI

Hd2: Lam bai tap trong SBT

- Gv: Goi hs tra 161 cac bai tap co ban

trong sach bai tap theo yéu cau cua gv

I KIEN THUC CO BAN

- Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với

vi tri can bang của nó gọi là biên độ dao động

- Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn

- Độ to của âm được đo băng đơn vị đêxIben (kí hiệu dB)

Trang 27

- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trá lời

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bố sung nếu

câu trả lời sai

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu cầu

đôi biên độ dao động của đây đàn

b + Gây mạnh, dây đàn dao động mạnh, biên độ dao động lớn, âm phát ra to

+ Gây nhẹ , dây đàn dao động yếu, biên độ đao động nhỏ âm phát ra nhỏ

c + Nốt nhạc cao: đao động của sợi dây đàn nhanh, tần số lớn

+ Nốt nhạc thấp: đao động của sợi dây đàn chậm, tần số nhỏ

- Chọn C: Biên độ dao động + Bài 12.9

- Chon A: 130 dB + Bai 12.10

- Chon D: 80 dB + Bai 12.11

- Chọn B: Biên độ dao động

Trang 28

- Kế tên được một số môi trường truyền âm và không truyền được âm

- Nêu được một số ví dụ về sự truyền âm trong các môi trường khác nhau : rắn ,lỏng ,khí

2.Kĩ năng

- Làm thí nghiệm đề chứng minh âm truyền qua các môi trường nào

- Tìm ra phương an TN dé CM được càng xa nguồn âm, biên độ dao động âm càng nhỏ ->âm càng nhỏ

3.Thái độ :

- Nghiêm túc trong học tập.Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

II.CHUAN BI

- Hs: Kiên thức

- Gv: Bai tap va dap an

Ill TO CHUC HOAT DONG DAY HOC:

1.Ốn định lớp

2 Bài mới:

1 Môi trường nào truyền âm ? môi trường

nào không truyền âm ? - Âm có thê truyền qua những môi

2 Môi trường nào truyền âm tốt nhất ? trường như răn ,lỏng , khí và không thể

truyền qua chân không

- Ở các vị trí càng xa nguồn âm thì âm nghe càng nhỏ

- Vận tốc truyền âm trong chất răn lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất lỏng và lớn hơn trong không khí

Hđ2: Làm bài tập trong SBT II BAI TAP CO BAN

Trang 29

- Gv: Gọi hs trả lời các bai tap co ban + Bài 13.1

trong sách bài tập theo yêu cầu của øv - Chọn A: Khoảng chân không

+ Bài 13.2 -_ Vì tiếng động do chân người bước đi truyền qua đất , qua nước đến tai cá làm cá

+ Bài 13.2 khi nghe tiếng động cá sẽ bơi đi chỗ khác

+ Bai 13.8 => Mac du tiéng sét va tiéng sam duoc

+ Bai 13.9 tao ra gần như cùng một lúc nhưng do vận + Bài 13.10 tốc ánh sáng lớn hơn vận tốc truyền âm

+ Bài 13.11 nên tia chớp truyền đén mắt trước, khi

- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bô sung nếu - Âm truyền đến tai bạn qua môt trường

- Hs: Nhận xét và bô sung theo yêu cầu của + Bài 13.6

khí vào khoảng 340m/s

- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi + Bài 13.7

bảng

- Chọn B: Vận tốc truyền âm trong chất lỏng lớn hơn vận tốc truyền âm trong chất khí và nhỏ hơn trong răn

+ Bài 13.9

- Chon A: S=5.340= 1700 m + Bai 13.10

- Chọn A: Độ cao của âm + Bài 13.11

- VÌ trong chân không không có các hạt

vật chất Do đó không có gì để dao động

Trang 30

được nên không truyên được âm

HĐ3: Củng cô - Dặn dò

- Vệ nhà xem lại các bt và học bài cũ

- Làm tiêp các bt con lại

- Mô tả và giả thích được một số hiện tượng liên quan đến tiếng vang

- Nhận biết được một số vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ âm kém

- Kế tên một số ứng dụng của phản xạ âm

1 Am phan xa la gi ? - Âm đội lại khi gap mot mat chắn là âm

2.Có tiếng vang khi nào ? Em nghe thấy phản xạ

tiếng vang ở đâu ? - Có tiếng vang khi ta nghe thấy âm phản xạ 3.K/c ngắn nhất để nghe được tiếng vang là | cách với âm phát ra một khoảng thời gian ít

4 Vật như thế nào phản xạ âm tốt - Khoảng cách giữa người nói và bức tường

5 Vật như thế nào phản xạ âm kém để nghe rõ được tiếng vang là :

s =v.t = 340 ms 1/30s=11,3 m

- Nhiing vat cimg co bé mat nhan thì phản

Ngày đăng: 13/07/2017, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w