- Nhân hai số nguyên khác dấu.- Nhân hai số nguyên cùng dấu - Viết quy tắc về dấu.. - Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được.
Trang 2- Nhân hai số nguyên khác dấu.
- Nhân hai số nguyên cùng dấu
- Viết quy tắc về dấu
- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta
nhân hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu “-”
trước kết quả nhận được
(số m Số Dương = số m) Â Â
- Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân
hai GTTĐ của chúng
(số Âm Số Âm = số Dương)
- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta
nhân hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu “-”
trước kết quả nhận được
(số m Số Dương = số m) Â Â
- Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân
hai GTTĐ của chúng
(số Âm Số Âm = số Dương)
? Hãy nhắc lại quy tắc: * Quy tắc dṍu:
(+) (+) = (+) (-) (-) = (+) (+) (-) = (-) (-) (+) = (-)
Trang 3Hỡnh vẽ này thể hiện quy tắc gỡ?
Hãy nhắc lại quy tắc nhân hai phân số đã học ở tiểu học
Trang 42 4
.
¸p dông tÝnh:
3.7 = 21
Trang 610 42 =
25
3
.14 2
5
3 5
4 7 ì =
3 25
10 42 ì =
?1
a
b)
3.5
28
5 28
1
…
=
1 Quy tắc:
Ví dụ: tính
3 2
.
5 7
−
( 3).2 6 5.( 7) 35
6 35
=
Qua các VD trong ?1 Em hãy cho biết với hai phân số bất kì
và (a,b,c,d thuộc Z ) Thì
c
* Quy tắc: (sgk - 36)
a c
b d ì =
a b
- Quy tắc trên vẫn đúng đối với phân số
có tử và mẫu là các số nguyên
a.c b.d
?
Trang 7. ( − 49)
. 54
10 42 =
25
3
.14
2 5
3 5
4 7 × =
3 25
10 42 × =
a) b)
3.5
28
Muốn nhân hai phân số, ta
nhân các tử với nhau và nhân
các mẫu với nhau.
a c a.c
b d × = b.d
6 49 )
35 54
45
5 4 )
11 13
11.13
143
−
?2
5 28
1
…
=
…
=
…
…
( − 6)
. ( − 7)
. 9
( − 1)
* Quy t¾c: (sgk - 36)
3 2
.
5 7
−
( 3).2 6 5.( 7) 35
6 35
=
VÝ dô: tÝnh
Lu ý: Ta chØ ®îc phÐp rót
gän c¸c ph©n sè khi ®a tÝch hai
ph©n sè vÒ ph©n sè cã tö b»ng
tÝch c¸c tö, mÉu b»ng tÝch c¸c
mÉu
Trang 8.( −49)
.54
10 42 =
25
3
.14 2
5
3 5
4 7× =
10 42× =
a) b)
3.5 4.7 =15
28
a c a.c
b d × = b.d
6 49 )
35 54
45
5 4 )
11 13
a − × =( 5).4
11.13
143
−
?2
5 28
1
=
= (−6)
.( −7)
.9
(−1)
* Quy t¾c: (sgk - 36)
3 2
.
5 7
−
( 3).2 6 5.( 7) 35
6 35
=
VÝ dô: tÝnh
Lu ý: Ta chØ ®îc phÐp rót gän
c¸c ph©n sè khi ®a tÝch hai ph©n
sè vÒ ph©n sè cã tö b»ng tÝch c¸c
tö, mÉu b»ng tÝch c¸c mÉu
28 3 33
)
4
a − × = −
15 34 17
)
45
−
2
5
) 3
c − = ÷
?3 ( 28).( 3) ( 7).( 1) 7
33.4 11.1 11
( 15).(34) ( 1).2 2 17.45 1.3 3
3 3 ( 3).( 3) 9
÷ ÷
N 1
N 2
N 3,4
Trang 9.( −49)
.54
10 42 =
25
3
.14 2
5
3 5
4 7ì =
10 42ì =
a) b)
3.5 4.7 =15
28
b dì =b.d
6 49 )
35 54
45
5 4 )
11 13
a − ì =( 5).4
11.13
143
−
?2
5 28
1
=
= (−6)
.( −7)
.9
(−1)
* Quy tắc: (sgk - 36)
Ví dụ:
28 3 33
)
4
a − ì = −
15 34 17
)
45
−
2
5
) 3
c − = ữ
?3 ( 28).( 3) ( 7).( 1) 7
33.4 11.1 11
( 15).(34) ( 1).2 2 17.45 1.3 3
3 3 ( 3).( 3) 9
ữ ữ
2 Nhaọn xeựt:
3 2
.
5 7
−
( 3).2 6 5.( 7) 35
6 35
=
.
b a b
ì = ∈ ≠
Muốn nhõn một số nguyờn
với một phõn số (hoặc một
phõn số với một số nguyờn), ta
nhõn sụ́ nguyờn đó với tử của
phõn sụ́ và giữ nguyờn mõ̃u.
Vận dụng quy tắc trên
hãy tính ( 2).1
5
Tương tự hãy tính
3 4 13
?
Qua hai VD vừa rồi hãy cho
thầy biết muốn nhân một số
nguyên với một phân số hoặc
một phân số với một số
nguyên ta làm như thế nào?
Trang 101 Quy tắc ?1
b d× =b.d
?2
* Quy t¾c: (sgk - 36)
VÝ dơ:
28 3 33
)
4
a − ×− =
17
)
45
b × =
−
2
5
) 3
c − =÷
?3 ( 28).( 3) ( 7).( 1) 7
33.4 11.1 11
− − = − − =
( 15).(34) ( 1).2 2 17.45 1.3 3
− = − = −
3 3 ( 3).( 3) 9
5 5 5.5 25
= =
÷ ÷
2 Nhận xét:
3 2
.
5 7
−
( 3).2 6 5.( 7) 35
6 35
=
1 /( 2)
5
− × =
a
3
13 − × =
b
2 1
1 5
− × = ( 2) 1
1 5
−
2 5
−
=
3 4
13 1 − × = ( 3).4
13 1
−
12
−
=
( 3).4 12
− = −
VÝ dơ:
Muốn nhân một số nguyên
với một phân số (hoặc một
phân số với một số nguyên), ta
nhân sớ nguyên đó với tử của
phân sớ và giữ nguyên mẫu.
.
b a b
× = ∈ ≠
Trang 111 Quy tắc ?1
b d× =b.d
?2
* Quy t¾c: (sgk - 36)
VÝ dơ:
?3
2 Nhận xét:
1 /( 2)
5
− × =
a
3
13− × =
b
( 2) 1 2
− = −
( 3).4 12
VÝ dơ:
?4
VËn dơng nhËn xÐt trªn
h·y lµm ?4
5 / ( 3)
b
7
31
− × =
c
( 7).0 0
0
3 /( 2)
7
−
− × =
7
7
=
Muốn nhân một số nguyên
với một phân số (hoặc một
phân số với một số nguyên), ta
nhân sớ nguyên đó với tử của
phân sớ và giữ nguyên mẫu.
.
b a b
× = ∈ ≠
N 4
N 2,3
N 1
Trang 12- Qua néi dung bµi häc h«m nay.? H·y cho biÕt muèn nh©n mét ph©n sè víi mét ph©n sè ta lµm nh thÕ nµo?
- Muèn nh©n mét sè nguyªn víi mét ph©n sè hoÆc mét ph©n sè víi mét sè nguyªn ta lµm nh thÕ nµo?
- Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
* Quy t¾c nh©n hai ph©n sè:
* NhËn xÐt:
Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên), ta nhân số nguyên đó với tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
.
× = = ∈ ≠
Trang 13BT85 (17 SBT):
Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân một số nguyên cho một phân số: (-20). 4
5
.4 :5
-20
:5
.4
-80
-16
Từ cách làm trên, em hãy điền các từ thích hợp vào câu sau:
Khi nhân một số nguyên với một phân số, ta có thể:
-Nhân số đó với ……rồi lấy kết quả …… hoặc
-Chia số đó cho ……… rồi lấy kết quả ……
Trang 14Bµi tËp 69 (sgk - 36)
3 16
)
1
8 15
)
2
8 ( 5)
1
)
5
9 5
11 1
)
8
Nhãm 1:
Nhãm 2:
Nhãm 3:
Nhãm 4:
(-3) 16
4 17 =
(-3) 4
1 17 = -12 17 (-8) 15
3 24 =
(-1) 5
1 3 = -5 3 (-5) 8
15 =
(-1) 8
3 = -8 3 (-9) 5
11 18 =
(-1) 5
11 2 = -5 22
Trang 15Bài học đến đây kết thúc
Xin cảm ơn các thầy cô đã về dự giờ
thăm lớp Cảm ơn các em đã nỗ lực nhiều trong
tiết học hôm nay