Chuyển động khi tiện ren là chuyển động tạo hình phức tạp b.. Chuyển động khi tiện ren là chuyển động tạo hình phức tạp b.. Chuyển động khi tiện ren là chuyển động tạo hình đơn giản b..
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI HỌC PHẦN: MÁY CẮT - MÃ SỐ:
d Lượng chạy dao
ràng buộc nhau gọi là …
a Chuyển động độc lập
b Chuyển động cắt
c Chuyển động tạo hình đơn giản
d chuyển động gián đoạn
mà vị trí bề mặt mới này có mối quan hệ nhất định với vị trí bềmặt cũ
a Chuyển động khi tiện ren là chuyển động tạo hình phức tạp
b Vận tốc cắt V khi khoan ( m/ ph)
c Lượng chạy dao khi bào (mm/ph)
d Chiều sâu cắt t khi phay mặt phẳng (mm)
a Phân độ liên tục b Phân độ gián đoạn
thì tịnh tiến bằng một bước ren
Trang 2a Bánh răng , dao b Phôi , dao
A
a Thay đổi tỉ số truyền của bộ truyền
b Khởi động bộ truyền đai
c Điều khiển bộ ly hợp
d Điều khiển bộ ly hợp và khởi động bộ truyền đai
a Gạt A thì tốc độ trục II chậm hơn so với gạt C
b Gạt B thì tốc độ trục II nhanh nhất
c Đây là bộ đảo chiều dùng bánh răng rộng bản
d Gạt A thì trục II quay cùng chiều với trục I
a Chuyển động tạo hình đơn giản
Trang 3013 A1-014 Xem hình vẽ cơ cấu Norton , trường hợp Norton chủ động Cho
n I = 1 ( v/ph) Tính n II max
a n II max = 1,19 ( v/ph) b n II max = 3,72 ( v/ph)
a Đây là bộ đảo chiều dùng bánh răng rộng bản
b Khi gạt A thì tốc độ trục II chậm hơn khi gạt C
c Khi gạt A, gạt C thì tốc độ trục II đều bằng nhau
d Trên sơ đồ có dùng bộ ly hợp ma sát
a Chuyển động khi tiện ren là chuyển động tạo hình phức tạp
b Chiều sâu cắt t khi phay mặt phẳng (mm)
c Vận tốc cắt V khi khoan ( m/ ph)
d Lượng chạy dao khi bào (mm/ph)
a Sơ đồ động được vẽ trải trên 1 mặt phẳng
b Các mối lắp bánh răng phải là mối lắp di trượt hoặc lồng không
c Không được sử dụng các bộ ly hợp
d Cả a,b,c đều đúng
a Cơ cấu truyền động; khoan lỗ
b Đai ốc 2 nửa; tiện ren
c Vít me; tiện trơn tự động dọc
Trang 4d Boulon; tiện côn
công do biên dạng của quyết định
d Cả a,b,c đều sai
và
a Chuyển động khi tiện ren là chuyển động tạo hình đơn giản
b Gia công bánh răng bằng phương pháp bao hình là chuyển động phân độ liên tục
c Khi bào mặt phẳng, chuyển động chạy dao do dao thực hiện
d Đơn vị tính của tốc độ cắt V khi bào là ( mm/HTK)
a Mũi khoan b Phôi
c tay quay của máy khoan d Đồ gá
a Cơ cấu bánh cóc- con cóc
b Bánh răng - thanh răng
c Mê-An
Trang 5d Cả a,b,c đều sai
= răng
lượng lớn trong sản xuất hàng loạt lớn, hàng khối
031 A2-014 Xem hình vẽ cơ cấu truyền động , khi gạt B thì :
a.Trục II quay cùng chiều với trục Ib.Trục II quay ngược chiều với trục Ic.Trục II đứng yên
d Cả a,b,c đều sai
Trang 6032 A2-015 Xem sơ đồ truyền động Tính nIII M a x
a 1120 ( V/ph)
b 1540 ( V/ph)
c 895 ( V/ph)
d Cả a,b,c đều sai
Trang 7b Máy đã được cải tiến nhiều lần
c Loại máy tiện vạn năng
d Cả a,b,c đều sai
Trang 8041 A3-003 Đơn vị tính của lượng chạy dao khi tiện là , khi phay là
c thanh răng d cả a,b,c đều sai
thành chuyển động
a Khứ hồi , thẳng b Gián đoạn , liên tục
c Quay, tịnh tiến d Tịnh tiến , quay
a Hữu hạn cấp tốc độ b Một số cấp tốc độ trung bình
c Tốc độ từ thấp đến cao d Cả a,b,c đều sai
a Máy có khả năng tiện chi tiết có đường kính lớn nhất là 160
mm tính từ tâm máy đến xe dao ngang
b Máy có khả năng tiện chi tiết có đường kính lớn nhất là 320mm tính từ tâm máy đến băng máy
c Chiều dài băng máy
d Chiều dài phôi có thể tiện được
a Cỡ bàn máy
b chiều dài hành trình bào tối đa 3 cm
c Loại máy bào giường
Trang 9d Cả a,b,c đều sai
a chiều sâu cắt tối đa 1 mm
b Loại máy phay đứng
c Loại máy phay ngang vạn năng
d Máy được cải tiến lần thứ nhất
a Lượng chạy dao ngang ( cm )
b Kích thước máy bào ( cm )
c chiều dài tối đa của hành trình bào (cm)
d kí hiệu của máy bào ngang
Trang 10b bàn máy có 2 chuyển động
c trục chính có 2 chuyển động
d loại máy phay ngang vạn năng
quá trình cắt
a Lượng chạy dao b Chiều sâu cắt
hệ về mặt chuyển động và tổ hợp chuyển động của máy
c Động d Kết cấu động học
trục O O’, sẽ tạo ra :
a Chiều dài tối đa của hành trình khoan
b Loại máy khoan nhiều trục các - đăng
c Số vòng quay chậm nhất của trục chính là 25 ( v/ ph)
d Cả a,b,c đều sai
gữa hai đỉnh ren gần nhau nhưng trên cùng một
bánh răng thay thế là bộ 4
a i tt = 48 40
2036
x
x
b i tt = 40 48
3624
x x
c i tt = 80
60
d i tt = 60
24
răng thay thế là bộ 5 , không có bộ bánh răng đặc biệt
Trang 11a i tt = 60 65
5530
x
x
2060
c i tt = 100 120
20127
x
x
d i tt = 55 120
7050
x x
a Dùng dao rộng bản có thể tiện côn trong và côn ngoài
b Kết hợp thước côn và dịch ngang ụ động có thể tiện được chi tiết có góc dốc tối đa = 45 0
c Phương pháp đánh lệch ụ động có thể tiện được chiều dàicôn lớn
d Khi tiện côn bằng cách xoay bàn dao, góc xoay bàn dao =
d Dao rộng bản chỉ tiện được chiều dài côn < 25 mm
bánh răng thay thế đảm bảo điều kiện ăn khớp
7545
x
x
b i tt = 100 60
7545
x
x
c i tt = 60 100
4575
x x
d.Cả a,b,c đều đúng
răng thay thế là bộ 5
a i tt = 60 100
2520
x
x
b i tt = 48 40
2036
x
x
c i tt = 30
80
50127
x
x
d i tt = 120
10
Trang 12răng thay thế là bộ 5 và bộ bánh răng đặc biệt
a i tt = 80 30
50127
x
x
2060
127
×
c i tt = 60 110
80127
x
x
d i tt = 35 70
40127
x x
L
L
Trang 13072 B1-014 Xem sơ đồ truyền động như hình vẽ, chọn câu đúng
a Có thể tiện trục trên trên máy tiện này
b Trên sơ đồ có sử dụng cơ cấu Mê an
c Cụm số 2 là cụm bánh răng thay thế
d Trên sơ đồ có hộp tốc độ
Khi quay thì tịnh tiến
a Thanh răng, bánh răng b Bánh răng , thanh răng
dịch ngang ụ động :
h = L.tg ( α - α1 ), trong đó α1 là :
a Góc xoay tối đa của bàn dao trên
b Góc xoay tối đa của thước côn
c Góc dốc của chi tiết
d Cả a, b,c đều sai
b Không tiện được côn lỗ
c Chi phí chế tạo đồ gá cao
d Độ nhẵn bề mặt gia công không cao
Trang 14079 B2-005 Tiện côn bằng cách đánh lệch ụ động về phía người thợ thì đầu nhỏ
của trục côn nằm ở
chép hình theo dao “
trên máy tiện T6P16
Trang 15084 B2-010 cơ cấu Vít me – đai ốc dùng để biến chuyển động thành
chuyển động
phương trình:
tiện không có hộp chạy dao Biết
mm
c
5,0
4,25
răng thay thế là bộ 5 và bộ bánh răng đặc biệt
a i tt = 80 30
50127
x
x
2060
c i tt = 45 90
15127
x
x
d i tt = 35 70
40127
x x
.vạch ( 1 vạch du xích =0,05mm )
kế tiếp, phải quay trục chính một góc =
d 180 0
bàn trượt ngang
Trang 16a Dùng dao rộng bản b Xoay bàn dao trên
trong đó, Z là :
a Số răng của bánh răng ăn khớp với thanh răng
b Số răng của bánh răng thay thế
c Số đầu mối của ren
d Số bộ ly hộp trong náy tiện
a Dùng dao rộng bản
b Xoay bàn dao
c Phối hợp 2 chuyển động chạy dao
d Đánh lệch ụ động
thì trên sơ đồ còn có bộ truyền
d 4
Trang 17101 C1-002 Xem hình trích sơ đồ động máy khoan đứng 2A150 Khi quay tay
a Máy chuốt b Máy phay đứng
a Cơ cấu kẹp chặt vi sai trụ máy khoan cần
b Cơ cấu nâng hạ trục chính của máy khoan cần
c Cơ cấu điều khiển chạy dao đứng bằng tay
d Cơ cấu di chuyển trục chính theo phương hướngkính
nhiêu cấp tốc độ?
Trang 18105 C1-006 Chọn câu đúng
a Chuyển động chạy dao khi khoan là chuyển động gián đoạn
b Trên máy khoan, chuyển động chạy dao do bàn máy mangphôi thực hiện
c Khoan là phương pháp gia công theo vết
d K125 là kí hiệu của máy khoan cần
c cắt ren bằng ta rô d.Cả a,b,c đều đúng
109 C2-004
Trang 19Để thực hiện chuyển động chạy dao S, trên sơ đồ dùng cơ cấutruyền động :
máy khoan
113 C2-008
Chọn câu sai
a Bàn máy của máy khoan cần có thể nâng hoặc hạ theophương thẳng đứng
b Đơn vị tính của lượng chạy dao khi khoan là (mm/ vòng)
c Có thể lắp thực hiện nguyên công khoét trên máy khoan
d Trục chính của máy khoan cần có thể di động theo phương
Trang 20mũi khoan đúng vị trí cần khoan
4 dùng để chỉ:
nhớt có bao nhiêu cấp tốc độ?
1 là :
Trang 21a Khớp nối trục b Ly hợp đĩa ma sát
a Máy phay ngang b Máy bào