1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm Máy điện

49 569 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 564,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử thí nghiệm không tải được thực hiện với phần hạ áp hở mạch, điện áp trong thí nghiệm ngắn mạch là: a217,8V b3,99KV... Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÁY ĐIỆN (THAM KHẢO)

2)Một máy biến áp một pha có các thông số như sau: 3300/250V, 50Hz, có tiết diện lõi mạch từ là 125cm2 và số vòng dây bên phía điện áp thấp là 70 vòng, xem U1=E1 và U2=E2, giá trị mật độ từ thông cực đại là :

Trang 2

6)Một máy biến áp một pha 10KVA có tỉ số biến áp là 300/23 Sơ cấp được nối với điện

7)Một máy biến áp một pha 100KVA, 3300/400V, 50Hz có số vòng dây quấn thứ cấp là

110 vòng Số vòng dây quấn sơ cấp là:

a)10000W

b)5000W

c)8660W

d)4330W

Trang 3

10)Một máy biến áp một pha có điện áp sơ cấp, thứ cấp lần lượt là 3300V và 240V, cung cấp cho một phụ tải tiêu thụ 25A ở hệ số công suất cos 0,8 trễ, bỏ qua tổn hao trong máy biến áp, công suất định mức Sđm của máy biến áp trên là:

a)82,5KVA

b)82,5KW

c)6KVA

d)66KVA

11)Một máy biến áp ba pha công suất định mức 10KVA, có tỉ số vòng dây quấn là 12/1,

sơ cấp đấu sao, thứ cấp đấu tam giác, điện áp dây sơ cấp là 6600V, giá trị điện áp không tải phía thứ cấp là:

13)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,

121/11KV, 50HZ, điện áp ngắn mạch phần trăm: 3,3%, dòng điện không tải phần trăm: 10,5% Dòng điện sơ cấp trong thí nghiệm ngắn mạch là:

a)954,5A

b)86,77A

c)9,11A

d)100,22A

Trang 4

14)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,

121/11KV, 50HZ, điện áp ngắn mạch phần trăm: 3,3%, dòng điện không tải phần trăm: 10,5% Dòng điện sơ cấp trong thí nghiệm không tải (Io) là:

a)954,5A

b)86,77A

c)9,11A

d)100,22A

15)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,

121/11KV, 50HZ, điện áp ngắn mạch phần trăm: Un%=3,3, dòng điện không tải phần trăm: Io%=10,5, tổn hao không tải:Po= 29,5KW, tổn hao ngắn mạch: Pn=81,5KW Giả sử thí nghiệm không tải được thực hiện với phần hạ áp hở mạch, điện trở tương ứng với tổn hao mạch

16)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,

121/11KV, điện áp ngắn mạch phần trăm: Un%= 3,3, dòng điện không tải phần trăm: Io%=10,5, tổn hao không tải: Po= 29,5KW, tổn hao ngắn mạch: Pn=81,5KW Giả sử thí nghiệm không tải được thực hiện với phần hạ áp hở mạch, điện kháng từ hóa mạch từ là:

a)13,27KΩ

b)10,97Ω

c)109,7kΩ

d)811,3Ω

17)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 10500KVA,

121/11KV, điện áp ngắn mạch phần trăm: Un%= 3,3, dòng điện không tải phần trăm: Io%=10,5, tổn hao không tải: Po= 29,5KW, tổn hao ngắn mạch: Pn=81,5KW Giả sử thí nghiệm không tải được thực hiện với phần hạ áp hở mạch, điện áp trong thí nghiệm ngắn mạch là: a)217,8V

b)3,99KV

Trang 5

c)1,155KV

d)0,693KV

18)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 25KVA,

480/240V, 60HZ, kết quả thí nghiệm ngắn mạch thu được như sau: Điện trở ngắn mạch Rn=0,2784Ω, tổng trở ngắn mạch Zn=0,7168Ω Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao (cao áp ngắn mạch) Điện áp ngắn mạch là:

a)74,67V

b)37,27V

c)14,5V

d)29V

19)Một máy biến áp một pha có các thông số định mức như sau: 25KVA,

480/240V, 60HZ, kết quả thí nghiệm ngắn mạch thu được như sau: Điện trở ngắn mạch Rn=0,2784Ω, tổng trở ngắn mạch Zn=0,7168Ω Biết rằng thí nghiệm ngắn mạch thực hiện bên phía điện áp cao (cao áp ngắn mạch) Điện trở dây quấn sơ cấp R1 là:

Trang 6

a)18,65%

b)9,31%

c)1,34%

d)13,4%

24)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=25KVA, U1đm/U2đm

=6,3/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =135W, tổn hao ngắn mạch Pn=690W,điện

áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,7, dòng điện không tải phần trăm Io%=3,2 Dòng điện sơ cấp định mức của máy biến áp trên là:

a)1,32A

b)2,3A

c)20,83A

d)36,1A

Trang 7

24)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=50KVA, U1đm/U2đm

=10/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =440W, tổn hao ngắn mạch

Pn=1325W,điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=8 Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến áp trên là:

a)72,17A

b)41,67A

c)1,67A

d)2,89A

25)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=40KVA, U1đm/U2đm

=6/0,4KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =175W, tổn hao ngắn mạch Pn=880W,điện

áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=3 Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến áp trên là:

a)33,33A

b)57,74A

c)3,85A

d)6,67A

26)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=40KVA, U1đm/U2đm

=6/0,4KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =175W, tổn hao ngắn mạch Pn=880W,điện

áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=3 Dòng điện sơ cấp định mức của máy biến áp trên là:

a)33,33A

b)57,74A

c)3,85A

d)6,67A

27)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=40KVA, U1đm/U2đm

=6/0,4KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =175W, tổn hao ngắn mạch Pn=880W,điện

áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=3 Khi chọn một máy biến áp để làm việc song song với máy biến áp trên ta chọn máy biến áp có các thông số như sau: a)Sđm= 50KVA,U1đm/U2đm=6/0,4KV

Trang 8

b)Sđm= 40KVA,U1đm/U2đm=6/0,4KV, Un%=3

c)Sđm= 250KVA,U1đm/U2đm=6/0,4KV, Un%=4,5,tổ nối dây /Y-11

d)Sđm= 250KVA,U1đm/U2đm=6/0,4KV, Un%=4,5,tổ nối dây Y/-11

28)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=100KVA, U1đm/U2đm

=6,3/0,4KV, tổ nối dây Y/-11, tổn hao không tải Po =330W, tổn hao ngắn mạch

Pn=1970W,điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=2,6.Giả

sử trong thí nghiệm không tải phần thứ cấp hở mạch thì dòng điện trong thí nghiệm không tải của máy biến áp trên là:

a)9,16A

b)0,24A

c)0,41A

d)0,71A

29)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=30KVA, U1đm/U2đm

=6,3/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =250W, tổn hao ngắn mạch Pn=850W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=8 Giả sử trong thí nghiệm không tải phần thứ cấp hở mạch thì dòng điện trong thí nghiệm không tải của máy biến

30)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=160KVA, U1đm/U2đm

=6,3/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =510W, tổn hao ngắn mạch Pn=2650W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=2,4 Giả sử trong thí nghiệm không tải phần thứ cấp hở mạch Tổng trở không tải Zm của máy biến áp trên là (Xem Zo =Zm):

a)31KΩ

b)28,72KΩ

c)9,57KΩ

Trang 9

d)0,43KΩ

31)Một máy biến áp ba pha có các thông số định mức như sau: Sđm=160KVA, U1đm/U2đm

=6,3/0,4KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po =510W, tổn hao ngắn mạch Pn=2650W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=4,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=2,4 Giả sử trong thí nghiệm không tải phần thứ cấp hở mạch Điện trở tương ứng với tổn hao mạch từ lõi thép máy biến áp trên Rm là (Xem Ro=Rm):

Trang 10

197,94A Giả sử trong thí nghiệm ngắn mạch, phần thứ cấp ngắn mạch mạch, điện trở ngắn mạch của máy biến áp trên là :

a)121,2Ω

b)1Ω

c)7Ω

d)210Ω

37)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV

Rn=63,16Ω, Zn=131Ω, Ro=0,34KΩ, Zo=30,05KΩ Điện kháng ngắn mạch của máy biến áp là: a)114,76Ω

b)30,04KΩ

c)31,58Ω

d)0,22Ω

Trang 11

38)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV

Rn=63,16Ω, Zn=131Ω, Ro=0,34KΩ, Zo=30,05KΩ Điện kháng từ hóa của máy biến áp là: a)114,76Ω

b)30,04KΩ

c)31,58Ω

d)0,22Ω

39)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV

Rn=63,16Ω, Zn=131Ω, Ro=0,34KΩ, Zo=30,05KΩ Điện trở dây quấn sơ cấp R1 của máy biến

40)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV

Rn=63,16Ω, Zn=131Ω, Ro=0,34KΩ, Zo=30,05KΩ Điện kháng rỉ dây quấn sơ cấp X1 của máy biến áp là:

a)114,76Ω

b)30,04KΩ

c)57,38Ω

d)0,22Ω

41)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV

Rn=63,16Ω, Zn=131Ω, Ro=0,34KΩ, Zo=30,05KΩ Điện trở dây quấn thứ cấp của máy biến áp là:

a)114,76Ω

b)30,04KΩ

c)53,58Ω

Trang 12

d)0,22Ω

42)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV

Rn=63,16Ω, Zn=131Ω, Ro=0,34KΩ, Zo=30,05KΩ Điện kháng rỉ dây quấn thứ cấp của máy biến áp là:

a)0,4Ω

b)30,04KΩ

c)53,58Ω

d)0,22Ω

43)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: U1đm/U2đm =6,3/0,525KV

R1 =31,58Ω, R2 =0,22Ω, X1=57,38Ω, X2=0,4Ω, Ro=0,34KΩ, Zo=30,05KΩ Điện kháng và điện trở thứ cấp qui đổi về sơ cấp có giá trị là:

a)

b)

c)

d)

44)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: Sđm=100KVA, U1đm/U2đm =6,3/0,525KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po=600W, tổn hao ngắn mạch Pn=2400W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=6,5 Tổn hao không tải khi máy biến

áp làm việc với phụ tải bằng 0,6 định mức là:

a)600W

b)216W

c)360W

d)3000W

45)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: Sđm=100KVA, U1đm/U2đm =6,3/0,525KV, tổ nối dây /Y-11, tổn hao không tải Po=600W, tổn hao ngắn mạch Pn=2400W, điện áp ngắn mạch phần trăm Un%=5,5, dòng điện không tải phần trăm Io%=6,5 Tổn hao dây quấn khi máy biến áp làm việc với phụ tải bằng 0,6 định mức là:

a)2400W

Trang 14

kháng dây quấn sơ cấp X1=57,38Ω, điện kháng dây quấn thứ cấp X2=0,4Ω Nếu dòng điện thí nghiệm ngắn mạch bằng dòng điện định mức sơ cấp thì điện áp ngắn mạch thành phần điện kháng(điện áp pha) là:

a)Un% =9,5

b)Un%=5,5

Trang 15

c)Un% =3,16

d)Un% =16,5

53)Một máy biến áp ba pha có các thông số như sau: Sđm=50KVA, U1đm/U2đm =6,3/0,525KV, tổ nối dây Y/-11 Điện áp ngắn mạch thành phần điện trở phần trăm Unr%=2,65, đện áp ngắn mạch thành phần điện trở phần trăm Unx%=4,8 Giả sử máy vận hành với hệ số tải là =0,6 và

hệ số công suất cos=0,8 trễ Độ biến thiên điện áp thứ cấp phần trăm là :

hệ số công suất cos=0,8 sớm Độ biến thiên điện áp thứ cấp phần trăm là :

Trang 17

2)Một động cơ không đồng bộ ba pha =2,7KW, 50Hz, số từ cực 2p=6, tốc độ = 835 vòng/phút Độ trượt là:

a)165

b)0,165

c)-0,165

d)0,44

3)Một động cơ không đồng bộ ba pha =2,7KW, 50HZ, tốc độ = 835 vòng/phút, tốc độ

từ trường xoay là 1000 vòng/phút Số từ cực của động cơ là:

a)8 từ cực

b)4 từ cực

c)6 từ cực

d)2 từ cực

4)Một động cơ không đồng bộ ba pha =3KW, 50HZ, tốc độ = 2838 vòng/phút,

cos=0,88, hiệu suất =0,845, điện áp 220/380V-/Y.Nếu điện áp nguồn là ba pha 380V thì động cơ được đấu dây theo kiểu:

a)Sao

b)Tam giác

c)Sao song hàng

d)Tam giác song song

5)Một động cơ không đồng bộ ba pha =3KW, 50Hz, tốc độ = 2838 vòng/phút,

cos=0,88, hiệu suất =0,845, điện áp 220/380V-/Y Nếu điện áp nguồn là ba pha 380V thì dòng điện định mức là:

a)4,56A

b)5,18A

c)6,13A

d)3,54A

Trang 18

6)Một động cơ không đồng bộ ba pha =3KW, 50HZ, tốc độ = 2838 vòng/phút, cos=0,88, hiệu suất =0,845, điện áp 220/380V-/Y Công suất tác dụng mà động cơ nhận từ nguồn điện là:

Trang 19

a)305,84rad/sec

b)314

c)18350rad/phút

d)306rad/sec hoặc 18350rad/phút

11)Một động cơ không đồng bộ ba pha =11KW, 50HZ, tốc độ = 1458 vòng/phút, cos=0,87, hiệu suất =0,89, điện áp 220/380V-/Y Tỉ số giữa moment mở máy và moment định mức

Moment mở máy của động cơ là:

Trang 20

mạch stator và khi mở máy điện áp ở hai đầu cuộn kháng là 55V, điện áp nguồn là 380V ba pha Moment mở máy trong trường hợp này là:

Trang 21

c)không thay đổi

d)giảm rồi tăng

19)Một động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn Pđm =11KW, 50HZ, tốc độ nđm = 950 vòng/phút, cos=0,76, điện áp 220/380V-/Y Tần số điện áp trong rotor khi rotor đứng yên là: a)50HZ

b)220,23A

c)229,3A

Trang 22

d)189,14A

22)Một động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn Pđm =2,2KW, 50HZ, tốc độ nđm = 885 vòng/phút, cos=0,76, điện áp 220/380V-/Y, điện trở dây quấn rotor R2=0,72Ω, điện kháng dây quấn rotor X2=0,595Ω, hệ số qui đổi điện áp và hệ số qui đổi dòng điện bằng nhau và bằng 2,5, sức điện động rotor E2=144V, Các số liệu qui đổi từ rotor về stator như sau:

a)

b) √

d) 484V

24)Một động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn =3,5KW, 50HZ, điện áp

220/380V-/Y,sức điện động giữa hai đầu vành trượt khi rotor đứng yên là Giả sử điện áp nguồn là 380V, xem U1=E1, U2=E2, hệ số dây quấn = và dây quấn rotor đấu hình sao,

hệ số qui đổi điện áp giữa stator và rotor là:

Trang 24

29)Một động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn Pđm =16KW, điện áp 220/380V-/Y, sức điện động rotor điện trở dây quấn stator R1= 0,271Ω, dòng điện stator định mức pha , dòng điện rotor định mức pha điện trở dây quấn rotor R2=0,105Ω Tổn hao đồng dây quấn stator và rotor lần lượt là:

a)489,5W và 675,3W

b)1468,5W và 225,1W

c)1468,5W và 675,3W

d)489,5W và 225,1W

30)Tổng tổn hao trong động cơ điện không đồng bộ ba pha:

a)Pcu1 +Pcu2 + PFe

b)Pcu1 +Pcu2 + PFe + Pcơ +Pf

c)Pcu1 +Pcu2 + PFe + Pcơ

Trang 25

33)Một động cơ KĐB ba pha có tổn hao đồng rotor là 548W Động cơ này có điện trở rotor

=0,671Ω, hệ số qui đổi điện áp bằng hệ số qui đổi dòng điện , dòng điện rotor Hãy tính tổn hao đồng rotor khi qui đổi về stator

a)548W

b)2488W

c)120,7W

d)1096W

34)Một động cơ KĐB ba pha có công suất điện từ là 5678,7W Động cơ này có điện trở rotor

=0,603Ω, hệ số qui đổi điện áp bằng hệ số qui đổi dòng điện , độ trượt s=0,115 , dòng điện rotor Hãy tính công suất điện từ khi qui đổi về stator

a)1822,2W

b)5678,7W

c)17,604KW

d)591W

35)Một động cơ KĐB ba pha có tổn hao không tải là 600W, điện trở tương ứng với tổn hao mạch

từ là 200Ω Dòng điện không tải có giá trị là:

a)1A

b)2A

c)3A

d)4A

36)Một động cơ KĐB ba pha có dòng điện định mức stator 7,2A, điện trở dây quấn stator

Tính tổn hao dây quấn stator ( tổn hao đồng một):

Trang 26

MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU:

ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU:

1)Một động cơ điện một chiều kích từ song song có các thông số định mức như sau:

tốc độ vòng/phút, số từ cực 2p= 4, số mạch nhánh song song 2a =2, từ thông hữu ích trên một cực từ  =0,54 Wb, số thanh dẫn tác dụng của rotor N=522 Hằng số kết cấu và sức phản điện động của động cơ ở chế độ định mức là:

Trang 27

a)27 và 30,4Nm

b)258,6 và 30,4Nm

c)1,6 và 3,2Nm

d)1,6 và 30,4Nm

3)Một động cơ điện một chiều kích từ song song có các thông số định mức như sau:

, dòng điện định mức , điện trở phần ứng , điện trở kích từ song song Hiệu suất của động cơ trên là:

a)80,6%

b)88%

c)88,35%

d)75%

4)Một động cơ điện một chiều kích từ song song có các thông số định mức như sau:

, dòng điện định mức , điện trở phần ứng , điện trở kích từ song song Tổn thất công suất của động cơ trên là:

a)341W

b)602W

c)330W

d)833,3W

5)Một động cơ điện một chiều kích từ song song có các thông số định mức như sau:

, dòng điện định mức , điện trở phần ứng , điện trở kích từ song song Dòng điện kích từ và dòng điện phần ứng của động cơ trên ở chế

Trang 28

6)Một động cơ điện một chiều kích từ song song có các thông số định mức như sau:

, dòng điện định mức , điện trở phần ứng , điện trở kích từ song song Sức phản điện động ở chế độ định mức là:

a)208,9V

b)206,9V

c)207,6V

d)209,6V

7)Một động cơ điện một chiều kích từ song song có các thông số định mức như sau:

, dòng điện định mức , điện trở phần ứng , điện trở kích từ song song Tổn hao đồng phần ứng và tổn hao kích từ ở chế độ đinh mức là:

a)446W và 193,6W

b)423,8W và 193,6W

c)423,8W và 12,74W

d)446W và 12,74W

8)Một động cơ điện một chiều kích từ song song có các thông số định mức như sau:

, hiệu suất định mức  , điện trở phần ứng , điện trở kích từ song song Tổn hao đồng phần ứng và tổn hao kích từ là:

Ngày đăng: 18/05/2015, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w