1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRAC NGHIEM CHI TIET MAY o dap an chi tiết máy

58 291 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm giảm khả năng chịu tải của chi tiết máy, làm giảm độ nhớt của dầu, mỡbôi trơn, tăng khả năng mài mòn, biến dạng nhiệt gây nên cong vênh chi tiết máyhoặc làm thay đổi khe hở trong các

Trang 1

T

1 A1 Các biện pháp hạn chế dao động của chi tiết máy là:

A Cân bằng máy, tránh cộng hưởng

B Dùng các thiết bị giảm rung

C Cách biệt máy với các nguồn rung động xung quanh

D Triệt tiêu các nguồn gây dao động, dùng các thiết bị giảm rung, thay đổi tínhchất động lực học của hệ thống, để làm thay đổi tần số riêng ω0 , tránh cộnghưởng

Đáp án đúng :

2 A2 Máy có hiệu quả sử dụng cao, thể hiện ở chỗ:

A Tiêu tốn ít năng lượng cho một sản phẩm gia công trên máy

B Tiêu tốn ít năng lượng cho một sản phẩm gia công trên máy, năng suất giacông cao, chi phí sử dụng máy thấp, độ chính xác của sản phẩm gia công trênmáy cao, kích thước, khối lượng của máy hợp lý

C Độ chính xác của sản phẩm gia công trên máy cao, kích thước, khối lượng củamáy hợp lý

D Năng suất gia công cao, chi phí sử dụng máy thấp

Đáp án đúng :

3 A3 Máy có khả năng làm việc cao, thể hiện ở chỗ:

A Máy hoàn thành tốt chức năng đã định, luôn luôn đủ bền, đủ cứng, không bịrung động quá mức

B Máy hoàn thành tốt chức năng đã định trong điều kiện làm việc của cơ sở sản xuất

C Máy hoàn thành tốt chức năng đã định, đủ bền, đủ cứng, chịu được nhiệt độ,

độ ẩm của môi trường, không bị rung động quá mức

D Máy đủ bền, đủ cứng, chịu được nhiệt độ, độ ẩm của môi trường, không bịrung động quá mức

Đáp án đúng :

4 A4 Máy có độ tin cậy cao, thể hiện ở chỗ:

A Máy luôn luôn hoạt động tốt, đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật theo thiết kế

Trong suốt thời gian sử dụng, máy ít bị hỏng hóc, thời gian và chi phí cho việcsửa chữa thấp

B Trong suốt thời gian sử dụng, máy ít bị hỏng hóc, thời gian và chi phí choviệc sửa chữa thấp

C Trong suốt thời gian sử dụng, máy ít bị hỏng hóc

D Máy luôn luôn hoạt động tốt, đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật theo thiết kế

Đáp án đúng :

5 A5 Máy an toàn trong sử dụng, thể hiện ở chỗ:

A Không gây nguy hiểm cho người sử dụng

B Không gây nguy hiểm cho người sử dụng, cho các máy, bộ phận máy khác,khi máy làm việc bình thường và ngay cả khi máy có sự cố hỏng hóc

C Không gây nguy hiểm cho người sử dụng khi máy làm việc bình thường vàngay cả khi máy có sự cố hỏng hóc

D Không gây nguy hiểm cho người sử dụng, cho các máy, bộ phận máy khác

Đáp án đúng :

6 A6 Máy có tính công nghệ cao, thể hiện ở chỗ:

A Kết cấu của máy phải phù hợp với quy mô sản xuất

Trang 2

B Kết cấu của máy đơn giản.

C Cấp chính xác chọn đúng mức

D Kết cấu của máy phải phù hợp với điều kiện và quy mô sản xuất, kết cấu của các chi tiết máy đơn giản, hợp lý, cấp chính xác và cấp độ nhám chọn đúng mức

Đáp án đúng :

7 A7 Máy có tính kinh tế cao, thể hiện ở chỗ:

A Công sức và phí tổn cho thiết kế là ít nhất

B Dễ gia công, vật liệu chế tạo các chi tiết máy rẻ tiền, dễ cung cấp, phí tổn chothiết kế là ít nhất, giá thành của máy là thấp nhất

C Chi phí cho chế tạo là ít nhất

D Gia công đơn giản

9 A9 Nhiệt độ làm việc cao quá giá trị cho phép, có thể gây nên các tác hại gì?

A Làm giảm cơ tính của vật liệu, dẫn đến làm giảm khả năng chịu tải của chi tiếtmáy

B Làm giảm độ nhớt của dầu, mỡ bôi trơn, tăng khả năng mài mòn

C Chi tiết máy bị biến dạng nhiệt lớn làm thay đổi khe hở trong các liên kếtđộng, có thể dẫn đến kẹt tắc, hoặc gây nên cong vênh

D Làm giảm khả năng chịu tải của chi tiết máy, làm giảm độ nhớt của dầu, mỡbôi trơn, tăng khả năng mài mòn, biến dạng nhiệt gây nên cong vênh chi tiết máyhoặc làm thay đổi khe hở trong các liên kết động

Đáp án đúng :

10 A10 Chi tiết máy bị phá hỏng đột ngột do :

A Độ bền tĩnh vượt quá giới hạn cho phép

12 A12 Nâng cao độ bền chi tiết máy bằng cách :

A Giảm rung động, tăng độ tản nhiệt

B Thiết kế thêm các gân tăng bền

Trang 3

C Tăng kích thước, giảm rung động.

D Tăng kích thước, giảm rung động, tăng độ tản nhiệt, thiết kế thêm các gân tăng bền

Đáp án đúng :

13 A13 Hiện tượng mòn gây tác hại gì cho chi tiết máy?

A Giảm độ chính xác, giảm hiệu suất của máy, không đủ bền

B Giảm độ chính xác, giảm hiệu suất của máy, giảm chất lượng bề mặt chi tiết máy, giảm khả năng làm việc của máy, chi tiết máy không đủ bền

C Giảm độ chính xác, giảm chất lượng bề mặt chi tiết máy, giảm khả năng làm việc của máy, chi tiết máy không đủ bền

D Giảm khả năng làm việc của máy, đồng thời đẩy nhanh tốc độ mòn

Đáp án đúng :

14 A14 Lượng biến dạng đàn hồi của chi tiết máy vượt quá giá trị cho phép, có nghĩa là

chi tiết máy không đủ :

15 A15 Các biện pháp nâng cao độ cứng là :

A Chọn hình dạng tiết diện của chi tiết máy hợp lý, đặc biệt nên sử dụng tiết diện rỗng

B Chọn vật liệu có cơ tính cao

C Dùng các loại thép hợp kim

D Chi tiết có khối lượng lớn

Đáp án đúng :

16 A16 Chi tiết máy bị mòn thể hiện thế nào?

A Mòn làm mất đi một lượng vật liệu trên bề mặt chi tiết

B Mòn làm giảm độ chính xác, giảm hiệu suất của máy, giảm chất lượng bề mặt chi tiết máy, giảm khả năng làm việc của máy, chi tiết máy không đủ bền

C Mòn làm mất đi một lượng vật liệu trên bề mặt chi tiết, kích thước dạng trụccủa chi tiết máy giảm xuống, kích thước dạng lỗ tăng lên, các khe hở tăng lên

D Mòn làm giảm chất lượng bề mặt chi tiết máy, giảm khả năng làm việc củamáy

Đáp án đúng :

17 A17 Các biện pháp giảm mài mòn là :

A Chọn hình dạng tiết diện của chi tiết máy hợp lý, đặc biệt nên sử dụng tiết diện rỗng

B Bôi trơn bề mặt tiếp xúc đầy đủ, dùng vật liệu có hệ số ma sát thấp, thay thế

ma sát trượt bằng ma sát lăn, nhiệt luyện bề mặt để tăng độ rắn

C Dùng các loại thép hợp kim, nhiệt luyện bề mặt để tăng độ rắn

D Chi tiết có khối lượng lớn, bảo vệ bằng cách phủ sơn chống gỉ, hoặc bằng phương pháp mạ

Đáp án đúng :

18 A18 Để đảm bảo độ bền mòn, chi tiết máy được tính theo công thức thực nghiệm sau:

A p  p , trong đó : p là áp lực trên bề mặt tiếp xúc

B pv pv, trong đó : p là áp suất trên bề mặt tiếp xúc, v là vận tốc trượt

Trang 4

tương đối giữa hai bề mặt.

C l l, trong đó: Δl là độ giãn dài hoặc độ co của chi tiết máy khi chịu tải,l là độ giãn dài hoặc độ co của chi tiết máy khi chịu tải,

D hh trong đó: Δl là độ giãn dài hoặc độ co của chi tiết máy khi chịu tải,h là biến dạng của bề mặt tiếp xúc

C l l, trong đó: Δl là độ giãn dài hoặc độ co của chi tiết máy khi chịu tải,l là độ giãn dài hoặc độ co của chi tiết máy khi chịu tải,

D hh trong đó: Δl là độ giãn dài hoặc độ co của chi tiết máy khi chịu tải,h là biến dạng của bề mặt tiếp xúc

Đáp án đúng :

20 B1 Bộ truyền xích thường dùng truyền chuyển động :

A Giữa hai trục song song với nhau và cách xa nhau

B Có thể truyền chuyển động giữa hai trục khá xa

C Có khả năng phòng quá tải

D Không gây ra tải trọng va đập

Đáp án đúng :

22 B3 Nhược điểm của truyền động xích :

A Lực tác dụng lên trục lớn

B Không truyền được từ một trục dẫn đến nhiều trục bị dẫn

C Không có khả năng phòng quá tải

D Hiệu suất thấp

23 B4 So với truyền động đai, truyền động xích :

A Có khả năng phòng quá tải

25 B6 Khi cần truyền tải trọng lớn, yêu cầu kích thước nhỏ gọn, ta nên chọn :

A Xích ống

B Xích ống con lăn

C Xích răng

D Xích ống và xích ống con lăn

Trang 5

27 B8 Trong bộ truyền xích nếu bước xích càng lớn thì :

A Khả năng chịu tải càng cao

B Sự va đập của dây xích lên đĩa xích khi vào khớp càng êm hơn

31 B12 Nguyên lý làm việc của bộ truyền xích:

A Dây xích ăn khớp với răng đĩa xích, đĩa xích dẫn quay, răng của đĩa xích đẩycác mắt xích chuyển động theo, dây xích chuyển động, các mắt xích đẩy răngcủa đĩa xích bị dẫn quay

B Đĩa xích dẫn quay, răng của đĩa xích đẩy các mắt xích chuyển động theo, dâyxích chuyển động, các mắt xích đẩy răng của đĩa xích bị dẫn quay

C Dây xích ăn khớp với răng đĩa xích, đĩa xích dẫn quay, các mắt xích đẩy răngcủa đĩa xích bị dẫn quay

D Dây xích ăn khớp với răng đĩa xích, đĩa xích bị dẫn quay, răng của đĩa xíchđẩy các mắt xích chuyển động theo, dây xích chuyển động, các mắt xích đẩyrăng của đĩa xích dẫn quay

Trang 6

C Không có má ngoài.

D Không có má trong

Đáp án đúng :

33 B14 So với xích ống con lăn, xích răng có thể:

A Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

B Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn

C Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

D Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn

36 B17 Để tăng khả năng tải của xích, người ta dùng các biện pháp:

A Tăng bước xích, tăng số dãy xích (đối với xích răng), tăng bề rộng xích (đối với xích con lăn)

B Tăng số dãy xích (đối với xích con lăn), giảm bề rộng xích (đối với xích răng)

C Tăng bề rộng xích (đối với xích răng), tăng số dãy xích (đối với xích con lăn),tăng bước xích

D Tăng số dãy xích (đối với xích con lăn)

Đáp án đúng :

37 B18 Sử dụng xích ống thay xích ống con lăn trong trường hợp:

A Giảm ma sát giữa xích và đĩa xích

B Giảm khối lượng và giá thành bộ truyền xích

C Giảm sự mài mòn đĩa xích

D Tăng ma sát giữa xích và đĩa xích

B Gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích và tăng tải trọng động phụ

C Gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn và tăng tải trọng động phụ

D Giảm độ ồn và tăng tải trọng động phụ

Đáp án đúng :

39 B20 Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo:

A Đường tròn

Trang 7

B Lục giác.

C Tam giác

D Đa giác

Đáp án đúng :

40 B21 Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:

A Góc xoay bản lề giảm, giảm va đập và độ ồn

B Góc xoay bản lề tăng, giảm va đập và độ ồn

C Góc xoay bản lề giảm, tăng va đập và độ ồn

D Góc xoay bản lề tăng, tăng va đập và độ ồn

44 B25 Nguyên nhân chính làm đứt xích trong bộ truyền xích là do :

A Ứng suất uốn, quá tải, mỏi

B Quá tải, mỏi, các mối ghép giữa má xích với chốt bị hỏng

C.Vận tốc làm việc cao

D Ứng suất tiếp xúc

Đáp án đúng :

45 B26 Nguyên nhân chính làm mòn bản lề xích trong bộ truyền xích là do:

A Ứng suất uốn, quá tải, mỏi

B Quá tải, mỏi, các mối ghép giữa má xích với chốt bị hỏng

Trang 8

C Dây xích càng dễ chùng, càng dễ tuôn dây xích khỏi đĩa xích.

48 B29 Trong bộ truyền xích, nếu bố trí bộ truyền nằm ngang hoặc nghiêng dưới 700thì

khoảng cách hai trục A được rút ngắn 1 lượng là :

49 B30 Trong bộ truyền xích, nếu bộ truyền đặt nghiêng 70 trở lên thì khoảng cáchO

hai trục A được rút ngắn 1 lượng là :

B Dây xích vào khớp với răng bánh xích nhẹ nhàng

C Làm cho xích chùng, dây xích vào khớp với răng bánh xích nhẹ nhàng

D Làm cho xích căng

Đáp án đúng :

51 B32 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ1 25, số

răng đĩa xích bị dẫn Z2 50 Tỉ số truyền trung bình i của bộ truyền là :12

A 2

B 0,5

C 10

D 2,5Đáp án đúng :

52 B33 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số vòng quay của trục động cơ

1

n = 1420vg/ph, tỷ số truyền trung bình i12của bộ truyền là i = 2,4 Số vòng 12

quay của trục vào của hộp giảm tốc n là:2

A n2 = 3456 vg/ph

B n2 = 350 vg/ph

C n2 = 591 vg/ph

D n2 = 1000 vg/ph

Trang 9

Đáp án đúng :

53 B34 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ125,

tỷ số truyền trung bình i12của bộ truyền là i = 2,4 Số răng đĩa xích bị dẫn12

54 B35 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ125,

số vòng quay của trục động cơ n = 1420vg/ph, tỷ số truyền trung bình 1 i12của

bộ truyền là i = 2,4; bước xích 12 p x 12,7mm.Vận tốc trung bình của bộ truyền xích là:

55 B36 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ125,

số vòng quay của trục động cơ n = 1420vg/ph, tỷ số truyền trung bình 1 i12của

bộ truyền là i = 2,4; bước xích 12 p x 12,7mm.Vận tốc trung bình của bộ truyền xích là v 7 , 51m/s Lực vòng có ích F t của bộ truyền xích là:

56 B37 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ125,

số vòng quay của trục động cơ n = 1420vg/ph, tỷ số truyền trung bình 1 i12của

bộ truyền là i = 2,4; bước xích 12 p x 12,7mm, khoảng cách trục A = 536mm, bộ truyền đặt nằm ngang Đường kính vòng chia của đĩa xích dẫn là:

57 B38 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ125,

số vòng quay của trục động cơ n = 1420vg/ph, tỷ số truyền trung bình 1 i12của

bộ truyền là i = 2,4; bước xích 12 p x 12,7mm, khoảng cách trục A = 536mm, bộ truyền đặt nằm ngang Đường kính vòng chia của đĩa xích bị dẫn là:

Trang 10

58 B39 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ125,

số vòng quay của trục động cơ n = 1420vg/ph, tỷ số truyền trung bình 1 i12của

bộ truyền là i = 2,4; bước xích 12 p x 12,7mm, khoảng cách trục A = 536mm, bộ truyền đặt nằm ngang Góc giữa hai nhánh xích  của bộ truyền xích là:

59 B40 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ125,

số vòng quay của trục động cơ n = 1420vg/ph, tỷ số truyền trung bình 1 i12của

bộ truyền là i = 2,4; bước xích 12 p x 12,7mm, khoảng cách trục A = 536mm, bộ truyền đặt nằm ngang Góc ôm của dây xích trên đĩa dẫn 1 của bộtruyền xích là:

A 1195o

B 1165o

C 1161o

D 1179oĐáp án đúng :

60 B41 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 4,5 kW, số răng đĩa xích dẫnZ125,

số vòng quay của trục động cơ n = 1420vg/ph, tỷ số truyền trung bình 1 i12của

bộ truyền là i = 2,4; bước xích 12 p x 12,7mm, khoảng cách trục A = 536mm, bộ truyền đặt nằm ngang Góc ôm của dây xích trên đĩa bị dẫn 2 của

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, bộ truyền đặt nằm ngang Tỷ số truyền trung bình

12

i của bộ truyền là :

Trang 11

A i12 = 3

B i12 = 3,16

C i12 = 0,316

D i12 = 31,6Đáp án đúng :

62 B43 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 2,8 kW, số vòng quay của trục động cơ

1

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, bộ truyền đặt nằm ngang Số răng đĩa xích bị dẫn

63 B44 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 2,8 kW, số vòng quay của trục động cơ

1

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, khoảng cách trục A = 598 mm, bước xích

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, khoảng cách trục A = 598 mm, bước xích

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, khoảng cách trục A = 598 mm, bước xích

Trang 12

D F r 4650N

Đáp án đúng :

66 B47 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 2,8 kW, số vòng quay của trục động cơ

1

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, khoảng cách trục A = 598 mm, bước xích

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, khoảng cách trục A = 598 mm, bước xích

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, khoảng cách trục A = 598 mm, bước xích

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, khoảng cách trục A = 598 mm, bước xích

Trang 13

Đáp án đúng :

70 B51 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 2,8 kW, số vòng quay của trục động cơ

1

n = 1420 vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n = 450 vg/ph,2

số răng đĩa xích dẫn Z1 23, khoảng cách trục A = 598 mm, bước xích

71 B52 Xác định đường kính vòng chia của đĩa xích dẫn, biết số răng đĩa xích dẫn

72 B53 Xác định đường kính vòng chia của đĩa xích dẫn, biết số răng đĩa xích dẫn

73 B54 Xích ống con lăn có bước xích p x 8mm mắc lên các đĩa xích có số răng

74 B55 Xích ống con lăn có bước xích p x 8mm mắc lên các đĩa xích có số răng

Trang 14

77 B58 Xích ống con lăn có bước xích p x 8mm mắc lên các đĩa xích có số răng

78 B59 Xích ống con lăn có bước xích p x 12,7mmmắc lên đĩa xích có số răng

79 B60 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

Trang 15

80 B61 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

81 B62 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

82 B63 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

83 B64 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

mm

p x 15,87 , bộ truyền đặt nghiêng một góc 35 xích X = 154, bước o

xích px = 15,87mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 35o Lực tác dụng lên trục

84 B65 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

Trang 16

C 171 mm

D 176,3 mmĐáp án đúng :

85 B66 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

C 171 mm

D 176,3 mmĐáp án đúng :

86 B67 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, khoảng cách trục A =711mm, bước xích

mm

p x 15,87 , bộ truyền đặt nghiêng một góc 35 Góc ôm của dây xích o

trên đĩa dẫn 1 của bộ truyền xích là:

A 153o

B 207o

C 161o

D 219o30'Đáp án đúng :

88 B69 Một bộ truyền xích truyền công suất N = 10 kW, số vòng quay của trục động cơ

ph vg

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, khoảng cách trục A =711mm, bước xích

mm

p x 15,87 , bộ truyền đặt nghiêng một góc 35 Góc ôm của dây xích o

trên đĩa dẫn 2 của bộ truyền xích là:

A 153o

Trang 17

B 207o

C 161o

D 219o30'Đáp án đúng :

89 B70 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30o

Tỷ số truyền trung bình i của bộ truyền là :12

A 3

B 3,33

C 0,333

D 31,6Đáp án đúng :

90 B71 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30o

91 B72 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30o

Vận tốc trung bình của bộ truyền xích là:

A 1,18 m/s

B 11,8 m/s

C 118 m/s

D 0,118 m/sĐáp án đúng :

92 B73 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30o

Trang 18

93 B74 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30o

Lực tác dụng lên trục F của bộ truyền xích là: r

A 1530 N

B 1932 N

C 1330 N

D 1680 NĐáp án đúng :

94 B75 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30o

Đường kính vòng chia d của đĩa xích dẫn là:1

A 188,5 mm

B 147 mm

C 565,5 mm

D 276,3 mmĐáp án đúng :

95 B76 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30o

Đường kính vòng chia d của đĩa xích bị dẫn là:2

A 188,5 mm

B 147 mm

C 565,5 mm

D 276,3 mmĐáp án đúng :

96 B77 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, khoảng cách trục A =776mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30 Góc giữa hai nhánh xích γ của bộ truyền xích o

97 B78 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục

Trang 19

vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, khoảng cách trục A =776mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30 Góc ôm của dây xích trên đĩa dẫn o 1 của bộ truyền xích là:

98 B79 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

20kW, số vòng quay của trục động cơ n11200vg/ph, số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 400vg/ph, số răng đĩa xích dẫn Z131, số mắt xích X = 146, bước xích p x 19,05mm, khoảng cách trục A =776mm, bộ truyền đặt nghiêng một góc 30 Góc ôm của dây xích trên đĩa bị dẫn o 2 của

99 B80 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

100 B81 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

101 B82 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

mm

p x 19,05 , bộ truyền đặt nghiêng một góc 30 Đường kính vòng chiao

Trang 20

102 B83 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

103 B84 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

mm

p x 19,05 , bộ truyền đặt nghiêng một góc 30 Góc ôm của dây xích o

trên đĩa dẫn 1 của bộ truyền xích là:

104 B85 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

mm

p x 19,05 , bộ truyền đặt nghiêng một góc 30 Góc ôm của dây xích o

trên đĩa bị dẫn 2 của bộ truyền xích là:

105 B86 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

Trang 21

D 0,955 m/sĐáp án đúng :

106 B87 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

107 B88 Một bộ truyền xích răng truyền công suất từ động cơ điện có công suất N =

10kW, số vòng quay của trục động cơ n1 970vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z131, khoảng cách trục A = 679 mm, bước xích

108 B89 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

109 B90 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

110 B91 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số

Trang 22

răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

111 B92 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

112 B93 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

113 B94 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

114 B95 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

Trang 23

C 23o

D 32o

Đáp án đúng :

115 B96 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

mm

p x 19,05 , bộ truyền đặt nghiêng một góc 75 Góc ôm của dây xích o

trên đĩa dẫn 1 của bộ truyền xích là:

116 B97 Một bộ truyền xích ống con lăn truyền công suất từ động cơ điện có công suất N

= 5kW, số vòng quay của trục động cơ n1 720vg/ph, tỷ số truyền i = 3, số răng đĩa xích dẫn Z125, khoảng cách trục A = 766 mm, bước xích

mm

p x 19,05 , bộ truyền đặt nghiêng một góc 75 Góc ôm của dây xích o

trên đĩa bị dẫn 2 của bộ truyền xích là:

n1980 / , số vòng quay của trục vào của hộp giảm tốc n2 300vg/ph

, số răng đĩa xích dẫn Z1 29, số mắt xích X = 154, bước xích

118 C1 Nhược điểm của bộ truyền đai là:

A Không có khả năng truyền động giữa các trục xa nhau

Trang 24

120 C3 Điều chỉnh sức căng đai mà không thay đổi khoảng cách trục:

A Nối dây đai lại B Dùng bánh căng đai

C Nối dây đai lại, dùng bánh căng đai

D Nhờ trọng lượng của động cơ

Đáp án đúng :

121 C4 Điều chỉnh sức căng đai có thay đổi khoảng cách trục:

A Nhờ vít đẩy

B Nhờ trọng lượng của động cơ

C Nhờ vít đẩy, nhờ trọng lượng của động cơ

C Nhờ trọng lượng của động cơ

D Dùng bánh căng đai, nhờ vít đẩy, nhờ trọng lượng của động cơ

Trang 25

129 C12 Đai hình lược có tiết diện đai là :

A Hình thang, các răng làm liền nhau như răng lược

B Hình thang, các dây đai xếp cạnh nhau như răng lược

C Hình dạng gần giống như thanh răng

D Hình thang

Đáp án đúng :

130 C13 Đai răng có tiết diện đai là :

A Hình thang, các răng làm liền nhau như răng lược

B Hình thang, các dây đai xếp cạnh nhau như răng lược

C Hình dạng gần giống như thanh răng

D Hình thang

Đáp án đúng :

131 C14 Dây đai dẹt được chế tạo thành :

A Vòng kín

B Vòng kín, chiều dài đai được tiêu chuẩn hóa

C Những băng dài, tùy theo khoảng cách trục, cắt thành đoạn, nối đầu đai lạithành vòng đai

D Những sợi dài, tùy theo khoảng cách trục, cắt thành đoạn, nối đầu đai lạithành vòng đai

Đáp án đúng :

132 C15 Dây đai thang được chế tạo thành :

A Vòng kín

B Vòng kín, chiều dài đai được tiêu chuẩn hóa

C Những băng dài, tùy theo khoảng cách trục, cắt thành đoạn, nối đầu đai lạithành vòng đai

D Những sợi dài, tùy theo khoảng cách trục, cắt thành đoạn, nối đầu đai lạithành vòng đai

Đáp án đúng :

133 C16 Dây đai hình lược được chế tạo thành :

A Vòng kín

B Vòng kín, chiều dài đai được tiêu chuẩn hóa

C Những băng dài, tùy theo khoảng cách trục, cắt thành đoạn, nối đầu đai lạithành vòng đai

D Những sợi dài, tùy theo khoảng cách trục, cắt thành đoạn, nối đầu đai lạithành vòng đai

Trang 26

C Những băng dài, tùy theo khoảng cách trục, cắt thành đoạn, nối đầu đai lạithành vòng đai.

D Những sợi dài, tùy theo khoảng cách trục, cắt thành đoạn, nối đầu đai lạithành vòng đai

Đáp án đúng :

135 C18 Vật liệu chế tạo đai dẹt là :

A Da, sợi bông, sợi len, sợi tổng hợp, vải cao su

B Vải cao su

C Các sợi thép bện chịu tải, nền và răng bằng cao su hoặc chất dẻo.

D Cao su hoặc chất dẻo

Đáp án đúng :

136 C19 Vật liệu chế tạo đai thang là :

A Da, sợi bông, sợi len, sợi tổng hợp, vải cao su

B Vải cao su

C Các sợi thép bện chịu tải, nền và răng bằng cao su hoặc chất dẻo.

D Cao su hoặc chất dẻo

137 C20 Vật liệu chế tạo đai răng là :

A Da, sợi bông, sợi len, sợi tổng hợp, vải cao su

B Vải cao su

C Gồm các sợi thép bện chịu tải, nền và răng bằng cao su hoặc chất dẻo.

D Cao su hoặc chất dẻo

139 C22 Đối với bộ truyền đai dẹt (bộ truyền giảm tốc) thì điều kiện góc ôm trên bánh đai

140 C23 Vật liệu làm dây đai phải thỏa mãn các yêu cầu :

A Đủ độ bền mỏi và độ bền mòn, có tính đàn hồi cao, ma sát lớn

B Hệ số ma sát giữa dây đai và bánh đai tương đối lớn

C Có tính đàn hồi cao

D Đủ độ bền mỏi và độ bền mòn, hệ số ma sát giữa dây đai và bánh đai tươngđối lớn, có tính đàn hồi cao

Đáp án đúng :

Trang 27

141 C24 Kết cấu bánh đai phụ thuộc vào :

A Khả năng công nghệ

B Quy mô sản xuất

C Khả năng công nghệ, quy mô sản xuất và loại đai

143 C26 Bộ truyền đai thang dùng để truyền công suất N = 2 kW cho quạt gió Bánh chủ

động quay với số vòng quay n1 1400vg/ ph, bánh bị động quay với số vòngquay n2 700vg/ph Nếu bỏ qua hệ số trượt đai thì tỉ số truyền i là :12

A 0,5

B 2

C 1

D 4Đáp án đúng :

144 C27 Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý:

145 C28 Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền

nào hiệu quả nhất?

146 C29 Độ dẻo và độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng:

A Làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải

B Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải

C Làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải

D Làm việc ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải

Đáp án đúng :

147 C30 Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp:

A Điều chỉnh lực căng đai hợp lý

B Tăng ma sát giữa đai và bánh đai

Trang 28

151 C34 Nguyên nhân chính làm dây đai bị nhão trong bộ truyền đai là do :

A Dây đai bị biến dạng dư

B Đai thang, đai tròn, đai răng, đai dẹt

C Đai tròn, đai răng

Trang 29

B Trượt đại số, đàn hồi và trơn.

C Trượt trơn, tới hạn và đại số

D Trượt đàn hồi và trượt trơn

159 C42 Đánh giá khả năng làm việc của đai, ta sử dụng các khái niệm:

A Đường cong trượt và hiệu suất

B Đường cong trượt và hệ số trượt tương đối

C Hiệu suất và hệ số kéo

D Hệ số trượt tương đối và hệ số kéo

161 C44 Bộ truyền đai dẹt từ động cơ điện tới trục vào của hộp tốc độ máy tiện revonve

theo những số liệu sau đây: Công suất động cơ N = 6 kW; số vòng quay

ph vg

n11440 / ; tỷ số truyền i = 2,8; khoảng cách trục A = 1360 mm Hệ số trượt đàn hồi  = 0,01; đường kính bánh đai nhỏ D của bộ truyền đai là 1

180mm, đường kính bánh đai lớn D của bộ truyền đai là 500 mm Góc ôm của2

Ngày đăng: 27/08/2017, 19:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w