Đáp án đúng D 2 Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, đượcquy ước có giá trị dương khi: A.. Có kể đến chuyển động chạy dao, dụng cụ cắt đ
Trang 1STT NỘI DUNG CÂU HỎI
1 Mặt nối tiếp trên phần cắt của dụng cụ cắt là:
A Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt đã gia công
B Bề mặt dụng cụ cắt đối diện với mặt đang gia công
C Giao tuyến của mặt sau chính và mặt sau phụ
D Bề mặt nối tiếp giữa mặt sau chính và mặt sau phụ
Đáp án đúng D
2 Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, đượcquy ước có giá trị dương khi:
A Mặt trước nằm thấp hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét
B Mặt trước nằm cao hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét
C Mặt cắt nằm cao hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét
D Mặt cắt nằm thấp hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét
Đáp án đúng A
3 Thông số hình học phần cắt trong quá trình làm việc được xét trong điều kiện sau:
A Có kể đến chuyển động cắt, dao được gá đặt đúng, có các hiện tượng vật lý xảy ra trong quá trình cắt
B Có kể đến việc gá đặt dụng cụ cắt, hoặc có chuyển động chạy dao, các hiện tượng vật lýxảy ra trong quá trình cắt
C Có kể đến việc gá đặt dụng cụ cắt, hoặc có chuyển động chạy dao
D Có kể đến chuyển động chạy dao, dụng cụ cắt được gá đặt đúng, các hiện tượng vật lýxảy ra trong quá trình cắt
Đáp án đúng B
4 Mũi dao là:
A Giao điểm giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ
B Giao tuyến giữa mặt sau phụ và mặt thoát
C Giao tuyến giữa mặt sau chính và mặt thoát
D Giao tuyến giữa mặt sau chính và mặt sau phụ
Đáp án đúng A
5 Chọn câu đúng:
A Góc nghiêng chính càng nhỏ thì độ bóng bề mặt chi tiết càng giảm
B Góc sau chính càng nhỏ, ma sát càng lớn trong khi cắt
C Mặt sau chính là mặt theo đó phoi sẽ thoát ra trong khi cắt
D Góc trước càng nhỏ thì độ bóng bề mặt càng tăng
Đáp án đúng B
6 Góc sau chính tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong trạng thái tĩnh,được quy ước:
A Có thể mang dấu âm
B Luôn luôn mang dấu dương
C Có thể mang dấu dương
D Có thể mang dấu âm, dương và không
Đáp án đúng B
7 Mặt phẳng cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là:
A Một mặt phẳng vuông góc với mặt đáy của dụng cụ cắt
B Mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc cắt và tiếp tuyến với lưỡi cắt chính tại điểm đang xét
C Mặt phẳng chứa lưỡi cắt chính tại điểm đang xét
Trang 2D Mặt phẳng chứa lưỡi cắt chính và vuông góc với véc tơ vận tốc cắt tại điểm xét.
Đáp án đúng B
8 Quy ước về dấu (dương hoặc âm) của góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt so với mặtđáy:
A Giống quy ước về dấu của góc trước chính
B Ngược với quy ước về dấu của góc trước chính
C Có thể mang dấu âm
D Chỉ mang dấu dương
Đáp án đúng B
9 Lưỡi cắt chính là:
A Một đường thẳng đi qua mũi dao và tiếp tuyến với mặt đang gia công
B Giao tuyến của mặt sau chính và mặt trước
C Yếu tố kết cấu chủ yếu và duy nhất để tạo phoi khi cắt
D Giao tuyến của mặt sau chính và mặt sau phụ
Đáp án đúng B
10 Lưỡi cắt phụ là:
A Giao tuyến của mặt sau phụ và mặt trước
B Giao tuyến của mặt sau chính và mặt trước
C Giao tuyến của mặt sau chính và mặt sau phụ
D Một đường thẳng đi qua mũi dao đối diện với mặt đã gia công
Đáp án đúng A
11 Mặt phẳng đáy tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là:
A Mặt phẳng vuông góc với véc tơ vận tốc cắt tại điểm đang xét và tiếp xúc với lưỡi cắt chính
B Mặt phẳng chứa đường tiếp tuyến với lưỡi cắt chính
C Một mặt phẳng vuông góc với mặt cắt của dụng cụ cắt
D Mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc cắt và đường tiếp tuyến với lưỡi cắt chính
13 Tiết diện chính tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là:
A Mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy tại điểm đang xét
B Mặt phẳng vuông góc với lưỡi cắt chính tại điểm đang xét
C Mặt phẳng vuông góc với mặt đáy tại điểm đang xét
D Mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc cắt và đường thẳng vuông góc với lưỡi cắt chính tạiđiểm đang xét
Đáp án đúng A
14 Góc trước của dụng cụ cắt khi gá mũi dao cao hơn tâm:
A Tăng lên so với góc trước của dao ở trạng thái tĩnh
B Bị giảm đi so với góc trước của dao ở trạng thái tĩnh
C Không thay đổi so với góc trước của dao ở trạng thái tĩnh
Trang 316 Mặt thoát của dao là:
A Giao tuyến của mặt sau chính và mặt sau phụ
B Mặt tiếp xúc với phoi và đưa phoi ra ngoài
C Mặt đối diện với mặt đã gia công
D Mặt đối diện với mặt chưa gia công
18 Nhược điểm chính của hợp kim cứng là:
A Khả năng chịu nhiệt kém
B Không thể cắt được ở vận tốc cắt cao
C Chịu mài mòn kém
Đáp án đúng D
19 Góc sau chính ảnh hưởng đến lực cắt như thế nào?
A Còn tuỳ thuộc vào vật liệu chế tạo dao
B Tăng góc sau thì lực cắt tăng chậm
C Tăng góc sau thì lực cắt tăng rất lớn
Đáp án đúng D
20 Mặt đã gia công là:
A Bề mặt đối diện với mặt sau chính
B Bề mặt tiếp xúc với lưỡi cắt chính
D Bề mặt tiếp xúc với dao
Đáp án đúng C
21 Hợp kim cứng là loại vật liệu làm dao được sử dụng rộng rãi trên thế giới hiện nay vì nhữngđặc điểm:
A Độ cứng, tuổi bền cao; cắt gọt cao tốc
B Chịu uốn, chịu va đạp cao; cắt gọt cao tốc
C Chịu nhiệt cao, chịu va đập, cắt gọt cao tốc
Trang 4D Độ đàn hồi, tuổi bền cao; cắt gọt cao tốc
23 Phần cắt của dao tiện sau khi mài xong (chưa sử dụng) như hình vẽ có đặc điểm:
A Có lưỡi cắt chuyển tiếp.
A Lưỡi cắt cong, lưỡi cắt thẳng
B lưỡi cắt thẳng, lưỡi cắt cong
C Mũi dao có bán kính r=0, bán kính cong lưỡi cắt chính ρ=0
A Mặt 1: bề mặt đã gia công; mặt 2: bề mặt đang gia công; mặt 3: bề mặt chưa gia công
B Mặt 1: bề mặt đã gia công; mặt 2: bề mặt đang gia công; mặt 3: bề mặt không gia công
Trang 5C Mặt 1: bề mặt chi tiết; mặt 2: mặt phẳng cắt; mặt 3: bề mặt thô
D Mặt 1: mặt phẳng đáy; mặt 2: bề mặt tiếp tuyến với dao, mặt 3: mặt phẳng cắt
Đáp án đúng A
27 Theo quy ước góc trước của dụng cụ cắt γ=0 khi
B Khi mặt trước của dao nằm cao hơn mặt đáy đi qua điểm đang xét
C.Phoi thoát ra phía bề mặt đã gia công
D.Phoi thoát ra vuông góc với lưỡi cắt chính
29 Theo quy ước góc nâng lưỡi cắt chính λ, nếu tòan bộ lưỡi cắt chính nằm phía dưới mặt đáy
đi qua mũi dao ta có………… , thì phoi thóat ra phía………
B λ>0; mặt chưa công
C λ > 0; vuông góc với lưỡi cắt chính
D λ<0; mặt sau của dao
C λ > 0; vuông góc với lưỡi cắt chính
D λ<0; mặt sau của dao
Đáp án đúng A
31 Bán kính cong ρcủa lưỡi cắt chính thuộc vào vật liệu làm dao, công nghệ mài dao Khi dụng
cụ cắt bằng thép gió bán kính cong ρ trong khoảng:
32 Bán kính cong ρ của lưỡi cắt chính thuộc vào vật liệu làm dao, công nghệ mài dao Khi dụng
cụ cắt bằng hợp kim cứng bán kính cong ρ trong khoảng:
Trang 634 Khi gá dao thấp hơn tâm máy thì gĩc sau αg………… αt; ma sát giữa mặt sau chính của dao
và mặt đang gia cơng………
A.Nhỏ hơn; tăng
B.Lớn hơn; giảm
C.Nhỏ hơn; giảm
D.Lớn hơn; tăng
Đáp án đúng B
35 Tiện cắt đứt một chi tiết hình trụ với lượng chạy dao ngang sn =0,2mm/vg Dao tiện cắt đứt
cĩ α=12o Tính gĩc sau động αdnkhi cắt đến cách tâm một lượng r=0,1mm
38 Hình vẽ sau đây của một dao tiện, cĩ gĩc ………
Mặt phẳ ng đá y
A Gĩc trước γ<0
B Gĩc trước γ>0
D Gĩc nâng lưỡi cắt chính λ<0
Trang 7Đáp án đúng C
39 Hình vẽ sau đây của một dao tiện, cĩ gĩc ………
Mặt phẳ ng đá y
42 Dùng dạng hình học của phần cắt của dao để bẻ phoi cĩ ưu điểm:
A Khơng cần cơ cấu phụ, thuận lợi cho việc mài sắc
B Cĩ cơ cấu phụ nên việc bẻ phoi rất nhanh
C Xác định chính xác hướng thốt phoi
D Tăng khả năng cắt của dao
Đáp án đúng A
43 Nguyên tắc dùng dạng hình học của phần cắt của dao để bẻ phoi là:
A Gây ra việc cuốn phoi hướng vào vật gia cơng và làm nĩ gẫy từng đoạn
B Làm giảm ma sát trên trên dao và phoi đi ra theo hướng nhất định
C Biến dạng đàn hồi và tạo ra phoi cuộn
D Ma sát sinh ra nhiệt và biến dạng của phoi
Đáp án đúng A
44 Để thực hiện việc bẻ phoi khi tăng gĩc nghiêng chính ϕ thì
A Trên phoi thường xuất hiện các vết nứt và sẽ gẫy từng đoạn nhỏ
B Tạo ra phoi dây và sẽ gẫy ra từng đoạn nhỏ
Trang 8B 30o ÷40o
C 15o ÷30o
D 20o ÷25o
Đáp án đúng A
46 Dùng gờ nổi và rãnh lõm để bẻ phoi dựa trên nguyên tắc:
A Gây cản trở sự thoát ra của phoi và làm nó cuộn lại và gẫy thành từng đoạn
B Thoát phoi nhanh và gẫy thành từng đoạn
C Biến dạng đàn hồi tạo ra phoi cuộn và phoi vụn
D Biến dạng đàn hồi, biến dạng dẻo để tạo ra các dạng phoi
51 Trong một chừng mực nhất định, hệ số co rút phoi đặc trưng cho:
A Sự biến đổi kích thước của chi tiết gia công
B Sự biến đổi của lớp kim loại bị cắt
D Tính chất của sự biến dạng và ma sát
Đáp án đúng C
52 Nguyên nhân gây ra mài mòn dao:
A Do hiện tượng khuếch tán giữa các phần tử kim loại, phát triển các vết nứt tế vi,
ma sát
B Trao đổi ion giữa các phần tử kim loại, phát triển các vết nứt tế vi, ma sát
C Các góc hình học của dao không đúng, phát triển các vết nứt tế vi, ma sát
Trang 9D Do cách gá dao, Trao đổi ion giữa các phần tử kim loại, phát triển các vết nứt tế vi, masát
Đáp án đúng A
53 Lực cắt tác dụng lên dao sinh ra do :
B Lực pháp tuyến do phoi tác dụng lên mặt trước của dao
C Lực pháp tuyến tác dụng lên mặt sau của dao
D Lực ma sát sinh ra do chuyển động của phoi
Đáp án đúng A
54 Nhân tố nào ảnh hưởng đến hệ số co rút phoi?
B Chế độ cắt, thông số hình học của dao, dung dịch làm nguội, vật liệu làm dao
C Chế độ cắt, thông số hình học của dao, vật liệu làm dao
D Chế độ cắt, thông số hình học của dao, dung dịch làm nguội, lực ma sát, vật liệu làmdao
Đáp án đúng A
55 Trạng thái tĩnh khi nghiên cứu thông số hình học của dụng cụ cắt là trạng thái được xéttrong điều kiện sau:
A Không có chuyển động chạy dao, dụng cụ cắt được gá đặt đúng
B Dụng cụ cắt được gá đặt đúng, hoặc không có chuyển động chạy dao
C Không có chuyển động cắt chính, dao được gá đặt đúng
D Không có chuyển động chạy dao, dụng cụ cắt được gá đặt đúng và không kể đến các hiện tượng vật lí xảy ra trong quá trình cắt.
Đáp án đúng D
56 Chọn câu sai về việc lựa chọn chế độ cắt phụ thuộc vào:
A Độ cứng vững của phôi, phương pháp gá phôi và phương pháp bôi trơn (làm nguội)
B Lượng dư gia công và độ nhẵn bề mặt gia công
C Vật liệu gia công và vật liệu làm dao
D Đứng cứng vững của và trình độ của người thợ
Đáp án đúng D
57 Chọn câu sai về nguồn gốc gây ra nhiệt cắt:
A Công do kim loại biến dạng
B Ma sát giữa mặt trước dao và phoi
C Ma sát giữa mặt sau dao và chi tiết
Đáp án đúng D
58 Chọn câu sai – yêu cầu của bôi trơn và làm nguội là:
A Giảm ma sát, giảm nhiệt độ
B Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng
C Không gây hại đến sức khoẻ con người
Trang 1062 Khi quan sát quá trình tách phoi ra khỏi chi tiết gia công ta thấy phoi được tách ra:
A Tại điểm có liên kết yếu nhất
B Theo phương vuông góc với vận tốc cắt
C Theo phương vận tốc cắt
Đáp án đúng D
63 Dụng cụ cắt có các yêu cầu cơ bản sau đây:
A Độ bền mỏi, độ chịu mài mòn, chịu nhiệt cao
B Độ bền mỏi, độ chịu mài mòn, chịu nhiệt cao, dễ gia công
C Độ bền mỏi, độ chịu mài mòn, tính công nghệ cao
D Tính công nghệ cao, chịu mài mòn
Đáp án đúng D
64 Tuổi bền dao là :
A Thời gian làm việc liên tục giữa hai lần mài dao
C Thời gian từ lúc gá dao lên máy đến lúc gia công xong chi tiết
D Độ bền của vật liệu chế tạo dao
Đáp án đúng B
65 Các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng đến tuổi bền dao?
A Vật liệu gia công, vật liệu làm dao, chế độ cắt, các góc độ của dao
B Vật liệu gia công, vật liệu làm dao, chế độ cắt, các góc độ của dao, tưới nguội
C Vật liệu gia công, vật liệu làm dao, chế độ cắt, các góc độ của dao
D Hệ thống công nghệ và cách tưới nguội
Trang 1167 Chọn câu đúng:
A Khi cắt, nhiệt cắt đi vào chi tiết là 5% tổng nhiệt
B Có 2 nguyên nhân dẫn đến mài mòn dao
D Trong quá trình cắt, mặt trước của dao không tiếp xúc với phoi
C Ba giai đoạn biến dạng của kim loại
D Môi trường thoát nhiệt
Đáp án đúng B
70 Đây là đồ thị biểu diễn:
A Hiện tượng phoi bám (lẹo dao)
C Quá trình tạo thành phoi
D Ảnh hưởng của tốc độ cắt đến sự co rút phoi
Đáp án đúng B
71 Tìm câu sai
A Mặt thoát của dao có ảnh hưởng đến lẹo dao
B Tất cả vật liệu gia công bằng kim loại đều có thể sinh ra hiện tượng lẹo dao khi cắt
C Khi cắt với tốc độ cắt thấp, không xãy ra lẹo dao
D Dưới tác dụng của lực cắt kim loại trãi qua ba giai đoạn biến dạng
Đáp án đúng B
72 Hình dưới đây là quá trình cắt tạo ra phoi
A Phoi vụn
B Phoi dây
Trang 12C Phoi rời
D Phoi cuộn
Đáp án đúng C
73 Trường hợp nào sau đây gây lẹo dao được hình thành do
A Lực ma sát giữa phoi và mặt trước của dụng cụ cắt
B Các bề mặt của dụng cắt không trơn nhẵn
B Giảm, trở nên thuận lợi
C Nhỏ hơn góc trước ở trạng thái tĩnh
D Bằng góc sau chính
Đáp án đúng A
75 Lẹo dao có khuyết điểm:
A Độ cứng của lẹo dao cao
B Giảm được nhiệt độ truyền vào mũi dao
C Tăng tuổi bền của dao
D Độ nhẵn bề mặt gia công kém
Đáp án đúng D
76 Chọn câu sai Khi có xuất hiện lẹo dao
A Độ nhám bề mặt gia công tăng
B Tăng chiều dày lớp cắt
C Một phần kim loại dính vào bề mặt gia công
D Tăng khả năng cắt gọt của dao
C Phụ thuộc vật liệu làm dao
D Phụ thuộc vật liệu gia công
Đáp án đúng A
79 Chọn câu sai Để khử hiện tượng lẹo dao
A Giảm độ nhám mặt trước của dụng cụ cắt
B Tăng góc trước đến giá trị giới hạn
C Sử dụng dung dịch trơn nguội
D Phải gá dao cao hoặc thấp hơn tâm máy
Trang 13Đáp án đúng D
80 Chọn câu đúng
A Biến dạng dẻo xảy ra trước biến dạng đàn hồi
B Biến dạng đàn hồi xảy ra trước biến dạng dẻo
C Biến dạng đàn hồi và biến dạng dẻo xảy ra cùng lúc
D Biến dạng dẻo và biến dạng phá hủy xảy ra cùng lúc
82 Lớp kim loại bị biến cứng có đặc tính:
A Mức độ biến cứng, chiều sâu biến cứng
B Mức độ biến cứng, mức độ đàn hồi
C Đàn hồi, mức độ đàn hồi
D Mức độ đàn hồi, cường độ đàn hồi
Đáp án đúng A
83 Chiều dài phoi ngắn lại và chiều dày lớp phoi lớn hơn Hiện tượng này còn gọi là
A Hiện tượng co rút phoi
B Hiện tượng biến dạng
C Hiện tượng đàn hồi
D Hiện tượng tạo phoi
C Xấu đi, tăng
D Không đổi, giảm
86 Tuổi bền hợp lý của dao cần phải đạt được 3 yêu cầu:
A Đảm bảo chất lượng tốt nhất, đảm bảo năng suất gia công cao nhất, đảm bảo giá thành gia công
B Đảm bảo độ nhẵn cao nhất, đảm bảo năng suất gia công cao nhất, đảm bảo giá thànhgia công
C Đảm bảo tính năng cắt gọt, đảm bảo năng suất gia công cao nhất, đảm bảo giá thànhgia công
D Tính kinh tế cao, đảm bảo năng suất gia công cao nhất, đảm bảo giá thành gia công
Trang 14Đáp án đúng A
87 Tuổi bền năng suất là
A Tuổi bền của dao mà ứng với giá trị đó thời gian gia công một chi tiết là nhỏ nhất
B Tuổi bền của dao mà ứng với thời gian chế tạo dao là nhỏ nhất
C Tuổi bền của dao mà ứng với thời gian gia công một loạt chi tiết là nhỏ nhất
D Tuổi bền của dao mà ứng với thời gian gia công chi tiết trong một ca làm việc là nhỏnhất
91 Yếu tố nào sau đây là nội dung để xác định chế độ cắt khi tiện:
A Vật liệu gia công, vật liệu làm dao, độ nhẵn bề mặt gia công
B Vật liệu gia công, vật liệu làm dao, độ cứng vững của máy
C Vật liệu gia công, tốc độ cắt hợp lý, độ nhẵn bề mặt gia công
D Vật liệu làm dao, độ nhẵn bề mặt gia công, độ cứng vững của máy, Tốc độ cắt
Đáp án đúng A
92 Khi tiện thô phải chọn s thỏa mãn điều kiện:
A Sức bền của cơ cấu chạy dao
Trang 15B Độ cứng vững của chi tiết gia công.
C Sức bền thân dao
D Tất cả các điều kiện đã nêu đều thỏa mãn
Đáp án đúng D
93 Đặc trưng cho chuyển động theo phương chạy dao là đại lượng nào?
A Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian
B Chiều sâu cắt t
C Lượng chạy dao s.
D Vận tốc cắt V
Đáp án đúng C
94 Chuyển động chạy dao là:
A Chuyển động quay của phôi
B Chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt
C Chuyển động để duy trì quá trình tạo phoi
D Chuyển động tịnh tiến của phôi
Đáp án đúng C
95 Chuyển động cắt chính V là:
A Chuyển động chủ yếu tạo ra phoi trong quá trình cắt.
B Chuyển động quay tròn của phôi
C Chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt
D Chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt
Đáp án đúng A
96 Khi nói đến chế độ cắt là nói đến:
A Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt
B Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao.
C Số vòng quay n và lượng chạy dao s
D Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt
99 Đặc trưng cho chuyển động theo phương chiều sâu cắt là những đại lượng nào?
A Số vòng quay n (hay số hành trình kép) trong đơn vị thời gian
B Chiều sâu cắt t
C Lượng chạy dao s
Trang 16B Vận tốc của mũi dao
C Là quảng đường đi được của mũi dao vạch trên phôi trong 1 đơn vị thời gian
D Vận tốc quay của phôi
Đáp án đúng A
102 Chiều sâu cắt t là:
A Là chuyển động của dao theo phương hướng kính
B Là nửa hiệu số giữa 2 đường kính của 2 bề mặt trước và sau khi gia công
C Bề dày lớp kim loại được bóc bỏ đi sau 1 lần chạy dao và được đo theo phương vuông góc với bề mặt đã gia công
D Là khoảng dịch chuyển của lưỡi cắt
Đáp án đúng C
103 Chuyển động nào sau đây không đảm bảo cho dao cắt liên tục vào những lớp kim loại:
A Chuyển động xiên và chuyển động theo quỹ đạo cong
B Chuyển động tiến ngang
A Góc ϕcàng tăng thì chiều dày cắt a càng giảm.
B Hệ số co rút phoi phụ thuộc vào vật liệu gia công
C Góc ϕcàng tăng thì chiều rộng cắt b càng giảm.
D Hệ số co rút phoi phụ thuộc vào chế độ cắt
Đáp án đúng A
106 Khi tiện mặt trụ ngoài với S và t không đổi thì thông số nào có ảnh hưởng đến a và b củalớp phoi
Trang 17108 Khi tiện cắt đứt phôi có đường kính lớn, để tránh kẹt phoi làm gãy dao, người ta dùng:
A Dùng dao cắt đứt đầu cong và chọn tốc độ cắt chậm
B Dao cắt đầu cong, gá úp dao và cho phôi quay cùng chiều kim đồng hồ
Trang 18B Tăng t, s và tốc độ cắt
C Tăng đường kính phôi
D Giảm t, s và tăng góc ϕlên đến 90o
Đáp án đúng D
114
Trong công thức tính độ nhấp nhô bề mặt khi gia công
1 Z
cotgcotg
sR
ϕ
ϕ +
đúng
A Tăng lượng chạy dao s thì độ nhấp nhô giảm
B Giảm các góc ϕvà ϕ1thì độ nhấp nhô giảm
C Tăng góc ϕthì độ nhấp nhô giảm
D Tăng góc ϕ1thì độ nhấp nhô giảm
A Theo phương vuông góc với b
B Theo phương vuông góc với s
C Theo phương vuông góc với t
D Theo phương vuông góc với bề mặt đã gia công
Trang 19A Độ nhấp nhô khi dao có r≠ 0
B Độ nhấp nhô khi dao có r=0
C Độ nhấp nhô khi dao có lưỡi cắt chuyển tiếp
D Độ nhấp nhô khi dao có γ =0
Đáp án đúng A
121 Lực cắt là:
A Lực tiêu hao trong khi cắt để gây biến dạng dẻo và tách phoi ra khỏi vật gia công
B Lực gây biến dạng kim loại và tách kim loại ra khỏi vật
C Do dụng cụ cắt sắc bén và cứng hơn vật gia công nên tách phoi ra khỏi vật gia công
D Lực không gây biến dạng kim loại và tách kim loại ra khỏi vật
2 u
lQW
lQy
lQy
lQy
lQy
Trang 20B Tăng độ sắc của mũi khoan
C Giảm ma sát khi khoan
D Nâng cao độ nhẵn bề mặt của lỗ khoan
Trang 21Đáp án đúng C
132 Phần làm việc của mũi khoan :
A Toàn bộ chiều dài mũi khoan
B Phần cắt (hình côn) ở phần đầu mũi khoan
C Tăng khả năng cắt cho mũi khoan
D Tạo góc thoát phoi
Đáp án đúng A
134 Doa tùy động là :
A Sử dụng dao doa chuyên dùng
B Dao doa có độ côn ngược
C Dao doa được nối tự lựa với trục chính của máy doa
D Dao doa được nối cứng với trục chính của máy doa
Đáp án đúng C
135 Khoan, khoét, doa có chuyển động chính là , chuyển động chạy dao
là
A Dụng cụ cắt tịnh tiến , phôi tịnh tiến
B Dụng cụ cắt quay tròn, dụng cụ cắt chuyển động dọc trục dao
C Dụng cụ cắt tịnh tiến, dụng cụ cắt chuyển động dọc trục dao
D Dụng cụ cắt quay tròn, phôi tịnh tiến
Đáp án đúng B
136 Tùy theo………… mà người ta mài mũi khoan có góc 2ϕ =80o÷140o
A Kích thước đường kính mũi khoan
B Thông số hình học của mũi khoan
C Góc xoắn ω của rãnh thoát phoi
D Vật liệu gia công
138 Lượng chạy dao S khi khoan là :
A Lượng dịch chuyển của mũi khoan theo chiều trục sau khi mũi khoan quay một vòng
B Là tốc độ vòng ứng với đường kính lớn nhất của mũi khoan
C Lượng kim loại được lấy đi sau khi mũi khoan quay một vòng
D Lượng dịch chuyển của mũi khi mũi khoan quay một vòng
Đáp án đúng A
Trang 22139 Khoan, Khoét, Doa là những phương pháp gia công:
140 Chọn câu sai về nguyên nhân gây ra hiện hiện lay rộng lỗ khi doa cưỡng bức :
A Lẹo dao xuất hiện ở một số lưỡi cắt
B Vật liệu ở thành lỗ gia công không đồng đều
C Dao doa bị đảo do không trùng tâm trục chính của máy
B Tiết kiệm vật liệu
C Chống ứng suất khi tôi
D Để dễ gia công
Đáp án đúng A
143 Lưỡi cắt phụ của mũi khoan
A Giao tuyến giữa mặt côn phần cắt và cạnh viền
B Giao tuyến giữa mặt côn phần cắt và mặt trụ phần dẫn hướng
C Giao tuyến gữa phần cắt và thân
D Giao tuyến giữa phần làm việc và thân
Đáp án đúng A
144 Góc trước ở một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt của mũi khoan, phụ thuộc vào ………ứng với đường kính D
A Góc nghiêng của rãnh xoắn
B Phần lõi của mũi khoan
C Đường kính tại điểm đang xét
D Kích thước phần cắt
Đáp án đúng A
145 Góc trước của mũi khoan ở gần lưỡi cắt ngang giảm xuống gần bằng không, rồi đạt
………
A Trị số âm ở lưỡi ngang
B Trị số dương ở lưỡi ngang
C Trị số không ở lưỡi ngang
D Trị số âm ở trên cạnh viền
Đáp án đúng A
Trang 23146 Góc xoắn ω rãnh thoát phoi của mũi khoan, trị số của nó ảnh hưởng đến ……….
A Quá trình cắt, sự thoát phoi, độ bền và tuổi thọ
B Sự thoát phoi, độ bền và tuổi thọ
C Chiều xoắn của rãnh
149 Khi khoan lỗ thường bị loe ra ở miệng một lượng rộng nhất định là do:
A Hai lưỡi cắt không đối xứng qua đường trục mũi khoan
151 Vì sao tốc độ khoan không chọn cao? Chọn câu sai
A Truyền nhiệt khó khăn
B Tưới nguội khó khăn
C Nhiệt cắt khi khoan lớn
D Do độ đảo của trục chính máy khoan
Đáp án đúng D
152
Công thức tính góc trước mũi khoan sinϕ
tgωD
D
A = ⋅ ta thấy góc trước phụ thuộc vào:
A Góc nghiêng của rãnh xoắn, góc nghiêng chính
B Góc nghiêng chính ϕ tăng thì góc trước giảm
C Đường kính D mũi khoan tăng thì góc trước giảm
D Tất cả các yếu tố đã nêu đều đúng
Đáp án đúng D