1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ đề thi thử trắc nghiệm môn Toán 2017 tracnghiem TCC2 HS

63 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúngA. Khẳng định nào sau đây đúng?. Các khẳng định trên đều đúng.. z có điểm dừng nhưng có không có cực trị.. z có điểm dừng nhưng có không có cực trị?. z có điểm

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1

Trang 2

Cho f x, y  sin(2x 3y) , ta có

A fx 2cos(2x 3y) B fx 2x cos(2x 3y)

C fx 2cos(2x 3y) D fx 2x cos(2x 3y)

13 A1-013 Cho f x, y  sin(2x 3y) , ta có

Trang 3

A fy 3y cos(2x 3y) B fy 3y cos(2x 3y)

C fy 3cos(2x 3y) D fy 3cos(2x 3y)

Cho f x, y  cos(2x 3y) , ta có

A fx 2sin(2x 3y) B fx 2x sin(2x 3y)

C fx 2sin(2x 3y) D fx 2x sin(2x 3y)

Cho f x, y  cos(2x 3y) , ta có

A fy 3sin(2x 3y) B fy 3sin(2x 3y)

C fy 3ysin(2x 3y) D fy 3ysin(2x 3y)

Cho f x, y  cos(2x 3y) , ta có

A fy 3sin(2x 3y) B fy 3cos(2x 3y)

C fy 3sin(2x 3y) D Đáp án khác

Cho f x, y  cos(2x 3y) , ta có

A fx 2sin(2x 3y) B fx 2cos(2x 3y)

C fx 2cos(2x 3y) D Đáp án khác

20 A1 - 020 Cho f x, y  sin(2x 3y) , ta có

Trang 4

A fx 2sin(2x 3y) B fx 2cos(2x 3y)

Trang 5

A fyx 6x 3y B fyx 12x 6y

C fyx 6x D Đáp án khác

Cho f x, y  cos(2x 3y) , ta có

A fyx 6cos(2x 3y) B fy 6sin(2x 3y)

C fyx 6cos(2x 3y) D Đáp án khác

Cho f x, y  sin(2x 3y) , ta có

A fxy 6cos(2x 3y) B fx 6sin(2x 3y)

Trang 7

C

dx dy dz

2 x y

 D

dy dx dz

2 x y

Tìm vi phân cấp một dz của hàm z x 2 2xy sin xy  

A dz2x 2y y cos xy dx    

B dz  2x x cos xy dy    C dz2x 2y y cos xy dx       2x x cos xy dy   

D dz2x 2y cos xy dx       2x cos xy dy    40 A2-022 Tìm đạo hàm riêng cấp hai z của hàm hai biến xx y 2 z xe y ysinx A zxx ysinx B zxx ysinx C y xx z e + ycosx D y xx z e - ysinx 41 A2-023 Cho hàm hai biến z ex 2y   Kết quả nào sau đây đúng? A x 2y xx z e   B zyy 4ex 2y  C zxy 2ex 2y  D Cả đáp án trên đều đúng 42 A2-028 Cho hàm hai biến f(x, y) có các đạo hàm riêng liên tục đến cấp hai tại điểm dừng M x , y  0 0 Đặt   xx 0 0 A f x , y , B f xyx , y0 0, C f yyx , y0 0 2 B AC    Khẳng định nào sau đây đúng? A Nếu  0và A 0 thì f đạt cực đại tại M

B Nếu  0và A 0 thì f đạt cực đại tại M

C Nếu  0và A 0 thì f đạt cực tiểu tại M

D Nếu  0và A 0 thì f đạt cực tiểu tại M

Trang 8

A z đạt cực đại tại M(1, 0) B z đạt cực tiểu tại M(1, 0)

Cho hàm hai biến z 2x 2  6xy 5y 24 Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(0, 0) B z đạt cực tiểu tại M(0, 0)

C z có một cực đại và một cực tiểu D z không có cực trị

Cho hàm hai biến z x 3y3 12x 3y Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(2, 1) B z đạt cực tiểu tại M(-2, 1)

C z có đúng 4 điểm dừng D z có đúng 2 điểm dừng.

Cho hàm hai biến z x 4 y4 4x 32y 8  Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(1, 2) B z đạt cực tiểu tại M(1, 2)

C z không có điểm dừng D z không có điểm cực trị.

Cho hàm hai biến z 3x 2 12x 2y 33y2 12 Khẳng định nào sau đây đúng?

A z có một cực đại và một cực tiểu B z chỉ có một cực đại

C z không có điểm dừng D z chỉ có một cực tiểu.

Trang 9

A z có một cực đại và một cực tiểu B z chỉ có một cực đại

C z không có điểm dừng D z chỉ có một cực tiểu

Cho hàm hai biến z x 3 y2  3x 6y Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(1, 3) B z đạt cực tiểu tại M(-1, 3)

C z có 2 điểm dừng D Các khẳng định trên đều đúng.

Cho hàm hai biến z x 24y2  4x 8y 3  Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(2, 1) B z đạt cực tiểu tại M(2, 1)

C z có 1 điểm dừng là N(1, 2) D z không có cực trị.

Cho hàm hai biến zx2 4xy 10y 2 2x 16y Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(1, 1) B z đạt cực tiểu tại M(1, 1)

C z đạt cực đại tại M(-1, -1) D z đạt cực tiểu tại M(-1, -1)

Cho hàm hai biến z x 3 2x2 2y37x 8y Khẳng định nào sau đây đúng?

A z có 4 điểm dừng B z không có điểm dừng

C z có điểm dừng nhưng có không có cực trị D z có hai cực đại và hai cực tiểu

Cho hàm hai biến z2x2 2y2 12x 8y 5  Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(3, 2) B z đạt cực tiểu tại M(3, 2)

C z có điểm dừng nhưng có không có cực trị D z không có cực trị

Cho hàm hai biến z2x28x 4y 2 8y 3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(2, 1) B z đạt cực tiểu tại M(2, 1)

C z có một điểm dừng là N(1, 2) D z không có cực trị

Cho hàm hai biến z x 24xy 10y 22x 16y Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(-1, 1) B z đạt cực tiểu tại M(-1, 1)

C z đạt cực đại tại M(1, -1) D z đạt cực tiểu tại M(1, -1)

Trang 10

A z có 4 điểm dừng B z không có điểm dừng

C z có điểm dừng nhưng có không có cực trị D z có hai cực đại và hai cực tiểu

Cho hàm hai biến zx2 2y212x 8y 5  Khẳng định nào sau đây đúng?

A z đạt cực đại tại M(6, 2) B z đạt cực tiểu tại M(6, 2)

C z có điểm dừng nhưng không có cực trị D z không có điểm dừng

Trang 14

x 2y

 D Cả ba đáp án trên đều sai

115 B2-005 D là miền giới hạn bởi các đường: y 2x, y 3x, x 1  

A

2 x 3

y 13

Trang 15

 D Cả ba đáp án trên đều sai

2 y 4

x y 42

Trang 17

x 3y

Trang 18

C Cả hai miền D trên đều đúng D Đáp án khác

Trang 22

I dx f x, y dy

2y 3

0 0

I dy f x, y dx B  

2y 3

1 0

I dy f x, y dx

2y 6

y 2 2

I dy f x, y dx D  

2y 4

1 x2

1 x2

1 y2

Trang 23

C  

1 y 2

y 1 x nằm trong góc phần tư thứ tư

Trang 26

0 2 y

 

Trang 28

Trang 29

C  

y 1

Trang 31

S ydx D Cả ba đáp án trên đều đúng

Tính các tích phân đường sau:

y x nối từ điểm A(0, 0) đến B(1, 1)

y x nối từ điểm A(0, 0) đến B(-1, 1)

Trang 32

 C 23

3 D

233

 C 23

3 D

233

Trang 33

 C 2

3 D

43

Trang 36

 C 7

3 D

43

 C 7

3 D

23

 C 2

3 D

23

 C 7

3 D

23

 C 2

3 D

23

Áp dụng công thức Green chuyển các tích phân đường sau thành tích phân kép

 3 3  3 3L

I 2x  y dx x y dy, L là đường tròn x2y2 1 theo chiều dương

Trang 37

I 2 x y dx 4y 3 xdy , L là chu vi của tam giác có các đỉnh A(0, 0), B(1, 1), C(0, 2)

0 2

0 2

0 2

2

0 2

Trang 38

I 2x  y dx x y dy, L là đường tròn x2y2 4 theo chiều dương.

I 2 x y dx 4y 3 xdy , L là chu vi của tam giác có các đỉnh A(0, 0), B(1, 1), C(2, 0)

0 2

0 2

Trang 39

C  

2a cos 2

0 2

2 0 2

I 2x  y dx x y dy, L là đường tròn x2y2 2ax theo chiều dương ( a>0)

2a cos 2

3

0 2

3 0 2

3 0 2

2 0 2

I 2x  y dx x y dy, L là đường tròn x2y2 2ay theo chiều dương

A

2a sin 2

Trang 40

0 y

 

Trang 41

 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A Nếu số hạng tổng quát u dần tới 0 khi n n  thì chuỗi số n

 hội tụ thì số hạng tổng quát u dần tới 0 khi n n  .

C Nếu số hạng tổng quát u dần tới 0 khi n n  thì chuỗi số n

Trang 42

A Không tồn tại nlim Sn

Trang 43

   Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

   Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Trang 44

A Chuỗi đã cho phân kỳ B Chuỗi đã cho hội tụ và có S =1

C Chuỗi đã cho phân kỳ và có tổng S =1 D Chuỗi đã cho hội tụ

n 1

13.2

A Chuỗi đã cho phân kỳ B Chuỗi đã cho hội tụ và có S =1

A Chuỗi đã cho hội tụ và có S = 1 B Chuỗi đã cho hội tụ và có S = 2

A Chuỗi đã cho hội tụ và có S = 1 B Chuỗi đã cho hội tụ và có S = 2

2

S  D Đáp án khác

Trang 46

282 D1-017

Xét sự hội tụ của chuỗi số

n 1

1n

  , nên chuỗi đã cho phân kỳ

Trang 47

A

2

2 n

5

2n n

u u

u u

n n

u u

u u

u u

u u

u u

   , nên chuỗi đã cho hội tụ.

Trang 48

D 1 1lim

2

n n n

u u

u u

u u

n n

u u

   , nên chuỗi đã cho hội tụ.

D lim n 1n

n

u e u

n n

e u

   , nên chuỗi đã cho phân kỳ.

lim

5

n n

n n

e u

   , nên chuỗi đã cho phân kỳ.

Trang 49

B lim

2

n n n

e u

n n

e u

   , nên chuỗi đã cho phân kỳ.

lim

4

n n

e u

   , nên chuỗi đã cho hội tụ.

n n

n

n n

1

.2( 1)

n n n n

n n

Trang 50

A 2limn

u u

u u

u u

7n !

n n

n n

Trang 51

A 1 7

lim n n n

u u

u u

u u

n n

u u

   , nên chuỗi đã cho hội tụ D lim n 1

n n

u e u

u u

u u

u u

n n

e u

   , nên chuỗi đã cho phân kỳ B lim

3

n n n

e u

lim

3

n n

n u

Trang 52

C 3lim

2

n n

u u

u u

u u

   , nên chuỗi đã cho hội tụ D lim n 1 3

n n

u u

u u

u u

n n

u u

   , nên chuỗi đã cho phân kỳ D lim n 1 3

n n

u u

9n !

n n

n n

u u

u u

u u

Trang 53

C 1 1lim

5

n n n

u u

u u

u u

u u

x

Trang 54

n x

n x n

 B.R  C R 1 D R e

Phương trình vi phân biến phân ly là phương trình có dạng:

A P(x, y)dx + Q(x, y)dy = 0 B P(x, y)dy + Q(x, y)dx = 0

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Phương trình vi phân toàn phần là phương trình có dạng:

A f(x)dx + g(y)dy = 0 B f(x)dy + g(y)dx = 0

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Trang 63

x e e C e C

y ' y'  2y  1  x

2 1

2 2

4

1 2

Ngày đăng: 27/08/2017, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w