Trắc nghiệm 3,0 điểm Chọn một trong cỏc chữ cỏi trước phương ỏn trả lời đỳng.. b C cú là trung điểm của đoạn thẳng OE khụng?. c Trờn tia đối của tia EO lấy điểm M sao cho EM =2cm.. Trắc
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM BễI ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I, NĂM HỌC 2016 - 2017
Mụn: Toỏn - Lớp 6
Thời gian làm bài 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 01 trang)
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn một trong cỏc chữ cỏi trước phương ỏn trả lời đỳng
Cõu 1.Số nào sau đõy chia hết cho cả 3 và 5?
A 280 B 285 C 290 D 297
Cõu 2. Sắp xếp các số nguyên -1; 3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta đợc:
A -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0 C 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8
B -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3 D 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1
Cõu 3.Số đối của − 5 là:
A 5 B – 5 C Cả A, B đều đỳng D Cả A, B đều sai
Cõu 4.Tập hợp nào chỉ toàn là cỏc số nguyờn tố:
A {1 ; 2 ; 5 ; 7} B {3 ; 7 ; 10 ; 13}
C {3 ; 5 ; 7 ; 11} D {13 ; 15 ; 17 ; 19}
Cõu 5.Tổng cỏc số nguyờn x biết − < ≤ 6 x 5 là:
A 0 B – 6 C –5 D –1
Cõu 6.Cho hai điểm A, B phõn biệt cựng thuộc đường thẳng xy, khi đú:
A Hai tia Ax và By đối nhau B Hai tia Ax và Ay đối nhau
C Hai tia Ay và Bx đối nhau D Hai tia Ax và By trựng nhau
II Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Thực hiện phộp tớnh.
a) (- 48) + (- 32)
b) 253 + (-153);
Bài 2 (2,0 điểm) Tỡm x∈Z biết:
a) 100 – 7(x – 5) = 58
b) 3.( x − − = 1) 6 3 : 34 2
Bài 3 (2,0 điểm) Khi cho học sinh khối 6 của một trường xếp hàng 6, hàng 8,
hàng 10 đều vừa đủ Tớnh số học sinh khối 6 của trường đú biết rằng số học sinh đú trong khoảng từ 200 đến 300 em?
Bài 4 (1,5 điểm) Trờn tia Ox vẽ hai điểm C; E sao cho OC = 4cm, OE = 8cm.
a) Trong 3 điểm O, C, E Điểm nào nằm giữa 2 điểm cũn lại? Vỡ sao?
b) C cú là trung điểm của đoạn thẳng OE khụng? Vỡ sao?
c) Trờn tia đối của tia EO lấy điểm M sao cho EM =2cm Tớnh độ dài đoạn thẳng OM
Bài 5 (0,5 điểm) Bốn số tự nhiờn liờn tiếp cú tớch là 11880 Tỡm số bộ nhất?
Đề chớnh thức
Trang 2Hết -UBND HUYỆN KIM BÔI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: Toán 6
I.Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5 điểm
1B , 2C , 3B , 4C , 5A , 6B
3,0
II.Tự luận:
Bài 1:
a) -80
b) 100
0,5 0,5
Bài 2:
a) 100 – 7(x–5) = 58
7(x – 5) = 100–58
7(x – 5) = 42
x – 5 = 6
x = 11;
3.(x− − = 1) 6 3 : 3
3.(x− = + 1) 9 6
3.(x− = 1) 15
(x− = 1) 5
x= 6
1,0
1,0
Bài 3:
Lập luận để có số học sinh(x) là BC(6,8,10):
Tính BC(6,8,10):
6 = 2.3
8 = 23 →BCNN (6,8,10) = 23.3.5 = 120
10 = 2.5
Kết hợp điều kiện: 200 ≤ ≤x 300và trả lời bài toán:
Số học sinh khối 6 có 240 em
1,0
1,0
Bài 4:
a) C nằm giữa O và E vì OC<OE(4cm<8cm)(1)
b) Từ (1) →OC + CE = OE
CE = OE – OC
CE = 8cm – 4cm
CE = 4cm
Vậy CE = OC (2) ; Từ (1) và (2) → C là trung điểm của OE
c) Tính OM = OE + EM = 10cm
0,5
0,5
0,5
Bài 5: Ta có 11880 = 23.33.5.11 = 9.10.11.12
Vậy số cần tìm là số 9
0,5
Trang 3PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM BễI ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I, NĂM HỌC 2016 - 2017
Mụn: Toỏn - Lớp 7
Thời gian làm bài 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 01 trang)
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn một trong cỏc chữ cỏi trước phương ỏn trả lời đỳng
Cõu 1 Nếu x = 8 thỡ x bằng:
A 8 B ± 8 C -8 D Kết quả khỏc
Cõu 2 Số 2,9535 làm trũn đến số thập phõn thứ ba là:
A 2,954 B 2,95 C 3 D 2,8
Cõu 3 Phõn số viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn tuần hoàn là:
Cõu 4 Từ đẳng thức 3 4 = 2 6 ta suy ra đợc tỉ lệ thức sau:
A
6
2
4
3 = B
2
4 6
3= C
4
6 2
6
4 2
3=
Cõu 5 Cho 3 đường thẳng a, b, c phõn biệt Biết a ⊥ c và b ⊥ c, suy ra:
A a trựng với b B a // b C a và b cắt nhau D a ⊥ b
Cõu 6 Trờn hỡnh bờn cho à à 0
A =B = Trong cỏc cõu sau, cõu sai là:
A à 0
2 45
A = B à à
A =B
C à 0
A = D à à
A =B
Phần II Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Tớnh:
a) 21: 3
10 5
− b) (-2,5).(-8,9).(-4)
Bài 2 (2,0 điểm) Tỡm x, biết:
a) 3 1 5
5x− = 4 2 b) x−107 =51
Bài 3 (1,0 điểm) Ba người A, B, C gúp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3; 5; 7 Biết
tổng số vốn của ba người là 105 triệu đồng Hỏi số tiền gúp vốn của mỗi người là bao nhiờu?
Bài 4 (2,5 điểm) Cho ∆ABC, điểm M là trung điểm của cạnh CB Trờn tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME MA=
a) Chứng minh ∆AMC= ∆EMB
b) Chứng minh AB CE//
c) Gọi I là một điểm trờn cạnh AC, K là một điểm trờn đoạn thẳng EB sao cho AI =EK Chứng minh rằng ba điểm I M K, , thẳng hàng
Bài 5 (0,5 điểm) Cho b2 = ac Chứng minh rằng a22 b22 a
+ = + Hết
-Đề chớnh thức
Trang 4UBND HUYỆN KIM BÔI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: Toán 7
I Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm
Đáp án
II Tự luận: (7,0 điểm)
1
(1,0)
a 21: 3
10 5
− = 7 2
−
0,5
2
(2,0)
a
3 11
11 3 11 5 55
4 5 4 3 12
x x x
= +
=
Vậy 55
12
x=
1,0
b
5
1 10
7 =
−
x
⇒ − = ±
- Nếu
5
1 10
7
=
−
5 10 10
x
⇔ = + =
- Nếu
5
1 10
7 = −
−
Vậy 9
10
x= hoặc 1
2
x=
1,0
3
(1,0)
- Gọi số tiền góp vốn của ba người A, B, C lần lượt là a, b, c triệu đồng ĐK: 0 < a, b, c < 105
Lập được:
7 5 3
c b a
=
= và a+b+c= 105
- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
7 15
105 7 5 3 7 5
+ +
+ +
=
=
= b c a b c
a
- Tính được: a = 21; b = 35; c = 49 (TMĐK)
- Vậy: Người A góp vốn 21 triệu đồng Người B góp vốn 35 triệu đồng Người C góp vốn 49 triệu đồng
0,25
0,25 0,25
0,25
Trang 5(2,5)
E M
A
I
Xét ∆AMC và ∆EMB có :
AM = ME (gt)
AMC EMB= (2 góc đối đỉnh)
MC = MB (M là trung điểm BC)
Do đó ∆AMC= ∆EMB(c.g.c) Suy ra MAC MEB· = ·
1,0
b
Chứng minh được ∆AMB= ∆EMC(c.g.c) Suy ra BAM· =CEM· nên AB//CE 1,0
c
Chứng minh được ∆AIM = ∆EKM (c.g.c)
Vì AI = EK; MAC MEB· = · ; AM = ME Suy ra ·AMI =EMK· , mà A, M, E thẳng hàng nên kết luận được
5
(0,5)
2 2 2
2 2
b ac
= ⇒ = ⇒ = = = do đó a22 b22 a
+ =
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM BÔI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán - Lớp 8
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 01 trang)
I Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn một trong các chữ cái trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Điều kiện để giá trị phân thức 2012x
2 x − xác định là:
A x 0 ≠ B x 2≠ C x≠ −2 D x 0 ; x ≠ ≠ − 2
Câu 2 (x3 – 64) : (x2 + 4x + 16) ta được kết quả là:
Câu 3 Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì đường chéo của hình vuông đó bằng
bao nhiêu?
Câu 4 Hình thang cân là hình thang :
A Có 2 góc bằng nhau B Có hai cạnh bên bằng nhau
C Có hai đường chéo bằng nhau D Có hai cạnh đáy bằng nhau
Câu 5: Khai triển hằng đẳng thức x3 +y3 ta được kết quả là:
A (x – y)(x2 + 2xy + y2) B (x – y)(x2 + xy + y2)
C (x – y)(x2 – xy + y2) D (x + y)(x2 – xy + y2)
Câu 6 Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng?
A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình bình hành
II Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 +4y2 + 4xy – 16
b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Tìm x, biết: 2x2 – 6x = 0 b) Thực hiện phép tính: 3 10 4
+ − +
Bài 3: (1,0 điểm)
Cho biểu thức: A = − − + −
x 3 x 9 :2x 2
x x 3 x 3x x (với x ≠ 0; x≠1; x ≠3) a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên
Bài 4: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H
vẽ HD và HE lần lượt vuông góc với AB và AC (D ∈ AB, E ∈ AC)
a) Chứng minh AH = DE
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành
Bài 4: (0,5 điểm) Cho 4a 2 + b 2 = 5ab và 2a > b > 0
Tính giá trị của biểu thức =
−
2 2
ab M
4a b Hết
-Đề chính thức
Trang 7UBND HUYỆN KIM BÔI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: Toán 8
I Trắc nghiệm: (4,0 điểm)
II Tự luận: (6,0 điểm)
1
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
0,5đ
x2 +4y2 +4xy – 16= x2+2.x.2y + (2y)2 = (x+2y)2 – 42 0,25đ
= (x + 2y + 4)(x + 2y – 4) 0,25đ
b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
(2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
0,5đ
(2x + y)(y – 2x) + 4x2 = y2 – 4x2 – 4x2 0,25đ
= y2 = 102 = 100 0,25đ
2
a) Tìm x, biết: 2x2 – 6x = 0
0,75đ
⇒ = ⇒ =
2x 0 x 0
b) Thực hiện phép tính:
0,75đ
3 10 4
+ − +
3 10 4
3
x
+ − −
2 6
3
x x
+
=
= 2( 3)
3
x x
+
3
a)
A = − − + ÷ −
x 3 x 9 :2x 2
x x 3 x 3x x (với x ≠ 0 ; x≠1; x ≠3)
0,75đ
= − − +− ÷ −
2 2 (x 3) x 9 . x
=− + ×x x6(x 183) 2(x x 1)
= 6( 3)
( 3)2( 1)
− −
−
−
3
b) A = = −
−
3
x 1
Để A nguyên thì x – 1 ∈Ư(3) = {±1 ; ±3 }
0,25đ
⇒ x ∈{2; 0; 4; –2}
Vì x ≠ 0 ; ; x≠1; x ≠ 3 nên x = 2 hoặc x = –2 hoặc x = 4 thì biểu thức A có giá trị nguyên
0,25đ
Trang 84 K
H B
D
a) Chứng minh tứ giác ADHE hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc
b) Do ADHE là hình chữ nhật nên DH = AE mà EK =AE(gt)
1,0đ
Từ (1) và (2) Kết luận DHKE là hình bình hành 0,5đ
5
Ta có 4a2 + b2 = 5ab ⇔4a2 + b2 – 5ab = 0 ⇔(4a- b) (a-b) = 0 (1)
Do 2a > b >0 => 4a > b => 4a-b > 0 Nên từ (1) => a-b = 0 hay a = b
=> 2 2 2 22 1
M
−
0,5
Trang 9PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM BÔI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán - Lớp 9
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 01 trang)
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Chọn một trong các chữ cái trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Căn bậc hai số học của 64 là
A 32 và –32; B 8; C 32; D 8 và –8
Câu 2 Kết quả của phép tính ( )2
4 − 3 là
A 4 + 3; B 3 4 − ; C 4 − 3; D.2 − 3
Câu 3 Đồ thị của hàm số y = (m – 1)x + 1 và y = x – 1 là hai đường thẳng song
song khi
A m = –1; B m = –2; C m = 1; D m = 2
Câu 4 Hàm số y = (2m – 3)x - 2 là hàm số nghịch biến khi
A 3
2
m> ; B 3
2
2
m< ; D 3
2
m≤
Câu 5 Tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK Ta có sinE bằng
A DE
DF
EF ; C
DK
EF
DE.
Câu 6 Cho đường tròn (O;5cm) và đường thẳng a Khoảng cách từ tâm O đến
đường thẳng a là d Đường thẳng a và đường tròn không giao nhau khi
A d ≥ 5 cm ; B d = 5 cm; C d > 5 cm; D d < 5 cm
II Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 75 + 48 − 300; b) ( ) (2 )2
2 2 3
2 − − −
Bài 2 (1,0 điểm) Cho hàm số y = ax +3 (d)
a) Xác định a biết (d) đi qua A(1;-1)
b) Với a tìm được ở câu a) hãy vẽ đồ thị hàm số trên
Bài 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức: Q = 3
1
x
với x ≥ 0 và x ≠1
a) Rút gọn Q
b) Tính giá trị của Q tại x = 4 - 2 3
c) Tìm x khi Q= -1
Bài 4 (3,0 điểm) Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A Kẻ tiếp
tuyến chung ngoài DE, D∈(O), E∈(O’) Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A, cắt DE ở I Gọi
M là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và AE
a) Tứ giác AMIN là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh hệ thức IM IO = IN.IO’
c) Chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính DE
Bài 5 (0,5 điểm) Giải phương trình: 2 2
(x+ 3) 10 −x =x − −x 12 Hết
-Đề chính thức
Trang 10UBND HUYỆN KIM BÔI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: Toán 9
I Trắc nghiệm (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II Tự luận ( 7,0 điểm)
1 a) 75+ 48− 300 =5 3+4 3−10 3 =− 3
b) ( ) (2 )2
2 2 3
2 − − − = 2−3 − 2− 2 =3− 2−2+ 2=1
0,5 0,5
2 a) Thay x=1; y=-1 vào PT y = ax +3 ta được:
a+3= -1
⇒ a = -4
b) Vẽ đồ thị hàm số y = -4x +3 + x=0 ⇒y=3
+ y=0 ⇒x=3/4
0,5
0,5
1
Q
x
= + ÷÷+
−
= 3 3 3
x
− = −
b) x= 4 − 3 = ( 3 − 1 ) 2
3
3 )
1 3 ( 1
3 2
−
=
− +
−
=
⇒Q
c)
3
1
Q
x x
−
= − ⇔ = −
+
0,5
0,5
0,5
y
x
O
3/4 3
Trang 11Vẽ hình đúng, chính xác
a) Ta có: ID=IA(tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
ID=OA(bán kính)
Suy ra: IO là đường trung trực của đoạn thẳng AD
⇒IO⊥AD
⇒ ·AMI =900 (1)
Tương tự ta có: ·ANI=900 (2)
Mặt khác, theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau ta có:
IO là phân giác ·AID; IO’ là phân giác ·AIE
mà·AID+·AIE=1800
nên IO⊥IO’hay I I·O '=900 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra tứ giác AMIN là hình chữ nhật
b) Viết đúng hai hệ thức :
IA2 = IM IO (hệ thức b2 =ab')
IA2 = IA IO’(hệ thức b2 =ab')
⇒IM IO = IA IO’
c) Ta có IA=ID=IE ( tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
⇒ Đường tròn đường kính DE có tâm là I và đi qua A
Mà OO’⊥ IA ( tính chất tiếp tuyến)
Suy ra OO’ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính DE
0,25
1,0
0,75 1,0
5 Điều kiện 10-x2≥0 (x+ 3) 10 −x2 =x2− −x 12
⇔ 2
(x+ 3) 10 −x = + (x 3)(x− 4) ⇔ (x+ 3) 10 −x2 − + (x 3)(x− = 4) 0
⇔ 2
(x+ 3)[ 10 −x − − (x 4)] 0 = x+ 3 = 0 (1) hoặc 10 −x2 − − = (x 4) 0(2)
Giải phương trình (1); (2) KL: Vậy phương trình có nghiệm x = -3 0,5
D
E I
A M
N