Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu HD viết dấu thanh trên bảng con: Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?. 1.KTBC : Hỏi bài trước.Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng Viết
Trang 1TUẦN 2 - -
Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2015
TOÁN
BÀI : LUYỆN TẬPI.Mục tiêu :
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để
tô vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu
khác nhau)
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho HS sử dụng các hình vuông, tam
giác mang theo để ghép thành các hình
Làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau
Nhận diện và nêu tên các hình
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
ÂM NHẠC:
ÔN TẬP BÀI HÁT: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP
Dân ca Nùng.Đặt lời: Anh HoàngI.Mục tiêu:
Trang 2- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập biểu diễn bài hát
II.Chuẩn bị:
- Chuẩn bị vài động tác múa đơn giản
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ôn bài hát “Quê hương tươi đẹp”
a) Ôn luyện bài hát:
- Cho HS hát lại bài hát kết hợp gõ đệm theo
phách
b) Cho HS hát kết hợp với vận động phụ họa:
-GV hướng dẫn cho HS vài động tác múa đơn
giản như: vỗ tay, chuyển dịch chân theo nhịp
c) Hướng dẫn HS biểu diễn:
-GV hướng dẫn: Khi biểu diễn có kết hợp động
tác múa đơn giản hoặc gõ đệm theo phách
- Hình thức thể hiện:
Hoạt động 2:
- GV hướng dẫn cách vỗ tay theo hình tiết tấu
Quê hương em biết bao tươi x x x x
x x
- Vừa hát vừa gõ thanh phách theo tiết tấu lời ca
(2 thanh tre làm bằng gỗ hoặc tre)
* Củng cố:
- GV hát mẫu lại 1 lần hoặc cho nghe băng cát
xét
* Dặn dò:
- Tập hát và gõ phách theo tiết tấu
- Chuẩn bị: Học hát bài Mời bạn vui múa ca
- Nhóm, tổ, cá nhân
- Thực hành theo hướng dẫn của GV
- HS biển diễn trước lớp kết hợp độngtác múa đơn giản hoặc gõ đệm theophách
- Đơn ca, tốp ca, …-Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca
-Lắng ngheH
Ọ C V Ầ N:
DẤU HỎI – DẤU NẶNGI.Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được dấu ?, biết ghép tiến bẻ, bẹ
- Biết được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài
II.Đồ dùng dạy học:
-Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi 3 em lên chỉ dấu sắc trong các tiếng:ù,
lá tre, vé, bói cá, cá trê
GV nhận xét chung
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu sắc
Trang 3Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng
này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi
Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi
-Dấu nặng
thực hiện tương tự
2.2 Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
Dấu nặng thực hiện tương tự
Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu
HD viết dấu thanh trên bảng con:
Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi
HD viết tiếng có dấu thanh hỏi
Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh
Dấu nặng giống vật gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu nặng
HD viết tiếng có dấu thanh nặng
Viết mẫu bẹ
Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xét , khen những
HS viết đúng , đẹp
Tiết 22.3 Luyện tập
Thực hiện trên bảng cài
HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
Học sinh theo dõi viết bảng con
HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Giống hòn bi, giống dấu chấm,…Viết bảng con dấu nặng
Viết bảng con: bẹHọc sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ giữa tiết
Trang 4a) Luyện đọc
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
c) Luyện nói :
Treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
quần áo không?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách
báo… bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ
4.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
Quan sát và thảo luận
Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái
II Địa điểm – phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập
-GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật
III Các hoạt động dạy và học:
- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợphàng dọc, dóng hàng
-Đội hình hàng ngang-Trước khi hô khẩu lệnh, GV có thể thổi
1 hồi còi hoặc hô to: “cả lớp chú ý!”
Trang 5- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt đứng bên
trái tổ trưởng tổ 1, và cách nhau 1 khuỷu
tay
_ Dóng hàng dọc:
+ Khẩu lệnh: “ Nhìn trước … thẳng!” - Tổ
trưởng tổ 1 làm chuẩn
- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt chống tay
phải vào hông sao cho khuỷu tay vừa chạm
vào người đứng bên phải mình, đồng thời
b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”:
+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và
nắm vững cách chơi Cho HS chơi chính
II Địa điểm, phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập
GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật
III Hoạt động dạy học:
- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợphàng dọc, dóng hàng
-Đội hình hàng ngang
Trang 6- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt đứng bên
trái tổ trưởng tổ 1, và cách nhau 1 khuỷu tay
_ Dóng hàng dọc:
+ Khẩu lệnh: “ Nhìn trước … thẳng!” – Tổ
trưởng tổ 1 làm chuẩn
- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt chống tay
phải vào hông sao cho khuỷu tay vừa chạm
vào người đứng bên phải mình, đồng thời
b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”:
+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và nắm
vững cách chơi Cho HS chơi chính thức
3/Phần kết thúc:
Thả lỏng
Nhận xét
-Trước khi hô khẩu lệnh, GV có thể thổi
1 hồi còi hoặc hô to: “cả lớp chú ý!”
-Buông tay xuống (tổ 1) tất cả về tư thếđứng tự nhiên
- Thực hiện 2-3 lần
- Tập hợp đội hình hàng ngang
- GV cùng HS hệ thống bài-Khen những học sinh tập tốt, ngoan
HỌC VẦN:
DẤU HUYỀN – DẤU NGÃI.Mục tiêu:
- Nhận biết dấu huyền, ngã, ghép được tiếng bè, bẻ
- Biết được dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong cuốcsống
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 71.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng
Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và
nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều có
dấu thanh huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
*Dấu ngã
Thực hiên tương tự
2.2 Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và
khác nhau
Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
b) Ghép chữ và đọc tiếng
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ
c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
Gọi HS nhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền
Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
quan sát và thảo luận
Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Một nét xiên trái
So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát âmnhiều lần tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc
Nghỉ 1 phút Một nét xiên trái
Theo dõi viết bảng con dấu huyền
Trang 8 Viết dấu ngã
Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết
mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 22.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói : GV treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác
dụng của nó trong đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Viết bảng con: bè
HS theo dõi viết bảng con dấu ngã
Viết bảng con: bẽ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ giải lao
Quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người, bè không
có khoang chứa
Chở hàng hoá và người
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau
LUYỆN GIẢI TOÁN
BÀI: LUYỆN TOÁN VỀ NHIỀU HƠN ÍT HƠN
I
Mục tiêu:
-Giúp HS nắm chắc hơn về khái niệm nhiều hơn ít hơn
-HS nắm chắc về khái niệm nhiều hơn, ít hơn Biết so sánh và diễn đạt
-VBT
So sánh số bông hoa và quả cam
GV treo hình vẽ 4 bông hoa và 3 quả cam
.Yêu cầu HS so sánh
GV hỏi HS “Còn quả cam nào để nối với
bông hoa không?”
- Khi nối bông hoa và quả cam với nhau thì
vẫn còn 1 bông hoa nên ta nói “số hoa nhiều
Cho HS giỏiNhắc lại
HS so sánh, phát biểu
HS khác nhận xét
HS nhắc lại
Trang 9hơn số quả”
Khi nối bông hoa và quả cam với nhau thì
không còn quả cam để nối ta nói: “Số quả
cam ít hơn số bông hoa”
Hoạt động 2: So sánh số cốc và số thìa
Thực hiện tương tự như trên
Luyện cho HS TB và yếu phát biểu nhiếu
-Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo dấu hỏi, dấu nặng để đọc đúng , viết đúng chính tả
-HS viết đúng các tiếng bẻ, bẹ.Yêu cầu HS nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
-Rèn cho HS tập viết đúng vị trí các dấu thanh trong các tiếng
II.Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ vở bài tập, Phiếu ghi chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: Viết bảng con:bé , bẹ
*Hoạt động 2: Luyện viết
+Mục tiêu: H viết đúng các tiếng có dấu hỏi, nặng
biết đặt dấu huyền ngã đúng vị trí
+Tiến hành:
Hướng dẫn HS ôn lại cách viết dấu dấu nặng, dấu
Cả lớp viết bảng con
2 HS , lớp đọc đánh vần, đọc trơn 2 tiếng trên
Quan sátĐọc cá nhân, tổ , lớpThi đua giữa cá nhân, giữa các tổ
Quan sát , nhắc lại cách viết Luyện viết bảng con dấu hỏi, nặngViết vào vở ô li 2 dòng bẻ , 2 dòng bẹ
Trang 10Theo dõi giúp đỡ hs viết còn chậm,
Hướng dẫn HS viết tiếng bẻ, bẹ vào vở ô li
*Lưu ý nét nối giữa b và e, dấu hỏi đặt trên con
chữ e, dấu nặng dưới con chữ e
Chấm 1/3 lớp , nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Làm bài tập
Đính tranh lên bảng , hướng dẫn HS thảo luận
nhóm 2
Hướng dẫn HS nối dấu hỏi với củ, quả, giỏ, vở
Dấu nặng với ngựa, mạ
Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm
Hướng dẫn HS tô chữ bẻ , bẹ trong vở BT
IV.Củng cố dặn dò:
Nhận xét giờ học
Quan sát tranh,thảo luận nhóm trả lời
1 hs lên bảng nối, lớp nối VBT
Tô chữ vở bài tậpĐọc lại dấu hỏi, nặng và các tiếng
THỦ CÔNG:
XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT , HÌNH TAM GIÁC( tiết 1)I.Mục tiêu:
-Rèn cho HS có kĩ năng xé giấy thẳng , thành thạo
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
-Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác, giấy màu , hồ dán
-HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp
-Vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ nhật
.Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón trỏ và ngón
cái để xé theo cạnh hình chữ nhật
*Vẽ , xé dán hình tam giác :
Vẽ 1 hình chữ nhật , gấp đôi hình chữ nhật để lấy
điểm giữa , đánh dấu điểm giữa làm đỉnh A,nối
điểm A với 2 điểm dưới của HCN
Đặt đồ dụng lên bàn
Quan sát và nêu
Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp
Theo dõi và thực hành xé trên giấy nhápQuan sát giáo viên làm mẫu
Trang 11Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm
Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp
Thực hành xé ở nhà thành thạo
Thực hành trên giấy nháp
Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tác trên giấy nháp
TIẾNG VIỆT NÂNG CAO:
LUYỆN TẬP BÀI 5: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo dấu huyền, dấu ngã để đọc đúng , viết đúng chính
tả
-HS viết đúng các tiếng bè, bẽ Yêu cầu HS nhận biết được dấu huyền , ngã
-Rèn cho HS tập viết đúng vị trí các dấu thanh trong các tiếng
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ vở bài tập, Phiếu ghi chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: Viết bảng con:bẻ, bẹ
*Hoạt động 2: Luyện viết
+Mục tiêu: H viết đúng các tiếng có dấu huyền ,
dấu ngã,đặt dấu huyền ngã đúng vị trí
Quan sátĐọc cá nhân, tổ , lớpThi đua giữa cá nhân, giữa các tổ
Quan sát , nhắc lại cách viết Luyện viết bảng con dấu huyền, ngã.Viết vào vở ô li 2 dòng bè , 2 dòng bẽ
Trang 12Hướng dẫn HS viết tiếng bè bẽ vào vở ô li
*Lưu ý nét nối giữa b và e, dấu huyền , ngã đặt
Hướng dẫn HS nối dấu huyền với gà , dừa ,
thuyền Nối dấu ngã với đỗ , rễ
Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm
Hướng dẫn HS tô chữ bè , bẽ trong vở BT
IV.Củng cố dặn dò:
Nhận xét giờ học
Quan sát tranh,thảo luận nhóm trả lời
1 hs lên bảng nối, lớp nối VBT
Tô chữ vở bài tậpĐọc lại dấu huyền, ngã và các tiếng
Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2015
TOÁN:
BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3
Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?
B2.Kết luận: 1 chấm trò, 1 ô tô đều có số lượng là
Trang 13*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1
Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo cụm hình vẽ
Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng
Nêu yêu cầu , làm bài tậpCụm 1:Viết số thích hợp vào ô trốngCụm 2:Vẽ chấm tròn tương ứng
Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trònGiơ tấm bìa có số tương ứngĐọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3đến 1
H
Ọ C V Ầ N:
BÀI 6: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẼ – BẸI.Mục tiêu :
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi,
nặng)
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác
nhau về dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ
-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ)
-Các tranh phần luyện nói Chú ý các cặp thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Cho HS viết dấu huyền, ngã
Giơ bảng viết “bè” “bẽ” rồi gọi đọc
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học
Nhắc các tiếng có các âm, các dấu thanh đã
E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng
Em bé, người đang bẻ ngô
Bẹ cau, dừa, bè trên sông
Học sinh đọc
Trang 14Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa
b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh
thành tiếng:
Treo bảng lớp đọc tiếng be và các dấu thanh
“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì ?
Viết lên bảng
Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé?
Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh
để được các tiếng bẻ, bẽ, be,
Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau
chúng ta sẽ được các tiếng khác nhau để chỉ
các sự vật khác nhau
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh
Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể
tạo ra các từ khác nhau:
“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con
“bè bè” – to, bành ra hai bên
“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
Viết mẫu lên bảng
Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học
sinh Gọi một số em nhận xét
Tiết 22.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa
ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân
GV sửa âm cho học sinh
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Quan sát, viết lên không trung
Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 15vậy tranh minh hoạ có tên: be bé Chủ nhân
cũng bé, đồ vật cũng bé bé và xinh xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt
các từ theo dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo
chiều dọc
“dế”
Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và
rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ
khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ,
vó, võ)
Treo tranh minh hoạ phần luyện nói
Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt theo
chủ đề
Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong tranh
vật, người tập võ, … này chưa? Ở đâu?
Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con
vật, các quả :
của dưa khi bổ ra sao?
tranh nào? Tại sao con thích?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi đọc bài
4.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn học bài, xem bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau ê, v
Thực hiện trong VTV
Con dê
Con dếDấu sắc
Công viên, vườn bách thú, …
Ấm nước để uống
Ngọt, đỏ, …Trả lời theo ý thích
Giúp HS biết:
-Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp