1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 TUẦN 2 2017

31 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 71,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu HD viết dấu thanh trên bảng con: Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?. 1.KTBC : Hỏi bài trước.Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng Viết

Trang 1

TUẦN 2 - -

Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2015

TOÁN

BÀI : LUYỆN TẬPI.Mục tiêu :

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để

tô vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu

khác nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam

giác mang theo để ghép thành các hình

Làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài sau

Nhận diện và nêu tên các hình

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

ÂM NHẠC:

ÔN TẬP BÀI HÁT: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP

Dân ca Nùng.Đặt lời: Anh HoàngI.Mục tiêu:

Trang 2

- Hát đúng giai điệu và lời ca

- Tập biểu diễn bài hát

II.Chuẩn bị:

- Chuẩn bị vài động tác múa đơn giản

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Ôn bài hát “Quê hương tươi đẹp”

a) Ôn luyện bài hát:

- Cho HS hát lại bài hát kết hợp gõ đệm theo

phách

b) Cho HS hát kết hợp với vận động phụ họa:

-GV hướng dẫn cho HS vài động tác múa đơn

giản như: vỗ tay, chuyển dịch chân theo nhịp

c) Hướng dẫn HS biểu diễn:

-GV hướng dẫn: Khi biểu diễn có kết hợp động

tác múa đơn giản hoặc gõ đệm theo phách

- Hình thức thể hiện:

Hoạt động 2:

- GV hướng dẫn cách vỗ tay theo hình tiết tấu

Quê hương em biết bao tươi x x x x

x x

- Vừa hát vừa gõ thanh phách theo tiết tấu lời ca

(2 thanh tre làm bằng gỗ hoặc tre)

* Củng cố:

- GV hát mẫu lại 1 lần hoặc cho nghe băng cát

xét

* Dặn dò:

- Tập hát và gõ phách theo tiết tấu

- Chuẩn bị: Học hát bài Mời bạn vui múa ca

- Nhóm, tổ, cá nhân

- Thực hành theo hướng dẫn của GV

- HS biển diễn trước lớp kết hợp độngtác múa đơn giản hoặc gõ đệm theophách

- Đơn ca, tốp ca, …-Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca

-Lắng ngheH

Ọ C V Ầ N:

DẤU HỎI – DẤU NẶNGI.Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được dấu ?, biết ghép tiến bẻ, bẹ

- Biết được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài

II.Đồ dùng dạy học:

-Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng

-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ

-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 3 em lên chỉ dấu sắc trong các tiếng:ù,

lá tre, vé, bói cá, cá trê

GV nhận xét chung

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu sắc

Trang 3

Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng

này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi

Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi

-Dấu nặng

thực hiện tương tự

2.2 Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi

Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

Dấu nặng thực hiện tương tự

Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Gọi HS phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu

HD viết dấu thanh trên bảng con:

Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi

HD viết tiếng có dấu thanh hỏi

Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh

Dấu nặng giống vật gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu nặng

HD viết tiếng có dấu thanh nặng

Viết mẫu bẹ

Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xét , khen những

HS viết đúng , đẹp

Tiết 22.3 Luyện tập

Thực hiện trên bảng cài

HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài

1 emĐặt trên đầu âm e

Học sinh theo dõi viết bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Giống hòn bi, giống dấu chấm,…Viết bảng con dấu nặng

Viết bảng con: bẹHọc sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Nghỉ giữa tiết

Trang 4

a) Luyện đọc

Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh

c) Luyện nói :

Treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ

-Trong tranh vẽ gì?

-Các tranh này có gì khác nhau?

-Các bức tranh có gì giống nhau?

quần áo không?

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách

báo… bọ, lọ, cỏ, nỏ, lạ

4.Nhận xét, dặn dò:

Học bài, xem bài ở nhà

Quan sát và thảo luận

Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái

II Địa điểm – phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập

-GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật

III Các hoạt động dạy và học:

- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợphàng dọc, dóng hàng

-Đội hình hàng ngang-Trước khi hô khẩu lệnh, GV có thể thổi

1 hồi còi hoặc hô to: “cả lớp chú ý!”

Trang 5

- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt đứng bên

trái tổ trưởng tổ 1, và cách nhau 1 khuỷu

tay

_ Dóng hàng dọc:

+ Khẩu lệnh: “ Nhìn trước … thẳng!” - Tổ

trưởng tổ 1 làm chuẩn

- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt chống tay

phải vào hông sao cho khuỷu tay vừa chạm

vào người đứng bên phải mình, đồng thời

b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”:

+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và

nắm vững cách chơi Cho HS chơi chính

II Địa điểm, phương tiện: Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập

GV chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật

III Hoạt động dạy học:

- Ôn trò chơi và làm quen với tập hợphàng dọc, dóng hàng

-Đội hình hàng ngang

Trang 6

- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt đứng bên

trái tổ trưởng tổ 1, và cách nhau 1 khuỷu tay

_ Dóng hàng dọc:

+ Khẩu lệnh: “ Nhìn trước … thẳng!” – Tổ

trưởng tổ 1 làm chuẩn

- Các tổ trưởng tổ 2, 3, 4 lần lượt chống tay

phải vào hông sao cho khuỷu tay vừa chạm

vào người đứng bên phải mình, đồng thời

b) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”:

+ Cho HS chơi thử để các em nhớ lại và nắm

vững cách chơi Cho HS chơi chính thức

3/Phần kết thúc:

Thả lỏng

Nhận xét

-Trước khi hô khẩu lệnh, GV có thể thổi

1 hồi còi hoặc hô to: “cả lớp chú ý!”

-Buông tay xuống (tổ 1) tất cả về tư thếđứng tự nhiên

- Thực hiện 2-3 lần

- Tập hợp đội hình hàng ngang

- GV cùng HS hệ thống bài-Khen những học sinh tập tốt, ngoan

HỌC VẦN:

DẤU HUYỀN – DẤU NGÃI.Mục tiêu:

- Nhận biết dấu huyền, ngã, ghép được tiếng bè, bẻ

- Biết được dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong cuốcsống

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng

-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 7

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng

Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và

nói, các tiếng này giống nhau ở chổ đều có

dấu thanh huyền

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

*Dấu ngã

Thực hiên tương tự

2.2 Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và

khác nhau

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

b) Ghép chữ và đọc tiếng

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

Gọi HS nhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền

Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con

Học sinh nêu tên bài trước

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu hỏi, nặng

quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

1 emĐặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát âmnhiều lần tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc

Nghỉ 1 phút Một nét xiên trái

Theo dõi viết bảng con dấu huyền

Trang 8

 Viết dấu ngã

Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết

mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh

Tiết 22.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác

dụng của nó trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà

Viết bảng con: bè

HS theo dõi viết bảng con dấu ngã

Viết bảng con: bẽ

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Nghỉ giải lao

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Thuyền có khoang chứa người, bè không

có khoang chứa

Chở hàng hoá và người

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau

LUYỆN GIẢI TOÁN

BÀI: LUYỆN TOÁN VỀ NHIỀU HƠN ÍT HƠN

I

Mục tiêu:

-Giúp HS nắm chắc hơn về khái niệm nhiều hơn ít hơn

-HS nắm chắc về khái niệm nhiều hơn, ít hơn Biết so sánh và diễn đạt

-VBT

So sánh số bông hoa và quả cam

GV treo hình vẽ 4 bông hoa và 3 quả cam

.Yêu cầu HS so sánh

GV hỏi HS “Còn quả cam nào để nối với

bông hoa không?”

- Khi nối bông hoa và quả cam với nhau thì

vẫn còn 1 bông hoa nên ta nói “số hoa nhiều

Cho HS giỏiNhắc lại

HS so sánh, phát biểu

HS khác nhận xét

HS nhắc lại

Trang 9

hơn số quả”

Khi nối bông hoa và quả cam với nhau thì

không còn quả cam để nối ta nói: “Số quả

cam ít hơn số bông hoa”

Hoạt động 2: So sánh số cốc và số thìa

Thực hiện tương tự như trên

Luyện cho HS TB và yếu phát biểu nhiếu

-Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo dấu hỏi, dấu nặng để đọc đúng , viết đúng chính tả

-HS viết đúng các tiếng bẻ, bẹ.Yêu cầu HS nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

-Rèn cho HS tập viết đúng vị trí các dấu thanh trong các tiếng

II.Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ vở bài tập, Phiếu ghi chữ mẫu

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Viết bảng con:bé , bẹ

*Hoạt động 2: Luyện viết

+Mục tiêu: H viết đúng các tiếng có dấu hỏi, nặng

biết đặt dấu huyền ngã đúng vị trí

+Tiến hành:

Hướng dẫn HS ôn lại cách viết dấu dấu nặng, dấu

Cả lớp viết bảng con

2 HS , lớp đọc đánh vần, đọc trơn 2 tiếng trên

Quan sátĐọc cá nhân, tổ , lớpThi đua giữa cá nhân, giữa các tổ

Quan sát , nhắc lại cách viết Luyện viết bảng con dấu hỏi, nặngViết vào vở ô li 2 dòng bẻ , 2 dòng bẹ

Trang 10

Theo dõi giúp đỡ hs viết còn chậm,

Hướng dẫn HS viết tiếng bẻ, bẹ vào vở ô li

*Lưu ý nét nối giữa b và e, dấu hỏi đặt trên con

chữ e, dấu nặng dưới con chữ e

Chấm 1/3 lớp , nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Làm bài tập

Đính tranh lên bảng , hướng dẫn HS thảo luận

nhóm 2

Hướng dẫn HS nối dấu hỏi với củ, quả, giỏ, vở

Dấu nặng với ngựa, mạ

Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm

Hướng dẫn HS tô chữ bẻ , bẹ trong vở BT

IV.Củng cố dặn dò:

Nhận xét giờ học

Quan sát tranh,thảo luận nhóm trả lời

1 hs lên bảng nối, lớp nối VBT

Tô chữ vở bài tậpĐọc lại dấu hỏi, nặng và các tiếng

THỦ CÔNG:

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT , HÌNH TAM GIÁC( tiết 1)I.Mục tiêu:

-Rèn cho HS có kĩ năng xé giấy thẳng , thành thạo

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học:

-Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác, giấy màu , hồ dán

-HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp

-Vở thủ công

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ nhật

.Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón trỏ và ngón

cái để xé theo cạnh hình chữ nhật

*Vẽ , xé dán hình tam giác :

Vẽ 1 hình chữ nhật , gấp đôi hình chữ nhật để lấy

điểm giữa , đánh dấu điểm giữa làm đỉnh A,nối

điểm A với 2 điểm dưới của HCN

Đặt đồ dụng lên bàn

Quan sát và nêu

Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp

Theo dõi và thực hành xé trên giấy nhápQuan sát giáo viên làm mẫu

Trang 11

Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm

Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp

Thực hành xé ở nhà thành thạo

Thực hành trên giấy nháp

Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tác trên giấy nháp

TIẾNG VIỆT NÂNG CAO:

LUYỆN TẬP BÀI 5: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo dấu huyền, dấu ngã để đọc đúng , viết đúng chính

tả

-HS viết đúng các tiếng bè, bẽ Yêu cầu HS nhận biết được dấu huyền , ngã

-Rèn cho HS tập viết đúng vị trí các dấu thanh trong các tiếng

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh vẽ vở bài tập, Phiếu ghi chữ mẫu

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Viết bảng con:bẻ, bẹ

*Hoạt động 2: Luyện viết

+Mục tiêu: H viết đúng các tiếng có dấu huyền ,

dấu ngã,đặt dấu huyền ngã đúng vị trí

Quan sátĐọc cá nhân, tổ , lớpThi đua giữa cá nhân, giữa các tổ

Quan sát , nhắc lại cách viết Luyện viết bảng con dấu huyền, ngã.Viết vào vở ô li 2 dòng bè , 2 dòng bẽ

Trang 12

Hướng dẫn HS viết tiếng bè bẽ vào vở ô li

*Lưu ý nét nối giữa b và e, dấu huyền , ngã đặt

Hướng dẫn HS nối dấu huyền với gà , dừa ,

thuyền Nối dấu ngã với đỗ , rễ

Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm

Hướng dẫn HS tô chữ bè , bẽ trong vở BT

IV.Củng cố dặn dò:

Nhận xét giờ học

Quan sát tranh,thảo luận nhóm trả lời

1 hs lên bảng nối, lớp nối VBT

Tô chữ vở bài tậpĐọc lại dấu huyền, ngã và các tiếng

Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2015

TOÁN:

BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm trò, 1 ô tô đều có số lượng là

Trang 13

*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1

Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo cụm hình vẽ

Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng

Nêu yêu cầu , làm bài tậpCụm 1:Viết số thích hợp vào ô trốngCụm 2:Vẽ chấm tròn tương ứng

Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trònGiơ tấm bìa có số tương ứngĐọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3đến 1

H

Ọ C V Ầ N:

BÀI 6: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẼ – BẸI.Mục tiêu :

- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi,

nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác

nhau về dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ

-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ)

-Các tranh phần luyện nói Chú ý các cặp thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Cho HS viết dấu huyền, ngã

Giơ bảng viết “bè” “bẽ” rồi gọi đọc

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học

Nhắc các tiếng có các âm, các dấu thanh đã

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng

Em bé, người đang bẻ ngô

Bẹ cau, dừa, bè trên sông

Học sinh đọc

Trang 14

Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa

b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

thành tiếng:

Treo bảng lớp đọc tiếng be và các dấu thanh

“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì ?

Viết lên bảng

Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé?

Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh

để được các tiếng bẻ, bẽ, be,

Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau

chúng ta sẽ được các tiếng khác nhau để chỉ

các sự vật khác nhau

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể

tạo ra các từ khác nhau:

“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con

“bè bè” – to, bành ra hai bên

“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Viết mẫu lên bảng

Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học

sinh Gọi một số em nhận xét

Tiết 22.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa

ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân

GV sửa âm cho học sinh

GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Quan sát, viết lên không trung

Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Trang 15

vậy tranh minh hoạ có tên: be bé Chủ nhân

cũng bé, đồ vật cũng bé bé và xinh xinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt

các từ theo dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo

chiều dọc

“dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và

rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ

khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ,

vó, võ)

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt theo

chủ đề

Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong tranh

vật, người tập võ, … này chưa? Ở đâu?

Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con

vật, các quả :

của dưa khi bổ ra sao?

tranh nào? Tại sao con thích?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi đọc bài

4.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà

Chuẩn bị bài sau ê, v

Thực hiện trong VTV

Con dê

Con dếDấu sắc

Công viên, vườn bách thú, …

Ấm nước để uống

Ngọt, đỏ, …Trả lời theo ý thích

Giúp HS biết:

-Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

Ngày đăng: 27/08/2017, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w