1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 6

13 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 429 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tia OC có là tia phân giác của góc AOB hay không?. Thống kê 11 Tiết Biết các khái niệm : só liệu thống kê ,tần số ,trung bình cộng,mốt của dấu hiệu, bảng tần số ,biểu đồ Vận dụng số tr

Trang 1

Phòng GD- ĐT Bố trạch Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

Trường THCS SỐ 2 Hưng trạch Độc lập -Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 6

HỌC KÌ II Năm học 2011-2012

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1 Phép nhân phân phân số Quy tắc Thực hiện các

hép tính

Số câu

Số điểm - tỉ lệ

1 0,5

1 0,5

2

1,0 - 10%

2 Các phép tinh về phân số

,tìm x

Phối hợp các phép tinh Phối hợp các phép tinh

Số câu

Số điểm - tỉ lệ

2 2,0 22,0 4,0 - 40%4

3 Các bài toán về phân số Tìm giá trị phân

số của một số cho trước

Số câu

Số điểm - tỉ lệ

1 2,0 2,0 - 20%1

4.Tia phân giác Tia nằm

giữa hai tia Tính góc Tia phân giác

Số câu

Số điểm - tỉ lệ

1

Tổng số câu

Tổng số điểm - tỉ lệ

2 1,5 -15%

2 1,5 -15%

4 5,0 -50% 2 2,0 - 20% 10 10 - 100%

Trang 2

Phßng GD Bố trạch

Trường THCS sè 2 Hng Trạch

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn toán lớp 6

Năm học:2011-2012

thời gian làm bài 90’( không kể giao đề)

Đề 1:

Câu 1: ( 1đ)

a) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ?

b) Áp dụng tính:

5

8

4 10

Câu 2: ( 2đ) Tính giá trị của biểu thức

a  + −   − 

    

b  + − + 

 ÷

 

Câu 3: ( 2đ) Tìm x biết

a/ ( 3

2

1

- 2x):1

3

1

= 7

3

1

b/ 3: 1

4 x= 2 Câu 4: ( 2đ) Lớp 6Acó 45 học sinh, trong đợt sơ kết vừa qua lớp đạt

9

1

học sinh giỏi,20%

học sinh đạt khá 3

5học sinh đạt trung bình,còn lại học sinh loại yếu Tinh số học sinh yếu của lớp 6A

Câu 5: ( 3đ) Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia OAVẽ hai tia OC và OB sao cho góc AOC bằng 300 , góc AOB bằng 600

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao ?

b) Tính góc COB?

c) Tia OC có là tia phân giác của góc AOB hay không ? vì sao?

**************************************

Trang 3

Phßng GD Bố trạch

Trường THCS sè 2 Hng trạch

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn toán lớp 6 Năm học:2011-2012

thời gian làm bài 90’( không kể giao đề)

Đề 2:

Câu 1: ( 1đ)

a) Phát biểu quy tắc chia hai phân số ?

b) Áp dụng tính:

3

5

− :

9 10

Câu 2: ( 2đ) Tính giá trị của biểu thức

a)

9

5

28

13

- 28

13 9 4

/ 3 1 5 :2

b  + − + 

 ÷

 

Câu 3: ( 2đ) Tìm x biết

a/ ( 3

2

1

- 2x):1

3

1

= 7

3

1

b/

35

8 5

4x= −

Câu 4: ( 2đ) Lớp 7A có 45 học sinh, trong đợt sơ kết vừa qua lớp đạt

7

1

học sinh giỏi,20% học sinh đạt khá 3

5học sinh đạt trung bình,còn lại học sinh loại yếu Tinh số học sinh yếu của lớp 7A

Câu 5: ( 3đ) Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia OAVẽ hai tia OC và OB sao cho góc AOC bằng 400 , góc AOB bằng 800

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? vì sao ?

b) Tính góc COB?

c) Tia OC có là tia phân giác của góc AOB hay không ? vì sao?

Trang 4

***********************************************************

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM đề I

Cõu 1: a/ Phỏt biểu đỳng quy tắc nhõn hai phõn số

b/ Tớnh được:

5

8

4

10

=

4 5

10 8

− = -4

0,5 0,5

Cõu 2: Tớnh giỏ trị của biểu thức

a  + −   − 

    

( )

+ −

=  − ữ

5 ( 24) 10

+ −

=  − ữ

19 10

   

= − ữ − ữ

   

1

3

 

=  ữ  b/{

8

3

+(-4

1

)+

12

5

}:

3

2

= {

24

10 ) 24

6 ( 24

2 3

=

2

3 24 13

=

16 13

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

Cõu 3: Tỡm x biết

a/ ( 3

2

1

- 2x):1

3

1

= 7

3 1

⇒ (

3

22 3

4 : ) 2 2

2

7

- 2.x =

3

22

4 3

2

7

- 2.x =

2 11

⇒ 2.x =

2

7

-2 11

⇒ 2x = -2

⇒ x = -1

0,2 0,2 0,2 0,2 0,2

0,5

Trang 5

b/ 3: 1

4 x=2

x = 3

4:1

2

x =3

2

0,5

Câu 4 : Học sinh giỏi : 45 1

9 = 5 ( hs) Học sinh khá : 45.20% = 9 (hs)

Học sinh trung bình: 45.3

5 = 27 ( hs) Học sinh yếu : 45 – ( 5 + 9 + 27) = 4 (hs)

0,5

0,5 0,5 0,5

Câu 5:

Cho biết : gócAOC=300

gócAOB =600

Hỏi:a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao?

b) Tính góc COB ?

c) Tia OC có phải là tia phân giác của góc AOB không ? vì sao?

GIẢI

a) Vì ∠AOC< ∠AOB(300< 600 ) Nên tia OC nằm giữa hai tia Oavà OB

b) Theo câu a)Ta có ∠AOC+ ∠COB= ∠AOB

300 +∠COB = 600

COB = 600-300

COB = 300

c) Tia OC là tia phân giác góc AOB vì nó thỏa mãn hai điều kiện:

*Tia OC nằm giữa hai tia OavàOB( Theo câu a)

*∠AOC= ∠COB = 30 0(theo câu b)

0,5

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

******** Hết*********

Trang 6

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM đề II

Cõu 1: a) Phỏt biểu quy tắc chia hai phõn số (sgk)

a) Tớnh được:

3

5

− :

9

10

=

3

5

10

9

=

30

45

=

10

15

0,5 0,5

Cõu 2:Tớnh giỏ trị của biểu thức

a)

9

5

28

13

-

28

13 9 4

=

28

13

− +−

9

4 9

5

=

-28

13

b  + − + 

 ữ

 + − +

) 2 ( 12

5 ) 6

(

4

1

)

3

(

8

3

:

3 2

= +− +24

10 24

6

24

9

:

3 2

=

24

13

:

3

2

=

24

13

2

3

=

16

13

0,75 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

Cõu 3: Tỡm x biết

a) ( 3

2

1

- 2x):1

3

1

= 7

3

1

⇒ ( 3

2

1

- 2x) = 7

3

1

1

3 1

⇒ ( 3

2

1

- 2x)=

3

22

3

4

⇒ 3

2

1

- 2x =

9

88

2

7

- 2x =

9 88

⇒ 2x =

2

7

-

9 88

⇒ 2x =

18

63

-18 176

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

Trang 7

⇒ 2x =

18

113

⇒ x =

18

113

:2⇒ x =

36 113

b)

35

8

5

4 = −

x

⇒ x=

35

8

:

5 4

⇒ x=

4

35

5

8

⇒ x=

7

2

0,5

0,25 0,25

Câu 4: Học sinh giỏi : 35

7

1

= 5 ( hs) Học sinh khá : 35.20% = 7 (hs)

Học sinh trung bình: 35.3

5 = 21 ( hs) Học sinh yếu : 35 – ( 5 + 7 + 21) = 2 (hs)

0,5

0,5 0,5 0,5

Câu 5:

Cho biết : gócAOC=400

gócAOB =800

Hỏi: a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao?

b) Tính góc COB ?

c) Tia OC có phải là tia phân giác của góc AOB không ? vì sao?

GIẢI

a) Vì ∠AOC< ∠AOB(400< 800 ) Nên tia OC nằm giữa hai tia Oavà OB

b) Theo câu a)Ta có ∠AOC+ ∠COB= ∠AOB

400 +∠COB = 800

COB = 800-400

COB = 400

c) Tia OC là tia phân giác góc AOB vì nó thỏa mãn hai điều kiện:

*Tia OC nằm giữa hai tia OAvàOB( Theo câu a)

*∠AOC= ∠COB= 40 0(theo câu b)

0,5

0,5

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 8

ma trận Đề kiểm tra học kỳ II môn toán 7

Cấp

độ

Chủ đề

1 Thống

11 Tiết

Biết các khái niệm : só liệu thống kê ,tần số

,trung bình cộng,mốt của dấu hiệu, bảng tần số ,biểu

đồ

Vận dụng số trung bình , mốt ,biết cách thu thập các số liệu thống kê , biết cách trình bày bảng tần

số ,tần suất

Số câu

2 Biểu

thức đại

số

19 Tiết

Biết tính giá

trị của một biểu thức đại

số ,xác định bậc , cộng trừ các đơn thức

đồng dạng, cộng trừ các đa thức , tìm nghiệm của đa thức một biến

Số câu

3.Tam Vẽ hình,ghi Tam giác -Vận dụng kiến thức hai

Trang 9

giác đặc

biệt

6 Tiết

,vuông ,py ta

go ,các trờng hợp bằng nhau của tam giác

tam giác bằng nhau để c/m các góc,đoạn thẳng bằng nhau , vận đ/lý py-ta-go vào tính toán , c/m tam giác cân ,đều

-Vận dụng mối quan hệ

để giải bài tập , vận dụng tính chất đồng qui

để giải các bài tập

Số câu

4.Quan

hệ giữa

các yếu

tố trong

tam

giác các

đờng

đồng

quy của

tam giác

26 Tiết

Vẽ hình Biết quan hệ giữa góc và cạnh

đối diện các đờng trung tuyến ,phân giác ,trung trực ,đờng cao , các tính chất của các đờng

Số câu

Tổng số

câu

Tổng số

3 1,5=15%

10 7,75=77,5%

12 10=100

%

Bớc 4 : Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Phong GD Bố trạch

trường THCS Vạn trạch

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Mụn toỏn lớp 7- Năm học:2010-2011

thời gian làm bài 90’( khụng kể giao đề)

Đề 1:

Câu 1: ( 2điểm )

Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7A đợc ghi trong bảng sau

a/ Lớp 7 A có bao nhiêu học sinh ? b/ Hảy lập bảng tần số

c/ Tìm mốt và điểm trung bình của lớp đó

Trang 10

Câu 2: ( 3điểm) :Cho hai đa thức: P(x) = 2x3 - 6x4 + 5x2 - 4x + 3 +2x + 3x4

Q(x) = 5x - 3x4 + 6x2 + 2x3- 7 - x2

a/ Thu gọn, sắp xếp 2 đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b/ Tính R(x) = P(x) - Q(x)

c/ Tìm nghiệm của đa thức R(x)

d/ Tính giá trị của đa thức P(x) tại x = 1

Câu 3: (3,5 điểm)

Cho tam giỏc ABC Vuụng tại A Đường phõn giỏc BE.kẻ EH⊥BC (H∈BC) Gọi k là giao điểm của ABvà HE.Chứng mỉnh rằng:

a)∆ ABE = ∆ HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c)AE < EC

Câu 4: (1,5 điểm ) Cho tam giác ABC có ∠B =600 ,∠C < ∠A

a/ Chứng minh rằng : AB < BC

b/ So sánh độ dài các cạnh của tam giác

**************************************** HẾT

****************************************

ẹAÙP AÙN VAỉ BIEÅU ẹIEÅM

ẹAÙP AÙN

Cõu 1:

a) lớp 7A cú 30 h/s

b)

số cỏc

ẹIEÅM

(0,5ủ)

Trang 11

tần số

tương

.ứng

c)Mốt của dấu hiệu là : 7

X=

30

4 10 4 9 3 8 5 7 3 6 3 5 4 4 2

3

2

= 6.5

Câu 2:

a)Thu gọn đa thức P( X)= -3x4+ 2x3+ 5x2- 2x + 3

- Q( x)= - 3x4 + 2x3 + 5x2+ 5x - 7

_

b) R(x)= P(x)-Q(X)= 0x4 + 0x3+ 0x2+ -7x +10

c) Tìm nghiệm của R(x) : -7x +10 = 0 ⇒-7x = -10 ⇒x =

10 7

d) Tính giá trị của P(x) tại x = 1.Thay x= 1 vào đa thức :

P(1) = -3.1 +2 1+ 5.1 -2 1+ 3 = -5 +10 = 5

Câu 3:

2 1

K

A

E

C H

B

b) BE là đường trung trực của AH c) AE < AC

BE chung

∠B1=∠B2 (GT)

EA = EH ( )

Vì B và E cách đều 2 đầu đoạn thẳng AH nên B và E nằm trên đường trung trực

đoạn thẳng AH ( đ/l đảo) hay BE là đường trung trực

EH = EA (theo c/m ở b) nên EC >EA.

(0,5ñ)

(1.0ñ)

(0,5ñ) (1.0ñ) (1.0ñ) (0,5ñ)

(0,5ñ)

(1.0ñ)

(1.0ñ)

(1.0ñ)

(1.0ñ) (0.5ñ)

Trang 12

Câu 4:

a) c/m được Vì B =600 ⇒ ∠A + ∠C = 1200do đó C< 600 ⇒ AB < BC

b) có cạnh AC đối diện ∠B=600 ; BC đối diện với ∠A > 600 và cạnh

BA đối diện ∠C < 600 Do đó ta có BC > AC >AB ./

Phong GD Bố trạch

trường THCS Vạn trạch

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn toán lớp 7- Năm học:2010-2011

Thời gian làm bài 90’( không kể giao đề)

Trang 13

Đề 2:

Câu 1: ( 2điểm )

Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7B đợc ghi trong bảng sau

a/ Lớp 7 B có bao nhiêu học sinh ?

b/ Hảy lập bảng tần số

c/ Tìm mốt và điểm trung bình của lớp đó

Câu 2: ( 3điểm) :Cho hai đa thức: H(x) = 5x2 +2x3 - 6x4 - 4x + 2 +2x + 3x4

G(x) = 6x2 +5x - 3x4 + 2x3- 5 - x2

a/ Thu gọn, sắp xếp 2 đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b/ Tính F(x) = H(x) - G(x)

c/ Tìm nghiệm của đa thức F(x)

d/ Tính giá trị của đa thức H(x) tại x = 1

Câu 3: (3,5 điểm)

Cho tam giỏc DE F Vuụng tại D Đường phõn giỏc EN.Kẻ NH⊥EF (H∈EF) .Gọi

K là giao điểm của ED và HN Chứng minh rằng:

a) ∆DEN = ∆ HEN

b) EN là đường trung trực của đoạn thẳng DH

c) DN < NF

Câu 4: (1,5 điểm ) Cho tam giác ABC có ∠B =600 ,∠C < ∠A

a/ Chứng minh rằng : AB < BC

b/ So sánh độ dài các cạnh của tam giác

********************** HẾT **********************

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w