Phòng GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Toán 6 Trường THCS BẮC DINH Năm học : 2011-2012 Tổng Số nguyên Nắm được các quy tắc cộng, trừ nhân số nguyên .Biết giải bài toán tìm x đơn giản
Trang 1Phòng GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Toán 6
Trường THCS BẮC DINH Năm học : 2011-2012
Tổng
Số nguyên Nắm được
các quy tắc cộng, trừ nhân số nguyên Biết giải bài toán tìm x đơn giản
Hiểu quy tắc cộnghai số nguyên, giátrị tuyệt đối của
số nguyên, áp dụng vào giải bài toán tìm x
quy tắc cộng,trừ nhânchia phân số Biếtthực hiện phép tính, tìm x đơn giản
Hiểu quy tắc cộng, trừ nhân chia phân số Áp dụng thực hiện phép tính, tìm x đơn giản
Vận dụng đượccách giải ba bàitoán cơ bản vềphân số vào giải các bài toán có nội dung thực tế
Vận dụng cáckiến thức
về phân
số để tính tổngnhiều phân số
Góc Nhận biết tia
nằm giữa haitia
Hiểu bài toán cộng góc, tính được độ lớn của góc
Vận dụng đượctính chất tia phân giác của góc
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Toán 6
Loại trung bình chiếm 2011 tổng số học sinh cả lớp; còn lại xếp loại giỏi
Tính số học sinh mỗi loại của lớp
Câu 4: (3đ) Cho hai tia Oy, Oz nằm trên cùng nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox sao cho góc
1 2
-HẾT -ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
Trang 334 15
21 13
15
21 15
13 5
7 15 13
11
2 5 11
14 7 5
8 2
5 5 8
5
2 : 5
8 5
2 : 5
3 1
Số học sinh xếp loại khá là:
100
40 40 = 16 (học sinh)
Số học sinh xếp loại trung bình là:
40 20
0,250,25
Vẽ hình chính xác
Trang 4m
z y
x O
0,5
a) Có: xOy 750, xOz 350 xOy xOz
=>Tia Oz nằm gữa 2 tia Ox và Oy
0,250,25b)
Vì tia Oz nằm gữa 2 tia Ox và Oy nên
0 0
yOz
xOy zOy
xOz
0,250,250,250,25c)
Vì Om là tia phân giác của góc yOz nên
0 0 0
0 0
55 20 35
20 2
40 2
xOm
yOz mOz
yOm
0,250,25
0,250,25
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Toán 6
Trang 53 1
Loại trung bình chiếm 12 tổng số học sinh cả lớp; còn lại xếp loại giỏi
Tính số học sinh mỗi loại của lớp
Câu 4: (3đ) Cho hai tia Oy, Oz nằm trên cùng nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox sao cho góc
1 2
-HẾT -ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
Năm học : 2011-2012
Trang 68 15
21 13
15
21 15
13 5
7 15
4
3 5 4
21 7
a) x + 35 = -18
x = -18 - 35
x = -53
0,50,5
Số học sinh xếp loại khá là:
100
40 30 = 12 (học sinh)
Số học sinh xếp loại trung bình là:
0,250,25
0,250,25
3(2đ) Vẽ hình chính xác
0,5
Trang 7m
z y
x O
a) Có: xOy 700, xOz 400 xOy xOz
=>Tia Oz nằm gữa 2 tia Ox và Oy
0,250,25b)
Vì tia Oz nằm gữa 2 tia Ox và Oy nên
0 0
yOz
xOy zOy
xOz
0,250,250,250,25đc)
Vì Om là tia phân giác của góc yOz nên
0 0 0
0 0
55 15 40
15 2
30 2
xOm yOz
mOz
0,250,250,25Đặt S = 2 3 2008
5(1đ)
Hồ Giang Mai
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN 7NĂM HỌC 2011- 2012
Biểu thức đại số
Biết tính giátrị của mộtbiểu
thức,cộngtrừ các đathức,tìmnghiệm của
đa thức mộtbiền
Xác địnhđược hằngsố
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
34,545%
11,515%
4660%
Tam giác đặc biệt Vẻ được
hình viếtGT- KL
Chứngminh được
2 tam giácbằng nhau,hai đoạnthẳng bằngnhau
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
10,55%
22,525%
3330%Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam
giác các đường
đồng quy
Chứng minhđược đườngtrung trực
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1110%
1110%Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %
10,55%
5770%
22,525%
810100%
Việt trung, ngày 11/4/2012
GVBM Đinh Xuân Phong
Trường THCS Bằc Dinh
Trang 9Đề kiểm tra học kỳ 2Môn: Toán Lớp 7 - Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 90 phút
Câu 1( 1đ): Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x - 4
Câu 2( 1,5 đ): Tính giá trị của biểu thức sau:
M = -2x2 + x - 1 tại x = -3
Câu 3(2đ): Cho P(x) = 3x3 -2x + 1
Q(x) = 2x3 + x2 - x + 2 a/ Tính P(x) - Q(x)
b/ P(x) + Q(x)
Câu 4 (4 đ) Cho ABC vuông tại A phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H
BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE.
Trường THCS Bắc Dinh
Đề kiểm tra học kỳ 2Môn: Toán Lớp 7 - Năm học: 2011 – 2012
Đề I
Đề II
Trang 10Thời gian: 90 phút
Câu 1( 1đ) Chứng tỏ rằng x = 3 là nghiệm của đa thức P(x) = 3x - 9
Câu 2( 1,5 đ): Tính giá trị của biểu thức sau:
Câu 4( 4 đ): Cho MNQ vuông tại M đường phân giác NP Kẻ PH vuông góc với NQ
(HNQ) Gọi O là giao điểm của MN và HP.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp 7 - Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 90 phút
Môn : Toán 7
Đề I
Trang 11Câu Nội dung Điểm
1 P(2)=2.2- 4=0 Vậy x =2 là nghiệm của đa thức P(x) 1
2 x= -3: M = -2.(-3)2 + (-3) - 1
= -18 - 4 = - 22
0.750.753a P(x) - Q(x) = (3x3 - 2x +1 ) - (2x3 + x2 - x + 2)
= (3x3 - 2x3 ) - x2 - (2x - x) + (1-2)
= x3 - x2 - x - 1
0,25 0,5 0,253b P(x) + Q(x) = (3x3 - 2x +1 ) + (2x3 + x2 - x + 2)
= (3x3 + 2x3 ) + x2 + (-2x - x) + (1+2)
= 5x3 + x2 -3 x +3
0,25 0,5 0,25
0,5 0,5
4c
c Xét AEK và HEC có: C = H = 900 (gt)
AEK = HEC (đối đỉnh); EA = EH (Theo b.)
Vậy AEK = HEC (Cạnh góc vuông, góc nhọn)
EK = EC (2 cạnh tương ứng)
0,250,250,25
Trang 12P(x) = ax-3 do P(-1)=2 nên a(-1) – 3 = 2
-a-3=2
a = -3-2
a= - 5
0,250,250,250,25
L
ưu ý : - Học sinh làm cách khác vẩn cho điểm tối đa như biểu điểm
Vịêt trung, ngày 11 tháng 4 năm 2012
GVBM
Đinh Xuân Phong
Trường THCS Bắc Dinh
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp 7 - Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 90 phút
Môn : Toán 7
Đề II
Trang 13Câu Nội dung §iÓm
1 P(3)=3.3- 9 = 0 Vậy x =3 là nghiệm của đa thức P(x) 1
2 x= -2: N = -3.(-2)2 + 3(-2) - 4
= -12 – 6 – 4 = (-22)
0.750.753a F(x) - H(x) = (2x3 + x2 - x + 2) - (3x3 - 2x +1 )
= (2x3 - 3x3 ) + x2 + (-x + 2x) + (2 - 1)
= -x3 + x2 + x +1
0,250,50,253b F(x) + Q(x) = (2x3 + x2 - x + 2) + (3x3 - 2x +1 )
= (2x3 + 3x3 ) + x2 + (-x - 2x) + (2 + 1)
= 5x3 + x2 -3 x +3
0,250,50,25
0,50,50,50,50,5
b Vì MNP = HNP (c/m a)
Nên: PM = PH , NM= NH (cặp cạnh tương ứng )
Vậy NP là đường trung trực của MH
0,250,50,25
0,25
Trang 14c Xét MPO và HPQ có: M = H = 900 (gt)
MPO = HPQ (đối đỉnh); PM = PH (Theo c/m b)
VËy MPO = HPQ (Cạnh góc vuông, góc nhọn)
PO = PQ (2 cạnh tương ứng)
0,250,250,25
L
ưu ý : - Học sinh làm cách khác vẩn cho điểm tối đa như biểu điểm
Vịêt trung, ngày 11 tháng 4 năm 2012
GVBM
Đinh Xuân Phong
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN 8NĂM HỌC 2011- 2012
A
Trang 15nhất một ẩn phương
trình
bài toánbằng cáchlập phươngtrình, tínhđược giá trịcủa biểuthức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
11,515%
2330%
34,545%
Bất phương trình
bậc nhất một ẩn
Giải đượcbất phươngtrinh bậcnhất một ẩn,biểu diểnnghiệm trêntrục số
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
11,515%
11,515%Tam giác đồng dạng Vẻ được
hình viếtđược GT-KL
Chứngminh đượchai tam giácđồng dạng,tính được
độ dài đoạnthẳng, diệntích tamgiác
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
10,55%
33,535%
4440%Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %
10,55%
56,565%
2330%
810100% Việt trung, ngày 11/4/2012
GVBM
Đinh Xuân Phong
Trang 16Trường THCS Bắc Dinh
Đề kiểm tra học kỳ 2Môn: Toán Lớp 8 - Năm học: 2011– 2012
Thời gian: 90 phút Câu 1(1,5 đ): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
3 41
8
) 1 ( 3
Câu 2:(1,5 đ) Giải phương trình:
Đề I
Trang 17(2x+3)(x-5) = 0
Câu 3: (2,0 đ) Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 8 Nếu tăng cả tử và mẫu
thêm 6 thì được phân số
a Tính giá trị của biểu thức M = b accb aa cb
Câu 5: (4,0 đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm Gọi H là chân đường
Thời gian: 90 phút Câu 1(1,5 đ): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Trang 18a Tính giá trị của biểu thức M = ba ccb aa cb
Câu 5: (4,0 đ) Cho hình chữ nhật CDEF có CD = 12cm, DE = 9cm Gọi H là chân đường
3
16+3x+3 < 24-2x+2 0,5 đ 5x<7 x<57 0,5 đ
Đề I
Trang 19Tập nghiệm của bất phương trình là
Biểu diễn trên trục số như sau 0,5 đ
Gọi tử số của phân số đó là x ( ĐK: xZ, x -8)
Mẫu số của phân số sẻ là x + 8
Tử của phân số sau khi thêm 6 là x + 6 0,5đ
Mẫu của phân số sau khi thêm 6 là x + 14
Phân số mới là: 146
x x
c
c b a b
c b a a
c b a
c
b a b
a c a
c b M
Do giả thiết 111 0
c b
Trang 20BC = 9 cm; AH BD
KL a) C/m AHB BCD;
b) Tính BD = ?c) Tính diện tích BCD
a) (1,5đ) Xét AHB và BCD có H C 90o 0,5đ
) (
Trang 21Tập nghiệm của bất phương trình là:
Biểu diễn trên trục số như sau 0,5 đ
Gọi tử số của phân số đó là x ( ĐK: xZ, x -4)
Mẫu số của phân số sẻ là x + 4
Tử của phân số sau khi thêm 2 là x + 2 0,5đ
Mẫu của phân số sau khi thêm 2 là x + 6
Phân số mới là: 62
x x
c
c b a b
c b a a
c b a
c
b a b
a c a
c b M
Do giả thiết 111 0
c b
a nên M = -3Câu 5: (4đ) Vẽ hình đúng, ghi đúng giả thiết kết luận (0,5 đ)
GT CDEF là hình chữ nhật, CD = 12 cm;
DE = 9 cm; CH DF
0,25đ
0,25đ0,25đ0,25đ
Trang 22NỘI DUNG CHỦ ĐỀ ( chương) SỐ TIẾT SỐ LƯỢNG CÂU - ĐIỂM ĐIỂM SỐ
Cấp độ 1 - 2 Cấp độ 3 - 4
1 Đường tròn
2 Góc với đường tròn
4 tiết
21 tiết 1 1 điểm 2 2 điểm 3 điểm
3 Hình trụ, hình nón, hình cầu 12 tiết 1 1/2 điểm 1 1,5 điểm 2 điểm
4 Phương trình bậc nhất 2 ẩn 3 tiết 1 1 điểm 1 điểm
5 Hàm số y = ax2 (a # 0 )
Phương trình bậc hai 1 ẩn số 24 tiết 1 1 điểm 4 3 điểm 4 điểm
Cộng 3,5 điểm 6,5 điểm 10 điểm
1
Trang 23a x + y = 59 b x2 + 12x +11 = 0
- 2x + 3y =7 c x2 - 3x + 2 = 0
Câu 2: (3 điểm) Cho phương trình bậc hai x2 - 2mx + m -7= 0 (1)với m là tham số
a Giải phương trình với m = -1
b Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
c Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức x11+ x12 = 16.Câu 3: ( 5 điểm)
Trang 24Cho ABC vuông ở A có AB>AC, đường cao AH Trên nữa mặt phẳng bờ BCchứa điểm A, vẽ nữa đường tròn đường kính BH cắt Ab tại E, nữa đường tròn đườngkính HC cắt AC tại F.
a Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh AE AB = AF AC
c Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp
d Viết góc ABC = 300; AC = 2 cm lấy BA làm trục quay tam giác ABC quanh trục
đó Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình tạo bởi Lây = 3,14
a x2 - 4x + 3 = 0 c x + y = 59
b 3x2 + 10x + 7 = 0 2x - 3y = -7
Câu 2: (3 điểm) Cho phương trình bậc hai x2 - 2kx + k-7 = 0 (1)với k là tham số
a Giải phương trình (1) với k = -1
b Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
c Tìm k để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức x11+ x12 = 16
Câu 3: ( 5 điểm)
Trang 25Cho MNQ vuông ở M có MN>MQ, đường cao MK Trên nữa mặt phẳng bờ QN
vẽ nữa đường tròn đường kính NK cắt MN tại E, nữa đường tròn đường kính KQ cắt MQtại F
a Tứ giác MEKF là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh ME MN = MF MQ
c Chứng minh NEFQ là tứ giác nội tiếp
d Biết góc MNQ = 300; MQ = 2 cm; quay tam giác MNQ quanh trục đó NM Tínhdiện tích xung quanh và thể tích của hình tạo bởi Lấy = 3,14
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thanh Viết
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KỲ II
Trang 26Giải phương trình được: x1 = 2; x2 = -4 ( 0,75 điểm)
Câu 3: ( 5 điểm) Hình vẽ đúng ( 0,5 điểm) A
a Chứng minh AEHF là hình chữ nhật ( 1 điểm)
Góc BEH = 1v ( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn) E
AHB có HE AB ( chứng minh trên)
AH2 = AE.AB ( hệ thức lượng trong vuông) ( 0,5 điểm)
Tương tự với vuông AHC AH2 = AF AC ( 0,25 điểm)
c Chứng minh BEFC nội tiếp ( 1 điểm)
EHA = EFA ( hai góc nội tiếp cùng chắn EA) ( 0,25 điểm)
BEFC nội tiếp vì có tổng 2 góc đối = 2 v ( 0,25 điểm)
d Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón ( 1,5 điểm)
ABC = 300 BC = 4 cm AB = 2 3 cm ( 0,5 điểm)
Trang 28Câu 2 : (3 điểm) x2 - 2kx + k - 7 = 0
Giải phương trình được: x1 = 2; x2 = -4 ( 0,75 điểm)
b Chứng minh (1) luôn có 2 nghiệm
Câu 3: ( 5 điểm) Vẽ đúng hình ( 0,5 điểm) M
a Chứng minh tứ giác MEKF là hình chữ nhật ( 1 điểm)
Góc NEK = 1v ( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn) E
Tương tự với vuông MKQ MK2 = MK.MQ ( 0,25 điểm)
( Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
c Chứng minh BEFC nội tiếp ( 1 điểm)
EKM = EFM ( hai góc nội tiếp cùng chắn EM) ( 0,25 điểm)
Trang 29 Tứ giác NEFQ nội tiếp vì có tổng 2 góc đối = 2 v ( 0,25 điểm)
d Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón ( 1,5 điểm)