1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 6 d3

7 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một giỏo viờn theo dừi thời gian làm bài tập tớnh theo phỳt của 30 học sinh và ghi lại như sau: a/ Dấu hiệu ở đõy là gỡ?. cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu.. c/ Tớnh số trung bỡnh cộng

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra học kỳ ii

Môn: toán 7 - Năm học: 2011 - 2012

Mã đề: 01 - Đề Chẵn

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao Thống kờ Cõu: 1(a) Cõu: 1(b) Cõu: 1(c) 3

Số điểm, Tỉ lệ 0.5đ

5%

1.0đ

10%

0.5đ

5%

2đ 20%

Đa thức Cõu: 2(a) Cõu: 2(b)Cõu: 4 Cõu: 2(c) Cõu: 3 5

Số điểm, Tỉ lệ 1.0đ

10%

1.5đ

15%

0.5đ

5%

1.0đ

10%

4đ 40%

Hỡnh học Cõu: 5(a) Cõu: 5(b) Cõu: 5(c) 3

Số điểm, Tỉ lệ 2.0đ

20%

1.0đ

10%

1.0đ

10%

4đ 40%

Tổng 3.5 đ -35% 3.5 đ -35% 2.0 đ - 20% 1 đ - 10% 10.0 điểm

Tr

ờng thcs quách xuân kỳ

đề kiểm tra học kỳ II môn toán 7 - NĂM HọC: 2011 - 2012

Mã đề 01 - Đề Lẽ - Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

Đề bài

Câu 1: (2.0 đ) Một giỏo viờn theo dừi thời gian làm bài tập (tớnh theo phỳt) của 30 học

sinh và ghi lại như sau:

a/ Dấu hiệu ở đõy là gỡ ? cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu

b/ Lập bảng tần số Nờu nhận xột

c/ Tớnh số trung bỡnh cộng của dấu hiệu

Câu 2: (2.0đ) Cho đa thức P(x) = 4x2 + 2x – 3x3 – 2x2 + 1

Q(x) = x5 + 2x2 + 3x3 – x5 – x – 5 a) Thu gọn mỗi đa thức trờn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tớnh P(x) + Q(x)

c) Tớnh P(x) – Q(x)

Câu 3: (1.0đ).

a) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 4 b) Chứng tỏ rằng đa thức Q(x) = x2 + 4 khụng cú nghiệm

Câu 4: (1.0đ).) Tỡm nghiệm đa thức M(x) = x2 – 5x

Câu 5: (4.0đ).

Cho tam giỏc ABC vuụng ở C cú gúc A bằng 60o Tia phõn giỏc của gúc BAC cắt BC ở E

Kẻ EK vuụng gúc với AB (K∈AB) Kẻ BD vuụng gúc với tia AE (D∈tia AE) Chứng minh:

a) AC = AK

b) AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK

c) KA = KB

viên

Diệp Minh Tuấn

Biểu điểm và hớng dẫn chấm môn toán 7 - NĂM HọC: 2011 - 2012

Mã đề 01 - Đề Lẽ - Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 3

1:

(2.0

®)

a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm bài tập của mỗi học sinh

Có 30 giá trị

0.25đ 0.25đ b/ Bảng tần số

Thời gian (x)

Tần số (n) 3 4 10 8 3 2 N = 30

- Thời gian làm bài tập nhiều nhất là 14 phút

- Thời gian làm bài tập nhanh nhất là 5 phút, có 3 học sinh

- Da số các học sinh làm bài trong 8 phút , có 10 học sinh

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ c/ Số trung bình của dấu hiệu

X = 5.3 7.4 8.10 9.8 10.3 14.2 8.4

30

C©u

2:

(2.0

®)

a) Thu gọn và sắp xếp

P(x) = -3x3 + 2x2 + 2x + 1

Q(x) = 3x3 + 2x2 – x – 5

b) P(x) + Q(x) = (-3x3 + 2x2 + 2x + 1) + (3x3 + 2x2 – x – 5)

= 4x2 + x – 4

c) P(x) – Q(x)) = (-3x3 + 2x2 + 2x + 1) – (3x3 + 2x2 – x – 5)

= -6x3 + 3x + 6

0.5đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ

C©u

3:

(1.0

®)

a) P(2) = 2.2 – 4 = 0 Vậy x = 2 là một nghiệm của đa thức P(x)

b) Với mọi x thuộc R, ta có x2 ≥0 và 4 > 0 ⇒x2+ ≥ >4 4 0

Vậy đa thức đã cho không có nghiệm

0.5đ

0.5đ

C©u

4:

(1.0

®)

Ta có: x2 – 5x = 0

⇔ x(x – 5) = 0

⇔x = 0 hoặc x – 5 = 0 ⇔x = 5

Vậy đa thức M(x) có hai nghiệm là : x = 0 hoặc x = 5

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

C©u

5:

(4.0

®)

* Vẽ đúng hình, ghi giả thiết và kết luận:

a) AE là phân giác ∠BAC

⇒ ∠KAE = ∠CAE = 300

Xét hai tam giác vuông KAE và CAE

Có: AE cạnh huyền chung

∠KAE = ∠CAE (Theo c/m trên)

⇒ ∆KAE = ∆CAE (Cạnh huyền góc nhọn)

Vậy AC = AK hai cạnh tương ứng (đpcm)

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ A

B

C

D

E

K

Trang 4

và EK = EC

b) Theo chứng minh a) ∆KAE = ∆CAE

⇒ AC = AK và EC = EK

⇒AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK

0.5đ

0.5đ c) Xét ∆ vuông BCA có ∠CBA = 1800 – (∠BCA + ∠CAB)

⇒ ∠CBA = 300

∠KAE = 300

∆ EAB có hai góc ở đáy bằng nhau nên ∆ EAB cân tại E

EK ⊥ AB (gt)

⇒EK là đường cao cũng là đường trung tuyến ⇒KA = KB (đpcm)

0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

Gi¸o viªn

DiÖp Minh TuÊn

Tr

êng thcs qu¸ch xu©n kú

Trang 5

đề kiểm tra học kỳ II môn toán 7 - NĂM HọC: 2011 - 2012

Mã đề 01 - Đề Chẵn - Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài

Câu 1: (2.0 đ) Một giỏo viờn theo dừi thời gian làm bài tập (tớnh theo phỳt) của 30 học

sinh và ghi lại như sau:

a/ Dấu hiệu ở đõy là gỡ ? cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu

b/ Lập bảng tần số Nờu nhận xột

c/ Tớnh số trung bỡnh cộng của dấu hiệu

Câu 2: (2.0đ) Cho đa thức P(x) = 5x2 + x – 3x3 – 2x2 + 2

Q(x) = 2x5 + 3x2 + 3x3 – 2x5 – x – 4 a) Thu gọn mỗi đa thức trờn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tớnh P(x) + Q(x)

c) Tớnh P(x) – Q(x)

Câu 3: (1.0đ).

a) Chứng tỏ rằng x = -2 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 4 b) Chứng tỏ rằng đa thức Q(x) = x2 + 6 khụng cú nghiệm

Câu 4: (1.0đ).) Tỡm nghiệm đa thức M(x) = x2 – 3x

Câu 5: (4.0đ).

Cho tam giỏc ABC vuụng ở A cú gúc B bằng 60o Tia phõn giỏc của gúc CBA cắt CA ở E

Kẻ EF vuụng gúc với CB (F∈CB) Kẻ CH vuụng gúc với tia BE (H∈tia BE) Chứng minh:

a) BA = BF

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AF

c) FB = FC

viên

Diệp Minh Tuấn

Biểu điểm và hớng dẫn chấm môn toán 7 - NĂM HọC: 2011 - 2012

Mã đề 01 - Đề Chẵn - Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 6

C©u §¸p ¸n §iÓm

C©u

1:

(2.0

®)

a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm bài tập của mỗi học sinh

Có 30 giá trị

0.25đ 0.25đ b/ Bảng tần số

Thời gian (x)

Tần số (n) 4 3 8 8 4 3 N = 30

- Thời gian làm bài tập nhiều nhất là 14 phút

- Thời gian làm bài tập nhanh nhất là 5 phút, có 4 học sinh

- Da số các học sinh làm bài trong khoảng 8, 9 phút

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ c/ Số trung bình của dấu hiệu

X = 5.4 7.3 8.8 9.8 10.4 14.3 8.6

30

C©u

2:

(2.0

®)

a) Thu gọn và sắp xếp

P(x) = -3x3 + 3x2 + x + 2

Q(x) = 3x3 + 3x2 – x – 4

b) P(x) + Q(x) = -3x3 + 3x2 + x + 2) + (3x3 + 3x2 – x – 4)

= 6x2 – 2

c) P(x) – Q(x)) = (-3x3 + 3x2 + x + 2) – (3x3 + 3x2 – x – 4)

= -6x3 + 2x + 6

0.5đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ

C©u

3:

(1.0

®)

a) P(-2) = 2(-2) + 4 = 0 Vậy x = -2 là một nghiệm của đa thức P(x)

b) Với mọi x thuộc R, ta có x2 ≥0 và 6 > 0 ⇒x2+ ≥ >6 6 0

Vậy đa thức đã cho không có nghiệm

0.5đ

0.5đ

C©u

4:

(1.0

®)

Ta có: x2 – 3x = 0

⇔ x(x – 3) = 0

⇔x = 0 hoặc x – 3 = 0 ⇔x = 3

Vậy đa thức M(x) có hai nghiệm là : x = 0 hoặc x = 3

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

C©u

5:

(4.0

®)

* Vẽ đúng hình, ghi giả thiết và kết luận:

a) BE là phân giác ∠CBA

⇒ ∠FBE = ∠ABE = 300

Xét hai tam giác vuông FBE và ABE

Có: BE cạnh huyền chung

∠FBE = ∠ABE (Theo c/m trên)

⇒ ∆FBE = ∆ABE (Cạnh huyền góc nhọn)

0.5đ

B

C

A

H

E

F

Trang 7

Vậy BA = BF hai cạnh tương ứng (đpcm)

và EF = EA hai cạnh tương ứng (đpcm)

b) Theo chứng minh a) ∆FBE = ∆ABE

⇒ BA = BF và EF = EA

⇒BE là đường trung trực của đoạn thẳng AF

0.5đ

0.5đ c) Xét ∆ vuông ABC có ∠ACB = 1800 – (∠CAB + ∠ABC)

⇒ ∠ACB = 300

∠FBE = 300

∆ EBC có hai góc ở đáy bằng nhau nên ∆ EBC cân tại E

EF ⊥ BC (gt)

⇒EF là đường cao cũng là đường trung tuyến ⇒FC = FB (đpcm)

0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

Gi¸o viªn

DiÖp Minh TuÊn

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học Câu: 5(a) Câu: 5(b) Câu: 5(c) 3 - đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 6 d3
Hình h ọc Câu: 5(a) Câu: 5(b) Câu: 5(c) 3 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w