1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra 45 phut hay toan 10

7 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 321,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình có một nghiệm là 2.. Tìm nghiệm còn lại.. Câu V: 2đ Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b... Tính các nghiệm trong trường hợp đó... Tìm nghiệm kép đó.. Từ

Trang 1

ĐỀ MẪU KIỂM TRA ĐẠI SỐ THÁNG 11 TOÁN 10 năm học 2016 - 2017

Đề 1:

Câu I: Giải các phương trình:

x

Câu II: Giải các phương trình :

a) x45x2 4 0 b) 2x  1 2 x c)

x x

x x

x

4 2

1 4

2

2 2

 Câu III: Giải hệ phương trình:

8 2 3

1 3 5

y x

y x

Câu IV: (2 đ) (Chọn một trong hai Câu IVa hay Câu IVb)

IVa) Giải phương trình:  2 2

x  x  xx IVb) Cho phương trình 2

xmxm  Xác định m để phương trình có hai nghiệm

1; 2

x x thỏa: 2 2

1 2 4

xx

Đề 2:

Câu I: Giải các phương trình: a)   

x

1

x

Câu II: Giải các phương trình :

a) x42x2 8 0 b) x 4x 1 5 c)

x

   

 Câu III: Giải hệ phương trình: 2 3 4

3 5 5

x y

x y

 Câu IV: (2 đ) (Chọn một trong hai Câu IVa hay Câu IVb)

IVa) Giải phương trình : 2

2

     IVb) Cho phương trình 2

(m 1)x  2(m 1)x m   3 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2 thỏa : 2 2

1 1 2 2 1

xx xx

Đề 3:

Câu I: Giải các phương trình: a)   

x

x x b) 4xx 2 12 x2

Câu II: Giải các phương trình :

a) 4 2

xx  b) x 3x 4 0 c) 2 1 3 1 2

4

Câu III: Giải hệ phương trình:

0 3 4 5

0 4 2 3

y x

y x

Câu IV4: (2 đ) (Chọn một trong hai Câu 4a hay Câu 4b)

4a) Giải phương trình: 2 x 6 x (2x)(6x) 8

Trang 2

4b) Cho phương trình 2m2 – 7m 5x2 +3mx– 5 m2 – 2m  8 0 Tìm m để phương trình có

một nghiệm là 2 Tìm nghiệm còn lại

Đề 4:

Câu I: Giải các phương trình: a) 3x 2x   3 8 2x 3 b) 4 2 7 2

x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

a) 4 2

6 8 0

xx   b) 2

2x 3x  5 x 1 c)

2

2

x

    

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 2 3 7

5 4 6

x y

x y

  

 Câu IV: Cho phương trình:(m2 4)x22(m2)x 1 0 Tìm m để phương trình có 2

nghiệm x x thỏa 1; 2 x12x2

Câu V: (Chọn một trong hai Câu Va hay Câu Vb)

Câu Va: Giải phương trình: 2 2 2

x x  x  x  Câu Vb : Giải phương trình:3(x2 x 1)22(x1)2 5(x31)

Đề 5:

Câu I: Giải các phương trình: a) 2 3 8 3

x

x

Câu II: Giải các phương trình :

16x 16x  5 0 b) 2

6 13 1

   

x

xxx

Câu III Giải hệ phương trình:

x y

x y





Câu IV: Tìm m để phương trình:  2  

2m1 x 2(2m1)x 2m 3 0có hai nghiệm phân biệt Câu V: (2 đ) (Chọn một trong hai Câu Va hay Câu Vb)

Câu Va: Giải phương trình: (1x)(2x)  1 2x2x2

Câu Vb Giải phương trình: x2 3x  1 (x 3) x2 1

Đề 6:

Câu I: (2đ) Giải các phương trình: a) 3xx   1 6 1 x b) 4 3 9 3

2(3 1) 2(3 1)

x

Câu II: (4đ) Giải các phương trình :

a)

4

2 5

x

x

1

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình:

2 3

5

3 4

3 4 25

x y

x y

Câu IV:(2đ) Tìm m để phương trình: 2  

mxmx m   có nghiệm

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Trang 3

Câu 5a: Giải phương trình: 3x 1 2 x 2 2 5 x3x2  9 2x

Câu 5b Giải phương trình:

Đề 7:

Câu I: (2đ) Giải các phương trình: a) 3x 1 2  x   6 1 2  x b) 5 3 10 3

x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

a) 4 2

1 3

x    x x c)   

1

x

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình:

x y

x y





Câu IV:Tìm m để phương trình: 2

xmx m   có hai nghiệm x x1; 2 thỏa:x1 2x2  1

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: Giải phương trình: (x 2)(x 1)(x 3)(x  4) 24

Câu 5b Giải phương trình: xx 7 2 x27x35 2 x

Đề 8:

Câu I: (2đ) Giải các phương trình :a)

2

6 4

2 2

x x

x x

x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

(x  2 )x  5(x  2 ) 4x   0 b)

2

x x

1

1 0 (x 1)  

 Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 3 4 2

5 2 12

x y

x y

  

   

 Câu IV:(2đ) Tìm m để phương trình 2

2x + (3m- 2)x- (5 - 2 )m = 0 có hai nghiệm phân biệt 1

x , x2 sao cho 3x1+2x2= 0

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: Giải phương trình: (x 3 x 2)(x 9 x 18) 120  x

Câu 5b: Giải phương trình:    2

3 8 11 26

x xx  x

Đề 9:

Câu I: (2đ) Tìm điều kiện của phương trình:

a) 2 x x2 b) 25 3 10 7

x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

(x  2 )x  6x  12x  5 0 b) 2

2x 5x11 x 2 c) 1 2 1

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình:

0 3 4 5

0 4 2 3

y x

y x

Câu IV:(2đ) Cho phương trình(m1)x22(m2)x  m 3 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa:(4x11)(4x2 1) 18

Trang 4

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 2 2 2

(x  x 1)  3x  3x  1 0

Câu 5b Giải phương trình: 2 2

Đề 10:

Câu I: (2đ) Tìm điều kiện của phương trình:a)  x x b) 25 3 10 7

x

Câu II: (4đ) Giải các phương trình :

a) 4 2

2 7 5 1

xxx  c) 2 1 3 1 7 4

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 3 4 2

5 2 14

x y

x y

  

  

 Câu IV: Xác định m để phương trình: 2

xmxm  có một nghiệm gấp ba lần nghiệm kia Tính các nghiệm trong trường hợp đó

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 2 2 3

2

x   xx  x Câu 5b.(nâng cao) Giải phương trình: 2 2

xx  xx 

Đề 11:

Câu I: (2đ) Tìm điều kiện của phương trình:a) 1 x  x b)

x x

x x

x

4 2

1 4

2

2 2

 Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

2x 2 2x  1 0 b) 2

 Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 3 5 7

5 2 10

x y

x y

  

  

 Câu IV:(2đ) Cho phương trình: (m 1)x2 2(m 1)x m   2 0 Xác định m để phương trình có

hai nghiệm thoả 4(x1x2)7x x1 2

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 2

2

14

 

  Câu 5b.(nâng cao) Giải phương trình: 2 2 2

x   x x   x xx

Đề 12:

Câu I: (2đ) Tìm điều kiện của phương trình:a) 1 1

x x

 

 b)

10

4

x  x

 Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

a) 4 2

x 1 x 2 2     Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 7 3 14 0

5 2 13 0

x y

x y

   

Trang 5

Câu IV:(2đ) Cho phương trình mx2 2m1xm10 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa: 1 1 4

2 1

x x

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 3x 2 x 1 4x 9 2 3x25x2

Câu 5b.(nâng cao) Giải phương trình: 3  2 

5 x  1 2 x 2

Đề 13:

Câu I: (2đ) Giải các phương trình :a)

2

4 2

2 2

x x

x x

x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :a) 4 2

xx   b) 2x 4x  1 1 c)  

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình:

x y

x y





Câu IV:(2đ) Cho phương trình x2 2mx 4 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa:

3

   

   

    Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 2 2 2

(x  2x 4)(x  3x 4) 14  x

Câu 5b.(nâng cao) Giải phương trình: 2 1

x

Đề 14:

Câu I: (2đ) Giải các phương trình :a) 2 2

x x

  b)

2

xx   x Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

a) 4 2

9x 6x  1 0 b) x  2 4x  1 5 c)   

2x 5 3x 1 3x 1 2x 5

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 3 4 2 0

5 2 14 0

x y

x y

   

 Câu IV:(2đ) Cho phương trình 2x2 (m1)x m  3 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa: x1x2 1

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: x2 4x 3x   2 4 0

Câu 5b.(nâng cao) Giải phương trình: 2 1

x

Đề 15:

Câu I: (2đ) Giải các phương trình :a) 3 2 3

2

xx   x Câu II: Giải các ptrình : a) 4 2

9x  8x   1 0 b) x  2 x  1 3 c)   

 2x 1 4x 5

x 2x 1

Trang 6

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 3 8 0

5 2 6 0

x y

x y

  

   

 Câu IV:(2đ) Cho phương trình x2 (2m3)x m 2 2m 2 0 Tìm m để phương trình

có 2 nghiệm thỏa: 2 2

1 2 15

xx  Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 3x6 10x3  3 0

Câu 5b.(nâng cao) Giải phương trình: 2 12 1

    

Một số bài tập phân loại tự tham khảo thêm Bài 1: Giải các phương trình:

1) (x22x3)(x22x 5) 15; 2) 10 2

( 1)( 2)( 4)( 8)

9

xxxx  x

3)

6

     

11 25

1 5

xx

5)

2

2 2 1

1

3

x

x

 7) (x23x2)(x29x20)4 8)

3

9)

2

2

2 3 1

x

x

x

(x2)  (x 4) 64 11) (2x1)416(x2)4 17 12) (x23x2)(x29x20)4

13) (x23x2)(x29x18)168x2 14) 4 3 2

8x  10x  6x  5x  2 0

1

17)

2

2

2 3 ( 1)

x

x

x

( x   1 x)  ( x   1 x)  123

19) (4x 1) x2  1 2x2 2x 1 20) x 4 x 5 4 x x 2

2 x 3x2 3 x 8

4x 5x 1 2 x   x 1 9x3 24) 2(1 x) 2x2 2x  1 x2 x 1

25) 2

x

6(x 3x 1) xx  1 0

29)    2

x  x x   x x 

Bài 2:

1) Xác định m để phương trình: 2

xmx m   có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó 2) Xác định m để phương trình: 2

(m 1)x  2(m 1)x m   3 0 có hai nghiệm phân biệt x x1; 2

Từ đó tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x x1; 2 mà không phụ m

Trang 7

3) Cho phương trình : 2 2

xmx m  m Tìm tham số m để phương trình có hai nghiệm

phân biệt x x thỏa mãn : 1; 2 2 2

1 2 3 1 2

xxx x

4) Cho phương trình: mx22(m3)x  m 6 0 Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa

1 2

1

  

5) Cho phương trình 2

(m 1)x  2(m 1)x m   2 0 Với những giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 4(x1x2)  7x x1 2

6) Tìm m để phương trình 2

1 0

x    x m có một nghiệm âm một nghiệm dương và trị số tuyệt đối của một trong hai nghiệm đó b ng hai lần trị số tuyệt đối của nghiệm kia

7)Tìm tham số m để phương trình: 2   2

xmx m  có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãnx1 9x2

Bài 3: Khó (Dành cho học sinh giỏi) Giải phương trình:

1) 2

x

x   x xxx

5x  5 x  x  x  x 6) 2

4x   x 6 4x 2 7 x1

(2x 1)  5(x  1) 2(2x  1) 7 x 1 8) 2

6 x x( 1)(x2)4x 12x4

6(x 3x 1) xx  1 0

11) 2

4x 38x 1 2 6x  1 x 1 12) 2 2

10x 9x8x 2x 3x  1 3 0 13) 2

(3x6) x  1 xx 17x18

15) 2 5 11 14

2

x

2x 3x 1 4x 3

x

5x 14x 9 x  x 20 5 x1

30

xx  xxx 22) 2 4

7x 10x145 x 4

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w