1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 6 d1

7 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 490 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một xạ thủ thi bắn sỳng.. Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được ghi vào bảng sau a/ Dấu hiệu ở đõy là gỡ?. cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu.. b/ Lập bảng tần số.. c/ Tớnh số trung bỡn

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra học kỳ ii

Môn: toán 7 - Năm học: 2011 - 2012

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Số điểm, Tỉ lệ 0.5đ

5%

1.0đ

10%

0.5đ

5%

2đ 20%

Đa thức Cõu: 2(a) Cõu: 2(b)Cõu: 4 Cõu: 2(c) Cõu: 3 5

Số điểm, Tỉ lệ 1.0đ

10%

1.5đ

15%

0.5đ

5%

1.0đ

10%

4đ 40%

Số điểm, Tỉ lệ 2.0đ

20%

1.0đ

10%

1.0đ

10%

4đ 40%

Tổng 3.5 đ -35% 3.5 đ -35% 2.0 đ - 20% 1 đ - 10% 10.0 điểm

Tr

ờng thcs quách xuân kỳ

đề kiểm tra học kỳ II môn toán 7 - NĂM HọC: 2011 - 2012

Trang 2

Mã đề 02 - Đề Chẵn - Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài

Câu 1: (2.0 đ) Một xạ thủ thi bắn sỳng Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được

ghi vào bảng sau

a/ Dấu hiệu ở đõy là gỡ ? cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu

b/ Lập bảng tần số Nờu nhận xột

c/ Tớnh số trung bỡnh cộng của dấu hiệu

Câu 2: (2.0đ) Cho hai đa thức:

P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3

a/ Thu gọn và sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm của biến

b/ Tớnh P(x) + Q(x) c/ Tỡm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)

Câu 3: (1.0đ) Tỡm m để x = - 1 là nghiệm của đa thức P(x) = x + 2x + m – 1

Câu 4: (1.0đ).) Cho hai đa thức : A = 7a2 −4ab b− 2 ; B = 2a2 −ab b+ 2

Tớnh : A – B

Câu 5: (4.0đ) Cho ∆ABC cõn tại A, kẻ AH⊥BC Biết AB = 5cm, BC = 6cm

a) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BH, AH?

b) Gọi G là trọng tõm của tam giỏc ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng? c) Chứng minh: gúc ABG = gúc ACG

viên

Diệp Minh Tuấn

Biểu điểm và hớng dẫn chấm môn toán 7 - NĂM HọC: 2011 - 2012

Mã đề 02 - Đề Chẵn

Câu

1: a/ Dấu hiệu ở đõy là điểm số đạt được của một xạ thủ sau mỗi lần bắn

sỳng Cú 30 giỏ trị

0.25đ 0.25đ

Trang 3

®)

b/ Bảng tần số

Xạ thủ đã bắn 30 phát súng

- Điểm số cao nhất là 10; điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số xạ thủ bắn đạt nhiều nhất là 9 có tần số là 13

- Điểm số xạ thủ bắn đạt thấp nhất là 7 có tần số là 2 c/ Số trung bình của dấu hiệu

30

8 10 13 9 7 8 2

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ

C©u

2:

(2.0

®)

a) P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x

= 4x4 – x4 – 2x3 + 5x – 2x +11

= 3x4– 2x3 + 3x +11

Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3

= 2x4 – 5x4 – x3 + 3x3 – x + 3x + 4

= – 3x4 + 2x3 + 2x + 4

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ b) P(x) = 3x4– 2x3 + 3x + 11

Q(x) = – 3x4 + 2x3 + 2x + 4

P(x) + Q(x) = 5x + 15

0.5đ

c) Có : H(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 15

H(x) có nghiệm khi H(x) = 0

=> 5x + 15 = 0 => x = - 3 Vậy nghiệm của H(x) là x = -3

0.5đ

C©u

3:

(1.0

®)

Tìm m để x = - 1 là nghiệm của đa thức P(x) = x2 + 2x + m – 1

Giải: Thay x = -1 vào đa thức P(x) ta có

P(-1) = ( - 1 )2 + 2.(-1) + m – 1 = 0

⇒1 – 2 + m – 1 = 0

⇒m – 2 = 0

⇒ m = 2

Vậy với m = 2 thì đa thức P(x) = x + 2x + m – 1

có nghiệm x = - 1

0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ

C©u

4:

(1.0

®)

A – B = ( 7a2 – 4ab – b2 ) – ( 2a2 – ab + b2 )

= 7a2 – 4ab – b2 – 2a2 + ab – b2

= 5a2 – 3ab – 2b2

0.5đ 0.5đ

C©u

5:

(4.0

®)

Viết được GT, KL và vẻ hình đúng

a) Xét ∆ABC cân tại A có AH

0.5đ

Trang 4

là đường cao nờn AH cũng là trung tuyến ⇒ BH = HC =

2

BC

= 6 : 2 = 3 (cm)

Áp dụng định lớ Pitago vào tam giỏc vuụng AHB,

Ta cú AB2 = BH2 +AH2

52 = 32 + AH2

⇒ AH2 = 52 – 32 = 25 – 9 = 16

⇒ AH = 4cm

0.5đ 0.5đ

0.5đ

b) Ta cú BH = HC (Theo cm trờn)

Vậy AH là trung tuyến tuyến của tam giỏc ABC

Mà G là trọng tõm của tam giỏc nờn G ∈ AH

Vậy A; G; H thẳng hàng (đpcm)

0.5đ 0.5đ

c) Xột ∆ABG và ∆ACG

Cú AB = AC (gt)

∠BAG = ∠GAC (∆ABH = ∆ACH)

AG cạnh chung Vậy ∆ABG = ∆ACG (c.g.c) ⇒∠ABG = ∠ACG

0.5đ

0.5đ

Giáo viên

Diệp Minh Tuấn

Tr

ờng thcs quách xuân kỳ

đề kiểm tra học kỳ II môn toán 7 - NĂM HọC: 2011 - 2012

Mã đề 02 - Đề Lẽ - Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài

Câu 1: (2.0 đ) Một xạ thủ thi bắn sỳng Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được

ghi vào bảng sau

Trang 5

8 10 8 7 8 10 8 9 8 9

a/ Dấu hiệu ở đõy là gỡ ? cú bao nhiờu giỏ trị của dấu hiệu

b/ Lập bảng tần số Nờu nhận xột

c/ Tớnh số trung bỡnh cộng của dấu hiệu

Câu 2: (2.0đ) f(x) = 4x2 − + + 3 x3 3x4

h(x) = 4 3 2

3x − + − 3 x 5x+ 10x a) Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm của biến

a) Tớnh Q(x) = f(x) + h(x)

b) Tỡm nghiệm Q(x)

Câu 3: (1.0đ) Tỡm m để x = - 1 là nghiệm của đa thức P(x) = x + 2x + m – 1

Câu 4: (1.0đ).) Cho hai đa thức : A = 7a2 −4ab b− 2 ; B = 2a2 −ab b+ 2

Tớnh : A + B

Câu 5: (4.0đ) Cho ∆MNQ cõn tại M, kẻ MI⊥NQ Biết MN = 5cm, NQ = 6cm

d) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng NI, MI?

e) Gọi G là trọng tõm của tam giỏc MNQ Chứng minh rằng ba điểm M, G, I thẳng hàng? f) Chứng minh: gúc MNG = gúc MQG

viên

Diệp Minh Tuấn

Biểu điểm và hớng dẫn chấm môn toán 7 - NĂM HọC: 2011 - 2012

Mã đề 02 - Đề Lẽ

Câu

1:

(2.0

đ)

a/ Dấu hiệu ở đõy là điểm số đạt được của một xạ thủ sau mỗi lần bắn

sỳng Cú 30 giỏ trị

b/ Bảng tần số

Xạ thủ đó bắn 30 phỏt sỳng

- Điểm số cao nhất là 10; điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số xạ thủ bắn đạt nhiều nhất là 8 cú tần số là 11

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 6

- Điểm số xạ thủ bắn đạt thấp nhất là 7 có tần số là 3 c/ Số trung bình của dấu hiệu

30

6 10 10 9 11 8 3 7

= + + +

0.25đ 0.5đ

C©u

2:

(2.0

®)

a) f(x) = 4x2 − + + 3 x3 3x4

= 3x4 + x3 + 4x2 - 3

h(x) = 4 3 2

3x − + − 3 x 5x+ 10x

= 3x4 + x3 +10x2 - 5x - 3

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ b) f(x) = 3x4 + x3 + 4x2 - 3

h(x) = 3x4 + x3 + 10x2 - 5x - 3

f(x) - h(x) = - 6x2 + 5x

0.5đ

c) Có : Q(x) = f(x) - h(x) = - 6x2 + 5x

Q(x) có nghiệm khi Q(x) = 0

=> - 6x2 + 5x= 0 => x = 0 hoặc x =

5 6

Vậy Q(x) có hai nghiệm là x = 0 hoặc x =

5 6

0.5đ

C©u

3:

(1.0

®)

Tìm m để x = - 1 là nghiệm của đa thức P(x) = x2 + 2x + m – 1

Giải: Thay x = -1 vào đa thức P(x) ta có

P(-1) = ( - 1 )2 + 2.(-1) + m – 1 = 0

⇒1 – 2 + m – 1 = 0

⇒m – 2 = 0

⇒ m = 2

Vậy với m = 2 thì đa thức P(x) = x + 2x + m – 1

có nghiệm x = - 1

0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ

C©u

4:

(1.0

®)

A + B = ( 7a2 – 4ab – b2 ) + ( 2a2 – ab + b2 )

= 7a2 – 4ab – b2 + 2a2 – ab + b2

= 9a2 – 5ab

0.5đ 0.5đ

C©u

5:

(4.0

®)

Viết được GT, KL và vẻ hình đúng

a) Xét ∆MNQ cân tại M có MI là đường cao nên MI cũng là trung tuyến

0.5đ

0.5đ

Trang 7

⇒ NI = IQ =

2

NQ

= 6 : 2 = 3 (cm)

Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông MIN

Ta có MN2 = NI2 +MI2

52 = 32 + MI2

⇒ MI2 = 52 – 32 = 25 – 9 = 16

⇒ MI = 4cm

0.5đ 0.5đ

b) Ta có NI = IQ (Theo cm trên)

Vậy MI là trung tuyến tuyến của tam giác MNQ

Mà G là trọng tâm của tam giác nên G ∈ MI

Vậy M, G, I thẳng hàng (đpcm)

0.5đ 0.5đ

c) Xét ∆MNG và ∆MQG

Có MN = MQ (gt)

∠NMG = ∠QMG (∆MNI = ∆MQI)

MG cạnh chung Vậy ∆MNG = ∆MQG (c.g.c) ⇒∠MNG = ∠MQG

0.5đ

0.5đ

Gi¸o viªn

DiÖp Minh TuÊn

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w