Thực hành :KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO I.MỤC TIÊU : 1 Kiến thức : khắc sâu kiến thức về chuyển động nhanh dần đều và sự rơi tự do.. -Nhiệm lại đặc điểm củ
Trang 1Ngµy so¹n : 10 / 06
TiÕt : 13 Bµi d¹y : §8 Thực hành :KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG
RƠI TỰ DO XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO
I.MỤC TIÊU :
1) Kiến thức : khắc sâu kiến thức về chuyển động nhanh dần đều và sự rơi tự do
-Nhiệm lại đặc điểm của sự rơi tự do để lấy được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa s và t2 có dạng một đường thẳng đi qua gốc toạ độ có hệ số gốc là tgα = 2a
-Xác định được gia tốc rơi tự do từ kết quả thí nghiệm
-Nắm được tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện
2) Kỹ năng : : Biết thao tác chính xác với bộ thí nghiệm để đo được thời gian rơi t của một vật trên
những quãng đường s khác nhau
-Vận dụng công thức để tính được gia tốc g và sai số của phép đo g
3) Thái độ :
II.CHUẨN BỊ :
1) Chuẩn bị của giáo viên :
2) Chuẩn bị của học sinh : ( cho mỗi nhóm )
-Đồng hồ đo thời gian hiện số có độ chia nhỏ nhất 0,001s
-Nam châm điện N có hôïp công tắc đóng ngắt điện để giữ và thả vật rơi tự do
-Cổng quang điện E
-Hộp đựng cát khô và miếng vải mỏng phủ lên trên
-Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng
-Thước thẳng 800 mm gắn chặt vào giá đỡ
-Miếng ke để xác định vị trí đầu của vật rơi
-Bản báo cáo thực hành theo mẫu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
10ph 1) Ổn định tình hình lớp : Kiểm tra sỉ số, chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2) Kiểm tra bài cũ :
• C©u hái :
+Thế nào là phép đo một đại lượng vật lý ?
+Cách xác định sai số và cách viết kết quả?
+Rơi tự do là gì ? Đặc điểm của sự rơi tự do ? Công thức tính gia tốc của sự rơi tự do ?
+Phát biểu định luật rơi tự do ?
• Dù kiÕn ph¬ng ¸n tr¶ lêi :
5ph 3) Giảng bài mới :
• Giíi thiƯu bµi míi :
+Mục đích của bài thực hành là gì ?
Trang 2cho học sinh từng chi tiết cần thiết
trên mặt đồng hồ và yêu cầu các
chi tiết khi làm thí nghiệm
-Aán nút RE SET để đưa số chỉ
của đồng hồ về giá tri 0000
-Chuyển mạch MODE chọn kiểu
làm việc A đến B
-Núm chọn thang thời gian :
chọn 9999
-GV: giải thích cho học sinh hiểu
rõ cách hoạt động của bọ đếm
thời gian
+Cổng quang điện chỉ hoạt động
khi nào ?
GV: nhắc học sinh khi thao tác :
sau động tác nhấn để ngắt điện
vào nam châm cần lập tức nhả nút
trước khi vật rơi đến cổng E
-Đối với giá đỡ hướng dẫn học
sinh :
*Cách điều chỉnh để đưa giá về
trạng thái thăng bằng nhờ dây rọi
*Cách xác định vị trí ban đầu
và cách xác định quãng đường s
HS : có thể nghe GV: phân tích hoặc có thể đọc SGK để biết rằng cổng quang điện chỉ hoạt động khi nút nhấn trên hộp công tắc ở trạng thái nhả
7
ph GV: hướng dẫn học sinh lắp cácdụng cụ theo đúng sơ đồ thí
nghiệm và kiểm tra lại khả năng
hoạt động của thiết bị thí nghiệm
HĐ2 +HS ; làm việc theo nhóm :
Bước 1: lắp dụng cụ thí nghiệm
,kiểm tra điều chỉnh thông số các thiết bị đo theo yêu cầu để chuẩn
bị cho bước 2 đo các giá trị
3ph4)Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
• Bài tập về nhà:
• Chuẩn bị bài cho tiết học tiếp theo: chuẩn bị tập luyện các thao tác thí nghiệm
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
………
………
Trang 3Ngµy so¹n : 10 / 06
TiÕt : 14 Bµi d¹y : §8 Thực hành :KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG
RƠI TỰ DO XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO
I.MỤC TIÊU :
1) Kiến thức : khắc sâu kiến thức về chuyển động nhanh dần đều và sự rơi tự do
-Nhiệm lại đặc điểm của sự rơi tự do để laýy được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa s và t2
coa dạng một đường thẳng đi qua gốc toạ độ có hệ số gốc là tgα = 2a
-Xác định được gia tốc rơi tự do từ kết quả thí nghiệm
-Nắm được tính năng và nghuyên tắc hoạt động của đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện
2) Kỹ năng : : Biết thao tác chính xác với bộ thí nghiệm để đo được thời gian rơi t của một vật trên
những quãng đường s khác nhau
-Vận dụng công thức để tính được gia tốc g và sai số của phép đo g
II.CHUẨN BỊ :
1) Chuẩn bị của giáo viên :
2) Chuẩn bị của học sinh : ( cho mỗi nhóm )
-Đồng hồ đo thời gian hiện số có độ chia nhỏ nhất 0,001s
-Nam châm điện N có họp ccông tắc đóng ngắt điện để giữ và thả vật rơi tự do
-Cổng quang điện E
-Hộp đựng cát khô và miếng vải mỏng phủ lên trên
-Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng
-Thước thẳng 800 mm gắn chặt vào giá đỡ
-Miếng ke để xác định vị trí đầu của vật rơi
-Bản báo cáo thực hành theo mẫu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3ph 1) Ổn định tình hình lớp : Kiểm tra sỉ số, chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2) Kiểm tra bài cũ :
• C©u hái :
• Dù kiÕn ph¬ng ¸n tr¶ lêi :
3) Giảng bài mới :
• Giíi thiƯu bµi míi :
• TiÕn tr×nh bµi d¹y :
32
ph
HĐ1:
GV: đo rrước thời gian rơi để biết
được giá trị đo được nằm trong
khoảng nào , để kiểm tra kết quả
HĐ1:
+HS ; làm việc theo nhóm :
Bước 2 : dịch cổng quang điện E
để có các quảng đường , quảng
II.Tiến hành thí nghiệm :
Trang 4sinh và quản lý lớp 0.400m
Bước 4 : Nhấn khoá K tắt điện
đồng hồ đo thời gian hiện số để kết thúc thí nghiệm
7
ph
HĐ2:
: Tổng kết bài học
GV: kiểm tra và ghi nhận kết quả
thí nghiệm Đánh giá giờ học
Bài tập về nhà
HĐ2:
HS : thu dọn thí nghiệm và thực hiện yêu cầu của GV:
3ph 4)Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
• Bài tập về nhà: hoàn thành báo cáo thí nghiệm theo mẫu 8.1 SGK
• Chuẩn bị bài cho tiết học tiếp theo: học thuộc và chuẩn bị bài tập kiểm tra 1tiết chương 1
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
………
………
Trang 5Ngµy so¹n :10/06
I.MỤC TIÊU :
1) Kiến thức : Hệ thống lại kiến thức chương chuyển động , so sánh các dạng chuyển động đã học và
sử dụng công thức để giải bài tập
2) Kỹ năng : rèn luyện kỹ năng giải bài tập
3) Thái độ : tính chính xác
II.CHUẨN BỊ :
1) Chuẩn bị của giáo viên :
+ Các bài tập về chuyển động theo các dạng khác nhau
2) Chuẩn bị của học sinh :
+lý thuyết về chuyển động trong chương 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2ph 1) Ổn định tình hình lớp : Kiểm tra sỉ số, chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2) Kiểm tra bài cũ :
• C©u hái :
• Dù kiÕn ph¬ng ¸n tr¶ lêi :
3) Giảng bài mới :
• Giíi thiƯu bµi míi :
• TiÕn tr×nh bµi d¹y :
20
ph
HĐ1:
Bài tập 1:Một ôtô đang chuyển
đôïng với vận tốc không đổi 30
m/s đến chân một con dốc đột
nhiên máy ngừng hoạt động và
ôtô theo đà lên dốc Nó luôn chịu
một gia tốc ngược chiều vận tốc
đầu băng 2 m/s trong suốt quá
trình lên dốc và xuống dốc Viết
phương trình chuyển động của ôtô
, lấy gốc toạ độ x = 0 và gốc thời
gian t = 0 lúc xe ở vị trí chân dốc
b.Tính quãng đương xa nhất theo
sườn dốc mà ôtô có thể lên được
c Tính thời gian đi hết quãng
đường đó
HĐ1:
HS : chép đề tóm tắc và phân tích đề
a.Chọn chiều dương trùng với chiều chuyển động
-Phương trình chuyển động tổng quát
2
1 2
x x= +v t+ at
Theo đề ta có
x0 = 0 , v0 = 30 m/s
a = - 2 m/s2
Vậy x = 30.t - t2
Trang 6+Gia tốc trong chuyển động trên
có giá trị âm hay dương ?
+Vận tốc khi lên đến điểm cao
nhất là bao nhiêu ?
+Nếu vận tốc có giá trị âm có
nghĩa gì ?
-Hãy sử dụng các công thức của
chuyển động thẳng biến đổi đều
*Biểu diễn vectơ vận tốc , gia tốc
*Viết phương trình tổng quát , sau đó viết phương trình cụ thể
HS : gia tốc có giá trị âm
HS : Vận tốc khi lên đến điểm cao nhất bằng 0
HS : Nếu vận tốc có giá trị âm thì ôtô đi ngược chiều dương
HS : sử dụng công thứ tìm các đại lượng
v = v0 + a.t Với v = 0 Nên t v0
a
= =15 s
d.Ta có
v = v0 + a.t = 30 - 2.20 = - 10 m/s Oâtô chuyển động đi xuống dốc
20
ph HĐ2:Bài 2
Từ tầng nhà cao 80 m thả một vật
rơi tự do Một giây sau đó ta ném
thẳng đứng xuống dưới một vật
khác thì hai vật chậm đất cùng lúc
Tính
a.vận tốc ban đầu ta đẫ truyền cho
vật thứ 2
b.Vận tốc mỗi vật khi chạm đất
Lấy g: = 10 m/s2
Hướng dẫn :
Chuyển động của vật nếm sau là
một vật chuyển động nhanh đều
với vận tốc ban đầu khác 0 , và
chuyển động với gia tốc g:
-Từ phương trình chuyển động của
chuyển nhanh dần đều ta tìm được
các đại lượng
HĐ2:
HS : chép đề tóm tắc và phân tích đề
Công thức của chuyển động rơi tự do
2
1 2
h
g
=
Vì vật 2 rơi sau 1 s nên ta có
v2 = g(t – 1) + v0
Giải : a.Chọn chiều dương hướng xuống
Vật I :
2
1 2
h
g
=
Vật II :
( )
2 0
0 0
2 1
2 11,67 /
v
= b.Vận tốc khi vật chậm đất :
v1 = g.t = 10.4 = 40m/s
v2 = g(t – 1) + v0
= 10.3 + 11,67 = 41,67 m/s
3ph 4)Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
• Bài tập về nhà: hoàn thành bài tập phần chuyển động
• Chuẩn bị bài cho tiết học tiếp theo: chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
………
………
Trang 7Ngµy so¹n :10 / 06
TiÕt :15 Bµi d¹y : § KIỂM TRA ( chương 1 )
I.MỤC TIÊU :
1) Kiến thức : nắm được các dạng chuyển động như chuyển động thẳng đều , thẳng biến đổi đều và
chuyển động tròn đều , tính tương đối của vận tốc trong chuyển động
2) Kỹ năng : rèn luyện phương pháp giải bài toán chuyển động
3) Thái độ : tính chính xác trong khoa học
II.CHUẨN BỊ :
1) Chuẩn bị của giáo viên :
+ Soạn đề kiểm tra và đáp án
2) Chuẩn bị của học sinh :
+Tát cả kiến thức đã học ở chương 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1)Ổn định tình hình lớp : Kiểm tra sỉ số, chuẩn bị kiểm tra
Đề:
I.LÝ THUYẾT : (4điểm )
Câu 1 (2điểm )
+Lập bảng để so sánh chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 2 (2 diểm )
+Chuyển động nào dưới đây là chuyển động rơi tự do biết chúng rơi trong không khí, hãy chứng minh bằng những đặc điểm :
-Một cái lá cây rụng
-Một viên bi sắt thả rơi
+Nếu thả lá cây và viên bi trên trong chân không thì vật nào là rơi tự do
II.BÀI TẬP : (6 ĐIỂM )
Bài 1 : (3 điểm )
Hai ôtô bắt đầu chuyển động thăûng đều cùng một lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 10 km trên một đường thẳng, chuyển động cùng chiều Tốc độ của ôtô xuất phát từ A là 60 km/h của ôtô xuất phát từ B là 40 km/h
a Lấy gốc toạ độ ở A , gốc thời gian lúc hai xe bắt đầu chuyển động Hãy viết phương trình chuyển động của hai xe
b.Tìm vị trí và thời điểm xe A đuổi kịp xe B
Bài 2 : (3 điểm )
Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 10m/s thì bắt đầu tăng tốc sau 1 phút đạt vận tốc 16 m/s
a/.Tính gia tốc của đoàn tàu
b/.Tính quãng đường sau khi tăng tốc được 1 phút
c/.Nếu tăng tốc như vậy thì sau bao lâu đạt vận tốc 16 m/s
Trang 80,5
0,5
-Vận tốc có phương chiều độ lớn không đổi
-Công thức tính quãng đường s = v.t
-Phương trình chuyển động
x = x0 + v.t
không đổi -Vận tốc có phương chiều không đổi : độ lớn tăng giảm đều theo thời gian
V= v0 a.t -Công thức tính quãng đường :
2 0
1
2
s v t= + a t
-Phương trình chuyển động
2
1
2
x x= +v t+ a t
Câu 2:
-Viên bi rơi tự do , chiếc lá không rơi tụ do 0,5đ Đặc điểm +Phương thẳng đứng 0,5đ +Chiều từ trên xuống 0,5đ -Rơi trong chân không cả hai đều là rơi tự do 0,5đ IIBài tập
Bài 1
a Phương trình của xe xuất phát từ A : xA = 60.t km 0,75đ Phương trình của xe xuất phát từ B :xB = 10 + 40 t km 0,75đ
b Vì đuổi kịp nhau nên xA = xB
Giải phương trình có t = 30 phứt 0,75đ Cách gốc A: x = 30 km 0,75đ Bài 2
a.Gia tốc :
0
2
16 10 0,1 / 60
t
v v a
t
−
=
−
= = 1đ
2
s v t= + a t 0,25đ
s = 780m 0,75đ c.Thời gian t v t' v0 80s
a
−
= = 1đ
IV KẾT QUẢ:
V NHẬN XÉT,RÚT KINH NGHIỆM:
………
………