1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 toán 7

6 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được dấu hiệu điều tra Số các giá trị khác nhau Biết lập bảng tần số, dấu hiệu, tìm số trung bình cộng.. Biết thu gọn đa thức Biết tìm nghiệm của một đa thức... Sắp xếp các

Trang 1

MÔN TOÁN 7 THỜI GIAN 90 PHÚT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ thấp Cấp độ cao

thức

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1 câu (1a) 0,5 điểm

1 câu 0,5 điểm 5% 2) Thống kê Nhận biết được

dấu hiệu điều tra

Số các giá trị khác nhau

Biết lập bảng tần

số, dấu hiệu, tìm

số trung bình cộng.

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1 câu ( 2a)

1 điểm

2 câu ( 2b,2c)

2 điểm

3 câu

3 điểm 30%

tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến, cộng (trừ) đa thức.

Biết thu gọn đa thức Biết tìm nghiệm của

một đa thức.

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1 câu

2 điểm

1 câu ( 1b) 0,5 điểm

1 câu

1 điểm 33,5 điểm

35% 4)Tam giác

nhau của tam giác vuông để c/m các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1 câu

3 điểm

1 câu

3 điểm 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

1 điểm 10%

1 câu

2 điểm

20%

4 câu

6 điểm 60%

1 câu

1 điểm

10%

6 câu 10điểm 100%

Trang 2

(Thời gian 90 phút không kể giao đề)

Mã đề 1:

Câu1: (1 điểm)

Thu gọn các đơn,đa thức sau:

a, 9x2yz (-2xy3)

b, 5u2v + 6u3v2 - 12u2v + 4u3v2

Câu 2 : (3 điểm)

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

b Lập bảng “tần số”

c Tính số trung bình cộng

Câu 3 : (2 điểm)

Cho hai đa thức:

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P( ) + Q( ) và P( ) – Q( )

Câu 4 : (1 điểm)

Tìm hệ số a của đa thức M( ) = a + 5 – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 3

Câu 5: (3 điểm)

Cho vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) EK = EC

Trang 3

Câu 2.

a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn

- có 6 giá trị khác nhau

b Bảng “tần số”:

Số cân (x) 28 30 31 32 36 45

c Số trung bình cộng:

(0,5 đ) ( 0,5 đ) (1 đ)

(1 đ)

Câu 3.

a) Sắp xếp đúng: P( ) =

Q( ) = b) P( ) + Q( ) = P( ) – Q( ) =

(0,25 đ)

(0,25 đ) (0,75 đ) (0,75 đ)

Câu 4.

Đa thức P( ) = ax2 + 5 – 3 có một nghiệm là 3 nên P(3) = 0

Do đó: a 32 +5.3 – 3 = 0

 9.a + 12 = 0

 a = Vậy a =

(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)

Câu 5.

Vẽ hình đúng (0,5 điểm)

a) Xét và Có: BE cạnh chung

( BE là phân giác góc B ) = (cạnh huyền - góc nhọn)

b)

Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

AE = HE ( = )

(đối đỉnh)

Do đó = (g.c.g)

Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng)

(0,5 đ) (0,25 đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25 đ) (0,5 đ) (0,25 đ ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)

H

K

A B

Trang 4

(Thời gian 90 phút không kể giao đề)

Mã dề 2:

Câu1: (1 điểm)

Thu gọn các đơn,đa thức sau:

a, 4x2yz (-7xy3)

b, 5u2v + 6u3v2 - 10u2v + 2u3v2

Câu 2 : (2 điểm)

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 35 32 32 36 28 35 31 28

35 28 32 36 45 35 31 35 36 32

32 35 32 31 45 35 31 31 32 31

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng “tần số”

c Tính số trung bình cộng

Câu 3 : (3 điểm)

Cho hai đa thức:

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P( ) + Q( ) và P( ) – Q( )

Câu 4 : (1 điểm)

Tìm hệ số a của đa thức M( ) = a + 5 – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 2

Câu 5: (3 điểm)

Cho vuông tại M, đường phân giác NE Kẻ EH vuông góc với

NP (H NP) Gọi K là giao điểm của MN và HE Chứng minh rằng:

b) NE là đường trung trực của đoạn thẳng MH

c) EK = EP

Trang 5

Câu 2.

a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn

- Số các giá trị khác nhau là : 6

b Bảng “tần số”:

Số cân (x) 28 31 32 35 36 45

c Số trung bình cộng:

(0,5 đ) ( 0,5 đ) (1 đ)

(1 đ)

Câu 3.

a) Sắp xếp đúng: M( ) =

N( ) = b) M( ) + N( ) = P( ) – Q( ) =

(0,25 đ)

(0,25 đ) (0,75 đ) (0,75 đ)

Câu 4.

Đa thức P( ) = ax3 + 5 2 – 3 có một nghiệm là 2 nên P(2) = 0

Do đó: a.23 + 5.22 – 3 = 0

 8a + 17 = 0

 a = Vậy a =

(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)

Câu 5.

Vẽ hình đúng

a) Chứng minh được

= (cạnh huyền - góc nhọn)

b)

Suy ra: NE là đường trung trực

của đoạn thẳng MH

(đối đỉnh) Do đó và (g.c.g) Suy ra: EK = EP (hai cạnh tương ứng)

(0,5 đ) (1 đ) (0,5 đ)

(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)

N

P

H

E K

M

Ngày đăng: 26/08/2017, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w