Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thu kiến thức đã học ở học kì I.. Hình thức của đề kiểm tra.. Ma trận đề kiểm tra MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Nội dung Nhậ
Trang 1TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG TUẦN: 18
NGÀY SOẠN: 30/11/2012 TIẾT: 40 + 32
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I Mục đích của đề kiểm tra.
Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thu kiến thức đã học ở học kì I Từ đó giúp giáo viên đưa ra được các giải pháp nâng cao chất lượng dạy học
II Hình thức của đề kiểm tra.
Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%
III Ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Chương I:
Số hữu tỉ - số
thực
(21t)
Nhận biết được công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Thực hiện phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Vận dụng tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
để tìm số chưa biết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
50%
Chương II:
Hàm số và đồ
thị
(16t)
Xác định giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10%
Chương I:
Đường thẳng
vuông góc,
đường thẳng
song song
(15t)
Nhận biết cặp góc so le trong, đồng vị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
10%
Chương II:
Tổng ba góc
của một tam
giác, hai tam
giác bằng
nhau, các
trường hợp
bằng nhau của
Biết vẽ hình Chứng minh
hai tam giác bằng nhau
Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau bằng cách chứng minh hai tam giác bằng nhau
Trang 2hai tam giác.
(15t)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ % 0.5
1 1,25 11,25 23
30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
100%
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
ĐỀ 1:
Câu 1(1đ): Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Áp dụng tính: 22 23
Câu 2(2đ): Thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
Câu 3(2đ): Tìm hai số x và y, biết hai số x , y tỉ lệ với hai số 3 ; 5 và x + y = 16.
Câu 4(1đ): Cho hàm số y = f(x) = 2x – 3 Tính f(2) ; f(–2).
Câu 5(1đ): Cho hình vẽ sau (a b) Hãy tìm
a) Góc đồng vị với góc B3
b) Góc so le trong với góc A4
Câu 6(3đ): Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi K là trung điểm của BC.
a) Chứng minh: AKB = AKC
b) Trên đọan thẳng AK lấy điểm M, trên tia đối của tia KM lấy điểm N sao cho KM = KN Chứng minh:
BM = CN
ĐỀ 2:
Câu 1(1đ): Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Áp dụng tính:34: 32
Câu 2(2đ): Thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
Câu 3(2đ): Tìm hai số x và y, biết hai số x , y tỉ lệ với hai số 5 ; 6 và x + y = 33.
Câu 4(1đ): Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2 Tính f(3) ; f(–3).
Câu 5(1đ): Cho hình vẽ sau (a b) Hãy tìm
a) Góc đồng vị với góc B4
b) Góc so le trong với góc A2
Câu 6(3đ): Cho tam giác MNP có MN = MP Gọi I là trung điểm của NP.
c b
a
3 2
1 4B
4 3 2
A1
2
c
1 2B
A1
a
Trang 3a) Chứng minh: MIN = MIP.
b) Chứng minh: Trên đọan thẳng MI lấy điểm G, trên tia đối của tia IG lấy điểm K sao cho IG = IK
Chứng minh: NG = PK
V Đáp án và thang điểm:
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ 1:
Câu 1 xm xn = xm+n
22 23
= 25
= 32
(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) Câu 2 a)
b)
c)
d)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) Câu 3
Vì hai số x ,y tỉ lệ với hai số 3; 5 nên: và x + y = 16 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
*
(0,5đ)
(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Trang 4* Vậy x = 6 và y = 10
(0,25đ)
Câu 4 f(2) = 2.2 – 3
= 4 – 3 = 1 f(–2) = 2.(–2) – 3 = – 4 – 3 = –7
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) Câu 5 a)
b) Góc đồng vị với góc BGóc so le trong với góc A3 là góc A4 là góc B3 2
(0,5đ) (0,5đ) Câu 6
a)
b)
Vẽ hình đúng
Xét AKB và AKC
Ta có: AB = AC (gt)
AK là cạnh chung
BK = KC (K là trung điểm của BC) AKB = AKC (c-c-c)
Xét MKB và NKC
Ta có: MK = KN (hai góc đối đỉnh)
BK = KC (K là trung điểm của BC) MKB = NKC (c-g-c)
BM = CN (hai cạnh tương ứng)
0,5đ
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
N K
M
A
Trang 5ĐỀ 2:
Câu 1 xm: xn = xm-n
34: 32 = 32 = 9 (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) Câu 2 a)
b)
c)
d)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) = = (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) Câu 3 Vì hai số x , y tỉ lệ với hai số 5 ; 6 nên: và x + y = 33 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
*
*
(0,5đ)
(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ)
Trang 6=> y = 6.3 = 18 Vậy x = 15 và y = 18 (0,25đ) Câu 4 f(3) = 3.3 – 2
= 9– 2 = 7 (0,25đ)(0,25đ) f(–3) = 3.(–3) – 2
= – 9 – 2 = –11 (0,25đ)(0,25đ) Câu 5a)
b) Góc đồng vị với góc BGóc so le trong với góc A4 là góc A2 là góc B4 4 (0,5đ)(0,5đ) Câu 6
a)
b)
Vẽ hình đúng
Xét MIN và MIP
Ta có: MN = MP
MI là cạnh chung
NI = IP (I là trung điểm của NP) MIN = MIP (c-c-c)
Xét GIN và KIP
Ta có: GI = IK (hai góc đối đỉnh)
NI = IP ( I là trung điểm củaNP) GIN = KIP (c-g-c)
NG = KP (hai cạnh tương ứng)
(0,5đ)
0,5đ
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
VI Rút kinh nghiệm:
K
I
G
M
Trang 7Trường……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Ngày:……
Lớp:……… MÔN : TOÁN 7 Họ và tên:……… Thời gian: 90 phút
ĐIỂM LỜI PHÊ ĐỀ 1: Câu 1(1đ): Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Áp dụng tính: 22 23 Câu 2(2đ): Thực hiện phép tính: a) b) c) d) Câu 3(2đ): Tìm hai số x và y, biết hai số x , y tỉ lệ với hai số 3 ; 5 và x + y = 16 Câu 4(1đ): Cho hàm số y = f(x) = 2x – 3 Tính f(2) ; f(–2) Câu 5(1đ): Cho hình vẽ sau (a b) Hãy tìm a) Góc đồng vị với góc B3 b) Góc so le trong với góc A4 Câu 6(3đ): Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi K là trung điểm của BC. a)Chứng minh: AKB = AKC b)Trên đọan thẳng AK lấy điểm M, trên tia đối của tia KM lấy điểm N sao cho KM = KN Chứng minh: BM = CN BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c b
a
3 2
1 4
B
4 3 2
A1
Trang 8Trường……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Ngày:……
Lớp:……… MÔN : TOÁN 7 Họ và tên:……… Thời gian: 90 phút
ĐIỂM LỜI PHÊ ĐỀ 2: Câu 1(1đ): Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số. Áp dụng tính:34: 32 Câu 2(2đ): Thực hiện phép tính: a) b) c) d) Câu 3(2đ): Tìm hai số x và y, biết hai số x , y tỉ lệ với hai số 5 ; 6 và x + y = 33 Câu 4(1đ): Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2 Tính f(3) ; f(–3) Câu 5(1đ): Cho hình vẽ sau (a b) Hãy tìm a)Góc đồng vị với góc B4 b)Góc so le trong với góc A2 Câu 6(3đ): Cho tam giác MNP có MN = MP Gọi I là trung điểm của NP. a) Chứng minh: MIN = MIP b) Chứng minh: Trên đọan thẳng MI lấy điểm G, trên tia đối của tia IG lấy điểm K sao cho IG = IK Chứng minh: NG = PK BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2
c
1 2B
A1
a