1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán 7

8 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr-ờng hợp bằng nhau thứ nhất C-C-C Phát biểu đợc cộng, trừ, nhân, chia tr-ờng hợp bằng nhau của 2 tam giác C-C-C.. Năng suất và khối lợng công việc nh nhau nên thời gian hoàn thành tỷ l

Trang 1

Đề kiểm tra học kỳ toán 7

Ma trận

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận

1) Phát biểu

quy tắc cộng,

trừ, nhân, chia

số hữu tỉ

Tr-ờng hợp bằng

nhau thứ nhất

C-C-C

Phát biểu đợc cộng, trừ, nhân, chia tr-ờng hợp bằng nhau của 2 tam giác C-C-C.

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 (a, b, c) 1,5đ

15%

1 1,5đ 15%

2 Thực hiện

phép tính một

cách hợp lý nếu

có thể.

Thực hiện phép tính một cách hợp lý nếu

có thể.

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 (a, b) 2đ

20%

1 2đ 20%

biết

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 (a, b) 2đ

20%

1 2đ 20%

4 Năng suất và

khối lợng công

việc nh nhau

nên thời gian

hoàn thành tỷ

lệ nghịch với

công nhân.

Năng suất và khối lợng công việc nh nhau nên thời gian hoàn thành tỷ

lệ nghịch với công nhân.

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 1,5đ

15%

1 1,5đ 15%

5 Quan hệ 2

tam giác bằng

nhau C-G-C,

cạnh tơng ứng

bằng nhau.

Tính góc QRP.

Viết đợc giả

thiết, kết luận.

Chứng minh 2 tam giác bằng nhau C-G-C 2 góc tơng ứng bằng nhau.

Tính góc QRP

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 2,75đ

27,5% 0,75đ0,75%

1 3,5đ 35%

Trang 2

100%

Kiểm tra học kỳ II Năm 2011 - 2012 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (2 điểm) Bài kiểm tra Toán của một lớp kết quả nh sau:

a Lập bảng “tần số” Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

b Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán của lớp đó

Câu 2 (1 điểm) Tính tích 2 đơn thức sau rồi

tính giá trị của đơn thức tìm đợc tại: x = 3;

Câu 3: (2 điểm) Cho 2 đa thức:

P(x) = 5x3 - 2x4 - x2 + 3x2 - x3 + x4 + 1 - 4x3

Q(x) = 7x2 - 9x4 + 2x - 5 - 5x2 + 8x4

a Thu gọc các đa thức trên

b Tính P(x) - Q(x), rồi tìm nghiệm của đa thức tìm đợc

Câu 4: (1 điểm) Cho hai đơn thức: - 2a3b2 và 5a2b4 cùng dấu

Tìm dấu của a

Câu 5: (4 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A Đờng trung trực của AB cắt

AB tại E, BC tại F

a C/m: FA = FB

b Từ F vẽ FH ⊥ AC (H ∈ AC) C/m FH ⊥ EF

c C/m: EH // BC và

Đ1

2

1

y =

2

BC

EH =

y

x 6

và xy 3 2

- 2 2 2

Trang 4

Híng dÉn chÊm M«n: to¸n - líp 7

C©u 1: (2 ®iÓm)

x 3 4 5 6 7 8 9 10

n 3 3 6 4 10 7 3 4 N = 40

C©u 2: (1 ®iÓm)

C©u 3: (2 ®iÓm)

P(x) = - x4 + 2x2 + 1 Q(x) = -x4 + 2x2 + 2x - 5

⇒ P(x) - Q(x) = -2x + 6

H1

3 4 5 6 7 8 9 10

34 6 7 10 n

x

X

6,7 40

268

40

40 27 56 70 24 30 12 9 X

=

=

+ + + + + + +

=

4

27 16

1 27 4 2

1 3 : cã

Ta

y 4x vµo 2

1 y 3;

x Thay

y x 4

y y x x 6 3

2 y x 6 xy 3

2

-4 3

4 3

4 3

2 2 2 2

2 2

=

=

=

=

=

=

Trang 5

Ta có: - 2x + 6 = 0 ⇒ x = 3

Câu 4: (1 điểm)

Hai đơn thức cùng dấu nên tích của chúng là số dơng

Ta có: - 10 a5b6 > 0

⇒ a5b6 < 0 ⇒ a5 < 0 ⇒ a < 0

Vậy a mang dấu âm

Câu 5: (4 điểm)

GT: ∆ ABC,

EF ⊥ AB, EA = EB, (E ∈ AB; F ∈ BC)

FH ⊥ AC (H ∈ AC)

KL: a FA = FB

b FH ⊥ EF

c EH // BC;

C/M

a Vì EF là đờng trung trực của AB

Nên FA = FB (T/c)

b Vì FH // AB (Vì cùng vuông góc với AC)

Mà EF ⊥ AB tại E

Nên: EF ⊥ FH

c Xét ∆ BEF và ∆ EFH có:

FE cạnh chung, BE = FH (Vì cùng bằng AE)

BEF = EFH = 90o

⇒∆ BEF = ∆ HFE (c - g - c)

C/m tơng tự ta có: FC = EH (2)

Mà: BF + FC = BC (3)

Từ (1), (2), (3) ⇒

90

Aˆ = o

2

BC

EH =

(1)

BF EH

BC //

EH F E

2 2

=

=

2

BC

EH =

F E

B

12

2

H

Trang 6

Kiểm tra học kỳ II Năm 2011 - 2012 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (2 điểm) Bài kiểm tra Toán của một lớp kết quả nh sau:

a Lập bảng “tần số” Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

b Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán của lớp đó

Câu 2 (1 điểm) Tính tích 2 đơn thức sau rồi

tính giá trị của đơn thức tìm đợc tại: x = 3;

Câu 3: (2 điểm) Cho 2 đa thức:

P(x) = 2x4 - 5x3 - 3x2 + x3 + x2 - x4 - 1 + 4x3

Q(x) = 5x2 - 8x4 + 5 - 7x2 + 9x4 - 2x

a Thu gọc các đa thức trên

b Tính P(x) - Q(x), rồi tìm nghiệm của đa thức tìm đợc

Câu 4: (1 điểm) Cho hai đơn thức: -2a3b2 và 5a2b4 cùng dấu

Tìm dấu của a

Câu 5: (4 điểm) Cho ∆ MNPvuông tại M Đờng trung trực của MN cắt

MN tại E, NP tại F

a C/m: FM = FN

b Từ F vẽ FQ ⊥ MP (Q ∈ MP) C/m FQ ⊥ EF

c C/m: EQ // NP và

Đ2

2

NP

EQ =

:

2

1

y =

y

x 6

và xy 3 2

- 2 2 2

Trang 7

Híng dÉn chÊm M«n: to¸n - líp 7

C©u 1: (2 ®iÓm)

x 3 4 5 6 7 8 9 10

n 3 4 3 10 6 3 4 7 N = 40

C©u 2: (1 ®iÓm)

C©u 3: (2 ®iÓm)

P(x) = x4 - 2x2 - 1 Q(x) = x4 - 2x2 - 2x + 5

⇒ P(x) - Q(x) = 2x - 6

H2

3 4 5 6 7 8 9 10

34

6 7 10 n

x

X

6,8 40

272

40

70 36 24 42 60 15 16 9 X

=

=

+ + + + + + +

=

8

81 16

1 27 46 2

1 3 6 : cã

Ta

y 6x vµo 2

1 y 3;

x Thay

y x 6

y y x x 4 2

3 y x 4 xy 2 3

4 3

4 3

4 3

2 2 2 2

2 2

=

=

=

=

=

=

Trang 8

Ta có: 2x - 6 = 0 ⇒ x = 3

Câu 4: (1 điểm)

Hai đơn thức cùng dấu nên tích của chúng là số dơng

Ta có: - 10 a5b6 > 0

⇒ a5b6 < 0 ⇒ a5 < 0 ⇒ a < 0

Vậy a mang dấu âm

Câu 5: (4 điểm)

GT: ∆ MNP,

EF ⊥ MN, EM = EN, (E ∈ MN; F ∈ NP)

FH ⊥ MP (H ∈ MP)

KL: a FM = FN

b FH ⊥ EF

c EH // NP;

C/M

a Vì EF là đờng trung trực của MN

Nên FM = FN (T/c)

b Vì FH // MN (Vì cùng vuông góc với MP)

Mà EF ⊥ MN tại E

Nên: EF ⊥ FH

c Xét ∆ NEF và ∆ EFH có:

FE cạnh chung, NE = FH (Vì cùng bằng ME)

NEF = EFH = 90o

⇒∆ NEF = ∆ HFE (c - g - c)

C/m tơng tự ta có: FP = EH (2)

Mà: NF + FP = NP (3)

Từ (1), (2), (3) ⇒

NP 2

1

EH =

(1)

NF

EH

NP //

EH F E

2 2

=

=

2

NP

EH =

90

Mˆ = o

F E

N

12

2

H

Ngày đăng: 26/08/2017, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w