1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Da thai di dang 2012

46 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Hiểu được cơ chế sinh song thai cùng trứng, song thai khác trứng  Nêu được đặc điểm và các nguy cơ của song thai cùng trứng... Dàn bài Tổng quan  Tần suất các loại song th

Trang 1

ĐA THAI – DỊ TẬT

Trang 2

Mục tiêu:

Hiểu được cơ chế sinh song thai cùng trứng, song thai khác trứng

Nêu được đặc điểm và các nguy

cơ của song thai cùng trứng

Trang 3

Dàn bài

Tổng quan

Tần suất các loại song thai

Cơ chế sinh ra các loại song thai

Nguy cơ của các dạng song thai

Trang 4

TỔNG QUAN

Chu kì kinh bình thường:

Chiêu mộ đoàn hệ nang trứng

dưới tác động FSH

Nội mac tử cung phát triển (E)

Khi LH đạt đỉnh chỉ có 1 nang De Graff phóng noãn

Nội mạc tử cung phân tiết (P)

Sự thụ tinh bình thường

1 noãn + 1 tinh trùng = 1 HT

Trang 6

Sanh đôi

Thường gặp hơn sanh ba, sanh tư

Xuất độ sanh đôi khoảng 1/80 – 1/90 các trường hợp sanh

Tỷ lệ với tuổi của mẹ và số lần sanh (trừ monozygotic)

Có hai loại: song thai một trứng

(monozygotic) và song thai hai trứng (dizygotic)

Trang 7

CƠ CHẾ SINH SONG THAI

VÀ TẦN SUẤT

Trang 9

MZ có hai nhau, hai ối: phân chia khoảng

1-3 ngày sau thụ thai

MZ một nhau, hai ối: ngày thứ 5

MZ một nhau, một ối: ngày thứ 8-10

Giới tính luôn giống nhau

Trang 11

SONG THAI HAI TRỨNG

Hai noãn có thể từ một hoặc hai buồng

trứng trong cùng một chu kỳ (bội thụ tinh đồng kỳ)- do tự nhiên hoặc do thuốc

Hai tinh trùng có thể từ một nguồn hoặc hai nguồn

Trang 12

SONG THAI HAI TRỨNG

bánh nhau riêng và màng ối riêng

hai hệ tuần hoàn thai nhi riêng biệt

hoặc dính thành một khối

Trang 14

Loại

song

thai

Giai đoạn phân chia phôi

Đặc điểm giải phẫu

Thai Bánh

nhau Buồng ối Màng thai

ngăn cách

Thông nối mạch máu

Trang 16

NGUY CƠ CỦA SONG THAI

Trang 17

DỊ TẬT BẨM SINH

Định nghĩa: là những bất thường

giải phẫu học ở mức độ vi thể hoặc đại thể xuất hiện ngay khi vừa được sinh ra

Khoảng 20% thai chết lưu là do dị tật bẩm sinh

Tỷ lệ dị tật bẩm sinh khi sinh khoảng 3%, ở trẻ em khoảng 6%

Trang 18

Giai đoạn mẫn cảm

Tuần đầu: tất cả hoặc không

Tuần 3-8: mẫn cảm nhất

Tuần 9-38: ít mẫn cảm

Trang 21

Kiểu phá hủy: là những biến đổi về cấu trúc của các cơ quan đã tạo

hình nhưng sau đó lại bị hủy mất

một phần hay toàn bộ

Ví dụ tắc nghẽn mạch máu của ruột, đoạn ruột thiếu máu sẽ bị hẹp

Trang 23

Kiểu biến dạng: Sự biến dạng có liên

quan đến cơ chế lực ép lên phần mềm của thai trong khoảng thời gian dài như trong trường hợp thiểu ối kéo dài

vd: chân khoèo

Trang 24

Kiểu hội chứng: là một nhóm các dị

dạng bất thường xuất hiện phối hợp

và đã tìm ra được nguyên nhân, có thể chẩn đoán dễ dàng và dự đoán được

tỷ lệ xuất hiện ở thế hệ sau.

Hội chứng Potter

Hội chứng Apert

Hội chứng Armold Chiari I, II

Hội chứng Meckel Gruber

Trang 26

Kiểu kết hợp: cũng là sự xuất hiện của hai hay nhiều dị dạng một cách có hệ thống và kết hợp nhưng chưa tìm được nguyên nhân cụ thể

abnormalities – Bất thường tai)

Trang 28

NGUYÊN NHÂN DỊ DẠNG

Trang 29

Di truyền:

Đột biến NST (trisomy 21, 18, 13)

Đột biến gen (achondroplasia;

hypochondroplasia)

Trang 33

asia

gien FGFR-3,

locus16

Trang 34

NGUYÊN NHÂN DỊ DẠNG

Môi trường:

Yếu tố sinh học và xã hội : tuổi của cha

mẹ, thứ tự lần sinh đẻ, chế độ dinh

dưỡng của mẹ, yếu tố Rh

Nhiễm khuẩn (giang mai, rubella, CMV, herpes, toxoplasma )

Tia xạ

Yếu tố hoá học (hormone, dược phẩm

(quinin, thalidomide, ), những chất độc)

Trang 41

Tuổi thai nhạy cảm

Thời gian tiếp xúc, liều

lượng, đường vào

Yếu tố ảnh hưởng

Trang 42

Cơ chế sinh quái thai

ảnh hưởng đến

Sự tăng trưởng/ sinh sản của tế

bào

Sự chết tế bào

Sự di cư của tế bào

Sự tương tác tế bào và mô

Trang 43

Phòng ngừa

Trang 44

Tránh tiếp xúc yếu tố có nguy cơ sinh quái thai

Nhận biết thai kỳ nguy cơ

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w