1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 5

265 191 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 265
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng -HS lên bảng viết phân số của mình.VD:1= -1HS trả lời H khác bổ sung-HS nối tiếp nhau làm bài.. Mỗi H đọc và nêu rõ tử số, mẫu số của một

Trang 1

Tuần 1 Toán: Ôn tập: Khái niệm về phân số

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Giúp H biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn phép chia

số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dới dạng phân số

-Giới thiệu bài, ghi tiêu

đề lên bảng

PP: phát vấn, gợi mở HT: lớp

*GV treo miếng bìa thứ nhất (biểu diễn phân số

3

2

và hỏi:

?Đã tô màu mấy phần băng giấy?

-GV yêu cầu HS giải thích

-GV mời một HS lên bảng

đọc và viết phân số thể hiện phần đợc tô màu của băng giấy Yêu cầu HS

-H trình bày sự chuẩn bị

-Ngồi ngay ngắn lắngnghe

*HS quan sát-1-2HS trả lời HS

Trang 2

-GV viết lên bảng cả bốn phân số:

Sau đó yêu cầu HS đọc

PP: thực hành HT: cá

nhân,lớp

a,Viết thơng hai số tự nhiên dới dạng phân số

-GV viết lên bảng các phép chia sau: 1:3 ; 4:10 ; 9:2

-GV nêu yêu cầu viết

th-ơng của các phép chia trên dới dạng phân số

-GV cho H nhận xét bài làm trên bảng sau đó kếtluận đúng/sai

- GV hỏi :

3

1

có thể coi là thơng của phép chia nào?

-GV hỏi tơng tự với hai phép chia còn lại

-GV nêu yêu cầu học sinh

2 9

H đọc và nhận xét bàilàm của bạn

- HS: Phân số

3

1

có thểcoi là thơng của phép chia 1:3

-HS lần lợt nêu

-1 HS đọc trớc lớp Học sinh cả lớp đọc thầm trong SGK

*Một số HS viết lên bảng, HS dới lớp viết vào giấy nháp

Trang 3

-GV hỏi: 1 có thể viết thành phân số nh thế nào?

- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 0 thành các phân số

-GV hỏi: 0 có thể viết thành phân số nh thế nào?

HS đợc thực hành)Bài2:-GV gọi H đọc và nêu rõ yêu cầu của bài

- GV yêu cầu học sinh làm

bài, theo dõi giúp đỡ H yếu.

GV tổ chức nhận xét bài trên bảng

Bài3:-GV tổ chức cho HS làm bài 3 tơng tự nh bài tập 2

Bài4:GV yêu cầu HS đọc

đề bài và tự làm bài

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-HS lên bảng viết phân số của mình.VD:1=

-1HS trả lời H khác

bổ sung-HS nối tiếp nhau làm bài Mỗi H đọc và nêu

rõ tử số, mẫu số của một phân số trong bài

* H thực hiện theo yêu cầu

-2HS lên làm bảng phụ, HS cả lớp làm bài vào vở ô li

17 9

-HS làm bài vào vở ô li

2H lên làm bảng phụ, mỗi H làm một ý, lớp làm vở nháp

-Lắng nghe , thực

Trang 4

-GV nhận xét tiết học, dặn về nhà chuẩn bị bàisau.

III.Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của

15/18=15:3/18:3=5/6KL: Rút ra TC cơ bản của PS…

Đọc thầm TC cơ bản của PS

VD: 90/120

2HS làm bảng,lớp làm vở nháp

NgheQuan sát mẫu

3 HS nêuCả lớp

4 HS nêu

Trang 5

3,Củng cố

dặn dò

HS nêu cách rút gọn Hớng dẫn QĐMS các phân

số 2/5 và 4/7

? 3/5 và 9/10 có ? cách quy

đồngKhuyến khích HS QĐ theo cách 10:5=2 -> 2*3=65*2=10

Cho HS làm BT 1,2 Riêng

HS giỏi làm BT 3

HS nêu kết quả theo nhómNhận xét chữa bài -> Chốtkiến thức cho từng bàiNhận xét giờ học

VN học thuộc TC cơ bản của PS

2 cách

Quan sát mẫu cách 2

III.Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ

(4-5 phút)

2 Bài mới

- GV gọi hai 2HS lên bảng làm bài tập 1,2 ở

Trang 6

a,So sánh hai phân số cùng mẫu số

-GV viết lên bảng hai phân số:

?Khi so sánh các phân

số cùng mẫu số ta làm

nh thế nào?

B ,So sánh các phân số khác mẫu số

-GV viết lên bảng hai phân số

-Huy động kết quả, tổ chức chữa bài, chốt cách làm đúng

-1HS trả lời H khác bổ

sung ( Khi so sánh

phân số cùng mẫu số,

ta so sánh tử số của phân số đó Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn, Phân số nào có tử

số bé hơn thì phân số

đó bé hơn.)

-1HS làm bảng phụ, lớp làm vở nháp

7 3

4 5

x

x

=

28 20

-1HS trả lời H khác bổ

sung (Muốn so sánh

các phân số khác mẫu

số ta quy đồng mẫu số các phân số đó, sau

đó so sánh nh với phân

số cùng mẫu số.)

Trang 7

Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu của bài tập

-Gọi 1H lên bảmg làm, yêu cầu tự làm bài vào vở

GV theo dõi giúp

đỡ HS yếu.

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốt bài làm đúng

Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài tập và cho biết bài tập yêu cầu làm việc gì?

?Muốn sắp xếp các phân số theo thứ tự từ

bé đến lớn, trớc hết chúng ta phải làm gì?

-GV yêu cầu HS làm bài

GV theo dõi giúp

đỡ HS yếu.

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốt bài làm đúng

-GV nhận xét và cho

điểm HS

*1HS đọc to, lớp đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập

-1HS lên làm bảng phụ, lớp làm bài vào vở ô liKết quả:

*1HS đọc to, lớp đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập

-1HS trả lời H khác bổ

sung.(Chúng ta cần so

sánh các phân số với nhau.)

-1HS lên làm bảng phụ, lớp làm bài vào vở ô liKết quả:

a, Quy đồng mẫu số các phân số ta đợc:

9

8

=

2 9

2 8

3 5

x

x

=

18 15

b,Quy đồng mẫu số cácphân số ta đợc:

2

1

=

4 2

4 1

2 3

8 5

Trang 8

-GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những bạn

có ý thức học tập tốt

-Dặn HS về nhà làm các bài ở vở bài tập, xem ttrớc bài hôm sau

<

8 5

-Lắng nghe, ghi nhớ và thực hiện

Toán: Ôn tập :so sánh hai phân số (tiếp theo)I.Mục tiêu:

III.Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ

Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu của bài tập

-1HS lên làm bảng phụ,lớp làm bài vào vở ô li

Trang 9

GV theo dõi giúp

đỡ HS yếu.

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốt bài làm đúng

?Thế nào là phân số lớn hơn 1, phân số bằng 1, phân số bé hơn 1?

+GV nêu yêu cầu:

Không cần quy đồng mẫu số, hãy so sánh hai phân số sau:

5

4

;

8 9

Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài tập và cho biết bàitập yêu cầu làm việc gì?

-T viết lên bảng hai phân số:

5

2

7 2

?Hai phân số trên có gì đặc biệt?

-1HS trả lời H khác bổ

sung

+Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số

+Phân số bằng 1 là phân số có tử số và mẫu số bằng nhau +Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số.

-1HS trả lời H khác bổ

-1HS trả lời H khác

bổ sung (có tử số

giống nhau)

-HS lên làm vở nháp-1HS trả lời H khác

bổ sung (Có hai cách:

+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh.

+So sánh hai phân số

có cùng tử số.)

-1HS trả lời H khác

Trang 10

*GV chốt kiến thức:

Khi so sánh các phân

số có cùng tử số, ta so sánh sánh các mẫu số với nhau:

Bài 3: Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm ,

GV theo dõi giúp đỡ

HS yếu, nhắc HS K+G làm xong làm tiếp bài tập 4.

-Huy động kết quả, chữa bài, chốt bài làm

đúng

(Lu ý cho HS cần lựa chọn các cách so sánh

đã học để làm sao cho thuận tiện.)

(Nếu còn thời gian

GV tổ chức cho HS

bổ sung

-Lắng nghe, ghi nhớ

để vận dụng+2-3HS nhắc lại

-1HS lên làm bảng phụ,lớp làm vở nháp

+em làm bảng lớp nêu cách làm, lớp theo dõi

bổ sung

*HS nêu yêu cầu bài tập

-1HS lên làm bảng, lớp làm vở ô li

5 3

3 5

x

x

=

21 15

Vì 20 < 21 nên

20 15

2 2

-Lắng nghe, ghi nhớ

Trang 11

chữa bài tập 4)

-GV nhận xét và cho

điểm HS

-GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những bạn

có ý thức học tập tốt

-Dặn HS về nhà làm các bài ở vở bài tập, xem ttrớc bài hôm sau

2.Kĩ năng:

Rèn kĩ năng đọc, viết các phan số thập phân Giúp HS

đại trà vận dụng kiến thức đã học để thực hiện và hoàn thành các bài tập 1,2, 3, 4(a,c) ở SGK; HS khá - giỏi nắm và làm đợc bài tập 4(b,d) ở SGK (Nếu còn thời gian)

3.Thái độ:

Giáo dục H tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài sạch

sẽ, khoa học

II.Chuẩn bị: vở nháp, bảng phụ, vở ô li

III.Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ

-GV nhận xét và cho điểm HS

-Giới thiệu bài, ghi đề bài lên bảng

HT: Cá nhân, lớp

-GV viết lên bảng các phân

- HS lên bảng làm bài HS dới lớp theo dõi và nhận xét.-Lắng nghe, ghi nhớ

-HS nối tiếp đọc

Trang 12

-Yêu cầu HS nhận xét mẫu

số các phân số trên

-GV giới thiệu: Các phân số

có mẫu số là 10, 100, 1000… đợc gọi là các phân

5

3

.-Yêu cầu HS nêu cách làm của mình

+Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân

+Khi muốn chuyển một phân số thành phân số thập phân ta tìm một số nhân với mẫu để có 10;

100; 1000… rồi lấy cả tử

-2-3H trả lời H khác bổ

sung

+Các phân số có mẫu số là 10; 100; 1000…

+Mộu số các phấnố trên đều chia hết cho 10…

-HS lắng nghe và nhắc lại

-HS lần lợt nêu ví dụ:

-1HS làm bảng phụ, lớp làm vở nháp ví dụ:

5

3

=

2 5

2 3

x

x

=

10 6

-2-3H trả lời H khác bổ

sung

-2HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp

-HS lắng nghe và nêu lại kết luận

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm và nêu

Trang 13

Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu của bài tập

-Gọi H đọc trong nhóm,sau

đó nối tiếp đọc to trớc lớpBài 2: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu của bài tập

-GV đọc lần lợt các phân sốthập phân cho HS viết.Yêu cầu HS viết đúng theo thứ

tự GV đọc

-GV nhận xét bài của HS làm trên bảng, chốt bài viết

đúng

Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu của bài tập

-GV yêu cầu HS tự làm bài

GV theo dõi giúp đỡ

Bài 4: Yêu cầu HS đọc bài tập

?Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-GV yêu cầu HS tự làm bài

4a và 4c, theo dõi giúp đỡ

HS yếu, yêu cầu HS G+K

yêu cầu của bài tập.-Thực hiện theo yêu cầu

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập.-2HS lên bảng viết, lớp viết vào vở ô li

-HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập.-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở nháp

-HS nêu:

2000 69

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm -1HS trả lời H khác bổ

sung

-2HS lên bảng viết, lớp viết vào vở ô li

5 7

3 : 6

=

10 2

-Lắng nghe, ghi nhớ

và thực hiện

Trang 14

làm xong làm tiếp bài tập 4b và 4d (nếu còn thời gian).

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốt bài làm

đúng

-GV nhận xét và cho điểm HS

-GV nhận xét giờ học, tuyêndơng những bạn có ý thức học tập tốt

-Dặn HS về nhà làm các bài ở vở bài tập, xem ttrớc bài hôm sau

III.Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của

Trang 15

trò 1.Bài cũ

-GV nhận xét và cho điểmHS

-Giới thiệu bài, ghi đề bài lên bảng

PP: Luyện tập HT: Cá

nhân, lớp

Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu của bài tập

- GVvẽ tia số lên bảng ,gọi một HS lên bảng làm bài ,yêu cầu các HS khác vẽ tia

số vào vở và điền các số thập phân

- GVnhận xét bài của HS trên bảng lớp , sau đó yêu cầu HS đọc các phân số thập phân trên tia số

Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu của chúng

ta là gì?

-GV yêu cầu HS làm bài,

theo dõi giúp đỡ HS yếu.

-GV huy động kết quả, chữa bài, chốt kết quả

đúng

- HS lên bảng làm bài HS dới lớp theo dõi và nhận xét

-Lắng nghe, ghi nhớ

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở nháp

-Theo dõi,tự chữa bài

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm-Bài tập yêu cầu chúng ta viết các phân số đã cho thành phân

số thập phân.-2HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào

5 11

x

x

=

10 55

4

15

=

25 4

25 15

x

x

=

100 375

5

31

=

2 5

2 31

x

x

=

10 62

Trang 16

- GV yêu cầu HS làm bài,

theo dõi giúp đỡ HS yếu,yêu cầu HS G+K làm xong bài bài tập 3 làm tiếp bài tập 4, 5.

-GV huy động kết quả, gọi

HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó nhậnxét, chữa bài, chốt kết quả đúng

(Nếu còn thời gian GV ớng dẫn HS chữa bài tập 4; 5)

h-Bài 4:

- GV yêu cầu HS G+K lên bảng làm bài, lớp làm vở

nháp, GV theo dõi giúp

đỡ HS yếu

-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, chữa bài, chốt kết quả

là 100

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào

vở ô li

- Nhận xét bài làm của bạn và

tự kiểm tra bài của mình

4 6

x

x

=

100 24

1000

500

=

10 : 1000

10 : 500

=

100 50

200

18

=

2 : 200

2 : 18

=

100 9

-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào

vở nháp

-HS nhận xét

đúng/ sai, nếu sai thì chữa lại cho bạn đúng.Kết quả:

Trang 17

giải, lớp giải vào vở nháp,

GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốt bài làm

đúng

- GV tổng kết tiết học, tuyên dơng những bạn có ýthức học tập tốt, dặn dò

HS về nhà về nhà làm bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

- 1HS lên làm bảng phụ, làm bài vào vở nháp

-HS đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Đáp số:9 học sinh

6 học sinh

-Lắng nghe, ghi nhớ, thực hiện

Toán:Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.I.Mục tiêu:

3.Thái độ:

Giáo dục H tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài sạch

sẽ, khoa học

II.Chuẩn bị: bảng con, vở nháp, bảng phụ, vở ô li

III.Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ

(4-5 phút)

- GV gọi hai 2HS lên bảng làm bài tập 1,2 ở

vở bài tập

- HS lên bảng làm bài

HS dới lớp theo dõi và nhận xét

Trang 18

-GV viết lên bảng hai phép tính:

Yêu cầu HS thực hiện

tính, theo dõi giúp

đỡ HS yếu.

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng lớp,chốt bài làm đúng

?Khi muốn cộng (hoặctrừ) hai phân số cùng mẫu số ta làm nh thế nào?

-GV nhận xét câu trả

lời của HS

-GV viết tiếp lên bảng hai phép tính:

?Khi muốn cộng (hoặctrừ) hai phân số khác

-Lắng nghe, ghi nhớ

-2HS lên bảng làm, lớp thực hiện vào bảng con

-2-3HS trả lời H khác bổ

sung

+Khi cộng hai phân số cùng mẫu số ta cộng các

tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

+Khi trừ hai phân số cùng mẫu số ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

-HS khác nhắc lại

-2HS làm bảng lớp, lớp làm

-2-3H trả lời H khác

bổ sung (Khi muốn

cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số,

ta quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi thực hiện tính cộng (hoặc trừ) nh với các phân số

Trang 19

-GV nhận xét câu trả

lời của HS

PP: thực hành, luyện tập HT:

Cá nhân, lớp

Bài 1: Yêu cầu HS đọcbài tập và nêu yêu cầucủa bài tập

-Yêu cầu HS tự làm bài,

theo dõi giúp đỡ HS yếu.

ô li, theo dõi giúp đỡ

HS yếu.

-Chữa bài trên bảng, nhận xét và cho

điểm HS

Bài 3: Yêu cầu HS đọcbài tập và nêu yêu cầucủa bài tập

cùng mẫu số.)

-HS khác nhắc lại

*1HS đọc to, lớp đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập

- 1HS làm bảng phụ, lớp làm

*1HS đọc to, lớp đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập

-2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở ô li

-HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

*1HS đọc to, lớp đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập

-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở ô li

Bài giải

Trang 20

3.Củng cố,

dặn dò:

(2-3 phú t)

-GV yêu cầu HS tự làmbài

GV theo dõi giúp

đỡ HS yếu, yêu cầu

HS G+K làm xong làm tiếp bài tập 2c (nếu còn thời gian).

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốt bài làm đúng, yêu cầu em nào làm sai tự sửa lại

-GV nhận xét giờ học,tuyên dơng những bạn

có ý thức học tập tốt

-Dặn HS về nhà làm các bài ở vở bài tập, xem trớc bài hôm sau

Phân số chỉ số bóng vàng là:

Đáp số:

6

1

( bóng màu vàng)

-Lắng nghe, ghi nhớ và thực hiện

Toán:Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số

Trang 21

HS khá - giỏi nắm và làm thêm bài tập 1(cột3,4)và bài 2d ở SGK (Nếu còn thời gian)

3.Thái độ:

Giáo dục H tính cẩn thận, chính xác, trình bày bài sạch

sẽ, khoa học

II.Chuẩn bị: vở nháp, bảng phụ, vở ô li

III.Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài cũ

*Phép nhân hai phân số

-GV viết lên bảng phép nhân:

7

2

x

9 5

Yêu cầu HS thực hiện

phép tính, theo dõi giúp

đỡ HS yếu.

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng lớp, chốt bài làm đúng

?Khi muốn nhân hai phân số với nhau ta làm

nh thế nào?

-GV nhận xét câu trả lời của HS

*Phép chia hai phân số

-GV viết lên bảng phép

- HS lên bảng làm bài HS dới lớp theo dõi và nhận xét.-Lắng nghe, ghi nhớ

-1HS lên bảng làm, lớp thực hiện vào bảng con

5 2

x

x

=

63 10

-HS nhận xét

đúng/sai (nếu sai

tự sửa lại cho đúng).-2-3HS trả lời H khác bổ

sung (Muốn nhân

hai pjhân số với nhâut lấy tử số nhan với tử số, lấy mẫu số nhân với mẫu số.)

-HS khác nhắc lại

-1HS làm bảng lớp, lớp làm

8 4

x x

Trang 22

?Khi muốn thực hiện phépchi một phân số cho một phân số ta làm nh thế nào?

-GV nhận xét câu trả lời của HS

PP: Gợi mở, thực hành HT: Cá nhân, lớp

Bài 1: Yêu cầu HS đọc bàitập và nêu yêu cầu của bàitập

-Yêu cầu HS tự làm bài,

theo dõi giúp đỡ HS yếu.

-HS nhận xét

đúng/sai (nếu sai

tự sửa lại cho đúng).-2-3H trả lời H

khác bổ sung (Khi

muốn thực hiện phép chia một phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngợc.)

-HS khác nhắc lại

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập.-2HS làm bảng phụ, lớp làm

4 3

x

x

=

90 12

=

15 2

7 6

Trang 23

3.Củng cố,

dặn dò:

(2-3 phút)

tập 2(a,b,c) vào vở ô li,

theo dõi giúp đỡ HS yếu.

-Chữa bài trên bảng, nhậnxét và cho điểm HS

Bài 3: Yêu cầu HS đọc bàitập và nêu yêu cầu của bàitập

-GV yêu cầu HS tự làm bài

GV theo dõi giúp đỡ

HS yếu, yêu cầu HS G+K làm xong làm tiếp bài tập 1(cột 3,4) và bài 2d (nếu còn thời gian).

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốt bài làm đúng, yêu cầu em nào làm sai tự sửa lại

-1HS trả lời H khác bổ

sung -3HS lên bảng làm, lớp làm vào vở ô li

5 9

x

x

=

3 2 2 5

5 3 3

x x x

x x

20 6

x x

=

7 3 5 5

4 5 2 3

x x x

x x x

=

35 8

14 40

x

x

=

5 7

7 2 8 5

x

x x x

= 16-HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập.-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở ô li

ba phần bằng nhau thì diện tích của mỗi phần là:

(m2)

Trang 24

-GV nhËn xÐt giê häc, tuyªn d¬ng nh÷ng b¹n cã

ý thøc häc tËp tèt

-DÆn HS vÒ nhµ lµm c¸c bµi ë vë bµi tËp, xem tríc bµi h«m sau

-L¾ng nghe, ghi nhí thùc hiÖn

-L¾ng nghe, ghi nhí

*HS quan s¸t h×nh vÏ

-1-2HS nªu H kh¸c bæ

Trang 25

quan sát và yêu cầu HS

nêu bài toán

?Vậy số bánh mẹ cho

Lan là bao nhiêu?

-GV nhận xét về kết

quả các nhóm đa ra và

nói: Trong cuộc sống và

trong toán học, để biểu

sung (Có ba cái

bánh, mẹ cho Lan 2 cái bánh và

4

3

cái bánh, hỏi mẹ cho Lan bao nhiêu cái bánh?)…

-HS trao đổi với nhau trong nhóm sau đó nêu kết quả

Ví dụ:Mẹ cho bạn Lan

+2 cái bánh và

4

3

cái bánh.

+2 cái bánh +

4

3

cái bánh.

+(2 +

4

3

) cái bánh +2

4

3

cái bánh.

-Lắng nghe, ghi nhớ

-HS nối tiếp đọc vàchỉ rõ các từng phần của hỗn số

(hỗn số luôn có hai

Trang 26

-GV yêu cầu HS viết hỗn

4

3

và 1-GV chốt KT:

+Phần phân số bao giờ cũng bé hơn đơn vị

+Khi đọc (hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi

đọc (hoặc viết) phần phân số

Ppluyện tập, thực hành HT: Cá nhân, lớp

Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu của bài tập

-GV treo tranh 1 hình tròn và

2

1

hình tròn đợc tô màu và yêu cầu HS viết và đọc phần hình tròn đợc tô màu

Bài 2: Yêu cầu HS đọc

phần, phần nguyên

và phần phân số).

-HS viết bảng con

và rút ra cách viết: bao giờ cũng viết phần nguyên trớc, phần phân số viết sau

-1HS nêu H khác bổ sung

vở nháp

-HS viết và đọc đợchỗn số:

sung -HS làm vào vở ô li

-HS thực hiện theo yêu cầu

*1HS đọc to, lớp

đọc thầm và nêu

Trang 27

-GV yêu cầu HS làm bài

tập 2a vào vở ô li, theo dõi giúp đỡ HS yếu.

yêu cầu HS G+K làm xong làm tiếp bài tập 2b (nếu còn thời

gian).

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốtbài làm đúng

-GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những bạn

có ý thức học tập tốt

-Dặn HS xem trớc bài hôm sau

yêu cầu bài tập

-1HS trả lời H khác bổ

sung -1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở ô li-HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

-Lắng nghe, ghi nhớthực hiện

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Biết chuyển một hỗn số thành một phân số và vận dụng phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai phân số để làm các bài tập

2.Kĩ năng:

HS đại trà vận dụng kiến thức đã học để thực hiện và hoàn thành các bài tập 1(3hỗn số đầu), bài 2 (a,c), bài 3(a,c) ởSGK; HS khá - giỏi nắm và làm thêm các bài tập còn lại ở SGK (Nếu còn thời gian)

Trang 28

đợc tô màu.

-GV yêu càu HS đọc phân số chia hình vuông đã đợc tô màu

(GV gợi ý): mỗi hình vuông đợc chia thành tám phần bằng nhau)

-Đã tô màu 2

8

5

hình vuông hay đã tô màu

8

21

hình vuông.Vậy ta có: 2

8

5

=

8 21

-GV yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận

-GV yêu cầu HS viết hỗn số 2

8

5

thành tổng của phần nguyên và phần thập phân rồi

-Lắng nghe, ghi nhớ

*HS quan sát hình vẽ.-1-2HS nêu H khác

bổ sung (đã tô màu 2

8 5

hình vuông)

-1-2HS nêu H khác

bổ sung (tô màu 2

hình vuông tức là tô màu 16 phần, tô thêm

8 5

hình vuông tức là tô thêm 5 phần Vậy đã tô màu 16+5=21 phần, tức là có

2x +

=

8 21

-1-2HS nêu H khác

bổ sung

+2 là phần nguyên+

Trang 29

=

8 21

-GV yêu cầu HS dựa vàosơ đồ trên nêu cách chuyển một hỗn số thành phân số

-GV yêu cầu HS đọc phần nhận xét ở SGK

PP:luyện tập, thực hành HT: Cá nhân, lớp

Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài tập và hỏi: bài tập yêu cầu chúng ta làm việc gì?

-GV yêu cầu HS tự làm các bài (3 cộtđầu),

theo dõi giúp đỡ HS yếu.

-GV huy động kết quả

chữa bài, chốt bài làm

đúng, yêu cầu HS đọc lại các hỗn số trên

Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu bài tập

-GV yêu cầu HS làm bài tập 2(a, c) vào vở ô li,

theo dõi giúp đỡ HS

-1HS nêu H khác

bổ sung

-2HS lần lợt đọc trớc lớp

*1HS đọc to, lớp đọc thầm và nêu yêu cầu của bài tập

-1HS làm bảng lớp, lớp làm

vở nháp

*1HS đọc to, lớp đọc thầm và nêu yêu cầu bàitập

-1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở ô li

-HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

*1HS đọc to, lớp đọc thầm và nêu yêu cầu bàitập

-1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở ô li

-HS đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

nguyên Mẫu số Tử số

Trang 30

Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài tập và nêu yêu cầu bài tập

-GV yêu cầu HS làm bài tập 3(a, c) vào vở ô li,

theo dõi giúp đỡ HS yếu.

yêu cầu HS G+K làm xong làm tiếp các bài tập còn lại (nếu còn thời gian).

-Huy động kết quả, chữa bài trên bảng, chốt bài làm đúng

-GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những bạn

có ý thức học tập tốt

-Dặn HS xem trớc bài hôm sau

-Lắng nghe, ghi nhớ thực hiện

III Hoạt động dạy học :

ND -thời Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Trang 31

- Làm BT 2a.

- Nhận xét, ghi điểm

GV nêu yêu cầu tiết học

* Bài 1 : Chuyển hỗn số sau thành phân số

Gọi 1 em nêu cách làm 1 p/t mẫu

Yêu cầu làm các bài tập còn lại ở vở, 1 em làm bảng phụ

- Chữa bài, chốt cách chuyển hỗn số thành phân số

* Bài 2 : So sánh các hỗn số

- Bài còn lại ba dãy làm bảng con

- Chữa bài, chốt cách so sánh hỗn số

* Bài 3 :HS đọc đề, phân tích đề, tự làm bài

- Tổ chức thi giải bài ( H K

- G)

- Chữa bài, chốt bài giải

- 1 em trả lời

- 1 em làm ở bảng lớp, cả lớp làm giấy nháp

1 hs đọc đề

- HS nêu cách làm

- Cả lớp làm ở vở

- Nhận xét bài của bạn

- Đối chiếu kết quả

- Đọc yêu cầu và nêu cách làm

- Làm bảng con.Nhận xét , bổ sung

- Nêu cách làm và làm ở vở

Trang 32

- Nhận xét chung tiết học,chuẩn bị bài sau

Chuyển hỗn số thành phân số chuyển số đo từ đơn vị bé ra

đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có một tên

đơn vị đo ( tức là số đo viết dới dạng hỗn số kèm theo tên một

đơn vị đo.)

- Rèn HS nhận biết phân số thập phân nhanh Chuyển phân

số thành phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số chính xác

- Giáo dục hs say mê học toán Vận dụng điều đã học vào thực tế để chuyển đổi, tính toán

- GV nhận xét , ghi điểm

GV nêu yêu cầu tiết học, ghi

đề bài

* Bài 1: Chuyển PS thành PSTP

+ Thế nào là phân số thậpphân ?

+ Em hãy nêu cách chuyển

từ phân số thành phân số thập phân

- Lớp nhận xét

- HS nêu

- HS nêu , làm bảng con

- Nhận xét bạn

Trang 33

3.Củng cố,

dặn dò

(1-2')

phân số thành phân số thập phân

( PP : Đàm thoại, thực hành)

* Bài 2 : Chuyển hỗn số thành PS

+ Hỗn số gồm có mấy phần ?

+ Em hãy nêu cách chuyển

từ hỗn số thành phân số ?( Với 2 hỗn số đầu )

* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Hệ thống bài học

- - Nhận xét chung tiết học, chuẩn bị bài sau

- HS nêu, làm vào vở.Nêu kết quả, nhận xét

số của số đó

- Rèn cho HS tính nhanh, chính xác các bài tập cộng, trừ 2 phân

số, tìm thành phần cha biết, tìm 1 số biết giá trị 1phân số của số đó

- Giáo dục HS say mê môn học, vận dụng điều đã học vào thực

tế để tính toán

Trang 34

II Chuẩn bị : - GV : Phấn màu, bảng phụ.

* Bài 1: Tính+ Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào ?

( Yêu cầu làm vào bảng con

Phần a)

* Bài 2 : TínhGợi ý đổi hỗn số thành phân

số rồi thực hiện phép trừ hai phân số (a, b)

* Bài 3: Tổ chức thi đua lên nối nhanh kết quả

m

- Yêu cầu hs làm ở vở Chốt cách đổi

- Lớp nhận xét

- HS nêu

- HS nêu , làm ở vở, nhận xét kết quả

- Nhận xét bạn

- 2 em lên bảng lam, nhận xét k/ q

- HS nêu, làm vào vở.Nêu kết quả, nhận xét

- HS nêu cách làm, tựlàm, báo cáo kết quả

Lắng nghe

Trang 35

- Biết nhân, chia 2 phân số chuyển các số đo có 2 tên đơn

vị thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo Tính diện tích của mảnh đất

- Rèn cho hs tính nhanh, chính xác các kiến thức nhân chia 2 phân số Chuyyẻn đổi hỗn số có tên đơn vị đo

- Giúp hs vận dụng điều đẫ học vào thực tế cuộc sống, từ đó giáo dục hs lòng say mê học toán, cẩn thận trong làm toán

II Chuẩn bị - GV : Phấn màu, bảng phụ.

- Muốn chia hai phân số ta làm thế nào ?

- Các bài còn lại hs làm bảng con

- GV nhận xét , chốt lại cách thực hiện nhân chia 2 phân

- Lớp nhận xét

- HS nêu

- HS nêu , làm ở vở, nhận xét kết quả

Trang 36

- 2 hs làm bảng phụ, cả lớp làm ở vở.

- Chữa bài, chốt kết quả

đúng

* Bài 3 :Viết các số đo độ dài (theo mẫu)

Mẫu :2m 15cm = 2m +

- Chốt cách chuyển đổi

đơn vị đo

- Nhận xét giờ học Về nhà luyện tập thêm

- Nhận xét bạn

- 2 em lên bảng làm, nhận xét k/ q

- HS nêu, làm vào vở.Nêu kết quả, nhận xét

- Lắng nghe

Toán Ôn tập về giải toán

I Mục tiêu :

- Giúp hs làm đợc bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng

( hiệu ) và tỉ số của hai số đó.(Làm đợc bài 1a,b Có thể làm thêm bài 2.)

- Rèn hs cách nhận dạng toán và giải nhanh, chính xác, khoa học

- Giáo dục hs say mê học toán, thích tìm tòi học hỏi cách giải toán có lời văn

Trang 37

GV nêu yêu cầu tiết học, ghi đề bài.

- Hãy nêu các bớc giải ?+ Y/c hs tự làm

+ Chữa bài, chốt lời giải

đúng

* GV chốt dạng toán Tổng - tỉ

- B1: Vẽ sơ đồ

- B2 : Tìm tổng số phần bằng nhau

- B3 : Tìm số bé (hoặc số lớn)

* PP : đàm thoại , thảo luân, thực hành

- HS đọc đề bài

- Thảo luận nhóm 2 theo các yêu cầu của GV

- Đại diện nhóm báo cáo

- HS tự làm ở vở, 1

hs làm bảng phụ

- Cùng GV nhận xét,chốt lời giải đúng

- HS nhận dạng toánTổng - tỉ

- HS tự giải và báo cáo kết quả

- Cùng GV nhận xét , đánh giá

- Bài 1b : HS nhận dạng toán Hiệu - tỉ

- HS làm ở vở

Trang 38

* Bài 1b : Thực hiện tơng tự

*Bài 2 : HS nhận đợc dạng toán Hiệu -tỉ Vận dụng các bớc giải để giải

- GV chốt cách giải bài toán Tổng (Hiệu)- tỉ

- Lắng nghe

Tuần 4

Toán: ôn tập và bổ sung về giải toán

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh làm quen với bài toán tỷ lệ

- HS biết cách giải bài toán có liên quan đến tỷ lệ

- HS có ý thức trình bày bài sạch đẹp khoa học, có thái độham thích học toán

Y/c: HS tự tìm quãng đờng đi đợctrong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ

Gợi y cho HS: Nhận xét về thời gian vàquảng đờng

KL: Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lầnthì quãng đờng đi đợc cũng gấp lênbấy nhiêu lần

2 HSNghe

Cả lớp thựchiện

HS khá + giỏiNắm đợcquan hệ tỷ lệLớp theo dõi

Trang 39

Luyện tập

Cũng cố

dặn dò

BT2: Một HS đọcTT:

2 giờ - 90 km y/ c HS giải theo 2 cáchvào vở 4 giờ

- ? km nháp, 2 HS làm bảng lớpNhận xét chốt 2 cách giải:

- Rút về đơn vị Giúp HS TB nắm

đ-ợc 2 cách giải

- Tìm tỷ sốBT1: HS đọc thầm, tóm tắt bài toánHớng dẫn giải cách rút về đơn vịLớp giải vào VBT, 1 HS làm bảng phụ –Chữa bài

BT2: Hớng dẫn HS giải theo 2 cách 2 HSlàm bảng

Nhận xét chốt 2 cách giải bài tậpBT3: TT 1000 ngời tăng 21 ngời

4000 ngời tăng ? ngời

HS nêu cách giải phù hợp

HS tự giải vào VBT – Nhận xét chốt:

cách giải tìm tỷ sốNhận xét giờ học: nắm dạng toán quan

hệ tỷ lệ và 2 cách giải

Cá nhân thựchiện

Nắm chắc 2cách giải

Hiểu bài toánCá nhân

Nghe

toán

Nắm cáchgiải

Nghe và thựchiện

Trang 40

Bài toán: Tổ II lớp 5C có 12 học sinh trồng đợc 48 cây Hỏi cảlớp 36 học sinh trồng đợc bao nhiêu cây, biết số cây trồng đợccủa mỗi em là nh thế nào?

- GV nhận xét và ghi điểm

3 Dạy- học bài mới:

- Yêu cầu HS thứ tự lên bảnglàm, HS khác làm vào vở – GVtheo dõi HS làm

Bài 1:

- Nếu HS lúng túng, GV có thểgợi ý: Giá tiền mỗi quyển vởkhông đổi Khi số quyển vởmua tăng thêm một số lần thì

số tiền mua vở sẽ nh thế nào?

Tóm tắt: 12 quyển: 24 000

đồng

30 quyển: ….đồngBài giải:

Mua một quyển vở hết số tiềnlà:

24.000 : 12 = 2 000 đồngMua 30 quyển vở hết số tiềnlà:

- HS đọc các bàitập 1,2,3,4 sgk,nêu yêu cầu củabài tập

- HS thứ tự lênbảng làm, HS kháclàm vào vở

(HS tự làm) 1HSY chữa bàiHSK nhận xét, bổsung

(HS tự làm)1HSY chữa bàiHSK nhận xét

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông) - Giáo án toán lớp 5
Hình vu ông) (Trang 28)
Bảng   làm,   lớp làm vào vở. - Giáo án toán lớp 5
ng làm, lớp làm vào vở (Trang 47)
Bảng đơn vị đo độ  dài - Giáo án toán lớp 5
ng đơn vị đo độ dài (Trang 49)
Hình thành biểu tợng về héc-tô-mét vuông - Giáo án toán lớp 5
Hình th ành biểu tợng về héc-tô-mét vuông (Trang 53)
Hình thành - Giáo án toán lớp 5
Hình th ành (Trang 131)
Hình tròn - Giáo án toán lớp 5
Hình tr òn (Trang 174)
Hình quạt - Giáo án toán lớp 5
Hình qu ạt (Trang 176)
Hình dạng là hình hộp chữ - Giáo án toán lớp 5
Hình d ạng là hình hộp chữ (Trang 181)
Hình thành - Giáo án toán lớp 5
Hình th ành (Trang 185)
Hình thành - Giáo án toán lớp 5
Hình th ành (Trang 188)
Hình thành - Giáo án toán lớp 5
Hình th ành (Trang 190)
Hình tròn - Giáo án toán lớp 5
Hình tr òn (Trang 199)
Hình thành - Giáo án toán lớp 5
Hình th ành (Trang 216)
Chốt: BT1: Bảng đơn vị - Giáo án toán lớp 5
h ốt: BT1: Bảng đơn vị (Trang 233)
Hình vuông - Giáo án toán lớp 5
Hình vu ông (Trang 248)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w