1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap ham so mu va loga

2 3,3K 49
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hàm Số Mũ Và Loga
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài1: Tớnh cỏc giới hạn sau:

x 0

x

lim

x 0

3x lim

2

x 3

x 0

x lim

2x 3

x 0

x lim

x 0

x

lim

Bài2: Tớnh cỏc giới hạn sau:

x 0

3x 1 x

ln lim

x 0

3x 1 2x

ln lim

x 0

x

lim

x 0

x

lim

x 0

x 2 1 2x

ln lim

sin

7

x 0

4x 1 x 2

ln lim

sin

x 0

x

ln lim

2

x 0

2 x 1 x

ln lim

Bài3: Vẽ đồ thị cỏc hàm số:

1 y = 2x

2 y =  2 x

Bài4: Vẽ đồ thị cỏc hàm số:

`1 y = 1

2

x log

2 y = log 2x

B

à i5: Vẽ đồ thị các hàm số:

1 y = ex

2 y = -e2x

3 y = 2x 1 

B

à i6: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1 y = e2x x  2 2 y = x 13x

2x x 2x x

4 y = 2 ex cosx 5

x 2

3 y

6 y = cosx.ecotx

7 y = e4x x  2 8 y = x 3 x 14x

3x 2x 3x 2x

10 y = 4 ex cosx 11 y =

x 2

3

x  x

12 y = cos2x e x2

Trang 2

à i7: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1 y = ln2x2x 3  2 y = log2cosx

3 y = 2x 1 ln3x2x 4 y =  3 

1 2

log  cos

5 y = 2x 1

2x 1

6 y = ex.ln cos x

7 y = lnx23x 1  8 y = log cos3 x

9 y = 2x21ln3x 2  10 y =  2 

1 2

11 y = 2x 1

x 1

12 y = e2x.ln cos x

B

à i8: Chứng minh rằng:

1 Hàm số y = 1

1 x lnx thỏa mãn hệ thức: xy’ = y(ylnx - 1)

2 Hàm số y =

2

2  2  ln   thỏa mãn hệ thức: 2y = xy’ + lny’

3 Hàm số y = x21 e  x 2008 thỏa mãn hệ thức:

2

2xy

4 Hàm số y =

ln ln

 thỏa mãn hệ thức: 2x

2y’ = x y2 21

5 Hàm số y = excosx thỏa mãn hệ thức: y 4 4y 0

6 Hàm số y = e2xsin5x thỏa mãn hệ thức: y” - 4y’ + 29y = 0

7 Hàm số y = x e x thỏa mãn hệ thức: x.y’ - (1 - x)y = 0

B

à i9: Tìm các giới hạn:

1

3x 2x

x 0

1 e

1 e

lim

x 0

2x

lim

sin

x 0lim x ln x 3 lnx

x 0

3x 1

ln lim

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w