Tác dụng với phi kim Khi đốt nóng, nhôm tác dụng với nhiều phi kim nh- oxi, l-u huỳnh, halogen.. Thực tế coi Al không tác dụng với n-ớc!. TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt r¾n mµu tr¾ng, kh«ng t
Trang 12NaH 2- T¸c dông víi dung dÞch axit:
4- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
C¸c kim lo¹i kiÒm khi cho vµo dung dÞch muèi sÏ t¸c dông víi n-íc dung dÞch baz¬, baz¬ t¹o thµnh
cã thÓ t¸c dông tiÕp víi muèi:
- VÝ dô cho Na kim lo¹i vµo dung dÞch CuSO4 x¶y ra c¸c ph-¬ng tr×nh:
4Na + O2 + 2H2O II- oxit
1- T¸c dông víi n-íc dung dÞch baz¬ kiÒm:
Na2O + H2O 2NaOH
K2O + H2O 2KOH
2- T¸c dông víi axit muèi + n-íc:
3- T¸c dông víi oxit axit muèi:
Trang 2n 1
2
CO NaOH
: T¹o 2 muèi NaHCO3 + Na2CO3
3- T¸c dông víi dung dÞch muèi muèi míi + baz¬ míi (cã mét chÊt kÕt tña !) Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
4- T¸c dông víi Al, Zn, c¸c oxit vµ c¸c hidroxit cña chóng:
Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
IV- muèi cacbonat - hidrocacbonat
1- Muèi cacbonat
- Ph¶n øng thuû ph©n t¹o ra m«i tr-êng kiÒm (quú tÝm xanh; phenoltalein hång)
CO32 + H2O HCO3 + OH-
- T¸c dông víi dung dÞch axit:
- Cho tõ tõ dung dÞch axit HCl vµo dung dÞch Na2CO3:
Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl (giai ®o¹n 1)
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O (giai ®o¹n 2)
- Cho tõ tõ dung dÞch Na2CO3 vµo dung dÞch axit HCl:
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
- Sôc khÝ CO2 vµo dung dÞch Na2CO3:
Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3
- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + CaCO3
2- Muèi hidrocacbonat
- T¸c dông víi dung dÞch axit:
KHCO3 + HCl KCl + CO2 + H2O
- T¸c dông víi dung dÞch baz¬:
NaHCO3 + Ca(OH)2 (d-) CaCO3 + NaOH + H2O
- Ph¶n øng nhiÖt ph©n:
2NaHCO3 t 0
Na2CO3 + CO2 + H2O V- muèi clorua
- Ph¶n øng ®iÖn ph©n:
Trang 32NaCl + 2H2O đpdd, mn
2NaOH + Cl2 + H22NaCl đpnc
Na + Cl2
- Phản ứng với H2SO4 đặc (điều chế HCl trong PTN):
NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) t 0
Na2SO4 + 2HCl
- Phản ứng nhận biết:
NaCl + AgNO3 AgCl(trắng) + NaNO3
VI- muối nitrat
- Phản ứng nhiệt phân:
2KNO3 t 0
2KNO2 + O2
- Tính oxi hoá mạnh trong dung dịch với các axit HCl hoặc H2SO4 loãng (t-ơng đ-ơng HNO3!)
Ví dụ cho Cu vào dung dịch chứa KNO3 và H2SO4 loãng:
Ph-ơng trình điện li: KNO3 K+
+ NO3 và H2SO4 2H+
+ SO24
Ph-ơng trình phản ứng: 3Cu + 2NO3 + 8H+ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
(9) (6)
Trang 4(4): 2KCl + 2H2O đpdd, mn
2KOH + Cl2 + H2(5): KOH + HNO3 KNO3 + H2O
(6): KCl + H2O đpdd, kmn
KClO + H2(7): 3KClO 100 0C
KClO3 + 2KCl (8): 2KClO3 2KCl + 3O2
(9): KCl + AgNO3 KNO3 + AgCl
(10): 2KNO3 2KNO2 + O2
3 Sơ đồ 3
KOH K[Al(OH)4] KHCO3 K2CO3
K2O KOH KCl K KOH KClO3 KCl
Đáp số:
(1): K2O + 2HCl 2KCl + H2O
(2): 2KCl đpnc
2K + Cl2(3): 2K + 2H2O 2KOH + H2
(4): 6KOH + 3Cl2 100 0C
5KCl + KClO3 + 3H2O (5): 2KClO3 2KCl + 3O2
(6): 2KCl + 2H2O đpdd, mn
2KOH + Cl2 + H2(7): K2O + H2O 2KOH
(8): 4KOH (d-) + AlCl3 K[Al(OH)4] + 3KCl
(9): K[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + KHCO3
t0
Trang 5(5): 2NaOH + 2Al + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2
(6): 2NaOH + Al2O3 + 3H2O 2Na[Al(OH)4]
(7): Na[Al(OH)4] + 4HCl AlCl3 + NaCl + 4H2O
(8): Na[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3
(9): 2Na[Al(OH)4] + 4H2SO4 (lo·ng) Al2(SO4)3 + Na2SO4 + 8H2O
(7): 6KOH + 3Cl2 100 0C
5KCl + KClO3 + 3H2O (8): 2KClO3 2KCl + 3O2
(9): K[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + KHCO3
(7) (8) (9)
(7) (8)
t0
t0
,xt
Trang 6kim lo¹i nhãm IIA
3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
C¸c kim lo¹i kiÒm thæ (Ca, Sr, Ba) khi cho vµo dung dÞch muèi sÏ t¸c dông víi n-íc dung dÞch baz¬, baz¬ t¹o thµnh cã thÓ t¸c dông tiÕp víi muèi:
- VÝ dô cho Ca kim lo¹i vµo dung dÞch CuSO4 x¶y ra c¸c ph-¬ng tr×nh:
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Ca(OH)2 + CuSO4 CaSO4 + Cu(OH)2
4- §iÒu chÕ: §iÖn ph©n nãng ch¶y muèi halogenua:
CaCl2 đpnc
Ca + Cl2 II- oxit
1- TÝnh tan: CaO tan, BaO tan, SrO tan, MgO kh«ng tan
2- T¸c dông víi n-íc dung dÞch baz¬ kiÒm: (chØ CaO, SrO vµ BaO t¸c dông)
CaO + H2O = Ca(OH)2
3- T¸c dông víi axit muèi + n-íc:
4- T¸c dông víi oxit axit muèi: (chØ CaO, SrO vµ BaO t¸c dông)
CaO + CO2 CaCO3
III- Hidroxit
1- T¸c dông víi dung dÞch axit muèi + n-íc:
2- T¸c dông víi oxit axit muèi + n-íc: (chØ Ca(OH)2, Sr(OH)2 vµ Ba(OH)2 t¸c dông)
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
DÊu hiÖu nhËn biÕt sù t¹o thµnh muèi axit:
- §un nãng dung dÞch sau ph¶n øng , xuÊt hiÖn kÕt tña:
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
- Cho dung dÞch kiÒm vµo dung dÞch sau ph¶n øng, xuÊt hiÖn kÕt tña:
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
- Cho dung dÞch axit m¹nh vµo dung dÞch sau ph¶n øng, cã khÝ bay ra:
Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2CO2 + 2H2O
Trang 73- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
Ca(OH)2 + Na2SO4 CaSO4 + 2NaOH
Ca(OH)2 (d-) + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
4- T¸c dông víi Al, Zn, c¸c oxit vµ c¸c hidroxit cña chóng:
2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
IV- muèi cacbonat - hidrocacbonat
- T¸c dông víi dung dÞch axit:
Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2CO2 + 2H2O
- T¸c dông víi dung dÞch baz¬:
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
- Ph¶n øng nhiÖt ph©n khi ®un nãng trong dung dÞch::
VI- Muèi sunfat
1- TÝnh tan: MgSO4 tan, CaSO4 kh«ng tan, BaSO4 kh«ng tan
2- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ kiÒm:
MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4
3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
(8) (9)
Trang 8CaH2 CaO Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2
Ca CaCO3 CaCl2 Ca(OH)2 CaOCl2 CaCl2 Ca(NO3)2
(7): Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
(8): Ca(OH)2 (huyÒn phï) + Cl2 CaOCl2 + H2O
(6): Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
(7): BaO + H2O Ba(OH)2
(8): 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
(9): Ba(AlO2)2 + 2CO2 + 2H2O 2Al(OH)3 + Ba(HCO3)2
t0
t0
Trang 93 Sơ đồ 3
Ca(OH)2 Ca(ClO)2 CaCl2
Ca CaCl2 Ca(NO3)2 CaSO4 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3
(8): Ca(OCl)2 CaCl2 + O2
(9): CaCl2 + 2AgNO3 Ca(NO3)2 + 2AgCl
(10): Ca(NO3)2 + Na2SO4 CaSO4 + 2NaNO3
(4): Ba + Cl2 BaCl2
(5): BaCl2 đpnc
Ba + Cl2 (6): BaO + H2O Ba(OH)2
(5)
(9) (2)
(3) (8) (9) (11)
(5) (10) (4) (6)
(12)
Trang 10(1) (3)
§¸p sè:
(1): Ca + Cl2 CaCl2
(2): CaCl2 (lo·ng) + 2H2O đpdd, mn
Ca(OH)2 + Cl2 + H2 (3): Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
§¸p sè:
(1): BaCl2 đpnc
Ba + Cl2 (2): Ba + Cl2 BaCl2
(3): Ba + H2 BaH2
t0
(12)
(6) (7)
Trang 11(4): 2Ba + O2 2BaO
(5): BaO + CO2 BaCO3
(6): BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O
(7): BaCl2 (loãng) + 2H2O đpdd, mn
Ba(OH)2 + Cl2 + H2
(8): Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
(9): Ba(OH)2 + 2CO2 Ba(HCO3)2
(10): Ba(HCO3)2 đun núng BaCO3 + CO2 + H2O (11): BaCO3 BaO + CO2 (12): Ba(OH)2 BaO + H2O (13): BaO + 2H2O Ba(OH)2
7 Sơ đồ 7
A
Ca(HCO3)2 CaCO3 CaCl2 Ca(OCl)2 CaCl2
B
Đáp số: A là Ca(OH)2; B là CaCO3 (1): Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
(2): CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 (3): Ca(HCO3)2 đun núng CaCO3 + CO2 + H2O (4): Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O (5): CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O (6): CaCl2 (loãng) + 2H2O đpdd,k mn Ca(OCl)2 + 2H2 (7): CaCl2 + 2Cl2 + 4NaOH đpdd,k mn Ca(OCl)2 + 2H2 + 4NaCl (8): Ca(OCl)2 + 4HCl (đặc)) CaCl2 + 2Cl2 + 2H2O (9): Ca(OCl)2 CaCl2 + O2
t0
t0
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9) (5)
t0
Trang 12Nhôm và hợp chất
Phần A tóm tắt lý thuyết
I nhôm
1 Tác dụng với phi kim
Khi đốt nóng, nhôm tác dụng với nhiều phi kim nh- oxi, l-u huỳnh, halogen
4Al + 3O2 t 0
2Al2O3
2Al + 3S t 0
Al2S3 2Al + 3Cl2 t 0
2AlCl3
2 Tác dụng với axit
a Dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng giải phóng hidro:
c Dung dịch HNO3:
Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Al(NO3)3, n-ớc và các sản phẩm ứng với số oxi hoá thấp hơn của nitơ: NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2
10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Chú ý: Al không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội!
3 Tác dụng với n-ớc
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2
Phản ứng này chỉ xảy ra trên bề mặt của thanh Al do Al(OH)3 tạo thành không tan đã ngăn cản phản ứng Thực tế coi Al không tác dụng với n-ớc!
4 Tác dụng với dung dịch kiềm
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
hoặc:
2Al + 2NaOH + 4H2O Na[Al(OH)4] + 3H2
2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
5 Tác dụng với dung dịch muối
2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
6 Tác dụng với oxit kim loại (phản ứng nhiệt nhôm):
Trang 131 TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt r¾n mµu tr¾ng, kh«ng tan trong n-íc
2 TÝnh chÊt ho¸ häc: (TÝnh chÊt l-ìng tÝnh)
T¸c dông víi dung dÞch axit:
- Cho Al t¸c dông víi oxi
- NhiÖt ph©n Al(OH)3 : 2Al(OH)3 t 0
Al2O3 + 3H2O III nh«m hidroxit
1 TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt kÕt tña keo mµu tr¾ng, kh«ng tan trong n-íc
2 TÝnh chÊt ho¸ häc: (TÝnh chÊt l-ìng tÝnh)
T¸c dông víi dung dÞch axit:
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
T¸c dông víi dung dÞch baz¬ muèi aluminat:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
hoÆc:
Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
Chó ý: Al(OH)3 kh«ng tan ®-îc trong c¸c dung dÞch baz¬ yÕu nh- NH3, Na2CO3
3 §iÒu chÕ
a Tõ dung dÞch muèi Al3+ nh- AlCl3, Al(NO3)3, Al2(SO4)3:
- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ yÕu (dung dÞch NH3, dung dÞch Na2CO3 ):
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ m¹nh (dung dÞch NaOH, Ba(OH)2 ):
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 t¹o thµnh tan dÇn khi cho kiÒm d-:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Tæng qu¸t:
AlCl3 + 4NaOH NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O
b Tõ dung dÞch muèi aluminat (NaAlO2 , Ba(AlO2)2 ):
- T¸c dông víi dung dÞch axit yÕu (khÝ CO2, dung dÞch NH4Cl, dung dÞch AlCl3 :
Trang 14NaAlO2 + CO 2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3
NaAlO2 + NH4Cl + H2O Al(OH)3 + NaCl + NH3
3NaAlO2 + AlCl3 + 3H2O 4Al(OH)3 + 3NaCl
- Tác dụng với dung dịch axit mạnh (dung dịch HCl ):
NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 tạo thành tan dần khi cho axit d-:
[Al(H2O)]3+ + H2O [Al(OH)]2+ + H3O+
Một số muối nhôm ít tan là: AlF3 , AlPO4
Muối nhôm sunfat có khả năng tạo phèn Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
Sục CO2 vào dung dịch, Al(OH)3 tách ra:
NaAlO2 + CO 2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3
Lọc và nung kết tủa Al(OH)3 ở nhiệt độ cao (> 900oC) ta đ-ợc Al2O3 khan
Điện phân nóng chảy Al2O3 với criolit (3NaF.AlF3 hay Na3AlF6) trong bình điện phân với hai điện cực bằng than chì, thu đ-ợc nhôm:
2Al2O3 dpnc
4Al + 3O2 Các phản ứng phụ xảy ra trên điện cực: khí oxi ở nhiệt độ cao đã đốt cháy d-ơng cực là cacbon, sinh ra hỗn hợp khí là CO và CO2 theo các ph-ơng trình:
Trang 15(4): Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]
(5): K[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + KHCO3
§¸p sè:
(1): 2Al + 3Cl2 2AlCl3
(2): AlCl3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaCl
(3): Na[Al(OH)4] + HCl Al(OH)3 + NaCl + H2O
(4): 2Al(OH)3 2Al2O3 + 3H2O
(5): 2Al2O3 4Al + 3O2
(6): Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
(7): 2Al + 2NaOH + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2
(8): K[Al(OH)4] + 4HNO3 Al(NO3)3 + KNO3 + 4H2O
(9): 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 +
2
3
O2(10): Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
(5)
(7)
(2) (10)
Trang 16(3): Al(OH)3 + KOH K[Al(OH)4]
(4): K[Al(OH)4] + 4HNO3 Al(NO3)3 + KNO3 + 4H2O
(5): 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 +
2
3
O2(6): 2Al + 3S Al2S3
(7): Al2S3 + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S
(8): 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
(9): Ba(AlO2)2 + 2CO2 + 4H2O 2Al(OH)3 + Ba(HCO3)2
(3): AlCl3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaCl
(4): Na[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3
(5): Na[Al(OH)4] + NH4Cl Al(OH)3 + NaCl + NH3
(6): Na[Al(OH)4] + HCl (vừa đủ) Al(OH)3 + NaCl
(7): Al(OH)3 + KOH K[Al(OH)4]
(8): 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
(9): 2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O
(8) (7)
(4) (9)
(7) (8) (9)
Trang 17t0 điện phân
nóng chảy + HCl
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH - CĐ khối A năm 2003)
Đáp số: Các ph-ơng trình phản ứng theo dãy biến hóa:
(3): Na[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3
(4): Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]
(5): Na[Al(OH)4] + 4HNO3 Al(NO3)3 + NaNO3 + 4H2O
(6): Al(NO3)3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaNO3
t0
đpnc
(1) (2)
(3) (4) (5) (6) (7)
(8)
(9) (10)
(11) (12)
Trang 18(7): 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 +
2
3
O2 (8): Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO3)3 + 3H2O
(9): 2Al(OH)3 2Al2O3 + 3H2O
(10): 2Al2O3 4Al + 3O2
(11): 4Al + 3O2 2Al2O3
(12): 2Al + 3Cl2 2AlCl3
7 Sơ đồ 7
Hãy chọn các chất A, B, C, D thích hợp từ các chất Al2O3, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(NO3)3 để hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:
Đáp số: A là AlCl3; B là Al(NO3)3; C là Al2O3; D là Na[Al(OH)4] (1): AlCl3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaCl (2): Na[Al(OH)4] + 4HCl AlCl3 + NaCl + 4H2O (3): AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3AgCl (4): Al2O3 + 2NaOH + 3H2O 2Na[Al(OH)4] (5): 2Al + 3Cl2 2AlCl3 (6): AlCl3 + 3Na Al + 3NaCl (7): 2Al + 2NaOH + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2 (8): Al + 4HNO3 (loãng) Al(NO3)3 + NO + 2H2O (9): 2Al2O3 4Al + 3O2 (10): 4Al + 3O2 2Al2O3 (11): 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + 2 3 O2 (12): Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO3)3 + 3H2O 8 Sơ đồ 8 Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al(NO3)3 Na[Al(OH)4] Al Al2O3
Al(NO3)3 K[Al(OH)4] Al(OH)3 Al
(1) (2) (4) (3) (9) (10) (12) (11) (5) (6)
(7) (8)
Al
(5) (6)
(8) (9) (11) (12) (7)
(10) (1) (2)
(3)
(4)
200 0 C
t0
đpnc
t0
t0
t0
t0
đpnc
t0
200 0 C
Trang 19AlCl3 Al(NO3)3 K[Al(OH)4]
Al Na[Al(OH)4] Al(OH)3 Al2(SO4)3
Al2O3 AlCl3 Ba(AlO2)2
§¸p sè:
(1): 2Al + 3Cl2 2AlCl3
(2): AlCl3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaCl
(3): 2Al + 2NaOH + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2
(4): 4Al + 3O2 2Al2O3
(5): Al2O3 + 2NaOH + 3H2O 2Na[Al(OH)4]
(6): Na[Al(OH)4] + 4HNO3 Al(NO3)3 + NaNO3 + 4H2O (7): Al(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4NO3
(8): Na[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3
(9): Na[Al(OH)4] + 4HCl AlCl3 + NaCl + 4H2O
(10): AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
(11): Al(OH)3 + KOH K[Al(OH)4] + 2H2O
(12): 2Na[Al(OH)4] + 4H2SO4 Al2(SO4)3 + Na2SO4 + 8H2O (13): 2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O
(14): 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
Trang 20(15): Ba(AlO2)2 + 4H2SO4 Al2(SO4)3 + BaSO4 + 4H2O
+ O2, t 0
(1)
+ CO2(3)
+ dd HCl d- (5) kÕt tinh
(8)
+ dd NH3 (9)
+ dd NaOH (4)
+ dd KOH (6)
t0
®pnc
t0
Trang 21FeCl3
2 Tác dụng với axit
- Tác dụng với dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng Muối sắt(II) + H2:
Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4
Chú ý: Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội!
- Dung dịch HNO3: Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Fe(NO3)3, n-ớc và các sản phẩm ứng với số oxi hoá thấp hơn của nitơ (NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2) Ví dụ:
Fe + 6HNO3 (đặc) t 0
Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Nếu Fe d-:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
Chú ý: Fe không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội!
3 Tác dụng với hơi n-ớc
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
II Hợp chất sắt(II):
Hợp chất Fe(II) khi tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất Fe(III)
1 Sắt(II) oxit: FeO
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong n-ớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất của oxit bazơ:
FeO + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2O
- Tính khử: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh nh- dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc…
2FeO + 4H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
- Tính oxi hoá: thể hiện khi nung nóng với các chất khử nh- C, CO, H2, Al:
Trang 222 Sắt(II) hidroxit: Fe(OH)2
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong n-ớc
b Tính chất hoá học:
- Tính chất bazơ: Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
- Tính khử: ở nhiệt độ th-ờng Fe(OH)2 bị oxi hoá nhanh chóng trong không khí ẩm thành Fe(OH)3 màu nâu
a Muối tan: FeCl2, FeSO4, Fe(NO3)2:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
- Tính khử mạnh: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh nh- khí Cl2, dung dịch HNO3, dung dịch
H2SO4 đặc, dung dịch KMnO4 trong môi tr-ờng H2SO4 loãng…
5Fe2+ + MnO4.+ 8H+ 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
- Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
2Fe2O3
Phản ứng trao đổi: FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O
Tính khử: FeCO3 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + 2H2O
2FeCO3 + 4H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O
- Muối FeS:
Phản ứng trao đổi: FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Tính khử: FeS + 6HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O
c Muối FeS2:
- Tính khử: 4FeS2 + 11O2 t 0
2Fe2O3 + 8SO2 FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
Trang 23III Hợp chất sắt(III)
2 Sắt(III) hidroxit: Fe(OH)3
a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan trong n-ớc
a Muối tan: FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3:
- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
- Tính oxi hoá (Thể hiện khi tác dụng với chất khử nh- Cu, Fe…):
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
Cu + 2Fe(NO3)3 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
- Khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:
Mg + 2FeCl3 MgCl2+ 2FeCl2
Mg + FeCl2 MgCl2+ Fe
b Muối không tan: FePO4…
IV oxit sắt từ : Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
1 Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu nâu, không tan trong n-ớc
2 Tính chất hoá học:
- Tính bazơ: Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Fe3O4 + 4H2SO4 (loãng) FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
- Tính khử: 2Fe3O4 + 10H2SO4 (đặc) 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Fe3O4 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O
- Tính oxi hoá (tác dụng với các chất khử thông th-ờng nh- C, CO, H2, Al):