1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập chuỗi phản ứng hoá học

46 1,6K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 778,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng với phi kim Khi đốt nóng, nhôm tác dụng với nhiều phi kim nh- oxi, l-u huỳnh, halogen.. Thực tế coi Al không tác dụng với n-ớc!. TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt r¾n mµu tr¾ng, kh«ng t

Trang 1

2NaH 2- T¸c dông víi dung dÞch axit:

4- T¸c dông víi dung dÞch muèi:

C¸c kim lo¹i kiÒm khi cho vµo dung dÞch muèi sÏ t¸c dông víi n-íc  dung dÞch baz¬, baz¬ t¹o thµnh

cã thÓ t¸c dông tiÕp víi muèi:

- VÝ dô cho Na kim lo¹i vµo dung dÞch CuSO4 x¶y ra c¸c ph-¬ng tr×nh:

4Na + O2 + 2H2O II- oxit

1- T¸c dông víi n-íc  dung dÞch baz¬ kiÒm:

Na2O + H2O  2NaOH

K2O + H2O  2KOH

2- T¸c dông víi axit  muèi + n-íc:

3- T¸c dông víi oxit axit  muèi:

Trang 2

n 1

2

CO NaOH 

 : T¹o 2 muèi NaHCO3 + Na2CO3

3- T¸c dông víi dung dÞch muèi  muèi míi + baz¬ míi (cã mét chÊt kÕt tña !) Fe(NO3)3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaNO3

4- T¸c dông víi Al, Zn, c¸c oxit vµ c¸c hidroxit cña chóng:

Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2O

IV- muèi cacbonat - hidrocacbonat

1- Muèi cacbonat

- Ph¶n øng thuû ph©n t¹o ra m«i tr-êng kiÒm (quú tÝm xanh; phenoltalein hång)

CO32 + H2O  HCO3 + OH-

- T¸c dông víi dung dÞch axit:

- Cho tõ tõ dung dÞch axit HCl vµo dung dÞch Na2CO3:

Na2CO3 + HCl  NaHCO3 + NaCl (giai ®o¹n 1)

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O (giai ®o¹n 2)

- Cho tõ tõ dung dÞch Na2CO3 vµo dung dÞch axit HCl:

Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O

- Sôc khÝ CO2 vµo dung dÞch Na2CO3:

Na2CO3 + CO2 + H2O  2NaHCO3

- T¸c dông víi dung dÞch muèi:

Na2CO3 + CaCl2  2NaCl + CaCO3

2- Muèi hidrocacbonat

- T¸c dông víi dung dÞch axit:

KHCO3 + HCl  KCl + CO2 + H2O

- T¸c dông víi dung dÞch baz¬:

NaHCO3 + Ca(OH)2 (d-)  CaCO3 + NaOH + H2O

- Ph¶n øng nhiÖt ph©n:

2NaHCO3 t 0

Na2CO3 + CO2 + H2O V- muèi clorua

- Ph¶n øng ®iÖn ph©n:

Trang 3

2NaCl + 2H2O đpdd, mn

2NaOH + Cl2 + H22NaCl đpnc

Na + Cl2

- Phản ứng với H2SO4 đặc (điều chế HCl trong PTN):

NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  NaHSO4 + HCl

2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) t 0

Na2SO4 + 2HCl

- Phản ứng nhận biết:

NaCl + AgNO3  AgCl(trắng) + NaNO3

VI- muối nitrat

- Phản ứng nhiệt phân:

2KNO3 t 0

2KNO2 + O2

- Tính oxi hoá mạnh trong dung dịch với các axit HCl hoặc H2SO4 loãng (t-ơng đ-ơng HNO3!)

Ví dụ cho Cu vào dung dịch chứa KNO3 và H2SO4 loãng:

Ph-ơng trình điện li: KNO3  K+

+ NO3 và H2SO4  2H+

+ SO24

Ph-ơng trình phản ứng: 3Cu + 2NO3 + 8H+  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

(9) (6)

Trang 4

(4): 2KCl + 2H2O đpdd, mn

2KOH + Cl2 + H2(5): KOH + HNO3 KNO3 + H2O

(6): KCl + H2O đpdd, kmn

KClO + H2(7): 3KClO 100 0C

KClO3 + 2KCl (8): 2KClO3 2KCl + 3O2

(9): KCl + AgNO3 KNO3 + AgCl

(10): 2KNO3 2KNO2 + O2

3 Sơ đồ 3

KOH K[Al(OH)4] KHCO3 K2CO3

K2O KOH KCl K KOH KClO3 KCl

Đáp số:

(1): K2O + 2HCl 2KCl + H2O

(2): 2KCl đpnc

2K + Cl2(3): 2K + 2H2O 2KOH + H2

(4): 6KOH + 3Cl2 100 0C

5KCl + KClO3 + 3H2O (5): 2KClO3 2KCl + 3O2

(6): 2KCl + 2H2O đpdd, mn

2KOH + Cl2 + H2(7): K2O + H2O 2KOH

(8): 4KOH (d-) + AlCl3 K[Al(OH)4] + 3KCl

(9): K[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + KHCO3

t0

Trang 5

(5): 2NaOH + 2Al + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2

(6): 2NaOH + Al2O3 + 3H2O 2Na[Al(OH)4]

(7): Na[Al(OH)4] + 4HCl AlCl3 + NaCl + 4H2O

(8): Na[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3

(9): 2Na[Al(OH)4] + 4H2SO4 (lo·ng) Al2(SO4)3 + Na2SO4 + 8H2O

(7): 6KOH + 3Cl2 100 0C

5KCl + KClO3 + 3H2O (8): 2KClO3 2KCl + 3O2

(9): K[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + KHCO3

(7) (8) (9)

(7) (8)

t0

t0

,xt

Trang 6

kim lo¹i nhãm IIA

3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:

C¸c kim lo¹i kiÒm thæ (Ca, Sr, Ba) khi cho vµo dung dÞch muèi sÏ t¸c dông víi n-íc  dung dÞch baz¬, baz¬ t¹o thµnh cã thÓ t¸c dông tiÕp víi muèi:

- VÝ dô cho Ca kim lo¹i vµo dung dÞch CuSO4 x¶y ra c¸c ph-¬ng tr×nh:

Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2

Ca(OH)2 + CuSO4  CaSO4  + Cu(OH)2

4- §iÒu chÕ: §iÖn ph©n nãng ch¶y muèi halogenua:

CaCl2 đpnc

Ca + Cl2 II- oxit

1- TÝnh tan: CaO tan, BaO tan, SrO tan, MgO kh«ng tan

2- T¸c dông víi n-íc  dung dÞch baz¬ kiÒm: (chØ CaO, SrO vµ BaO t¸c dông)

CaO + H2O = Ca(OH)2

3- T¸c dông víi axit  muèi + n-íc:

4- T¸c dông víi oxit axit  muèi: (chØ CaO, SrO vµ BaO t¸c dông)

CaO + CO2  CaCO3

III- Hidroxit

1- T¸c dông víi dung dÞch axit  muèi + n-íc:

2- T¸c dông víi oxit axit  muèi + n-íc: (chØ Ca(OH)2, Sr(OH)2 vµ Ba(OH)2 t¸c dông)

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

2CO2 + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2

DÊu hiÖu nhËn biÕt sù t¹o thµnh muèi axit:

- §un nãng dung dÞch sau ph¶n øng , xuÊt hiÖn kÕt tña:

Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

- Cho dung dÞch kiÒm vµo dung dÞch sau ph¶n øng, xuÊt hiÖn kÕt tña:

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  2CaCO3 + 2H2O

Ca(HCO3)2 + 2NaOH  CaCO3  + Na2CO3 + 2H2O

- Cho dung dÞch axit m¹nh vµo dung dÞch sau ph¶n øng, cã khÝ bay ra:

Ca(HCO3)2 + 2HCl  CaCl2 + 2CO2 + 2H2O

Trang 7

3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:

Ca(OH)2 + Na2SO4  CaSO4  + 2NaOH

Ca(OH)2 (d-) + NaHCO3  CaCO3 + NaOH + H2O

4- T¸c dông víi Al, Zn, c¸c oxit vµ c¸c hidroxit cña chóng:

2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2

2Al(OH)3 + Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 + 4H2O

IV- muèi cacbonat - hidrocacbonat

- T¸c dông víi dung dÞch axit:

Ca(HCO3)2 + 2HCl  CaCl2 + 2CO2 + 2H2O

- T¸c dông víi dung dÞch baz¬:

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  2CaCO3  + 2H2O

Ca(HCO3)2 + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

- Ph¶n øng nhiÖt ph©n khi ®un nãng trong dung dÞch::

VI- Muèi sunfat

1- TÝnh tan: MgSO4 tan, CaSO4 kh«ng tan, BaSO4 kh«ng tan

2- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ kiÒm:

MgSO4 + 2NaOH  Mg(OH)2 + Na2SO4

3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:

(8) (9)

Trang 8

CaH2 CaO Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2

Ca CaCO3 CaCl2 Ca(OH)2 CaOCl2 CaCl2 Ca(NO3)2

(7): Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

(8): Ca(OH)2 (huyÒn phï) + Cl2 CaOCl2 + H2O

(6): Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O

(7): BaO + H2O Ba(OH)2

(8): 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2

(9): Ba(AlO2)2 + 2CO2 + 2H2O 2Al(OH)3 + Ba(HCO3)2

t0

t0

Trang 9

3 Sơ đồ 3

Ca(OH)2 Ca(ClO)2 CaCl2

Ca CaCl2 Ca(NO3)2 CaSO4 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3

(8): Ca(OCl)2 CaCl2 + O2

(9): CaCl2 + 2AgNO3 Ca(NO3)2 + 2AgCl

(10): Ca(NO3)2 + Na2SO4 CaSO4 + 2NaNO3

(4): Ba + Cl2 BaCl2

(5): BaCl2 đpnc

Ba + Cl2 (6): BaO + H2O Ba(OH)2

(5)

(9) (2)

(3) (8) (9) (11)

(5) (10) (4) (6)

(12)

Trang 10

(1) (3)

§¸p sè:

(1): Ca + Cl2 CaCl2

(2): CaCl2 (lo·ng) + 2H2O đpdd, mn

Ca(OH)2 + Cl2 + H2 (3): Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2

§¸p sè:

(1): BaCl2 đpnc

Ba + Cl2 (2): Ba + Cl2 BaCl2

(3): Ba + H2 BaH2

t0

(12)

(6) (7)

Trang 11

(4): 2Ba + O2 2BaO

(5): BaO + CO2 BaCO3

(6): BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O

(7): BaCl2 (loãng) + 2H2O đpdd, mn

Ba(OH)2 + Cl2 + H2

(8): Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2

(9): Ba(OH)2 + 2CO2 Ba(HCO3)2

(10): Ba(HCO3)2 đun  núng BaCO3 + CO2 + H2O (11): BaCO3 BaO + CO2 (12): Ba(OH)2 BaO + H2O (13): BaO + 2H2O Ba(OH)2

7 Sơ đồ 7

A

Ca(HCO3)2 CaCO3 CaCl2 Ca(OCl)2 CaCl2

B

Đáp số: A là Ca(OH)2; B là CaCO3 (1): Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2

(2): CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 (3): Ca(HCO3)2 đun  núng CaCO3 + CO2 + H2O (4): Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O (5): CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O (6): CaCl2 (loãng) + 2H2O đpdd,k mn Ca(OCl)2 + 2H2 (7): CaCl2 + 2Cl2 + 4NaOH đpdd,k mn Ca(OCl)2 + 2H2 + 4NaCl (8): Ca(OCl)2 + 4HCl (đặc)) CaCl2 + 2Cl2 + 2H2O (9): Ca(OCl)2 CaCl2 + O2

t0

t0

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9) (5)

t0

Trang 12

Nhôm và hợp chất

Phần A tóm tắt lý thuyết

I nhôm

1 Tác dụng với phi kim

Khi đốt nóng, nhôm tác dụng với nhiều phi kim nh- oxi, l-u huỳnh, halogen

4Al + 3O2 t 0

2Al2O3

2Al + 3S t 0

Al2S3 2Al + 3Cl2 t 0

2AlCl3

2 Tác dụng với axit

a Dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng giải phóng hidro:

c Dung dịch HNO3:

Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Al(NO3)3, n-ớc và các sản phẩm ứng với số oxi hoá thấp hơn của nitơ: NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2

10Al + 36HNO3  10Al(NO3)3 + 3N2  + 18H2O

8Al + 30HNO3  8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

Chú ý: Al không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội!

3 Tác dụng với n-ớc

2Al + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2

Phản ứng này chỉ xảy ra trên bề mặt của thanh Al do Al(OH)3 tạo thành không tan đã ngăn cản phản ứng Thực tế coi Al không tác dụng với n-ớc!

4 Tác dụng với dung dịch kiềm

2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

hoặc:

2Al + 2NaOH + 4H2O  Na[Al(OH)4] + 3H2

2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2

5 Tác dụng với dung dịch muối

2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu

Al + 3AgNO3  Al(NO3)3 + 3Ag

6 Tác dụng với oxit kim loại (phản ứng nhiệt nhôm):

Trang 13

1 TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt r¾n mµu tr¾ng, kh«ng tan trong n-íc

2 TÝnh chÊt ho¸ häc: (TÝnh chÊt l-ìng tÝnh)

T¸c dông víi dung dÞch axit:

- Cho Al t¸c dông víi oxi

- NhiÖt ph©n Al(OH)3 : 2Al(OH)3 t 0

Al2O3 + 3H2O III nh«m hidroxit

1 TÝnh chÊt vËt lý: Lµ chÊt kÕt tña keo mµu tr¾ng, kh«ng tan trong n-íc

2 TÝnh chÊt ho¸ häc: (TÝnh chÊt l-ìng tÝnh)

T¸c dông víi dung dÞch axit:

Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2O

T¸c dông víi dung dÞch baz¬  muèi aluminat:

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

hoÆc:

Al(OH)3 + NaOH  Na[Al(OH)4]

2Al(OH)3 + Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 + 4H2O

Chó ý: Al(OH)3 kh«ng tan ®-îc trong c¸c dung dÞch baz¬ yÕu nh- NH3, Na2CO3

3 §iÒu chÕ

a Tõ dung dÞch muèi Al3+ nh- AlCl3, Al(NO3)3, Al2(SO4)3:

- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ yÕu (dung dÞch NH3, dung dÞch Na2CO3 ):

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH4Cl

2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O  2Al(OH)3  + 6NaCl + 3CO2

- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ m¹nh (dung dÞch NaOH, Ba(OH)2 ):

AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl

Al(OH)3 t¹o thµnh tan dÇn khi cho kiÒm d-:

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

Tæng qu¸t:

AlCl3 + 4NaOH  NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O

b Tõ dung dÞch muèi aluminat (NaAlO2 , Ba(AlO2)2 ):

- T¸c dông víi dung dÞch axit yÕu (khÝ CO2, dung dÞch NH4Cl, dung dÞch AlCl3 :

Trang 14

NaAlO2 + CO 2 + 2H2O  Al(OH)3 + NaHCO3

NaAlO2 + NH4Cl + H2O  Al(OH)3 + NaCl + NH3

3NaAlO2 + AlCl3 + 3H2O  4Al(OH)3  + 3NaCl

- Tác dụng với dung dịch axit mạnh (dung dịch HCl ):

NaAlO2 + HCl + H2O  Al(OH)3 + NaCl

Al(OH)3 tạo thành tan dần khi cho axit d-:

[Al(H2O)]3+ + H2O [Al(OH)]2+ + H3O+

Một số muối nhôm ít tan là: AlF3 , AlPO4

Muối nhôm sunfat có khả năng tạo phèn Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O

Sục CO2 vào dung dịch, Al(OH)3 tách ra:

NaAlO2 + CO 2 + 2H2O  Al(OH)3 + NaHCO3

Lọc và nung kết tủa Al(OH)3 ở nhiệt độ cao (> 900oC) ta đ-ợc Al2O3 khan

Điện phân nóng chảy Al2O3 với criolit (3NaF.AlF3 hay Na3AlF6) trong bình điện phân với hai điện cực bằng than chì, thu đ-ợc nhôm:

2Al2O3 dpnc

4Al + 3O2 Các phản ứng phụ xảy ra trên điện cực: khí oxi ở nhiệt độ cao đã đốt cháy d-ơng cực là cacbon, sinh ra hỗn hợp khí là CO và CO2 theo các ph-ơng trình:

Trang 15

(4): Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]

(5): K[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + KHCO3

§¸p sè:

(1): 2Al + 3Cl2 2AlCl3

(2): AlCl3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaCl

(3): Na[Al(OH)4] + HCl Al(OH)3 + NaCl + H2O

(4): 2Al(OH)3 2Al2O3 + 3H2O

(5): 2Al2O3 4Al + 3O2

(6): Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

(7): 2Al + 2NaOH + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2

(8): K[Al(OH)4] + 4HNO3 Al(NO3)3 + KNO3 + 4H2O

(9): 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 +

2

3

O2(10): Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O

(5)

(7)

(2) (10)

Trang 16

(3): Al(OH)3 + KOH K[Al(OH)4]

(4): K[Al(OH)4] + 4HNO3 Al(NO3)3 + KNO3 + 4H2O

(5): 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 +

2

3

O2(6): 2Al + 3S Al2S3

(7): Al2S3 + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S

(8): 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O

(9): Ba(AlO2)2 + 2CO2 + 4H2O 2Al(OH)3 + Ba(HCO3)2

(3): AlCl3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaCl

(4): Na[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3

(5): Na[Al(OH)4] + NH4Cl Al(OH)3 + NaCl + NH3

(6): Na[Al(OH)4] + HCl (vừa đủ) Al(OH)3 + NaCl

(7): Al(OH)3 + KOH K[Al(OH)4]

(8): 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O

(9): 2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O

(8) (7)

(4) (9)

(7) (8) (9)

Trang 17

t0 điện phân

nóng chảy + HCl

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH - CĐ khối A năm 2003)

Đáp số: Các ph-ơng trình phản ứng theo dãy biến hóa:

(3): Na[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3

(4): Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]

(5): Na[Al(OH)4] + 4HNO3 Al(NO3)3 + NaNO3 + 4H2O

(6): Al(NO3)3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaNO3

t0

đpnc

(1) (2)

(3) (4) (5) (6) (7)

(8)

(9) (10)

(11) (12)

Trang 18

(7): 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 +

2

3

O2 (8): Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO3)3 + 3H2O

(9): 2Al(OH)3 2Al2O3 + 3H2O

(10): 2Al2O3 4Al + 3O2

(11): 4Al + 3O2 2Al2O3

(12): 2Al + 3Cl2 2AlCl3

7 Sơ đồ 7

Hãy chọn các chất A, B, C, D thích hợp từ các chất Al2O3, AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(NO3)3 để hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:

Đáp số: A là AlCl3; B là Al(NO3)3; C là Al2O3; D là Na[Al(OH)4] (1): AlCl3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaCl (2): Na[Al(OH)4] + 4HCl AlCl3 + NaCl + 4H2O (3): AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3AgCl (4): Al2O3 + 2NaOH + 3H2O 2Na[Al(OH)4] (5): 2Al + 3Cl2 2AlCl3 (6): AlCl3 + 3Na Al + 3NaCl (7): 2Al + 2NaOH + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2 (8): Al + 4HNO3 (loãng) Al(NO3)3 + NO + 2H2O (9): 2Al2O3 4Al + 3O2 (10): 4Al + 3O2 2Al2O3 (11): 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + 2 3 O2 (12): Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO3)3 + 3H2O 8 Sơ đồ 8 Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al(NO3)3 Na[Al(OH)4] Al Al2O3

Al(NO3)3 K[Al(OH)4] Al(OH)3 Al

(1) (2) (4) (3) (9) (10) (12) (11) (5) (6)

(7) (8)

Al

(5) (6)

(8) (9) (11) (12) (7)

(10) (1) (2)

(3)

(4)

200 0 C

t0

đpnc

t0

t0

t0

t0

đpnc

t0

200 0 C

Trang 19

AlCl3 Al(NO3)3 K[Al(OH)4]

Al Na[Al(OH)4] Al(OH)3 Al2(SO4)3

Al2O3 AlCl3 Ba(AlO2)2

§¸p sè:

(1): 2Al + 3Cl2 2AlCl3

(2): AlCl3 + 4NaOH Na[Al(OH)4] + 3NaCl

(3): 2Al + 2NaOH + 6H2O 2Na[Al(OH)4] + 3H2

(4): 4Al + 3O2 2Al2O3

(5): Al2O3 + 2NaOH + 3H2O 2Na[Al(OH)4]

(6): Na[Al(OH)4] + 4HNO3 Al(NO3)3 + NaNO3 + 4H2O (7): Al(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4NO3

(8): Na[Al(OH)4] + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3

(9): Na[Al(OH)4] + 4HCl AlCl3 + NaCl + 4H2O

(10): AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl

(11): Al(OH)3 + KOH K[Al(OH)4] + 2H2O

(12): 2Na[Al(OH)4] + 4H2SO4 Al2(SO4)3 + Na2SO4 + 8H2O (13): 2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O

(14): 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O

Trang 20

(15): Ba(AlO2)2 + 4H2SO4 Al2(SO4)3 + BaSO4 + 4H2O

+ O2, t 0

(1)

+ CO2(3)

+ dd HCl d- (5) kÕt tinh

(8)

+ dd NH3 (9)

+ dd NaOH (4)

+ dd KOH (6)

t0

®pnc

t0

Trang 21

FeCl3

2 Tác dụng với axit

- Tác dụng với dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng Muối sắt(II) + H2:

Fe + Fe2(SO4)3  3FeSO4

Chú ý: Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội!

- Dung dịch HNO3: Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thành Fe(NO3)3, n-ớc và các sản phẩm ứng với số oxi hoá thấp hơn của nitơ (NH4NO3 ; N2 ; N2O ; NO ; NO2) Ví dụ:

Fe + 6HNO3 (đặc) t 0

Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Nếu Fe d-:

Fe + 2Fe(NO3)3  3Fe(NO3)2

Chú ý: Fe không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội!

3 Tác dụng với hơi n-ớc

Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

II Hợp chất sắt(II):

Hợp chất Fe(II) khi tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất Fe(III)

1 Sắt(II) oxit: FeO

a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu đen, không tan trong n-ớc

b Tính chất hoá học:

- Tính chất của oxit bazơ:

FeO + H2SO4 (loãng)  FeSO4 + H2O

- Tính khử: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh nh- dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc…

2FeO + 4H2SO4 (đặc)  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

- Tính oxi hoá: thể hiện khi nung nóng với các chất khử nh- C, CO, H2, Al:

Trang 22

2 Sắt(II) hidroxit: Fe(OH)2

a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong n-ớc

b Tính chất hoá học:

- Tính chất bazơ: Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

- Tính khử: ở nhiệt độ th-ờng Fe(OH)2 bị oxi hoá nhanh chóng trong không khí ẩm thành Fe(OH)3 màu nâu

a Muối tan: FeCl2, FeSO4, Fe(NO3)2:

- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):

FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2SO4

- Tính khử mạnh: thể hiện khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh nh- khí Cl2, dung dịch HNO3, dung dịch

H2SO4 đặc, dung dịch KMnO4 trong môi tr-ờng H2SO4 loãng…

5Fe2+ + MnO4.+ 8H+  5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O

- Tính oxi hoá: thể hiện khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:

2Fe2O3

Phản ứng trao đổi: FeCO3 + 2HCl  FeCl2 + CO2 + H2O

Tính khử: FeCO3 + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + 2H2O

2FeCO3 + 4H2SO4 (đặc)  Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O

- Muối FeS:

Phản ứng trao đổi: FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

Tính khử: FeS + 6HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O

c Muối FeS2:

- Tính khử: 4FeS2 + 11O2 t 0

2Fe2O3 + 8SO2 FeS2 + 18HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + 15NO2 + 7H2O

Trang 23

III Hợp chất sắt(III)

2 Sắt(III) hidroxit: Fe(OH)3

a Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất kết tủa màu nâu đỏ, không tan trong n-ớc

a Muối tan: FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3:

- Tính chất của muối: (các phản ứng trao đổi):

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3  + 3NaCl

- Tính oxi hoá (Thể hiện khi tác dụng với chất khử nh- Cu, Fe…):

Fe + 2Fe(NO3)3  3Fe(NO3)2

Cu + 2Fe(NO3)3  2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

- Khi tác dụng với các kim loại mạnh hơn:

Mg + 2FeCl3  MgCl2+ 2FeCl2

Mg + FeCl2 MgCl2+ Fe

b Muối không tan: FePO4…

IV oxit sắt từ : Fe3O4 (FeO.Fe2O3)

1 Trạng thái, màu sắc, tính tan: Là chất rắn màu nâu, không tan trong n-ớc

2 Tính chất hoá học:

- Tính bazơ: Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Fe3O4 + 4H2SO4 (loãng)  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

- Tính khử: 2Fe3O4 + 10H2SO4 (đặc)  3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O

Fe3O4 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O

- Tính oxi hoá (tác dụng với các chất khử thông th-ờng nh- C, CO, H2, Al):

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Sơ đồ 3 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
3. Sơ đồ 3 (Trang 4)
5. Sơ đồ 5 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
5. Sơ đồ 5 (Trang 5)
3. Sơ đồ 3 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
3. Sơ đồ 3 (Trang 9)
4. Sơ đồ 4 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
4. Sơ đồ 4 (Trang 9)
7. Sơ đồ 7 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
7. Sơ đồ 7 (Trang 11)
3. Sơ đồ 3 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
3. Sơ đồ 3 (Trang 16)
9. Sơ đồ 9 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
9. Sơ đồ 9 (Trang 19)
10. Sơ đồ 10 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
10. Sơ đồ 10 (Trang 20)
6. Sơ đồ 6 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
6. Sơ đồ 6 (Trang 28)
7. Sơ đồ 7 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
7. Sơ đồ 7 (Trang 28)
8. Sơ đồ 8 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
8. Sơ đồ 8 (Trang 29)
9. Sơ đồ 9 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
9. Sơ đồ 9 (Trang 30)
14. Sơ đồ 14 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
14. Sơ đồ 14 (Trang 33)
4. Sơ đồ 4 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
4. Sơ đồ 4 (Trang 44)
5. Sơ đồ 5 - Bài tập chuỗi phản ứng hoá học
5. Sơ đồ 5 (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w