Cuốn sách “333 Câu hỏi & bài tập hoá học chọn lọc – Tập 2 cung cấp cho các bạn học sinh những kiến thức cơ bản về các phản ứng hóa học. Đây là một trong những chuyên đề nâng cao môn Hóa trung học phổ thông, nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo để học tốt môn Hóa học.
Trang 1THOẠI - PHAN TƯỜNG LÂN
CẦỤ HỎI & BÀI TẬP
Trang 4NGUYỄN VĂN THOẠI - PHAN TƯỜNG LÂN
Trang 5Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc: ĐINH NGỌC BẢO Tổng biên tập: ĐINH VÃN VANG
Chịu trách nhiệm nội dung và bản quyển:
TRUNG TÂM VÃN HÓA TRÀNG AN
Biên tập nội dung:
In 1500 cuốn, khổ 16x24 cm, tại TT CN in - G y Khảo sát và Xây dụng Đăng kí KHXB số: 64-2011/CXB/1467-01/ĐHSP ngày 11 tháng 1 năm 2011
In xong và nộp lưu chiểu quý II năm 2012
Trang 6LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn sách “333 câu hỏi và bài tập Hoá h ọ c ch ọn lọ c - Phán úng h oá
h ọ c ” là một trong những chuyên đ ề nâng cao Hoá học Trung học p h ổ thông
nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo để học tốt môn Hoá học Nội dung cuốn sách gồm hai phần:
P h ẩn II: H ướng d ẫ n trả lò i c â u h ỏ i v à g iả i b à i tậ p
Những câu hỏi và bài tập ỏ phần I được hướng dẫn trả lời và giải một cách chi tiết, ngắn gọn, rõ ràng nhằm giúp các em học sinh nắm vững và
mở rộng kiến thức đã học.
Hy vọng rằng, cuốn sách này s ẽ là nguồn tài liệu tham khảo Ún cậy, tạo điều kiện thuận lợi cho các em học sinh tiếp thu có hệ thống, củng cố
và vận dụng tốt kiến thức Hoá học vào việc học tập, ôn tập và thi cử.
Cuốn sá ch “333 câ u h ỏ i v à b à i tậ p H oá h ọ c c h ọ n lọ c - P hân úng
h o á học" được xuất bản lần đầu, chắc khó tránh khỏi những sai sót T
giả mong hhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc gần xa, đ ể lần xu:' sau cuốn sách được hoàn thiện hơn.
Xin trân trọng cảm ơn!
TÁC GIẢ
3
Trang 71.4 Phản ứng hoá học nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
A CaCl2 + NÍI2SO4 —^ B BclO + H2O —>
c AI + H2S 04 —> D CaO + CO2 —^
1.5 Cho phương trình phản ứng hoá học:
Na2CO, + 2HC1 -> 2NaCl + C 0 2 1 + H20
Phản ứng này thuộc loại phản ứng
1.6 Thả chiếc đinh sắt vào dung dịch đồng(II) clorua, ở đáy xảy ra phản ứng:
1.7 Cho natri oxit tác dụng vói nước, ở đây xảy ra phản ứng:
1.8 Cho các quá trình sau:
1 Đốt than trong lò.
2 Làm bay hơi H20 trong quá trình sản xuất muối.
3 Nung đá vôi trong lò vôi.
5
Trang 84 Tỏi vôi.
5 loi thăng hoa.
Trong các quá trình trên, quá trình nào có phản ứng hoá học xảy ra?
Trang 91.29 1 Tính nhiệt toả ra khi đốt cháy lm'1 (ở đktc) hỗn hợp khí gồm 14%Hị 2% CH4, 15,5% CO, 12,5% C 0 2, 56,0% N2 (theo thể tích) Biết nhiệt tạo thànl (k lm o r 1) của CH4, c o , C 0 2, hơi HjO tương ứng là: -74,9; -110,5; -393,7; —241,8
2 Đê dơn gian ta xem một loại xăng là hỗn hợp cùa hai hiđrocacbon I penian va hexan U) II khỏi hơi so VOI hidro bàng 38,8.
a> Cân Iron hơi xang va khonp khí (cĩ 20% thể tích là oxi) theo tỉ lộ th tích như the nao de vưa đú đơt chay hết xăng?
b) Tính nhiét toa ra khi đốt cháy 56 lít hơi xăng (ở đktc), biết rằng nhií lương toa ra khi đơt cháy 1 moi ankan được tính theo cơng thức
AH = - (221,5 + 662,5 n) kJ.
Trong đĩ n là số nguyên tử cacbon trong phản tử ankan.
1.30 a) Viết phương trình nhiệt hố học khi tạo thành l ụ o (lĩng) từ hiđro vì oxi hiet ràng nhiệt ló ra khi lạo thánh I mol H?Q ớ trang thai hơi là -24 1 8 3 H
va nhiet hoa hơi cua H ,() (long) là -4 3 9 3 kJ.mol
bt 'lĩnh khoi lương nhom hốt va sãt tir oxit can phai lay theo he so !i lương de khi phan ưng:
2.3 Trong phàn ứng oxi hố - khử, chất khử là chất
A cĩ số oxi hố giảm B thu electron.
c nhường electron D cĩ số oxi hố cao nhất.
2.4 Trong phản ứng oxi hố - khử, chất oxi hố là chất
A cĩ sơ oxi hố thấp nhất B nhường electron.
c cĩ số oxi hố tăng D nhận electron.
10
Trang 102.5 Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất bị oxi hoá là chất
A nhận electron B nhường electron,
c nhận proton D nhường proton.
2.6 Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất bị khử là chất
A nhận nơtron B nhuờng electron,
c nhận electron D nhường proton.
2.7 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
Cu + 4HNO, -> Cu(NO, ) 2 + 2 N 02 t + 2H20
Chất oxi hoá là
A nguyên tử Cu; B ion Cu2+ ;
2.8 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
Cu + 4HNO, - » Cu(NO, ) 2 + 2NO z t + 2H 20
Số oxi hoá của nguyên tố oxi
c không thay đổi D vừa tăng vừa giảm.
2.10 Sự biến đổi nào sau đây là sự khử?
Trang 112.13 Cho phản úng oxi hoá - khử:
A lon ( y~ hi khư ß lon H ’ hi kh ir
i : lon H ' b i 0X1 ho a I) M ioiití c o m n r a o r>i 0X1 h(w lioac bi khứ
2 1 6 I ro n g p han ưnu 0X1 |K>H — khư:
vai trò cua cac chât va ion trong phán ứng là:
A Nguyên tứ Cr là chất oxi hoá B Ion Sn2+ là chất oxi hoá.
c Ion Sn2+ là chất khứ D Nguyên tử Sn là chất oxi hoá.
2.18 Sự biến đổi hoá học nào sau đày là sự khử?
A Fe -> Fe2+ + 2e B Fe -> Fe,+ + 3e.
c Fe2+ -> Fe,+ + e D Fe1+ + e -> Fe2+.
2.19 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
Ag+ + Fe2+ -> Ag + Fe,+
vai trò của các chất trong phản ứng là
A ion A g+ là chất oxi hoá và ion Fe2+ là chất khử.
B ion A g+ là chất khử và ion Fe2+ là chất oxi hoá
c ion Ag+ là chất oxi hoá và ion Fe,+ là chất khử.
D ion Fe,+ là chất oxi hoá và ion Fe2+ là chất khử.
12
Trang 122.20 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
h c i o + h c i - > c i2+ h 2o
vai trò của các chất trong phản ứng là
A HCIO là chất khử, HC1 là chất oxi hoá.
B HCIO là chất bị oxi hoá, HC1 là chất bị khử
c HCIO là chất oxi hoá, HC1 là chất khử.
D HCIO và HC1 cùng là chất oxi hoá.
2.21 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
2FeCl2 +C12 —» 2FeCỊ,
-A Ion Fe2+ khử nguyên tử Cl.
B Nguyên tử C1 oxi hoá ion Fe2+
c Ion Fe2*bị oxi hoá.
D Cả A, B và c đểu đúng.
2.22 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
Cu + Clj —> C11CI2
A Nguyên tử Cu bị khử, phân tử Cl2bị oxi hoá.
B Nguyên tử Cu bị oxi hoá, phân tử Cl2 bị khử
c lon Cu2+bị khử, ion c r bị oxi hoá.
D Ion Cu2+ bị oxi hoá, ion Ci“ bị khử.
2.23 Sự đốt cháy lưu huỳnh; sự đốt cháy cacbon; sự gỉ của sắt trong không khí ẩm; sự tương tác của clo với nhôm; sự hoà tan axit sunfuric vào nước; sự phân hủy đá vôi (CaCO,); sự tương tác của xút với axit clohiđric; sự phân hủy kali clorat (điều chế oxi), đều là nhũng quá trình oxi hoá - khử.
Trong kết luận trên có bao nhiêu ý sai?
2.24 Sự hoà tan của khí S 02 vào nước; sự phân hủy H ,0; sự lương tác cua
H2 với N2 tạo thành NH,; sự tương tác cũa Na20 với H20 ; sự tương tác cùa Na với HjO; sự tương tác của NH, với H20 , đều không phải là những quá trình oxi hoá - khử.
Trong kết luân trên có bao nhiêu ý sai?
Trang 132.26 Phản ứng của natri bromua với bạc nitrat và phản ứng của natri bromua với clo là những phản ứng thuôc loại:
A nguyên tử Na bị oxi hoá B nguyên tử Na bị khử
c nguyên t ử c i bị oxi hoá D ion c r bị khử.
2.28 Sô' mol electron cần dùng để khử 1,5 mol ion A l,+ thành AI là
2.29 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Fe2+ + 2H + + NO; -> Fe,+ + N O z + HjO
Phát biểu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
A Fe2+ bị oxi hoá, ion H+ bị khử.
B Fe2+ bị oxi hoá, ion NO ĩ bị khử
c Fe2+ và H+ bị oxi hoá.
2.31 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
A HNO, + NaOH -> NaNO, + H20
B N2Os + H20 2HNO,
C 2HNO, + 3H2S —> 3S + 2NO + 4HjO
D 2Fe(OH), — >Fe20 , + 3 H 20
14
Trang 142.32 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào íà phản ứng oxi hoá - khử?
A 2 0 , —> 3 0 j
B CaO + C 02 -» CaCO,
C BaO + 2HC1 -> BaClj + H20
D 2Al + 3H2S 04(loãng) —> A12(S 0 4), + 3 H 2 1
2.33 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
A Na„S + 2IICI —► 2NaCl + H2S
D không bị khứ và khổng bị oxi hoá.
2.36 Trong phản ứng giữa kẽm và dung dịch đổng(II) sunfat:
Zn + C uS04 -» Z nS04 + Cu
một mol Cu2+ đã
A nhường 1 mol electron B nhận 1 mol electron.
c nhường 2 mol electron D nhận 2 mol electron.
2.37 Trong phản ứng điều chế clo trong phòng thí nghiệm:
M n 02 + 4HC1 MnCl2 + 2H 20 + Cl2 t
một moi Mn0 2 đã
A nhận 1 mol electron B nhận 2 mol electron.
c nhường 1 mol electron D nhường 2 mol electron.
15
Trang 152.38 Số mol electron cần thiết để khử hoàn toàn 1,5 mol A I11* thành AI là
A 5,0 mol electron B 6,5 mol electron.
C 4,5 mol electron D 3,5 mol electron.
2.39 Số mol electron do 2,5 mol Cu cho đi khi bị oxi hoá thành Cu2+ là
A 2,5 mol electron B 1,25 mol electron.
C 0,5 mol electron D 5,0 mol electron.
2.40 Dấu hiệu để nhận ra phản ứng oxi hoá - khử là
A có tạo thành chất kết tủa.
B có tạo thành chất khí bay ra.
c có sự thay đổi màu sắc của các chất phản ứng.
D có sự thay đổi sô' oxi hoá của một số nguyên tố.
2.41 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
3 N 02 + H20 2HNO, + NO
hợp chất N 02 đóng vai trò:
A chất oxi hoá.
B chất khứ.
c vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
D không là chất oxi hoá, không là chất khử.
2.42 Trong phản ứng oxi hoá - khứ:
2N H , + H202 + M nS04 -> MnOz + (N H4)2 SO„
họp chất HjO, đóng vai trò:
A chất oxi hoá.
B chất khử.
c vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
D không là chất oxi hoá, không là chất khử.
2.43 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
NH4N 02 - > N j + 2 H 20
hợp chất NH4NCK đóng vai trò:
A chất oxi hoá.
B chất bị oxi hoá.
c vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D khổng là chất oxi hoá, không là chất khử.
2.44 Trong các phản ứng hoá hợp sau, phản ứng nào không phải là phản ứng không oxi hoá - khử?
A 4 N 02 + 02 + 2H20 -> 4HNO, B NH3 + C 02 + H20 -» NH.HCO,
c N2 + 3H2 2NH, D 2NO + 0 2 -> 2N0 2
16
Trang 162.45 Trong các phản ứng phân hủy sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A 2KC10, — » 2KC1 + 3 0 2 T
B 2K M n04—1— >K2M n 04 + M n 02 + 02 t
c CaCO, — ^->CaO + c o , t
D Cu(NOj)2— »Cu0 + 2 N 02 T + —Oj t
2.46 Hợp chất amoniac (NH,) tham gia các phản ứng:
2.47 Phản ứng trong đó ion Fe2+ thể hiện tính oxi hoá là
A FeCl2 + 2NaOH -» Fe(OH)2 ị + 2NaCl
B FeO + H2 - > F e + HjO
c 2FeClj +C12 —» 2FeClj
D FeCl2 + 2AgNO , -> Fe(N O ,), + 2AgCl ị
17
Trang 172.48 Phản ứng trong đó ion Fe2+ thể hiện tính khử là
A FeCl2 + Zn ZnCl2 + Fe
B F eS 04 + BaClj - » BaS04 i +FeCl2
c 4FeCl2 + 02 +4HC1 - » 4FeCl, + 2 H 20
D 3FeO + 2 AI — » A120 , + 3Fe
2.49 Phản ứng của AI với ion Cu2+ khi xảy ra:
A 1 mol Cu2+ oxi hoá 1 mol Al.
B ỉ mo! Cu2+ khử 2 mol Al.
C 1 mol Cu2+ oxi hoá 3 mol Al.
D 3 mol Cu2+ oxi hoá 2 mol Al.
2.50 Có phương trinh hoá học:
2FeClj +C12 -* 2 F e C l,
Câu diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng là
A ion Fe2+ khử nguyên tử Cl.
B nguyên tử C1 oxi hoá ion Fe2+
c ion Fe2+ bị oxi hoá.
D ion Fe2+ oxi hoá nguyên tử Cl.
2.51 Trong phản ứng phân hủy KC10,:
A Cu là chất khử, ion NOj là chất oxi hoá.
B Cu là chất khử, ion H+ là chất oxi hoá.
c Cu là chất bị khử, ion NO, là chất bị oxi hoá.
D Cu là chất oxi hoá, ion là chất khử.
Trang 182.53 Trong phản ứng điện phân:
CaCi2 >Ca + Cl2 T
A ion Ca2+ bị oxi hoá B ion c r bị khử.
c ion c r bị oxi hoá D không có ion nào bị oxi hoá 2.54 Có phản ứng oxi hoá - khử:
D Pb2+ bị oxi hoá, Cu2+ bị khử.
2.55 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Trang 192.60 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Cu + HNO3 - » Cu(NO, )2 + N O Î + H 20
Số mol HNO3 tạo muối và số mol HNO, bị khử là
A 3 mol và 4 mol B 6 mol và 2 mol.
c 8 mol và 6 mol D 8 mol và 3 mol.
2.61 Cho sơ đổ phản ứng hoá học:
2.65 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
CuS + HNO, -> CuS04 + N 02 + H20
Hệ số cân bàng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
A 2, 7, 3, 5, 4 B 3 ,6 , 5 ,2 , 7.
c 1,8, 1 ,8 ,4 D 4 ,5 , 6, 7 ,8.
2.66 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Na2SO, + K M n04 + H20 -> Na2S 04 + MnOj + KOH
Hệ số cán bằng của các chất phản ứng lần lượt là
A 4, 5 ,3 B 2 ,4 , 1.
c 3, 5, 2 D 3, 2, 1
20
Trang 202.67 Cho sơ đổ phản ứng hoá học:
KMn04 + HC1 -> KC1 + MnCl2 + Cl2 t + H20
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lẩn lượt là
A 3, 14,4, 3 ,5 ,7 B 1,16, 2, 2, 5, 8.
c 4 ,1 2 4, 4, 6, 9 D 5, 10, 6, 7, 8, 5.
2.68 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Zn + HNO, -» Zn(NO,) 2 + NH.NO, + H20
Hệ sô" cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
2.73 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
FeS2 + UNO, -> Fe2(SO, ), + H2S 04 + NO + H ,0
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
A 6 ,2 2 ,4 , 3, 18, 14 B 2~10, 1, 1, 10,4.
c 3, 4, 6 8 12, 16 D 5, 7, 12, 9, 16, 2 0.
21
Trang 212.74 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
M20„ + HNO, M (N O ,), + NO + H20 Với giá trị nào của X thì phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử?
2.77 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
FeO + HNO, -> F e(N O ,), + N 02 + NO + HjO
Nếu tỉ lệ số mol nNO, : nNO = a : b thì hệ số cân bằng của phương trinh hoá học trên lần lượt là
A (a + 3b), (4a + 10b), (a + 3b), a, b và (2a + 5b).
B (3a + b), (3a + 3b), (a + b), (a + 3b), a và 2b
c (3a + 5b), (2a + 2b), (a + b), 2a, b và (2a + 5b).
Đ (a + 4b), (3a + 5b), (a + 3b), a, b và (4a + lOb).
2.78 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Trang 222.80 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
R + HNO, -> R (N O ,)n + N 20 + H20
Hệ sô' cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
A 12 và 14n B 14 và 13n.
c 15 và 12n D 8 và lOn.
2.81 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
FeO + HNO, -» Fe(N O ,), + N xOy + H 20
Hệ số cân bàng của các chất phản ứng lần lượt là
A (5x - 2y) và ( 16x - 6y) B (x - 5y) và ( 16x + 6y).
2.83 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Cu2S + HNO, —> Cu(NO, ) 2 + H2S 04 + N O t +
Hệ số cân bàng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
A 4, 12, 3, 10 và 8 B 3, 11, 3, 8 và 9.
c 2, 12, 4, 14 và 9 D 3, 22, 6, 3, 10 và 8.
2.84 Cho sơ đổ phản ứng hoá học:
CuS2 + HNO, H2S 04 + NO + Cu(NOjX + H20
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
2.86 Cho sơ dồ phản ứng hoá học:
CuFeS2 + 02 —> Cu2S + S 02 + Fe2Oj
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
c 6 và 8 D 8 và 6.
23
Trang 232.87 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Cu2S + HNO, -> Cu(NO, ) 2 + H2S 04 + N jO + HjO
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
c 6 và 28 D 8 và 26.
2.88 Cho 2 phương trĩnh hoá học:
A gNO , + Fe(N O, ) 2 - ¥ Fe(NO , ), + A g ị (1)
Dãy các ion sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Ag+, Fe5\ H \ Mn2+ B Ag+, Mn2+, H+, F e,+.
c Mn , H+, Ag , Fe,+ D Mn2+, H \ Fe3+, A g+.
(Trích dê' thi Đ ại học, C ao đẳng - khối B - 2007)
2.89 Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phương trinh phản ứng giữa Cu và dung dịch HNO, đặc, nóng là
Ả; 10 B 11.
c 8 D 9.
(Trích dê thi Đ ại học, C ao đẳng - khối A - 2007)
2.90 Cho phương trình hoá học:
Fe + C uS04 - » F eS 04 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra:
A Sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu.
B Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
c Sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu.
D Sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+.
(Trích đ ề thi Đ ại học, C ao đẳng - 2008)
2.91 Cho các phương trình hoá học:
4HC1 + PbOj - » PbCl2 + Cl2 + 2H 20 (1)
HC1 + NH4HCO, -> NH4C1 + C 0 2 + H20 (2) 2HC1 + 2HNO, -> 2NOj + C1, + 2HjO (3)
Trang 242 9 2 Cho X mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y m o l H2S 04
(tỉ [ệ X : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat.
SỐ mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan bởi axit là
(Trích đ ề thi Đại học, Cao đẳng — khối A — 2010)
2 9 3 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
F e ,04 + HNO, -> Fe(N O ,), + N^Oy + H20
Sau khi cân bằng phương trình hoá học với hệ số các chất là những sô' nguyên tố tối giản thì hộ số của HNO, là
A 23x - 9y B 45x -
18y.-c I 3 x - 9 y D 46x - 18y.
(Trích để thi Đại học, Cao đẳng - khối A - 2009)
2 9 4 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với lOOml dung dịch hỗn hợp gồm HNO, 0,8M và H2S 04 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra
Trang 252.97 Cần bằng các phương trình phản ứng 0X1 hoá — khử sau bàng phương pháp thăng bằng electron:
2.99 Nguyên to niur tạo thanh hơp chàt co so oxí hoa tư —3 đén +5.
Xác định sõ 0X1 hoa cua nitơ trong cac chất sau va xet xem trường hợp nào nitơ chì có tính oxi hoá, trường hợp nào nitơ chỉ có tính khứ?
a) NH„ NH4C1, HNO„ N 0 2.
b) N2H4 (hiđrazin), N20 , NO, N20 4, NH4NO,.
2.100 Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hoá - khử sau:
1 HC1 + K2Cr207 —» KC1 + CrCl, + Cl2 + H20
2 FexOy + HNO, -> Fe(N O ,)? + NjO + H20
3 FeS2 + HNO, - * F e(N O ,)j + H2S 04 + N 20 + H20
4 K2Cr207 + KI + H2S 04 -> C t,(S O J , + 1, + K,SO„ + H „0
5 C2H ,0 H + K2Cr207 + I I ,S 04 -)• K ,S 04+Cr?( S O j , -t-CX), + IL O
6 CjH204 + K M nơ4 + 1 I,S 04 -> K,SO, + MnSO, + c o , + 11-0
7 CfiH1206 + K M nơ4 + HọS04 -> MnSO„ ỉ K,SO + C O , ! 11,0
2.101 Cân bằng các phương trình phán ứng oxi hoá - khư sau:
ỉ Zn + HNO, -> Zn(NO, ) 2 + NH4N O , + H20
2 A s2S, + HNO,đặc -> H ,A s 04 + H2S 04 + N 02 T + H 20
3 FeẰO y + HNO, -> F e(N O ,), + NO + H20
2.102 Phương trình hoá học sau đã được cân bằng:
4Zn + 5 H ,S 04 -» 4Z n S 04 + X + 4H 20
Hãy xác định hợp chất X.
26
Trang 262.103 Phương trình hoá học sau đã được cân bằng:
8A1 + 30HNO, -> 8A l(N O ,), + 3X + 1 5H20
Hãy xác định hợp chất X.
2.104 Phương trình hoá học sau đã được cân bàng:
(5x - 2ỵ)A l + (18x - 6y)HNO, -» (5x - 2y)A l(N O j )_, + 3X + (9x - 3y)H 20 Hãy xác định hợp chất X.
2.105 Cho 0,1 mol Zn và 0.2 mol Ag tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO„ tạo ra dung dịch muối nitrat và V lít khí NOj (đktc).
Hãy xác định giá trị của V.
2.106 Cho 0,1 mol Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO„ thu được muối A K N O ,),, H20 và 2,24 lít khí X duy nhất (đktc).
Hãy xác định kim loại M.
2.110 Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp gồm AI và Zn bằng dung dịch HC1, thu được dung dịch X và một lượng H2 vừa đủ khử hết 32 gam CuO Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch X.
2.111 Hoà tan 11,6 gam muối RCO, bằng dung dịch HNO, đặc, dư thu được muối RfNOj), và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí N 02 và C 0 2.
Hãy xác định kim loại R.
2.112 Cho 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và N 02 lội từ từ qua dung dịch NaOH dư, thu được 15,4 gam hỗn hợp muối.
Tính thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu.
2.113 Cho V lít N 02 (đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn thì thu được 15,4 gam chất rắn khan chứa hỗn hợp 2 muối Nung chất rắn này tới khi chỉ còn một muối duy nhất thấy còn lại 13,8 gam.
Hãy xác định giá trị của V.
27
Trang 272 114 Cho 8 ,9 6 lít hỗn hợp đồng sô mol c o , và N O ị (đktc) hấp thụ vào 400ml dung dịch NaOIỈ 2M, tạo thành các muối trung hoà, sau đó đem cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan.
Tính giá trị của m.
2 115 Nung 17,4 gaĩĩì m uối RCO, trong không khí tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 12 gam oxit kim loại R.
Hãy xác định kim loại R.
2.116 Nung 11,6 gam muối x c o , trong không khí tới khi phản ứng xảy
ra hoàn loàn, thu được một oxit duy nhất của R Thể tích o x it đã tham gia phản ứng là 0 ,5 6 lít (đktc).
Hãy xác định kim loại X.
2.117 Nung m gatn oxit Fe Oy trong khống khí tới phản ứng hoàn toàn, thu được 1,0345 m gam một oxit sắt duy nhất.
Tìm công thức cùa oxit Fe5Oy.
2.118 Người ta ngãm một thanh bạc vào dung dịch vàng clorua (AuCl-,), sau một thời gian thanh bạc được phủ một lớp vàng.
a) - Cho biết tính khử của vàng.
- Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại, vàng nằm ở vị trí nào?
- Vì sao trong tự nhiên, vàng tồn tại ở dạng kim loại tự do?
b) Người ta cho một lượng bột đổng dư vào 150ml dung dịch vàng clorua (AuCl,) nồng độ 0,01 mol//.
- Viel phương trình phản ứng xảy ra Chỉ ra chất oxi hoá và chất khử.
- Xác định nồng độ muối đổng(II), tạo thành sau phàn ứng và khối lượng đồng đã bị tiêu hao.
2.119 Cho hỗn hợp 2 muối FeS,, FeCOl tác dụng hết với dung dịch HNO, đặc, nóng, thu dược dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm N 02 và C 0 2 Thêm dung dịch BaClj vào dung dịch A Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NAOHdư.
Viết các phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng đã xảy ra.
(ĐỂ thi tuyển sinh vào Đại học, Cao đẳng - Khôi B - nám 2003)
2.120 Hoà tan 16,2 gam bột kim loại R-hoá trị III vào 5 lít dung dịch HNO, 0.5M (D = 1,25 g/ml) Sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,6 lít hỗn hợp khí
NO và N2 (đktc) Biết tỉ khối hỗn hợp khí này so với hiđro là 14,4.
a) Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
b) Xác định kim loại R.
c) Tính nồng độ % tủa dung dịch UNO, sau khi kết thúc phản ứng.
(Đ ê thi tuyển sinh trường Cao đẳng Cóng nghiệp H N - 2004)
28
Trang 282.121 Hoà tan hoàn toàn một ít oxit Fe o bàng axit H2S 04 đặc, nóng, ta được 2,24 lít S 02 (ớ đktc); phần dung dịch đem cô cạn thì được 120 gam muối khan.
1 Xác định công thức của sắt oxit.
2 Trộn 10,8 gam bột AI với 34,8 gam bột Fe o ở trên rồi tiến hành phan ưng nhiet nhom Gia sư lue đó chi xay ra phản ứng khử Fe o thành Fe Hoa lan hoan toan hon htrp chât rân sau phán ưng bàng dung dịch H?S 04 20% (D = 1,14 g/ml) thi thu dưoe 10.752 lít H, (ởđktc).
a) Tính hieu suát phàn ứne nhiet nhom.
b) Tính thế tích tôi thieu dung dịch H-SO đã dùng.
2.122 a) Hoà tan 8,32 gain Cu vào 3 lít dung dich HN()„ thu đưưc dung dịch A và 4,928 lít hỗn hợp NO và NOo (đktc).
Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí trên nặng bao nhiêu gamV
b) Cho 16,2 gam bột AI phản ứng hết với dung dịch A lạo ra hỏn hợp khí
NO và N2 và dung dịch B.
Tính thể tích NO và N2 trọng hỗn hợp Biết tí khối cùa hỗn hợp này sỏ với
Hj là 14,4.
c) Đê’ trung hoà dung dịch tí cần lOỌml dung dịch Ba(OH), 1,3M.
Tính nồng dó moi của dung dịch HNO, han dâu.
2.123 Nung m gain hót sãt irong 0X1 thu dươc 3 gam lion hop ran X Hoa lan hêt
X trong duna dịch UNO, (CM), thoát ra 0,56 lít NO (san pliam khưdnv nhút, đktc) llãy tính giá trị của m.
2.124 Đê a gam bột sát trong khóng khí, sau một thơi gian thu dược 7.52 gam hỏn hợp rán X góm Fe, FeO, FCíOj Fc?0 , Hoà tan hết X trong dung dich II ,S04 đạc, nóng (dư), thu dược 0,672 lít khí S 02 (sản phẩm khử duy nhất, đkrc) va dung dich Y Cô can cẩn thận dung dịch Y thu dược b gam muối khan.
Hãv ỉinli gia trị cua a Vil b.
2.125 Nung m gam bột Cu trong oxi, thu dược 24.8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, C u ,0 và CuO Iloà tan hết X trone dung dịch H2S 04 đặc, nóng (dư), thoát ra 4,48 lít khí S 02 (sản phẩm khứ duy nhất, đktc).
Tính giá trị của m.
2.126 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, F e,04 tác dụng với 200inl dung dịch HNO, 3,2M Đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và còn lại 1,46 gam kim loại Tính giá trị cùa m.
2.127 Trộn 0,54 gam bột AI với bột CuO và bột Fe20 , rồi tiến hành phàn ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hỗn hựp thu được vào dung dịch HNO, dư, thu được hỗn hợp khí gồm NO và N 02 với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3.
Tính thể tích cùa hai khí.
29
Trang 292.128 Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam Zn bàng dung dịch H2S 04 đãc, nóng, thu được 7,616 lít khí S 02 (đktc), 0,64 gam iưu huỳnh và dung dịch muối X Tính khối lượng muối X.
2.129 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,002 mol Feí>2 và 0,003 mol FeS vào lựợng dư H2S 04 đặc, nóng, thu được muối X, khí SOj và H20 Hấp thụ hết SOj bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO-, thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2.
Tính thể tích dung dịch Y.
2.130 Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, F e ,04 tác dung với 200ml dung dịch HNOì loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàr thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46 gatr kim loại.
- Viết các phương trình hoá học xảy ra.
- Tính nồng độ mol của dung dịch HNO,.
- Tính khối lượng muối trong dung dịch Y.
III PHẢN ỨNG ĐIỆN PHÂN
1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
3.1 Khi điện phân dung dịch đồng (II) clorua trong nước bằng điện cực trơ, thu được sản phẩm ở hai điện cực là:
A đổng, hiđro và oxi B clo và đổng.
B axit clohiđric và đồng D hiđro và oxi.
3.2 Khi điện phân dung dịch đổng (II) suníat trong nước bằng điện cực trơ, thu được sản phẩm ở hai điên cực là:
A đồng và oxi B hiđro, oxi và đồng.
c đồng và lưu huỳnh D đồng và axit H2S 0 4.
3.3 Khi điện phân dung dịch natri sunfat trong nước bằng điện cực trơ, thu đươc sản phẩm ở hai điện cực là:
A natri, hiđro và oxi B axit H2S 0 4.
c natri và lưu huỳnh D hiđro và oxi.
3.4 Khi điện phân dung dịch kali hiđroxit trong nước bằng diện cực trơ, thu được sản phẩm ở hai điện cực là:
A hiđro và oxi B hiđro và clo.
c hiđro, clo và KOH D kali và clo.
3.5 Khi điện phân dung dịch natri clorua trong nước bằng điện cực trơ và có màng ngãn, thu được sản phẩm ở hai điện cực và dung dịch sau điện phân là:
A natri và hiđro B oxi và hiđro.
c natri hiđroxit và clo D hiđro, clo và natri hiđroxit.
30