Phần 2 của cuốn 333 Câu hỏi & bài tập hoá học chọn lọc - Tập 2 là phần hướng dẫn trả lời câu hỏi và giải bài tập. Trong phần này, những câu hỏi và bài tập về phản ứng hóa học ở phần 1 sẽ được hướng dẫn trả lời một cách chi tiết, ngắn gọn, rõ ràng, giúp các em học sinh nắm vững và mở rộng kiến thức đã học.
Trang 1Phần IIHƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CÂU HỎI
CaCO,— ^-*CaO + CO, T
CaCCK, bị phữn húy nhiệt tạo thành 2 chất mới là CaO và C 0 2.
CaCụ + Na,SO , -> CaSO, ị + 2NaCl
Hai chất là CaCl, và Na2S 0 4 đã trao đổi thành phần cho nhau để tạo thành chất kết tủa C aS04.
Trang 21.8 Đáp án đúng là D.
1 Đốt than trong lò: c + 0 2 — » C 0 2 hoặc 2C + 0 2 — — -»2CO
Còn các quá trình 2 và 5 chỉ là quá trình thay đổi trạng thái của cH không có sự tạo thành chất mới, nghĩa là không có phản ứng hoá học xảy ra 1.9 Đáp án đúng là c
Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố luôn luôn khỂ thay đổi Nghĩa là không phải phản ứng oxi hoá - khử.
Số mol H+ = số mol HC1 = 0,05.0,2 = 0,01 (mol).
Số mol OH = số mol NaOH = 0,05.0,2 = 0,01 (mol).
4 Tôi vôi:
3 Nung đá vôi: CaCO, — CaO + C 0 2 Î
CaO + HjO —» Ca(OH)2
i r + OH~ -> 1 1 ,0
0,01 mol 0,01 mol tỏa ra AH = - 5 4 0 (J).
—> Năng lượng tỏa ra khi 1 mol H+ tác dụng với 1 mol OH' là:
= -54000J = -54(kJ).
0,01
Trang 3Để phân hủy 1 mol CaCO, cần +176 kJ.
Để phân hủy = 5 (mol) CaCO, cần Q (kJ).
Phương trình phản ứng trung hoà:
M(OH)2 + H 2SO„ - * m s o 4 +2H 2 o (1) Giả sử có 1 mol (98 gam) H2S 0 4 phản ứng Khi đó khối lượng dung dịch axit H2S 0 4 là = 49 0 (gam).
1.21 Đáp án đúng là D.
Hấp thụ khí C 0 2 vào dung dịch Ba(OH)j có thể xảy ra các phàn ứng:
C 0 2 + Ba(OH)2 -> BaCO, i + H20 ( 1 ) Nếu dư C 0 2: BaCO, + C 0 2 + H20 -> Ba(HCO, )2 (2) Gọi n là số mol Ba(OH)2 tham gia phản ứng (1) nK ụ l | = n.
63
Trang 4Gọi X là số mol BaCO, tham gia phản ứng (2) Ta có:
—> Sô mol BaCO, còn lại = n - X - — — = 0,08 (m ol) (I)
Số mol CO, = n + X = — - = 0,12 (m ol) (II)
Giải hệ (1), (II) được: n = 0,1 - > a = — = 0 ,0 4 (m ol//).
1.22 Đáp án đúng là c
Theo phương trình nhiệt hoá học:
Khi tạo thành 2 mol HF đã toả ra 542,4 kJ.
Khi tao thành —— = 19 mol HF đã toả AH (kJ).
Theo phương trình nhiệt hoá học:
Khi tạo thành ỉ mol HCl đã toả ra 92,13 (kJ).
Khi tạo thành 0,5 mol HCl đã toả ra AH (kJ).
Trang 51.25 Phân loại các phản ứng hoá học:
a) Phản ứng điểu chế etilen từ etanol:
c) Phản ứng của Na với etanol:
2Na + 2CH,CH2OH -» 2CH,CH2ONa + H 2 t
Một phản ứng được gọi là toả nhiệt nếu phản ứng đó giải phóng năng
lượng dưới dạng nhiệt, tức là làm nóng môi trường xung quanh Thí dụ phản
ứng tôi vôi: Nước nóng tới mức sôi lên:
CaO + H20 -» Ca(OH)j; A H < 0
Một phản ứng được gọi là thu nhiệt nếu phản ứng đó hấp thụ năng
lượng từ môi trường xung quanh, tức là làm cho môi trường lạnh đi Thí dụ
khi hoà tan NH4N O , vào nước thì nước bị lạnh đi rất nhiều.
Phương trình nhiệt hoá học là phương trình hoá học có viết kèm theo
nhiệt phản ứng Thí dụ:
C(r)+ 0 2(k)-> C 0 2(k) ; AH = - 3 9 3 ,5 (kj).
b) Nãng lượng liên kết là năng lượng tôi thiểu cần thiết để phá v ỡ ỳ
liên kết hoá học giữa hai nguyên tử, tạo thành các nguyên tử riêng lẻ i g
thái khí.
Quan hệ gĩữà năng lượng phá vỡ liên kết A - B (AHp) và naii^ iượng tạo thành liên kết A - B (AHT): Hai năng lượng này có trị sô' bằng nhau nhưng ngược dấu:
AHp = - A H t
Thí dụ đối với liên kết H - Cl: AHp = 430,9 (kJ), AHT = -4 3 0 ,9 (kJ).
65
Trang 6Đ ộ bền liên kết giảm dần từ fio đến iot:
Ec_p > Ec_a > ECBr > Ec_,
Nguyên nhân là do F là phi kim mạnh nhất (có độ âm điện lớn nhất),
it cặp electron dùng chung mạnh nhất, muốn phá vỡ liên kết c - F phải tốn ing lượng nhiều nhất Tiếp đến clo, brom và cuối cùng là iot.
Để biết phản ứng xảy ra theo hướng nào có lợi về mặt năng lượng hơn,
n tính hiệu ứng nhiệt phản ứng 1 và 1’; 2 và 2 ’.
AH -A H ' = F „ _ + F _ - F - F
u n i ° 1 I c c - a H - C I c a - a C c - H
= -3 4 7 ,3 + (-4 3 0 ,9 ) - (-2 4 2 ,7 ) - (-4 1 0 ) = - 1 2 5 ,5 (kJ) -> Phản ứng xảy ra chủ yếu theo phản ứng (1).
AH2 - AH '2 = Ec_, + E„_, - E ,., - E c _ h
= -2 2 3 ,8 - 297,9 + 151 + 410 = 39,3 (kJ).
—» Phản ứng xảy ra chủ yếu theo phản ứng (2 ’).
1.28 a) Nhiệt tạo thành là nhiệt tạo ra hay hấp thụ trong phản ứng tạo thành
lo i hợp chất từ các đơn chất.
Nhiệt phản hủy là nhiệt toả ra hay hấp thụ khi phân hủy 1 mol hợp
ít thành các đơn chất.
Nhiệt tạo thành và nhiệt phân hủy của một hợp chất có trị số tuvệt đối
Ìg nhau nhưng trái dấu.
Thí dụ: C(r)+ 0 2(Jt)- » C 0 2(k) ; AHT = - 3 9 3 ,5 (kJ).
C 0 2(lo- > c (r)+ 0 2(k) ; AHp =+393,5 (kJ).
Trang 7b) Cách tính nhiệt phản ứng theo nhiệt tạo thành:
C«H«(I) + 7 ,5 0 2(k) -> 6 C 0 2(k) + 3H20 (I); AH (1) Nhiệt tạo thành A H ,:
Ta có: C6H6(| j —> 6C(r) + 3H2(k); -A H , (2)
^2(k) + T ^2(k) H20(|) ’ AH, (4) Nhân phương trình (3) với 6 ta có phương trình ( 3 ’), nhân phương trình (4) với 3 ta có phương trình (4 ’) rồi cộng gộp các phương trình ( 3 ’), (4 ’) ta
có phương trinh (1), như vậy:
Trang 8Phương trình phản ứng cháy:
C ,4H,2, + 8 ,6 0 2 —> 5 ,4 C 0 2 + 6 ,4 H j O (1) Theo (1) thì tỉ lệ thể tích hơi xăng: thể tích oxi = 1 : 8,6.
Do đó, tỉ ]ệ thể tích hơi xăng: thể tích không khí = 1 : (8,6.5) = 1 : 43 b) Tính nhiệt toà ra khi đốt cháy 56 lít xăng: Theo cổng thức đề bài cho ta có:
AH = (2 2 1 ,5 - 6 6 ,5 .5 ,4 ) = -9 4 9 7 ,5 (kJ).
22,4 1.30 a) Vì 1 mol H20 hoá hơi hấp thụ 43,93 kJ, do đó nhiệt toả ra khi tạo thành 1 mol H¿0 lỏng từ H2 và 0 2 phải bàng
- Số oxi hoá của K là +1.
- Số oxi hoá của o là -2
- Số oxi hoá của Mn là X.
- » + 1 + X + ( - 2 4 ) = 0 - > X = + 7
2.2 Đáp án đúng ]à D.
- Số oxi hoá của K là +1.
- Số oxi hoá của o là -2
- Sô' oxi hoá của Cr là X.
—> (+ 1.2) + 2x + ( —2.7^ = 0 -r> X = + 6
Trang 9Sự oxi hoá là sự làm tăng số oxi hoá của chất:
Trang 103 ý sai là: Sự hoà tan axit sunfuric vào nước;
Sự phân hủy đá vôi và sự tương tác của xút với axit HC1 2.24 Đáp án đúng là c
2.25 Phản ứng ờ đáp án D không phải là phản ứng oxi hoá - khử:
- Trong phản ứng này không có chất nào thay đổi số oxi hoá.
2.26 Đáp án đúng là c
- Phản ứng thứ nhất:
NaBr + AgNO , -» AgBr 4 + NaNO,
Đây là phản ứng trao đổi.
- Phản ứng thứ hai:
2Na Br + c ì 2 -» 2Na Cl + Br2
Đây là phản ứng oxi hoá - khử.
Trang 112.27 Đáp án đúng là A.
Trong phản ứng này: Na -» Na+ + e
Nguyên tử Na bị oxi hoá thành ion Na+.
Phản ứng xảy ra có sự thay đổi số oxi hoá của các chất, đó là phản ứng oxi hóa - khử.
71
Trang 12Trong phản ứng này: Cu2+ + 2e -> Cu
Số mol electron = 2.SỐ mol Cu2+ = 2 1 = 2 (mol).
Trang 13Không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố tham gia phản ứng,
do đó không phải là phản ứng oxi hoá - khử.
Trang 143Cu2+ +'2A1 -> 3Cu + 2A11+
- Phản ứng đã cân bằng: 3 mol Cu2+đã oxi hoá 2 m ol Al.
2.50 Câu diễn tả sai là D.
Trong phản ứng nảy, nguyên tử C1 oxi hoá Fe2+ :
Trang 152.55 Đáp án đúng là A.
Đây là phản ứng oxi hoá - khử có chất hữu cơ (CfiH I20 6) tham gia Cẩn
chú ý: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon bao giờ cũng có hoá trị IV, nhưng
số oxì hoá của nó cố th ể có nhiều giá trị, thay đổi từ - 4 đến +4 tuỳ thuộc vào
liên kết của cacbon với các nguyên tố khác Liên kết giữa cacbon với cacbon
có số oxi hoá bằng 0.
Khi tính số oxi hoá của cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ, có thể lấy sô' oxi hoá trung bình của tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử, thực ra số oxi hoá của từng nguyên tử cacbon có khác nhau.
Áp dụng để cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
H22O n + H2 s o 4đặc -> c o 2 1 + s o 2 1 + h 2 o
s + 2e —> s 2 4 [) +4
6CfiH5- N 0 2 + 9Fe + 4H 20 -> 4C6H5-N H 2 + 3Fe30 4
Phương trình phản ứng đã được cân bằng với các hệ số lần lượt là: 4, 9,
Trang 16Trong phản ứng này Sn2+là chất khử, MnO^ là chất oxi hoá.
Tỉ lệ sô' mol chất khử và chất oxi hoá là 5 : 2.
Theo (1): Có 6 phân tử HNO, tạo 3 phân tử muối Cu (N O ,) và 2 phân
Trang 17AI + HNO, —» A^NO,)^ + N 20 + HjO
AI -> Ắ l + 3e
+1
2N
2 N + 8 e 8A1 + 6HNO, - > 8 A 1 ( N 0 ,) ,+ 3 N 20
Ngoài 6 phân tử HNO, bị khử còn 3.8 = 24 phân tử HNO, tạo muối
Theo (1): Có 5.2 = 10 phân tử HNO, tạo muối nên phương trình cân bằng là:
5Mg + ]2HNO? ->5M g(NO,)2+ N 2+6HjO
Trang 18Hệ số cân bằng là: 2, 9, 6 và 8.
2.65 Đáp án đúng là c.
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khả:
CuS + HNO, -> C uS04 + N 0 2 + H20
-2 +6
s — > s + 8e
N + le - » N CuS + 8HNO, -> C uS04 + 8NO-, + 4H 20
Hệ số cân bằng của phản ứng là: 1 ,8 , 1, 8 và 4.
2.66 Đáp án đúng là D.
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
N a2SO, + KMnO„ + H20 Na2S 0 4 + M n 0 2 + KOH
+4 +6
s —> s 2e
Mn + 3 e -> Mn 3N a,SO , + 2K M n 04 + H ,0 -> 3N a2S 0 4 + 2 M n ơ 2 + 2K 0H
+2 Mn
■ Cl2+ 2e 2KMnO, +16HCI 2KCI + 2MnCI, +5C1, T + 8H :0 cua phương trình hoá học trên là: 2, 16, 2, 2 5 và 8.
Trang 192.68 Đáp án đúng là c.
Cân bàng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
Zn + HNO, -> Z n (N O ,)2 + NH4NO, + HjO
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
F eS04 + K M nơ4 + H2S 0 4 -> Fe2 ( s o , l + K2S 0 4 + MnSO, + H 20
Trang 20Hệ số cân bằng của các chất phàn ứng là: 1 ,3 và 14.
2.73 Đáp án đúng là B.
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
FeS2 + HNO, -> Fe2 ( S 0 4)3 + H2S 0 4 + NO + í 1 ,0
MjO, +6HNO, -> 2 M (N O,) 3 + 3 H 2ơ
Đây là phản ứng trao đổi.
2) Cách suy luận tliứ hai:
Ta có thể suy luận nhanh như sau:
Trang 21Phảh ứng có sự thay đổi số oxi hoá của các chất - Đó là phản ứng oxi hoá - khử.
- Khi X = 3 hệ số của NO bằng 0, nghĩa là không có NO bay ra Sô' oxi
Đế có tỉ lệ số mol: nN ( J : nN = 2 : 3 , phải nhân phương trình (1) với ?
nhân phương trình (2) với 3 Khi đó ta có:
n Ai :rV o : v = 4 6 : 6 : 9
2.77 Đáp án đúng là A.
FeO + HNO, -> F e(N O , \ + NOj + NO + 2H 20
Tách thành 2 phương trình phản ứng rồi cân bằng từng phương trình, ta có:
FeO + 4HNO, F e (N O ,)i + N 0 2 + 2 H 20 (1) 3FeO + !OHNO, -^ 3 F e(N O ,X + N 0 + 5H 20 (2)
81
Trang 22Để có tỉ lệ nNOj : n NO = a :b , ta nhân phương trình (1) với a và nhân phương trình (2) với b Khi đó ta có phương trình phản ứng:
(a + 3b)FeO + (4a + lOb)HNO, -> (a + 3 b )F e(N O , \ + aNOj + bNO
+ (2 a + 5 b )H 20
Hệ sô' của phương trình hoá học là:
(a + 3b),.(4a + 10b),(a + 3b ),a,b và (2a + 5 b )
8Fe + 3ŨHNO, -> 8F e(N O , ị + 3N 20 + 15H20 ^ (2)
Để có tỉ lệ mol nNO : nN;() ta phân phương trình (1) với 3 và nhân phương trình (2) với 2 Khi đó:
n N 0 • n N , o = ( 3 - l ) : ( 3 - 2 ) = 1 : 2
và phương trình phản ứng cân bằng là:
19Fe + 72HNO, -> 19 F e(N O , )3 + 3NO + 6 N 20 + 36H zO
Hệ số cân bằng của phương trình hoá học trên là: 19, 72, 19, 3, 6 và 36
Trang 23Cl2 + KOH -> KC1 + KCIO, + H20
Cl + le -> C1 C1 -» C1 + 5e 3C12 + 6KOH —» 5KC1 + KCIO, + 3HzO
Hệ số cân bằng của phương trình hoá học trên là: 3, 6, 5, 1 và 3.
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
FeO + HNO, - + F e (N O ,) 3 + N xOy + H20
Trang 242.83 Đáp án đúng là D.
Đ ây là loại phản ứng oxi hoá - khử chứa chất phản ítng khó hoặc không xác định được s ố oxi hoá một cách chính xác Trọng trường hợp này, xem tổng
s ố oxi lioá của các nguyên t ổ trong hợp chất bằng không.
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
Cu2S + HNO, -> Cu(NO ,)j + H2S 04 + NO t +
(Cu2S)° 2Cu + s + lOe
3Cu2S + 22HNO, -> 6Cu(NO, ) 2 + 3H2S 04 + ÌONO t + 8H20
Hệ số cân bằng của phương trình hoá học trên là: 3, 22, 6, 3, 10 và 8 2.84 Đáp án đúng là B.
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
CuS2 + HNO, H2S 04 + NO t +Cu (N O ,) + H 20
(CuS2)° - > C u + 2 S + 14e
N + 3e -> N
.3 14 3CuS2 +2OHNO3 —> 6H 2S 0 4 +14N O t + 3 C u (N O ,) + 4 H 20
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng là: 3, 28 và 4.
2.86 Đáp án đúng là A.
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
Trang 25Trong phản ứng này xảy ra:
Sự oxi hoá Fe thành Fe : Fe -» Fe + 2e.
Sự khử ion Cu2+ thành Cu: Cu + 2e - » Cu.
Trang 262.92 Đáp án đúng là c
Fe có thể tác dụng với dung dịch H2S 04 chỉ tạo thành muối sunfat ở các phản ứng:
1) Fe + II2S 04 -> F e S 04 + H2 t (n Fc : nHjSt>4 = 1 : l) 2) 2Fe + 4H2S 04 —> Fe2( S 0 4)3 + s + 4H 20 ( n Fu: n H;SOj = 2 : 4 ) 3) 2Fe + 6H2S 04 —> Fe2( S 04)3 + 3 S 02 + 6H 20 ( n Fc : nHjSOj = 2 : 6 )
- ở phản ứng (1) và (2) đều có tỉ lệ mol nF : nH S,, > 2 : 5 , nghĩa Jà dư axit và dung dịch thu được có chứa muối hidrosunfat: loại 2 phản ứng này.
- Ở phản ứng (3) tỉ lệ số mol n r :n H;SO < 2 : 5 , nghĩa là thiếu axit
H2P 0 4 Ngoài phản ứng (3), Fe còn tan vào dung dịch do phản ứng:
Fe + Fe2 ( S 04)3 —► 3F eS04
- Tính số mol electron do Fe nhường ở phản ứng (3):
Số mol Fe phản ứng = — sô' mol H2SO„ = — y.
- » Số mol electron = 3 số mol Fe = 3.—y = y.
3 2.93 Đáp án đúng ]à D.
Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
F e ,0 4 + HNO, -> F e ( N O ,) 3 + N ẴOy + H 20 (1) Đày là ỉoạị phản ứng oxi hoá - khử chứa những hợp chất khó xác định sô' oxi hoá Trong trường hợp này ta xem tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất bằng không và cân bàng nhu thông thường:
Trang 27Theo (1 ’): Đ ể phản ứng hết với 0,05 mol Cu cần:
- 0 ,0 5 = 0,033 (moi) n o ; < 0,1.0,8 = 0,08 (mol) -> dư N O ¡.
- 0 ,0 5 = 0,133 (mol) H+ > 0,12 mol -> thiếu H+
-» Tính VNO theo số mol H+:
Trang 28e) H2S 04 SO j : Quá trình khử H2S 0 4.
g) AI -» Alj O, : Quá trình oxi hoá Al.
+1
h) CIO -> Cl2 o : Không có quá trình oxi hoá hay khử.
i) C1 -» Cl2 : Quá trình oxi hoá c r
2.96 Trong phản ứng:
4A1 + 3 0 2 —> 2A1,03
Phản ứng trên không thể gọi là phản ứng oxi hoá, cũng không thể gọi là
phản ứng khử mà phải gọi là phân ứng oxi hoá - khử Vì trong phản ứng này
có quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra đổng thời Không thể có quá trình oxi hoá mà không có quá trình khử và ngược lại.
Tuy vậy, đôi khi để nhấn mạnh một ý nào đó, người ta chỉ nên một quá trình tức là chỉ nói đến một nửa phản ứng oxi hoá - khử (bán phản ứng) 2.97 Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hoá - khử:
Có quá trình oxi hoá Al: AI - » AI + 3e
Trang 29c) KCIO-, + NH , -> KNO? + KC1 + Clj + HjO
.13C1 + 16e —> C1 + c ì,
.2 3KC10, + 2N H , -» 2KNO, + KC1 + Cl2 + 3H20
—> ncli(2.1 > nCU(r): Phản ứng (2) cho thoát ra nhiều clo hơn.
2.99 a) Số oxi hoá của nitơ trong các hợp chất:
N H „ N H4C l,H N ồ ,,N 0 2.
89
Trang 30- Trong các hợp chất trên, NH , chỉ có tính khử, vì nitơ có số oxi hoá -3
là sô' oxi hoá thấp nhất (giả định là nguyên tử nitơ đã thu thêm 3 electron, lớp ngoài cùng đã đủ 8 electron, không thể thu thẽm electron, nên không thể có tính oxi hoá).
Như vậy, khi m ột nguyên tố có s ổ oxi hoá thấp nhất thì ch ì có tlỉẻ có
tính khử mà khỏng có tính fìxi hoá.
- Trong các hợp chất trên UNO, c h i co tinh OXI hoa VI nitơ c ó số «xi hoa cao nhât là +5 (gia định nitơ đã nhương hêt 5 electron lớp njioai cung, khống the nhương thêm electron, nen khong the co tính khư).
Như vậv, kill m ộ t Hffuvén to c ó su 0 X 1 hoa c a o tìhat till ( i u c o the c ó Iinlì ơxi hoú mù không the có tinh khư.
- Chất có số oxi hoá trung gian giữa - 3 và +5, khi gạp chài oxi hoá
mạnh hơn, nó thể hiện tính khử; khi gặp chất khư mạnh hơn nó the hiẹn tính oxi hoá.
Như vậy, m ột chất có s ố o x i hoá trung gian (giữa sô oxi hoá thấp nhất
và cao nhất), nó vừa thê hiện tính oxi hoá vừa th ể hiện tính khử.
b) Số oxi hoá của nitơ trong các hợp chất:
l í , H„, N2 o , N o N2 0 „ , N H4 N 03
Muối NH4NO, gổm cation N H ¡, anion NO, : Cation N H ¡ chỉ có tính khử, anion NO3 chỉ có lính oxi hoá ở các chất khác, nitơ có sô oxi hoá trung gian nên vừa có tính oxi noá vừa có tính khử.
2.100 Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hoá - khứ:
Trang 312 FexOy + HNO, -> F e ( N O ^ + N 20 + H20
X Fe -> xF e + (3 x + 2y )e
2 N + 8 e - » 2 N (3x - 2y)
8FexOy + 2 (3 x - 2y)H N O , -> 8xFe(N O , \ + (3x - 2 y ) N 20 + HjO
Sau khi tính 3.8x = 24x phân tử HNO, tạo muối nitrat, ta có phương
%ình phản ứng cân bằng là:
8FeKOỵ + (30x - 4 y ) HNO, -> 8xFe(N O , \ + (3x - 2 y ) N 20
+ ( l 5 x - 2 y ) H j O Phương trình phản ứng (2) đã cân bầng.
3 FeS2 + HNO, —> F e (N O ,)í + H2S 04 + NjO + H20
Trang 32+ 3 0 C 0 2 +6 6H O Phương trình phản ứng (7) đã cân bàng.
2.101 Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hoá - khử sau:
Trang 332.102 Theo phương trình phản ứng (đã cân bằng):
Có 4 phân tử H2S 0 4tạo muối sunfat (ZnS04) và 1 phân tử H2S 04 bị
4Z n -> 4Z n+ Be
=> s + 8e —> s
X là hợp chất của lưu huỳnh có số oxi hoá -2 Đó là H2S
2.103 Theo phương trình phản ứng (đã cân bầng):
Có 8.3 = 24 phân tử HNO, tạo muối nitrat (A l(N O ,),) và 30 - 24 = 6
phân tử H N 03 bị khử Do đó:
X là hợp chất của nitơ có số oxi hoá +1 Đó là N20
2.104 Theo phương tình phản ứng (đã cân bằng)
93
Trang 342.108 Bài này giải theo phương pháp báo toàn electron.
Sơ đổ chuyển hoá:
F e—— —>(Fe, FeO, Fe304, Fe20 ?) » F e(N O , ) 3 + NO t
+3
- Quá trình cho electron: Fe Fe + 3e
3m mol.
Trang 35Sô' electron N nhận = số électron M cho
11,6
Do đó: M rcoR C O , = — — = 116 -> R = 1 1 6 - 6 0 = 56.0 1
Kim loại R là sắt (Fe).
95
Trang 362.112 Phương trình phản ứng hoá học:
NO + NaOH : không xảy ra
2 N 0 2 + 2NaOH - » NaNOj + NaNO , + H20 ( 1 )
2 x m ol X m ol X m ol Sô' mol hỗn hợp khí (N O + N 02 ) = !hìẾ = 0 ,4 (mol).
T heo (1): m muối = 6 9 x + 8 5 x = 15,4 gam - > X = 0,1 (m o l)
Trang 37= 0 ,2 1 0 6 + - 0 , 2 ,6 9 + - 0 ,2 8 5 + 0 ,2 4 0
= 21,2 + 6.9 + 8,5 + 8 = 4 4 ,6 (gam).
2.115 Gội n là hoá trị của kim loại R trong oxit, ta có:
4RCO, + (n - 2)O j -> 2R ,0„ + 4COj Î (1)
Vậy kim loại R là Fe (sắt).
2.116 Như đã biết ở lời giải câu 2.115, khi nung muối x c o , đã xảy ra phản ứng:
4XCO, + (n - 2 ) 02 -» 2X20„ + 4CO-, t ( 1 ) Theo ( 1 ): X - H » X + (n -2 ) e
02 + 4e —► 2 0 V • +2
Vì; Số mol electron do X cho = số mol 02 nhân nên:
Trang 38(F exO y)° - > x F e + yO + ( 3 x - 2 y ) e 4
ỗ2 + 4 e - * 2 ổ ( 3 x - 2 y ) 4Fe„Oy + ( 3 x - 2 y ) 0 2 - » 2xFe20 3
Theo đề bài: m Flí>0j = l,0345m Fc O
2x 160 = l,03 4 5 4 (5 6 x + 16y) -► 22,068x = 16,552y
2.118 Phương trình phản ứng của A g với dung dịch AuCl,:
a) Phản ứng cho thấy A g đã khử ion A u3+ thành Au Như vậy A g có tính khử mạnh hơn Au.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại, vàng, là chất khử kém nhất
Nó hầu như không tác dụng với các chất oxi hoá thông thường như oxi không khí, axit, k iềm
Vì tính khử rất kém, nên trong thiên nhiên vàng có thể tổn tại ở trạng thái đơn chất tự do.
b) Phương trình phản ứng của Cu với dung dịch AuCl,:
Trong phản ứng này: Cu là chất khử, AuCl, là chất oxi hoá
Số mol AuCl, trong dung dịch:
n A u c i , = 0 ,1 5 0 ,0 1 = 0,0015 (mol).
Theo (2): Số mol muối CuCl2 tạo thành là:
naicụ = | - nAuci} = | 0 , 0015 = 0,00225 (mol)
Muối CuCl2 tạo thành dung dịch có thể tích 150ml.
3Ag + AuC13 -> 3AgCl ị +Au (1)
Trang 392.119 Cho hỗn hợp FeS2 và FeCO, vào dung dịch HNO, đặc, nóng xảy ra các phản ứng:
FeCOj + 4H + + NO“ -> Fe’+ + C 0 2 1 + N 02 t + 2HjO
, c) Sau hai phản ứng a và b, trong dung dịch A có F e ( N 0 3) , axit
H2S 04 và HNO, dư Thèm BaCl2 vào dung dịch A, xảy ra phản ứng:
BaCl2 + H2S 04 ->■ BaS04 ị + 2H + + 2C r
Ba2+ +SOj" -> BaSO ị
Trang 40Cho hỗn hợp khí B ( N 02,C 0 2) vào dung dịch NaOH dư, xảy ra cá phản ứng:
+ 2NOj + 2NaOH -> NaNO, + NaNOj + HjO
2 N 0 2 + 2 0 H -> NO" + N O , + H20
+ C 02 + 2NaOH -> N a2CO, + HjO
COj + 2 0 H ->CO* + H 20
2.120 a) Tính % thể tích của hỗn hợp khí:
Kí hiệu kim loại hoá trị III là R, khối lượng nguyên tử là M.
Gọi X, y lần lượt là số mol của NO và N2 trong hỗn hợp khí Các phản ứng xảy ra: