Nhóm chất đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ là: A.. Khí hiđro phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy các chất sauA. Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học c
Trang 1Trắc nghiệm1,5 đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng :
Câu 1 Để điều chế 3,36 l khí H2 Số gam kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 3 Nhóm chất đều tác dụng với nước
tạo thành dung dịch bazơ là:
A SO3 , Na2O , BaO B Na2O , K2O, BaO
C CaO, BaO, Li2O D Cả B và C
Câu 4 Nhóm kim loại đều tác dụng với
nước là:
Trang 2C K , Na , Ba , Al D Li , Na , Cu , K
Câu 5 Nhóm chất gồm toàn Bazơ là:
A NaOH, H2SO4 , B Ca(OH)2,
Cu(OH)2, Fe(OH)3
C KOH, Al(OH)3, FeSO4 D Cả A, B, C
Câu 6 Nhóm chất làm quỳ tím chuyển màu
xanh là
A H2SO4, KOH, Al(OH)3, SO3 , Na2O
B Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3
C NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,
D KOH, Al(OH)3, FeSO4
Câu 7 Nhóm chất đều làm quỳ tím chuyển
Trang 3nóng đựng 4 gam CuO Khối lượng Cu thu được là
Trang 4ZnO nung nóng
a) Tính thể tích khí hiđro cần dùng ở đktc? b) Tính khối lượng Zn thu được ?
c) Cho toàn bộ Zn thu được trên vào 200
gam dung dịch axit clohiđric (HCl) 7,3% Hãy tính thể tích khí hiđro tạo thành (đktc)? d) Nếu dẫn lượng khí hiđro cần dùng cho phản ứng ở câu a qua 3,24 gam FexOy nung nóng thấy phản ứng vừa đủ Xác định công thức hóa học của FexOy?
( Cho Fe = 56, O = 16, H =1, Cl = 35,5 )
ĐỀ 2
I Trắc nghiệm khách quan: (4,0 điểm)
Trang 5sau:
Câu 1 Chất nào cho dưới đây có thể dùng
để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
?
A Fe3O4 B
CaCO3 C.CuSO4 D
KMnO4
Câu 2 Khí hiđro phản ứng được với tất cả
các chất nào trong dãy các chất sau ?
Câu 3 Dãy các chất hoàn toàn là công thức
hóa học của các oxít :
Trang 6SO2, CaO, KClO3, P2O5, MgO
C CaO, H2SO4, P2O5, MgO,
CuO D SO2, CaO, KClO3, NaOH,
O3
Câu 4 Trong 800ml một dung dịch NaOH
có chứa 8 gam NaOH.Nồng độ mol của
dung dịch này là:
A 0,2M B 0,25M C
0,3M D 0,15M
Câu 5 Dãy các chất hoàn toàn là công thức
hóa học của các axít :
Trang 7hóa học của các bazơ:
A Ca(OH)2, K2SO4, NaOH, Cu(OH)2 B
KOH, K2SO4 , Ca(OH)2, Al(OH)3, Al2O3
C Ca(OH)2, NaCl, NaOH, KOH,
K2SO4 D KOH, Ca(OH)2, NaOH,
Al(OH)3, Cu(OH)2
Câu 7 Dãy các chất hoàn toàn tác dụng
đư-ợc với nước là:
A MgO, CuO, CaO, SO2 ,
K B CuO, PbO, Cu, Na,
SO3
C CaO, SO3 , P2O5 , Na2O ,
Na D CuO, CaO, SO2 , Al,
Al2O3
Câu 8 Trộn 5ml rượu etylic (cồn) với 10ml
nước cất Câu nào sau đây diễn đạt đúng:
Trang 8nước
B Chất tan là nước, dung môi là rượu
C Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi
D Cả 2 chất nước và rượu etylic vừa là chất
tan vừa là dung môi
II Tự luận: (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Có 3 lọ đựng 3 chất khí
không màu là: Oxi; Hiđro và không khí Em hãy nhận biết 3 chất khí tròn bằng phương pháp hoá học
Câu 2 (2,0 điểm) Hãy lập PTHH của các
phản ứng sau:
1)Barioxit + nước 2) Khí Cacbon đioxit + nước
3) Kẽm + dung dịch axit sunfuric
loãng 4) Khí hiđro + Sắt(III) oxit
Trang 9gam kim loại sắt vào dung dịch HCl 10%
a Viết PTHH xảy ra
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 Ghép một trong các chữ A hoặc B,
C, D ở cột I với một chữ số 1 hoặc 2, 3,
Trang 10Cột I Cột II
A
o H2 + CuO
nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
oxi, 1% các khí khác
(khí cacbonnic, hơi nước, khí hiếm )
A - B- C- D- E-
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A,
Trang 11B Fe2O3 , O3 , CaCO3 , CO2
C CaO , CO2 , Fe2O3 , SO2
D CO2 , SO2 , Na2SO4 , Fe2O3
Câu 3 Nhóm các chất nào sau đây đều là
axit?
A HCl , HNO3 , NaOH , NaCl
B HNO3 , SO2 , H2SO4 , Ca(OH)2
C HCl , H2SO4 , NaNO3 ,
HNO3
Trang 12C NaOH , Ca(OH)2 , CaO , MgO
D.` Mg(OH)2 ; Ca(OH)2 , KOH , NaOH
Câu 5 Có các phản ứng hóa học sau:
Trang 14⎯t⎯0→
2CuO
⎯t⎯0→
2CO2
Trang 15Nhóm các phản ứng hóa học nào sau đây vừa thuộc loại phản ứng hóa hợp vừa thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?
A 1 , 2 , 4 , 5
B 2 , 3 , 6 , 7
C 3 , 5 , 7 , 8
D 5 , 2 , 7 , 8
Câu 6 Số gam KMnO4 cần dùng để
điều chế 2,24 lít khí oxi (đktc) trong
Trang 16C 20 gam ; D 50 gam
II Tự luận (6 điểm)
Câu 8 (2,5 điểm)
Để điều chế 4,48 lít khí O2 (đktc) trong phòng thí nghiệm, có thể dùng một
trong hai chất KClO3 và KMnO4 Hãy tính toán và chọn chất có khối lượng nhỏ hơn
Câu 9 (2,5 điểm)
Cho 3,25 gam Zn tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lượng khí thu được qua CuO nung nóng
a Viết phương trình hóa học của các
phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng Cu thu được sau
phản ứng Cho biết chất nào là chất khử, chất nào là chất oxi hóa ?
Trang 17Nước biển chứa 3,5% NaCl Tính lượng NaCl thu được khi làm bay hơi 150 kg nước biển
phân huỷ, sự oxi hoá, chất khử, phản ứng thế, chất oxi hoá
Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:
1) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng
thời và
Trang 18
học trong đó từ một chất sinh ra nhiều
A SO3, P2O5, SiO2, CO2
B SO3, P2O5, Fe2O3, CO2
C SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3
Trang 19Câu 3 Có các chất sau đây: K2SO4,
Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4, NaHCO3 Dãy các chất nào sau đây gồm các axit và bazơ ?
A K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4
B Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4
C Mg(OH)2, H2SO4, H3PO4,
Trang 20nguyên tố X với nhóm SO4 là X2(SO4)3
và
hợp chất tạo bởi nhóm nguyên tử Y với
H là HY
Công thức hoá học của hợp chất giữa
nguyên tố X với nhóm nguyên tử Y là
A XY2 B X3Y C XY3 D XY
Câu 6.2,24 gam CaCl2 được hoà tan
trong nước để được 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch là
A 0,20 M B 0,02 M C 0,01 M D 0,029 M
(cho Ca = 40 ; Cl = 35,5 )
Câu 7 40 ml dung dịch H2SO4 8 M
được pha loãng đến 160 ml Nồng độ
mol của dung dịch H2SO4 sau khi pha loãng là
Trang 21D 2,0 M
II Tự luận (6 điểm)
Câu 8 (1 điểm)Viết công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính phân tử khối của các hợp chất đó
1) Pb và NO3 2) Ca và PO4
3) Fe và Cl 4) Ag và SO4
(Pb= 207; Fe= 56 ; Ca = 40 ; P = 31 ; O
= 16; N = 14, Ag = 108, S = 32, Cl = 35,5)
Câu 9 (2 điểm) Hãy lập các phương
trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: 1) Na + O2 -
2) Fe + HCl - FeCl2 + H2
3) Al + CuCl2 - AlCl3 + Cu
4) BaCl2 + AgNO3 - AgCl +
Ba(NO3)2
Trang 22Na2SO4
6) Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 - Al(NO3)3 + PbSO4
Câu 10 (3 điểm) Cho 5,4 gam nhôm
phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric Phản ứng hóa học xảy ra theo
sơ đồ sau: Al + HCl - AlCl3 + H2
1 Lập phương trình hoá học của phản ứng trên
2 Tính thể tích khí hiđro thu được ở
Trang 23điểm)
Khoanh tròn vào chữ A hoặc
B, C, D trước phương án chọn
đúng
Câu 1 Độ tan của 1 chất
trong nước ở nhiệt độ xác
D số gam chất đó tan trong 100
g nước để tạo thành dung dịch
bão hoà
Trang 24đây để nhận biết 3 chất rắn sau : CaO, P2O5, Al2O3
A Quỳ tím ; B Nước ; C Quỳ tím và nước; D Dung dịch HCl
Câu 3 Dãy chất nào sau
Trang 25nước Nồng độ phần trăm của dung
Trang 27A (1), (3) ; B (1), (2) ; C (2), (3) ; D (2), (4)
II - Tự luận (7 điểm)
Câu 7 (2 điểm) Viết các phương trình
phản ứng theo dãy chuyển hoá sau :
a) CaCaOCa(OH)2
b) SSO2 H2SO3
Câu 8 (1,5 điểm) Viết công thức hoá học
các muối có tên gọi sau :
Trang 28loại sắt a) Viết phương trình hoá học của phản ứng
b) Tính khối lượng muối
sắt(II) sunfat thu được
C.Khí cháy tạo thành hơi nước D.Chiếm oxi của chất khác
Trang 29D H2O
Trang 30sau : Không khí, khí oxi, khí hidro Nhận
biết các khí trên bằng cách : A.Cho vào
nước vôi trong B.Dùng que
đóm dang cháy để thử
C.Dùng quì tím
D.Dùng HCl
Câu6: Phần trăm về khối lượng oxi cao
nhất trong oxít nào cho dưới đây :
Trang 31là :
A 12,4 g B.13,4 g C.11,2 g D.15,4g
Câu 9: Điện phân 9 gam nước người ta
thu được số mol H2 là :
A.9 mol B 0,25mol
C 0,05mol D 0,5 mol
Câu10: Tất cả các kim loại
trong dãy nào sau đây tác dụng
với nước ở nhiệt độ thường : A
Fe, Zn, Li, Sn B.Cu,Pb,Rb,Ag
C.K, Na, Ca, Ba D.Al,
Hg,Cs,Sr
Câu11: Trong các chất sau, chất nào làm
quì tím hố đỏ:
A nước B Rượu
Trang 32Câu12: Axít là những chất sau :
A H3PO4, HNO3, H2SiO3, HCl
B Al2O3,HNO3,NaHSO4, Ca(OH)2
C H2SiO3, H3PO4, Cu(OH)2, Na2SiO3
D HNO3, H2SiO3, NaCl
II/ TỰ LUẬN (7điểm )
Câu 13: Phản ứng oxi hóa khử là gì ? Cho
Trang 34Cu 3: Trong cc chất sau đy chất no lm quì
chuyển sang xanh :
A H2O
B.Dung dịch H2SO4
C Dung dịch KOH D.Dung dịch Na2SO4
Câu 4 : Số gam KMnO4 cần dùng để điều
Trang 36chất oxi hoặc hợp chất nhường oxi
Trang 375
H3PO4
b/
Na
Na2
O
NaO
H
Câu 2: ( 2 đ)
Viết phươmg trình hoá học điều chế :
a/ Khí oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 ?
Trang 38a/ Viết phương trình hóa học xãy ra ?
b/ Tính khối lượng Fe3O4 bị khử ?
c/ Tính thể tích khí H2 (đktc) đã tham gia phản ứng ?
ĐỀ 8
A TRẮC NGHIỆM (3 đ )
I - Khoanh tròn vào câu trả
lời đúng nhất :Mỗi câu trả
lời đúng 0.25 đ Câu 1 : Chất nào trong các chất dưới đây
dùng điều chế Oxi trong phòng thí
nghiệm?
Trang 39C Không khí D Không khí và
H2O
Câu 2 : Dựa vào thành phần người ta chia
axit ra làm mấy loại ?
A 4 loại B 3 loại
C 2 loại D 1 loại
Câu 3 : Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch
HCl thì giấy quỳ chuyển thành màu:
A Đỏ B Xanh
C Tím D Vàng
Câu 4 : Trong các hợp chất
sau đây, dãy chất nào thuộc
loại oxit : A H2O, HCl,
H2SO4 B HCl,
H2S, HNO3
C CO2, SO2, P2O5 D
Trang 40Câu 5 : Người ta dùng khí H2 để nạp vào
khinh khí cầu là dựa vào tính chất :
Trang 41Fe2O3
D Fe3O4
Câu 9 : Đốt chày hoàn toàn 1 lượng nhôm
(Al) trong 6,72 lit khí oxi (đktc) Khối
Câu 10: Tên gọi của Fe2O3 là:
A sắt oxit B đi sắt tri oxit
C sắt (III) oxit D sắt(II)oxit
Câu11: Trong các câu phát biểu dưới đây
câu phát biểu nào đúng:
A H2 là chất khí nhẹ nhất trong các chất
khí
Trang 42hoá
C Chất nhường oxi cho chất khác gọi là
chất khử
D Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học
trong đó một chất sinh ra nhiều chất
Câu 12: Bari hidro sunfit có công thức hóa
Câu 1: Viết công thức tính nồng độ phần
trăm và đơn vị của các đại lượng có trong
công thức ?(1đ)
Câu 2: Hoàn thành các phương trình sau :
(2đ)
Trang 43riêng biệt sau :
dung dịch HCl , dung dịch NaOH , H2O (1đ)
Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng khí
H2 trong khí O2 thu được 4,5 g nước
Trang 44sinh ra là bao nhiêu?
C Thể tích chiếm bởi 1 phân tử chất khí
đó D Tất cả đều đúng
Câu 2: Hiện tượng nào là các hiện tượng hóa học :
Trang 45b.Thủy tinh nóng chảy thổi thành bình cầu
c Sự kết tinh muối ăn
d Sự quang hợp cây xanh đ.Trứng bị
thối e.Rượu để lâu ngày trong không khí
đấ vôi (thành phần chính là CaCO3) thì
thấy khối lượng :
A Không thay đổi B Tăng C
Trang 46Câu 5: Câu sau có 2 ý về nước cất : “
Nước cất là chất tinh khiết , sôi ở 1020C”
A 2 ý đều sai B 2 ý đều đúng C
ý 1 sai , ý 2 đúng D ý 1 đúng , ý 2 sai Câu 6: Cần phải lấy bao nhiêu gam CO2
để số mol CO2 ít hơn số mol của 0,9.1023 phân tử O2 là 0,05 mol
A 2,2g B 4,4g C 8,8g
D Kết quả khác
Câu 7: Có 2 khí A va B Biết dA/KK = 1,2
và dA/B = 0,5 B có công thức dạng chung
Trang 472,24 lít O2 (đktc) ; 0,3.1023 phân tử CO2
A có thể tích (đktc) là
Trang 49Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hợp
chất A ( dA/O2 = 0,5) trong bình đựng oxi thu được 1,2.1023 phân tử khí cacbonic và 7,2g nước
Câu 3: Cần phải lấy bao nhiêu phân tử O2
để có khối lượng gấp 4 lần khối lượng của 8,96 lít N2 (đktc)
Câu 4: Hỗn hợp X gồm N2 và O2 Ở đktc 8,96 lít X có khối lượng N2 nhiều hơn O2
là 5,2g Tính % về thể tích mỗi khí trong
Trang 50a) 2H2O 2H2 ↑ + O2 ↑
b) 2KClO3 2KCl + 3O2 ↑
c) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ d) Câu b và c đúng
Câu 2: Dãy nào chỉ toàn là oxit bazơ:
a) K2O, Na2O, BaO, CaO
b) MgO, CO2, CuO, Fe3O4
c) P2O5, HgO, FeO, ZnO
d) Fe2O3, Ag2O, PbO, SO2
Trang 51nước.Thể tích nước dùng cho phản ứng
trên là bao nhiêu?
Biết đã dùng dư 2,2 ml
a) 40 ml b) 20 ml c) 4 ml d) 4 lit
Câu 4: Thuốc thử nào để phân biệt dung
dịch axit, dung dịch bazơ và nước
a) Kim loại Zn b) Giấy
b) CaCO3 CaO + CO2
c) 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O
Trang 52Câu 6: Dãy chất nào trong các câu sau đây hoàn toàn tác dụng được với nước ở nhiệt
Câu 7: Dãy nào chỉ toàn là oxit axit:
a) BaO, CaO, MgO, CO2 c)
N2O5, CO2, P2O5, SO3
b) CO2, K2O, ZnO, SO2 d)
CO2, P2O5, SO3, CaO
Câu 8: Nồng độ % của dung dịch thu được khi hòa tan 15 gam NaOH vào 85 gam
nước là:
Trang 5310%
Câu 9: Trong dãy các bazơ sau đây, dãy
nào toàn là kiềm:
a) KOH, NaOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2
b) Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2
c) Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2, NaOH
d) KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Câu 10: Hòa tan 20 gam NaOH vào nước
để được 200 ml dung dịch Nồng độ
mol/lit của dung
dịch là:
a) 2M b) 2,5M c) 1M d) 1,5M
Câu 11: Có 3 gói bột sau: CaO, ZnO,
P2O5 Thuốc thử để nhận biết chúng là:
Trang 54dịch HCl
c) Dung dịch NaOH d) Dùng nước và quỳ tím
Câu 12: Khi cho mạt sắt vào dung dịch
axit sunfuric (lấy dư) thì thu được 1,68 lit khí hidro (ở đktc) Khối lượng mạt sắt đã phản ứng là:
a) 4,2g b) 2,4g c) 4g d) 4,3g
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Cho các lớp 8.3 đến 8.9
Câu 1: (2 đ) Trình bày tính chất hóa học của oxi? Mỗi tính chất có 1 PTHH minh họa
Câu 2: (2 đ ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Trang 55d/ Sản phẩm tạo thành cho tác dụng với 12,6 gam nước
Tính khối lượng axit photphoric sinh ra? (Cho P = 31 ; O = 16 ; H = 1