1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki II hoa 10

3 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN Câu 1: Trong phòng thí nghiệm , khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?. Tổng hệ số cân bằng số nguyên của các chất trong phản ứng trên: AA. Liên kế

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DAKLAK ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

THPT NGUYỄN THÁI BÌNH NĂM HỌC: 2010- 2011

MÔN: HOÁ HỌC

( Thời gian 45 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :………Lớp………

Số báo danh:………

ĐÁP ÁN

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm , khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?

A NaCl B HCl C KClO3 D KMnO4

Câu 2: Cho phản ứng hoá học: H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O H 2 SO 4 + 8 HCl

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?

A H2S là chất oxi hoá , Cl2 là chất khử

B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

C Cl2 là chất oxi hoá , H2O là chất khử

D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử

Câu3: Tính khử của F - , Cl - , Br - , I - được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A Br- < I- < F- < Cl- B Cl- < Br- < I- < F-

C I- < Br- < Cl- < F- D F- < Cl- < Br- < I-

Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn 26 gam một kim loại hoá tri II và dung dịch H 2 SO 4 loãng thu được 4,48 lít khí H 2 (đktc) Kim loại đã dùng là :

A Mg B Cu C Zn D Fe

Câu 5 : S(Z=16) cấu hình electron của ion S 2- là:

A 1s22s22p63s23p2 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p63s23p6 D.1s22s22p63s23p5

Câu 6: Vị trí của Oxi trong bảng tuần hoàn là:

A Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA B Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

C Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA D Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

Câu 7 : Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và H 2 SO 4 đặc nóng : Mg + H 2 SO 4 (đ,n) MgSO 4 + S + H 2 O Tổng hệ số cân bằng ( số nguyên) của các chất trong phản ứng trên:

A 15 B 12 C 14 D 13

Câu 8: Axit có thể ăn mòn thuỷ tinh là :

A HCl B HF C HBr D HI

Câu 9:Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen (F, Cl, Br,I) là :

A ns2np1 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np4

ĐỀ II

Trang 2

Câu 10 : Tìm phát biểu sai:

A Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá

B Khuynh hướng chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng

C Trong hợp chất ,tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxi hoá là:-1,+1,+3,+5,+7

D Liên kết giữa các nguyên tử halogen là liên kết cộng hoá trị không phân cực

Câu 11: Nhận xét nào KHÔNG đúng về tính chất vật lí của các đơn chất halogen?

A Flo là chất khí màu lục nhạt B Brom là chất lỏng, màu đỏ nâu

C Iốt là chất rắn, màu đen tím D Các đơn chất halogen chỉ có clo là chất độc

Câu 12: Khi cho 13 gam kẽm tác dụng với 0,3 mol HCl Khối lượng ZnCl 2 được tạo thành trong phản ứng này là :

A 20,4g B 10,2g C 30,6g D 40g

Câu 13: Cho 1,35g nhôm tác dụng với dung dịch chứa 7,3g HCl Khối lượng muối tạo thành là:

A 3,3375g B 6,675g C 7,775g D 10,775g

Câu 14: Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H 2 SO 4 đặc, nóng, dư Thể tích khí SO 2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đktc) là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 15: Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 loãng thấy thoát ra 6,72lít khí H 2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng muối khan tạo ra là ( Biết Mg=24, Fe=56, Zn=65):

A 34,3g B 43,3g C 33,4g D 33,8g

Câu 16: Dẫn 1,12 lít khí SO 2 (ởđktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M, dung dịch thu được chứa ( biết Na=23, S=32, O=16, H=1):

A NaHSO3 B NaHSO3 và Na2SO3 C Na2SO3 và NaOH D Na2SO3

Câu 17: Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H 2 SO 4 đặc nguội:

A Zn, Al, Mg, Ca B Cu, Cr, Ag, Fe C Al, Fe, Ba, Cu D Cu, Ag, Zn, Mg

Câu 18 : Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và H 2 SO 4 đặc nóng : Mg + H 2 SO 4 (đ,n) MgSO 4 +

S + H 2 O Tổng hệ số cân bằng ( số nguyên) của các chất trong phản ứng trên:

A 15 B 12 C 14 D 13

Câu 19 : Trong phương trình : SO 2 + Br 2 + H 2 O 2HBr + H 2 SO 4 Vai trò của các chất là:

A SO2 là chất oxi hoá, Br2 là chất khử B Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử

C SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hoá D SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá

Câu 20: Để phân biệt Oxi và Ozon có thể dung chất nào sau đây?

A Cu B H2 C Hồ tinh bột D Dung dịch KI và hồ tinh bột

Câu 21: Trong hợp chất nào nguyên tố lưu huỳnh KHÔNG thể hiện tính oxi hoá?

A.H2S B Na2SO3 C SO2 D H2SO4

Câu 22: Cho 8,9 gam hỗn hợp gồm Zn và Mg tác dụng với 6,4 gam S % về khối lượng của Zn và

Mg trong hỗn hợp đó là:

A 64% và 36% B 50% và 50% C 70% và 30% D 73% và 27%

Câu 23: Cho dung dich AgNO 3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng:

A NaF B NaCl C NaBr D NaI

Câu 24: Axit có thể ăn mòn thuỷ tinh là :

A HCl B HF C HBr D HI

Câu 25 : Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là KHÔNG chính xác:

A Là liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị phân cực

C Liên kết đơn D Liên kết tạo thành bằng sử dụng chung 1 đôi e

Trang 3

Câu 26 : Cho các phản ứng hoá học :

(1) C + O 2  to CO 2 (2) Cu + O 2  to 2CuO.

(3) 4NH 3 + 3O 2  to 2N 2 + 6H 2 O (4) 3Fe + 2O 2  to Fe 3 O 4

Oxi đóng vai trò chất oxi hoá trong các phản ứng hoá học nào?

A (1) B.(2) C (3) D.(1), (2), (3), (4)

Câu 27 : Dãy axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần :

A HI, HBr, HCl, HF B HI, HF, HCl, HBr

C HI, HBr, HF, HCl D HI, HCl, HBr, HF

Câu 30: Thuốc thử dung để nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat là:

A AgNO3 B BaCl2 C NaOH D Cu

Câu 28: Có 3 bình , mỗi bình đựng 1 dung dịch sau: HCl, H 2 SO 3 , H 2 SO 4 Có thể phân biệt dung dịch đựng trong mỗi bình bằng phương pháp hoá học với 1 thuốc thử nào sau đây?

A Quì tím B Bari hiđrôxit C Natri oxit D Cacbon đioxit

Câu 29: Muốn pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc cần làm như sau:

A, Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước B Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

C Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước D Rót thật nhanh nước vào dd axit đặc

Câu 30: Chất nào tác dụng với oxi tạo ra 1 oxit axit:

A Zn B Cu C S D Mg

Câu 31: Tính tẩy màu của nước clo là do:

A Clo có tính oxi hoá mạnh B HClO có tính oxi hoá mạnh

C HCl là axit mạnh D H2O có tính oxi hoá

Câu 32: Cho 100ml một dung dịch có hoà tan 5,85 gam NaCl tác dụng với 100 ml có hoà tan 42,5 gam AgNO 3 , người ta thu được 1 kết tủa và nước lọc.( Cho rằng thể tích nước lọc thu được thay đổi không đáng kể) Khối lượng chất kết tủa thu được và nồng độ mol của chất tạo thành trong nước lọc là ( Biết Ag=108, N=14, Cl=35,5, Na=23, O=16):

A 14,35g và 0,5M B 13,35g và 0,5M C 14,35g và 0,2M D 13,45g và 0,2M

Ngày đăng: 02/11/2015, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w