ns2np6 Câu 6: u hình e ectron ớp ngoài cùng của các ngu n tố nhóm VIA àA.. Tác dụng mạnh với nước C.. H2SO4 axit sunfuric... Dung dịch chu ển sang màu nâu đen D... Tác dụng mạnh với nướ
Trang 11
Câu 1: Trong ph n ứng: e u 3)2 Fe(NO3)2 u h t h àA Fe B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Cu
Câu 2: Trong ph n ứng: n 2 + 4HCl n ℓ2 ℓ2 + 2H2 Số phân t H đóng vai trò ch t h bằng ần tổng số phân t
H tham gia ph n ứng Giá trị của à A 4/1 B 1/4 C 1/1 D 1/2.
Câu 3: ho ph n ứng: S 2H2SO4 3SO2 + 2H2 Trong ph n ứng nà số ngu n t ưu hu nh bị h và ngu n t ưu hu nh bị
Câu 4: Cho PT hóa học với a, b, c, d à các hệ số): a eS 4+bCl2cFe2(SO4)3+dFeCl3 Tỉ ệ a : c à
Câu 5: u hình e ectron ớp ngoài cùng của các ngu n tố nhóm ha ogen àA ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np6
Câu 6: u hình e ectron ớp ngoài cùng của các ngu n tố nhóm VIA àA ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np6
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đâ à đặc điểm chung của các đơn ch t ha ogen?
A đi u ị n thư ng à ch t h B Tác dụng mạnh với nước
C Vừa có t nh o i hoá, vừa có t nh h D ó t nh o i hoá mạnh
Câu 8: h 2 h ng tác dụng với A h 2 B H2O C dung dịch a H)2 D dung dịch a H
Câu 9: Sục h c o vào ượng dung dịch a H nhiệt đ thư ng, s n ph m à
Câu 10: Sục h c o vào dung dịch H đun nóng thì s n ph m à
Câu 11: Trong phòng th nghiệm, ta thư ng đi u chế c o bằng cách
A điện phân nóng ch a han B phân huỷ H C cho H tác dụng với n 2 D điện phân dung dịch a có màng ngăn
Câu 12: Trong phòng th nghiệm, c o được đi u chế bằng cách cho H đặc ph n ứng với
Câu 13: ng thức phân t của c orua v i à A Cl2.CaO B CaOCl2 C CaCl2 D Ca(OH)2 và a
Câu 14: h t h ng đ ng trong ọ thủ tinh à A HF B H đặc C H2SO4 đặc D HNO3 đặc
Câu 15: Ph n ứng chứng tỏ H có t nh h à
A MnO2 + 4HCl t 0
MnCl2 + Cl2 + H2O B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuOt 0
CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 16: Trong các ch t sau ,d nào g m các ch t đ u tác dụng với H ?
A AgNO3; MgCO3; BaSO4 B Al2O3; KMnO4; Cu C Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2
Câu 17: ho các dung dịch: a , a , a r và aI Thuốc th dùng để phân biệt được ch ng à
Câu 18: họn phát biểu đ ng?
A rom à ch t ỏng màu anh B Iot à ch t r n màu đỏ C o à h màu vàng ục D o à h màu vàng
Câu 19: ó các ch t: n 2, FeO, Ag, CaCO3, C, AgNO3 Số ch t tác dụng được với dung dịch H à
Câu 20: Phát biểu nào sau đâ đ ng?
A h ng t n tại đ ng th i cặp ch t a và Ag 3 B Iot có bán nh ngu n t ớn hơn brom
C A it H r có t nh a it ếu hơn a it H D o có t nh o i hoá ếu hơn c o
Câu 24: hóm g m các ch t dùng để đi u chế tr c tiếp ra o i trong phòng th nghiệm à:
A KClO3, CaO, MnO2 B KMnO4, H2O2, KClO3 C KMnO4, MnO2, NaOH D KMnO4, H2 , h ng h
Câu 25: Để phân biệt h 2 và O3 có thể dùng:
A dung dịch I B H tinh b t C dung dịch I có h tinh b t D dung dịch a H
Câu 26: Ứng dụng nào sau đâ không ph i của ozon?
A hữa sâu răng B T tr ng tinh b t, dầu ăn C Đi u chế o i trong phòng th nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 27: ác số o i hóa của ưu hu nh à:A -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0
Câu 28: Thuỷ ngân dễ ba hơi và r t đ c, hi nhiệt ế thuỷ ngân bị vỡ thì ch t có thể dùng để h thủ ngân à
Câu 29: hóm g m t t c các ch t đ u tác dụng được với H2SO4 o ng à:
A NaOH, Fe, Cu, BaSO3 B NaOH, Fe, CuO, C NaOH, Fe, Cu, BaSO3 D NaOH, Fe, CuO, NaCl
Câu 30: h t nào có t n gọi h ng đ ng?
A SO2 ưu hu nh o it) B H2SO3 a it sunfurơ) C H2SO4 (axit sunfuric) D H2S hiđrosunfua)
Câu 31: hóm g m các im oại thụ đ ng với H2SO4 đặc, ngu i à
A Cu, Zn, Al B Cr, Zn, Fe C Al, Fe, Cr D Cu, Fe, Al
Câu 32: ó 3 bình ri ng biệt đ ng 3 dung dịch: H , H2SO3 và H2SO4 Thuốc th để phân biệt ch ng là
A Qu t m B Dung dịch a H C Dung dịch a H)2. D Dung dịch Ag 3
Câu 33: im oại nào sau đâ hi tác dụng với dung dịch H o ng và với dung dịch H2SO4 đặc, ngu i?
Trang 2A Fe B Mg C Cu D Al
Câu 34: im oại nào tác dụng được với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng, đ u tạo cùng m t oại muối?
Câu 35: ó các dung dịch: a 3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2 hỉ dùng thuốc th để nh n biết ch ng à
Câu 36: D im oại ph n ứng được với H2SO4 loãng là:
A Cu, Zn, Na B Ag, Ba, Fe, Cu C K, Mg, Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al
Câu 37: ho H vào các dung dịch a2SO3, NaHSO3, a H, a r Số ph n ứng ra à
Câu 38: hi đun nóng ống nghiệm chứa và H2SO4 đ m đặc ph n ứng nào dưới đâ ra
A H2SO4 + C CO + SO3 + H2 B 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O
Câu 39: huỗi ph n ứng nào sau đâ dùng để đi u chế H2SO4 trong c ng nghiệp:
A S → S 3 → H2SO4 B FeS2 → S 3 → H2SO4 C FeS2 → S 2 → S 3 → H2SO4 D Na2SO3 → S 2 → H2SO4
Câu 40: hững cặp ch t nào sau đâ không cùng t n tại trong bình chứa:
A Fe và dd H2SO4 đặc, ngu i B BaSO4 và dd HCl
C Khí SO2 và khí CO2 D Al2O3 và dd H2SO4 loãng
Câu 41: Thứ t tăng dần t nh a it của H , H , H r, HI à:
A HF<HBr<HI<HCl B HI<HBr<HCl<HF C HF<HI<HBr<HCl D HF<HCl<HBr<HI
Câu 42: ng thức hóa học của c orua v i à:A CaClO2 B CaClO C CaCl2 D CaOCl2
Câu 43: ho ph n ứng S 2 + O2 → S 3 Vai trò của các ch t trong ph n ứng à:
A SO2 vừa à ch t h vừa à ch t o i hóa B SO2 à ch t h , 2 à ch t o i hóa
C SO2 à ch t o i hóa D SO2 à ch t o i hóa, 2 à ch t h
Câu 44: Thuốc th đặc trưng để nh n biết h ozon 3) là A Qu t m B BaCl2 C AgNO3 D I h tinh b t
Câu 45: Sục h c o vào nước thu được dung dịch X chứa a it:A HClO B HClO4 C HCl và HClO D HCl
Câu 46: ho ph n ứng a eS2 + bO2 → c e2O3 + dSO2 ; Trong đó a,b,c,d à các hệ số cân bằng của ph n ứng Tỉ ệ a:b à
Câu 47: Sục hí SO2 vào dung dịch brom, dung dịch thu được chứa:
Câu 48: Trong phòng th nghiệm, nước Gia-ven được đi u chế bằng cách cho h c o tác dụng với dung dịch:
Câu 49: ho các hợp ch t H2S (1), H2SO3 (2), SO3 3) Thứ t các ch t trong đó số o i hóa của S tăng dần à:
Câu 50: Trong phòng th nghiệm, có thể đi u chế h o i từ hợp ch t: A KClO3 B H2SO4 C Fe3O4D NaCl
Câu 51: Dung dịch nào sau đâ h ng thể được đ ng trong ọ bằng thủ tinh:
Câu 52: Thứ t gi m dần t nh o i hóa của các ha ogen 2, Cl2, Br2, I2 là:
A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D I2 >Br2>Cl2>F2
Câu 53: im oại nào sau đâ cho cùng m t s n ph m muối hi cho tác dụng với H2SO4 o ng và với H2SO4 đặc:
Câu 54: Cho các axit HCl, H2SO3, H2SO4, H2S h t có t nh háo nước à:A HCl B H2S C H2SO4 D H2SO3
Câu 55: T nh o i hóa của các ha ogen được s p ếp như sau:A F>Cl>Br>I B I>Br>Cl>F C Br>F>I>Cl D Cl>F>Br>I Câu 56: ho ph n ứng : S H2SO4 → S 2 + H2 Hệ số cân bằng của các ph n ứng tr n:
A 2, 1, 3, 2 B 2, 2, 3, 1 C 3, 1, 3, 1 D 1, 2, 3, 2
Câu 57: hững hóa ch t nào h ng dùng để đi u chế được S 2:A Na2SO3 ,H2SO4 loãng B H2SO4 o ng và u C S và O2D FeS2, O2
Câu 58: ho 3 bình ri ng biệt đ ng 3 dung dịch H , a 3)2 và H2SO4 Thuốc th dùng th m để phân biệt các dung dịch tr n à:
A dd NaCl B dd NaNO3 C Quì tím D dd NaOH
Câu 59: Thuốc th để nh n ra i t àA H tinh b t B ước br m C Quì tím D Phenolphtalein
Câu 60: Trong hợp ch t nào, ngu n tố S h ng thể hiện t nh o i hóa:A SO2 B H2SO4 C Na2SO3 D Na2S
Câu 61: hi sục S 2 vào dung dịch H2S thì x ra hiện tượng nào sau đâ :
A h ng có hiện tượng gì ra B ó bọt h ba n
C Dung dịch chu ển sang màu nâu đen D Dung dịch bị v n đục màu vàng
Câu 62: ho các dung dịch m t nh n: a , a r, a , aI Dùng ch t nào để phân biệt giữa 4 dung dịch nà :
Câu 63: Ph n ứng nào sau đâ chứng tỏ H có t nh h ?
A 4HCl + MnO2 → n 2 + Cl2 + 2H2O B H g → g 2 + H2
Trang 33
C H a H → a H2O D 2H u → u 2 + H2O
Câu 65: Trong số các ph n ứng hóa học sau, ph n ứng nào sai?
A 2KClO3
0
2 ,
MnO t
2KCl + 3O2 B 3Cl2 + 6KOH
0 ,
t thuong
KClO3 + 5KCl + 3H2O
C Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O D Cl2 2 a H → a a H2O
Câu 66: Ph n ứng nào sau đâ à sai?
A H2SO4 loãng e → eS 4 + H2O B H2SO4 đặc e3O4 → e2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 đặc e → eS 4 + H2O D H2SO4 loãng + Fe3O4 → eS 4 + Fe2(SO4)3 + H2O
Câu 67: họn phương trình ph n ứng đ ng :
A e 3H → e 3 + 3/2 H2 B e 2H → e 2 + H2
C 3Fe 8H → e 2 + 2FeCl3 + 4H2 D u 2H → u 2 + H2
Câu 68: T nh ch t hóa học của đơn ch t ưu hu nh à
A chỉ thể hiện t nh h B h ng thể hiện t nh ch t nào C chỉ thệ hiện t nh o i hóa D t nh h và t nh o i hóa
Câu 69: ho sơ đ ph n ứng hóa học: X H FeCl3 + Y + H2 Hai ch t X,Y ần ượt à:
A Fe3O4, Cl2 B FeO, FeCl2 C Fe3O4, FeCl2 D Fe2O3, FeCl2
Câu 70: Ph n ứng nào sau đâ h ng thể ra: A FeSO4 + HCl FeCl2 + H2SO4 B Na2S + HCl NaCl + H2S
C FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4 D HCl + NaOH NaCl + H2O
Câu 71: ạc tiếp c với h ng h có H2S bị biến đổi thành sunfua: Ag + H2S +O2 Ag2S + H2O
ệnh đ diễn t đ ng t nh ch t của các ch t ph n ứng à
A H2S à ch t o i hóa, Ag à ch t h B Ag à ch t h , 2 à ch t o i hóa
C H2S à ch t h , Ag à ch t o i hóa D Ag à ch t o i hóa, 2 à ch t h
Câu 72: im oại nào sau đâ tác dụng với dung dịch H o ng và tác dụng với h c o cho cùng 1 oại muối c orua im oại?
Câu 73: S tác dụng với a it sunfuric đặc nóng: S 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
tỉ ệ số ngu n t ưu hu nh bị h : số ngu n t ưu hu nh bị o i hóa àA 1:3 B 2:1 C 3:1 D 1:2
Câu 74: ó thể đ ng a it H2SO4 đặc,ngu i trong bình àm bằng im oạiA Cu B Fe C Mg D Zn
Câu 75: Sục 2,24 t h S 2 đ tc) vào 500 m dung dịch a H 0,3 uối thu được sau ph n ứng à
A Na2SO3 B NaHSO3 C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH
Câu 77: Đặc điểm nào dưới đâ à đặc điểm chung của các đơn ch t ha ogen?
A đi u ị n thư ng à ch t h B Tác dụng mạnh với nước C Vừa có t nh o i hoá, vừa có t nh h D ó t nh o i hoá mạnh Câu 78: h 2 h ng tác dụng vớiA h 2 B H2O C dung dịch a H)2 D dung dịch a H
Câu 79: Ứng dụng nào sau đâ không ph i của ozon?
Đi u chế o i trong phòng th nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 80: ác số o i hóa của ưu hu nh à:A -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0
Câu 82: Ph n ứng nào sau đâ à sai ?
A 2FeO + 4H2SO4 đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O B Fe2O3 + 4H2SO4 đặc) Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
C FeO + H2SO4(loãng) FeSO4 + H2O D Fe2O3 + 3H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3 + 3H2O
Câu 83: hóm im oại nào sau đâ không ph n ứng với H2SO4 loãng ?
Câu 84: Trong các ph n ứng sau, ph n ứng nào sai?
A Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 B Cu + 2HCl CuCl2 + H2 C CuO + 2HCl CuCl2 + H2O D AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Câu 85: Để trung hoà 200 m dung dịch a H 1,5 thì thể t ch dung dịch H 0,5 cần dùng à bao nhi u?
Câu 86: Sục từ từ 2,24 t S 2 đ tc) vào 100 m dung dịch a H 3 ác ch t có trong dung dịch sau ph n ứng à:
A Na2SO3, NaOH, NaHSO3 B NaHSO3, H2O C Na2SO3, H2O D Na2SO3, NaOH, H2O
Câu 87: Sục h S 2 có dư vào dung dịch a H thu được dung dịch chứa 5,2 gam muối Thể t ch h S 2 đ tc) đ tham gia
ph n ứng à:A 3,36 lít B 1,68 lít C 1,12 lít D 2,24 lít
Câu 88: H p thụ hoàn toàn 12,8 gam S 2 vào 400 m dung dịch a H 1 hối ượng muối tạo thành là
Câu 89: H p thụ hoàn toàn 2,24 it h S 2 đ c) vào 100m dung dịch a H 1,5 hối ượng muối thu được
Câu 90: ho ượng dư dung dịch Ag 3 vào dung dịch hỗn hợp g m 0,1 mo a và 0,1 mo a hối ượng ết tủa tạo thành
làA 14,35 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 27,05 gam
Câu 91: Đun nóng a với 2 thu được 11,7 gam muối hối ượng a và thể t ch h c o đ tc) đ ph n ứng à:
A 4,6gam; 2,24 lít B 2,3gam; 2,24lít C 4,6gam; 4,48lít D 2,3gam; 4,48 lít
Câu 92: ho 0,1mo e tác dụng với dung dịch H o ng dư Thể t ch h đ tc) thu được sau ph n ứng à:
Trang 4A 1,68lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 93: ần dùng 300 gam dung dịch HCl3,65% để hòa tan vừa hết gam A 2O3 Giá trị của à:A 51 B 5,1 C 153 D 15,3
Câu 94: Thể t ch h đ tc) thu được sau ph n ứng hi cho 4,8 gam u tác dụng với H2SO4 đặc nóng à:
Câu 95: Dùng dung dịch H2SO4 o ng hòa tan hết m gam nh m thu được 3,36 t h hiđro đ tc) Giá trị m à:
Câu 96: ho dung dịch a 2 có dư tác dụng với dung dịch Ag 3 2 thu được 28,7 gam ết tủa Thể t ch dung dịch Ag 3 đ
Câu 97: T nh thể t ch dung dịch a H 1,5 vừa đủ tác dụng với 150m dung dịch H 2 :A 200mlB 150mlC 300ml D 250ml Câu 98: ho 11,2g im oại tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 it h S 2 đ c) T n im oại:
Câu 99: Để ph n ứng vừa đủ với 100 m dung dịch a 2 2 cần ph i dùng 500 m dung dịch a2SO4 với n ng đ bao nhi u?
Câu 100: hi nung hoàn toàn 7,2 gam m t im oại có hóa trị II) cần dùng hết 3,36 t o i đ tc) im oại đó à
Câu 101: Hòa tan m gam e trong dung dịch H2SO4 o ng, sinh ra 3,36 t h đ tc) ếu cho m gam s t nà vào dung dịch
H2SO4 đặc nóng thì ượng h đ tc) sinh ra bằng e = 56)A 2,24 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 10,08 lít
Câu 102: ho 6,4 gam u tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, dư thu được V t h S 2 đ tc) Giá trị của V à
Câu 103: hia m t ượng s t thành 2 phần bằng nhau ho phần 1 tác dụng với dung dịch H dư thu được 0,56 t h đ tc)
Đun nóng phần 2 với dung dịch H2SO4 đặc thu được V t h đ tc) Giá trị của V à:A 1,12 B 0,448 C 0,84 D 0,56
Câu 104: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam hỗn hợp g m e và u bằng ượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng Ph n ứng ết th c thu được 13,44 it h S 2 đ tc) Thành phần phần trăm v hối ượng của s t trong hỗn hợp à
Câu 105: ho 10,0 gam hỗn hợp im oại g m A , g và e tác dụng với H dư thu được 5,6 t h H2 đ tc) hối ượng muối
han tạo thành trong dung dịch à A 26,75g B 25,82g C 37,65g D 27,75g
Câu 106: Để o i hoá hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp g m g và A , cần vừa đủ 5,6 gam o i Phần trăm theo hối ượng của mỗi im
Câu 107: ho 3,68 gam hỗn hợp g m A và Zn tác dụng với m t ượng vừa đủ dung dịch H2SO4, thu được 2,24 t h H2 đ tc)
hối ượng muối han thu được sau ph n ứng àA 15,54 gam B 10,78 gam C 14,28 gam D 13,28 gam
Câu 108: ho hỗn hợp g m e và eS tác dụng với dung dịch H dư thu được 2,24 it hỗn hợp h đi u iện chu n Hỗn hợp h
nà có tỉ hối so với hiđro à 9 Thành phần % theo số mo của hỗn hợp e và eS ban đầu ần ượt à:
A 35% và 65% B 40% và 60% C 45% và 55% D 50% và 50%
Câu 1 Tốc đ ph n ứng à :
A Đ biến thi n n ng đ của m t ch t ph n ứng trong m t đơn vị th i gian
B Đ biến thi n n ng đ của m t s n ph m ph n ứng trong m t đơn vị th i gian
C Đ biến thi n n ng đ của m t ch t ph n ứng hoặc s n ph m ph n ứng trong m t đơn vị th i gian
D Đ biến thi n n ng đ của các ch t ph n ứng trong m t đơn vị th i gian
Câu 2 Tốc đ ph n ứng phụ thu c vào các ếu tố sau :
A hiệt đ B ng đ , áp su t C ch t c tác, diện t ch b mặt D c A, và
Câu 3 Dùng h ng h nén thổi vào ò cao để đốt chá than cốc trong s n u t gang), ếu tố nào nh hư ng đến tốc đ ph n ứng ?
A iệt đ , áp su t B tăng diện t ch C ng đ D xúc tác
Câu 4 ho 5g ẽm vi n vào cốc đ ng 50m dung dịch H2SO4 4 nhiệt đ thư ng 25o) Trư ng hợp nào tốc đ ph n ứng h ng
đổi ?A Tha 5g ẽm vi n bằng 5g ẽm b t B Tha dung dịch H2SO4 4m bằng dung dịch H2SO4 2M
C Th c hiện ph n ứng 50oC D Dùng dung dịch H2SO4 g p đ i ban đầu
Câu 5 ho ph n ứng hóa học : A k) + 2B (k) nhiệt → A 2 (k) Tốc đ ph n ứng sẽ tăng nếu :
A Tăng áp su t B Tăng thể t ch của bình ph n ứng B Gi m áp su t D Gi m n ng đ của A
Câu 6 Tăng nhiệt đ của m t hệ ph n ứng sẽ d n đến s va chạm có hiệu qu giữa các phân t ch t ph n ứng T nh ch t của s va
chạm đó à A Thoạt đầu tăng, sau đó gi m dần B hỉ có gi m dần C Thoạt đầu gi m, sau đó tăng dần D hỉ có tăng dần
Câu 7 ho ph n ứng: Zn(r) + 2HCl (dd) → Zn 2(dd) + H2(k)
ếu tăng n ng đ dung dịch H thì số ần va chạm giữa các ch t ph n ứng sẽ:
A Gi m, tốc đ ph n ứng tạo ra s n ph m tăng B Gi m, tốc đ ph n ứng tạo ra s n ph m gi m
C Tăng, tốc đ ph n ứng tạo ra s n ph m tăng D Tăng, tốc đ ph n ứng tạo ra s n ph m gi m
Câu 8 hi diện t ch b mặt tăng, tốc đ ph n ứng tăng à đ ng với ph n ứng có ch t nào tham gia ?
Câu 9 Hai nhóm học sinh àm th nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohydric:
hóm thứ nh t : ân miếng ẽm 1g và th vào cốc đ ng 200m dung dịch a it H l 2M
hóm thứ hai : ân 1g b t ẽm và th vào cốc đ ng 300m dung dịch a it H 2
ết qu cho th bọt h thóat ra th nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn à do:
A hóm thứ hai dùng a it nhi u hơn B Diện t ch b mặt b t ẽm ớn hơn
Trang 55
C ng đ ẽm b t ớn hơn D ba ngu n nhân đ u sai
Câu 10 hi nhiệt đ tăng th m 100 thì tốc đ ph n ứng tăng 3 ần hi nhiệt đ tăng từ 20o lên 80o thì tốc đ ph n ứng tăng n
A 18 ần B 27 ần C 243 ần D 729 ần
Câu 11 ó phương trình ph n ứng: 2A → Tốc đ ph n ứng tại m t th i điểm được t nh bằng biểu thức:
v = k [A]2 [ ] Hằng số tốc đ phụ thu c :
A ng đ của ch t B ng đ của ch t C hiệt đ của ph n ứng D Th i gian ra ph n ứng
Câu 12 Trong hệ ph n ứng trạng thái cân bằng: 2S 2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (H<0)
ng đ của S 3 sẽ tăng , nếu :A Gi m n ng đ của S 2 B Tăng n ng đ của S 2
C Tăng nhiệt đ D Gi m n ng đ của 2
Câu 13 ho ph n ứng trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) (H<0)
ân bằng sẽ chu ể dịch v b n trái, hi tăng:A hiệt đ B Áp su t C ng đ h H2 D ng đ h 2
Câu 14 ho ph n ứng trạng thái cân bằng: A(k) + B(k) C(k) + D(k) nhiệt đ và áp su t h ng đổi, ra s tăng
Câu 15 Để hoà tan hết m t mẫu Zn trong dung dịch a t H 20o cần 27 ph t ũng mẫu Zn đó tan hết trong dung dịch a t nói
tr n 40o trong 3 ph t V để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung dịch nói tr n 55o thì cần th i gian à:
A 64,00s B 60,00s C 54,54s D 34,64s
Câu 16 nhiệt đ h ng đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chu ển v b n ph i nếu tăng áp su t :
A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k)
B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)
C 2NO(k) N2(k) + O2(k)
D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)
Câu 17 Đối với m t hệ trạng thái cân bằng , nếu th m ch t c tác thì
A hỉ àm tăng tốc đ của ph n ứng thu n
B hỉ àm tăng tốc đ của ph n ứng nghịch
C Làm tăng tốc đ của ph n ứng thu n và ph n ưng nghịch như nhau
D h ng àm tăng tốc đ ph n ứng thu n và ph n ứng nghịch
Câu 18 Trong ph n ứng tổng hợp amoniac:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = – 92kj
Sẽ thu được nhi u h H3 nếu :
A Gi m nhiệt đ và áp su t B Tăng nhiệt đ và áp su t
C Tăng nhiệt đ và gi m áp su t D Gi m nhiệt đ và tăng áp su t
Câu 19 hi b t đầu ph n ứng , n ng đ m t ch t à 0,024 mo / Sau 10 giâ ra ph n ứng , n ng đ của ch t đó à 0,022 mo /
Tốc đ ph n ứng trong trư ng hợp nà à :
A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s
Câu 20 S chu ển dịch cân bằng à :
A Ph n ứng tr c tiếp theo chi u thu n
B Ph n ứng tr c tiếp theo chi u nghịch
C hu ển từ trạng thái cân bằng nà thành trạng thái cân bằng hác
D Ph n ứng tiếp tục ra c chi u thu n và chi u nghịch
Câu 21 ho các ếu tố sau:
a n ng đ ch t b áp su t c c tác d nhiệt đ e diện t ch tiếp c
hững ếu tố nh hư ng đến tốc đ ph n ứng nói chung à:
A a, b, c, d B b, c, d, e C a, c, e D a, b, c, d, e
Câu 22 hi ninh hầm) thịt cá, ngư i ta àm gì cho ch ng nhanh ch n ?
A Dùng n i áp su t B hặt nhỏ thịt cá C ho th m muối vào D 3 đ u đ ng
Câu 23 Tìm câu sai: Tại th i điểm cân bằng hóa học thiết p thì :
A Tốc đ ph n ứng thu n bằng tốc đ ph n ứng nghịch
B Số mo các ch t tham gia ph n ứng h ng đổi
C Số mo các s n ph m h ng đổi
D Ph n ứng h ng ra nữa
Câu 24 Hệ số cân bằng của ph n ứng phụ thu c vào :
A Áp su t B hiệt đ C ng đ D 3
Câu 25 t cân bằng hóa học đạt được hi :
A hiệt đ ph n ứng h ng đổi
B Tốc đ ph n ứng thu n = tốc đ ph n ứng nghịch
C ng đ ch t ph n ứng = n ng đ s n ph m
D h ng có ph ứng ra nữa dù có th m tác đ ng của các ếu tố b n ngoài như: nhiệt đ , n ng đ , áp su t
Câu 26 Ph n ứng tổng hợp amoniac à:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = – 92kJ
Yếu tố h ng gi p tăng hiệu su61t tổng hợp amoniac à :
Trang 6A Tăng nhiệt đ
B Tăng áp su t
C L amoniac ra hỏi hỗn hợp ph n ứng
D ổ sung th m h nitơ vào hỗn hợp ph n ứng
Câu 27 t bình n chứa H3 0o và 1 atm với n ng đ 1 mo / ung bình n đó đến 546o
C và NH3 bị phân huỷ theo ph n ứng: 2NH3(k) N2(k) + 3H2 ) hi ph n ứng đạt tới cân bằng; áp su t h trong bình à 3,3 atm; thể t ch bình h ng đổi Hằng số cân bằng của ph n ứng phân huỷ NH3 546oC là:
A 1,08.10-4 B 2,08.10-4 C 2,04.10-3 D 1,04.10-4
Câu 28 ho các phát biểu sau:
1 Ph n ứng thu n nghịch à ph n ứng ra theo 2 chi u ngược nhau
2 Ph n ứng b t thu n nghịch à ph n ứng ra theo 1 chi u ác định
3 ân bằng hóa học à trạng thái mà ph n ứng đ ra hoàn toàn
4 hi ph n ứng thu n nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, ượng các ch t sẽ h ng đổi
5 hi ph n ứng thu n nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, ph n ứng dừng ại
ác phát biểu sai là
A 2, 3 B 3, 4 C 3, 5 D 4, 5
Câu 29 Trong ph n ứng tổng hợp amoniac: 2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H< 0 Để tăng hiệu su t ph n ứng tổng hợp ph i
A Gi m nhiệt đ và áp su t B Tăng nhiệt đ và áp su t
C Tăng nhiệt đ và gi m áp su t D Gi m nhiệt đ vừa ph i và tăng áp su t
Câu 30 Hệ ph n ứng sau trạng thái cân bằng: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
iểu thức của hằng số cân bằng của ph n ứng tr n à:
A KC =
2
I H
HI
HI
I H
2
2
2
C KC =
2
I H
HI
D KC =
2 2
HI
I
Câu 31 ho ph n ứng thu n nghịch trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6 H2O(h) H<0 ân bằng sẽ chu ển dịch theo chi u thu n hi:
A Tăng nhiệt đ B Th m ch t c tác C Tăng áp su t D Loại bỏ hơi nước