Thông tin xác nhận Tổ chức nhận thế chấp Các khoản thế chấp Người bán Các khoản phải trả Đại lý Hàng gửi đi bán Khách hàng Các khoản phải thu Ngân hàng Số dư TGNH Nguồn xác nhận Thông ti
Trang 1Bằng chứng kiểm toán
Chuyên
đề
3 - Các vấn đề cơ bản về bằng chứng
kiểm toán (VSA 500)
- Các vấn đề chuyên sâu
2
Khái niệm
“Là tất cả các tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán và dựa trên các thông tin này KTV hình thành nên ý kiến của mình
Bằng chứng kiểm toán bao gồm:
-Các tài liệu kế toán, Chứng từ, Sổ kế toán, Báo cáo tài chính
-Các tài liệu, thông tin từ những nguồn khác”
1 Bằng chứng kiểm toán (VSA 500)
3
Bằng chứng kiểm toán.
Trong thử nghiệm kiểm soát
BCKT làm cơ sở đánh giá rủi ro kiểm soát
+ Trong thiết kế: đánh giá khả năng ngăn ngừa,phát
hiện và sửa chữa các sai sót trọng yếu
+ Trong thực hiện: đánh giá tính hữu hiệu
Trong thử nghiệm cơ bản
BCKT làm cơ sở khẳng định cơ sở dẫn liệu của BCTC
Thu thập BCKT cho từng cơ sở dẫn liệu
4
Các cơ sở dẫn liệu
Là căn cứ của các khoản mục và thông tin trình bày trong BCTC trên cơ sở các chuẩn mực và chế độ kế toán
đều được ghi chép và trình bày ?
đúng theo chuẩn mực và chế độ kế toán ?
Doanh thu và chi phí phân bổ đúng kỳ, dúng khoản mục và đúng về toán học?
chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành ?
5
Yêu cầu đối với bằng chứng kiểm toán.
Th
Thíííích ch ch hơ hơ hợïïïpppp ((((Cha Cha Chấááátttt llllưưưươơơợïïïng ng ng))))
-Nguồn gốc
-Hệ thống kiểm soát nội bộ
-Dạng bằng chứng
-Nhiều nguồn thông tin
Đ Đaaaầàààyyyy đđđđuuuủûûû ((((So So Sốááá luơ luơ luợïïïng ng ng))))
- Mức độ rủi ro
- Tính trọng yếu
- Kinh nghiệm
- Độ tin cậy Chi phí và lợi ích
6
Các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán
- Kiểm tra
- Quan sát,
- Điều tra,
- Xác nhận,
- Tính toán,
- Quy trình phân tích
Nội dung, lịch trình, phạm vi tùy thuộc từng cơ sở dẫn liệu
Trang 2Kiểm tra (vật chất)
Kiểm toán viên trực tiếp xem xét các tài sản
vật chất như tiền mặt, hàng tồn kho, tài sản
cố định
8
Kiểm tra (tài liệu)
Kiểm tra tính hợp lệ của các tài liệu.
Tiến hành đối chiếu các tài liệu với nhau
Báo cáo Sổ sách
Chứng từ
9
Quan sát
Việc theo dõi 1 hiện
tượng, 1 chu trình
hoặc 1 thủ tục do
người khác thực hiện.
10
Điều tra
Việc tìm kiếm thông tin:
– Bằng văn bản – Phỏng vấn
Cũng cố bằng chứng đã có
Định hướng kiểm tra
Điều tra
Lập kế hoạch phỏng vấn
– Mục đích, đối tượng, nội dung
– Thời gian, địa điểm
Thực hiện phỏng vấn
– Giới thiệu lý do
– Trao đổi, ghi chép kết quả
– Xác nhận
Xác nhận
Là sự trả lời cho 1 yêu cầu cung cấp thông tin nhằm xác minh lại những thông tin đã có trong các tài liệu kiểm toán.
Trang 3Thông tin xác nhận
Tổ chức nhận thế chấp Các khoản thế chấp
Người bán Các khoản phải trả
Đại lý Hàng gửi đi bán
Khách hàng Các khoản phải thu
Ngân hàng Số dư TGNH
Nguồn xác nhận Thông tin xác nhận
14
Tính toán
Là việc kiểm tra tính chính xác về mặt toán học của các số liệu hay việc thực hiện các tính toán độc lập của KTV.
15
Quy trình phân tích
Là việc phân tích
số liệu,
thông tin,
các tỷ suất quan trọng
Xu hướng biến động, mâu thuẫn thông tin hay có chênh lệch lớn
so với giá trị dự kiến
16
Quy trình phân tích (VSA 520)
So sánh các thông tin tài chính – Với chỉ tiêu bình quân ngành – Giữa các kỳ tương ứng
– Thực tế và dự toán – Nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông tin tài chính – Với kết quả dự tính của KTV
So sánh các thông tin tài chính với các thông tin phi tài chính
17
Mối quan hệ giữa các thông tin tài chính
Doanh thu Tiền
Các khoản phải thu
18
Hồ sơ kiểm toán (VSA 230)
Khái niệm HSKT là các tài liệu do KTV lập, thu thập, phân loại, sử dụng và lưu trữ
Chức năng – Lưu trữ bằng chứng kiểm toán làm cơ sở cho việc đưa ra
ý kiến của KTV – Trợ giúp việc lập kế hoạch, thực hiện – Trợ giúp việc kiểm tra, soát xét chất lượng – Trợ giúp cho việc xử lý phát sinh sau cuộc kiểm toán
Trang 4Phân loại hồ sơ kiểm toán
Thông tin chung về khách
hàng liên quan đến nhiều
cuộc kiểm toán trong nhiều
năm tài chính.
Hồ sơ kiểm toán chung
-Thông tin về khách hàng liên quan đến cuộc kiểm toán của một năm tài chính
Hồ sơ kiểm toán năm
20
Yêu cầu đối với hồ sơ kiểm toán
KTV và công ty kiểm toán phải giữ bí mật và đảm bảo an toàn hồ sơ kiểm toán
Lưu trữ theo quy định của pháp luật (tối thiểu 10 năm)
Khách hàng hay bên thứ 3 có quyền xem xét, sử dụng 1 phần hay toàn bộ HSKT khi được sự đồng ý của giám đốc đơn vị kiểm toán
21
Câu hỏi phần 3.
3.51 3.31
35.8%
36.1%
Cộng
3.50 2.53
40.8%
38.7%
B4
3.38 4.60
29%
28.1%
B3
3.33 4.67
31.8%
41.6%
B2
4 3.81
33.3%
33.3%
B1
2004 2003
2004 2003
HTK Vòng quay Lãi gộp
Tỷ lệ
Các tình huống phân tích (CPA 2005)
22
2 Phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán (VSA 530)
Toàn bộ Các phần tử đặc biệt Lấy mẫu kiểm toán
Chọn toàn bộ (kiểm tra 100%)
-Tổng thể có ít phần tử, giá trị phần tử lớn.
- Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát cao.
- Vẫn đảm bảo tính hiệu quả về mặt chi phí.
- Theo yêu cầu của khách hàng
Lựa chọn các phần tử đặc biệt
- Các phần tử có giá trị lớn hoặc quan trọng
- Các phần tử có giá trị quy định
- Các phần tử thích hợp cho mục đích thu thập thông tin
- Các phần tử thích hợp cho mục đích kiểm tra các thủ tục.
Trang 5Số dư chi tiết TK 131
Công ty B 126.500.000
Công ty C 650.000.000
Công ty D 1.900.000.000
Công ty E 150.000.000
Công ty F 80.000.000
2.906.500.000
26
Lấy mẫu kiểm toán
Lấy mẫu
Áp dụng các thủ tục kiểm toán trên một số phần tử < 100%
27
Lấy mẫu kiểm toán
Rủi ro
ngồi mẫu
Rủi ro lấy mẫu
Áp dụng các thủ tục kiểm toán trên một số phần tử < 100%
KTV đưa ra kết luận sai
không liên quan đến mẫu Mẫu không đại diệncho tổng thể
28
Lấy mẫu kiểm toán
Thiết kế mẫu
Xác định mục tiêu thử nghiệm Thuộc tính của tổng thể
Thực hiện Xác định cỡ mẫu Lựa chọn các phần tử của mẫu
Đánh giá Thực hiện thử nghiệm Đánh giá kết quả
Quy Trình Lấy Mẫu
29
Thử nghiệm kiểm soát
Thu thập bằng chứng
về việc thực hiện kiểm
soát nội bộ:
- Hiện hữu
- Hữu hiệu
Thử nghiệm cơ bản Thu thập bằng chứng về các cơ sở dẫn liệu BCTC
Thiết kế mẫu
Xác định mục tiêu của thử nghiệm
30
Thử nghiệm kiểm soát
- Thủ tục kiểm soát không hiện hữu hay không hữu hiệu
Sai phạm thuộc tính
Thử nghiệm cơ bản
- Sai lệch nghiệp vụ ghi nhận hay số dư tài khoản
Sai phạm số liệu
Thiết kế mẫu Xác định thuộc tính tổng thể
Trang 6Phù hợp: mục tiêu của thử nghiệm
Đầy đủ: tất cả các phần tử kết luận tổng thể
Phân nhóm tổng thể
Thiết kế mẫu
Xác định thuộc tính tổng thể
32
Thử nghiệm kiểm soát
- Rủi ro kiểm soát
- Tỷ lệ sai phạm cho phép
- Tỷ lệ sai phạm tổng thể ước tính
Thử nghiệm cơ bản
- Rủi ro kiểm toán
- Mức sai sót chấp nhận
- Mức sai sót tổng thể ước tính
Thực hiện Xác định cỡ mẫu
33
Trong thử nghiệm kiểm soát
RRKS dự tính giảm
Tỷ lệ sai phạm tổng thể ước tính
tăng lên
Tỷ lệ sai phạm cho phép tăng lên
Cỡ mẫu Nhân tố ảnh hưởng
34
Trong thử nghiệm cơ bản
Mức sai sót tổng thể ước tính tăng lên
RR tiềm tàng và RRKS tăng lên Mức sai sót chấp nhận tăng lên
Cỡ mẫu Nhân tố ảnh hưởng
- Chọn mẫu ngẫu nhiên
- Lựa chọn bất kỳ
- Lựa chọn hệ thống
Số đơn vị tổng thể 10,000 Bước nhảy = -= -=50
Thực hiện
Lựa chọn các phần tử của mẫu
Đánh giá Thực hiện các thử nghiệm
Phần tử được chọn không phù hợp ?
– Phần tử thay thế
Thủ tục kiểm toán không thể áp dụng?
– Thủ tục thay thế
Trang 7Bản chất và nguyên nhân
sai sót
- Sai phạm riêng biệt hay
đặc thù
- Ảnh hưởng sai phạm đến
tổng thể
Dự tính sai sót trong tổng thể
- Trong thử nghiệm kiểm soát
Tỷ lệ sai sót dự tính của tổng thể
= Tỷ lệ sai sót của mẫu
- Trong thử nghiệm cơ bản
Sai sót dự tính của tổng thể
= Sai sót cá biệt + Sai sót dự tính của từng nhóm
Đánh giá
Kết quả mẫu
38
Đánh giá Kết quả mẫu Trong thử nghiệm kiểm soát:
Sai phạm của mẫu > Tỷ lệ sai sót chấp nhận:
Điều chỉnh tăng mức rủi ro kiểm soát Sai phạm của mẫu < Tỷ lệ sai sót chấp nhận :
Chấp nhận rủi ro kiểm soát đã đánh giá Trong thử nghiệm cơ bản:
Sai sót dự tính > Mức trọng yếu : Sai sót trọng yếu Sai sót dự tính < Mức trọng yếu Sai sót không trọng yếu
39
Câu hỏi phần 3
CPA 2004
Để thực hiện kiểm tra chi tiết về nghiệp vụ
và số dư của các TK, một số KTV chỉ lựa
chọn các phần tử đặc biệt để kiểm tra.
Quan điểm và hiểu biết của anh/chị thế nào
về việc vận dụng các pp để lựa chọn các
phần tử kiểm tra chi tiết nghiệp vụ và số dư ?
40
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN ĐẶC BIỆT
Các khoản mục và sự kiện đặc biệt Năm đầu tiên và số dư đầu năm Quy trình phân tích Các ước tính kế toán Các bên liên quan Sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ Hoạt động liên tục Giải trình của Giám đốc Xác định và trình bày giá trị hợp lý Thông tin xác nhận từ bên ngoài
Các vấn đề chuyên sâu
Cơ sở dẫn liệu
41
Các khoản mục và sự kiện đặc biệt
– Hàng tồn kho
– Các khoản phải thu
– Các khoản đầu tư dài hạn
– Các vụ kiện tụng tranh chấp
– Thông tin về các lĩnh vực kinh doanh hoặc
khu vực địa lý
VSA 501
“ Bằng chứng kiểm toán bổ sung đối với
các khoản mục và sự kiện đặc biệt ”
42
Hàng tồn kho
BCTC
Thiết kế các thủ tục thay thế Tham gia kiểm kê HTK
-HTKSNB -Rủi ro và tính trọng yếu -Thủ tục kiểm kê -Kế hoạch và địa điểm kiểm kê -Sự tham gia của chuyên gia XEM
XÉT
Trang 8Khoản phải thu
BCTC
Khoản phải thu: Trọng yếu
- Không phúc đáp
- Thư xác nhận có số dư khác
Thiết kế các thủ tục thay thế Xác nhận các khoản phải thu
Dạng A
Ghi rõ số nợ
phải thu
Dạng B
Không ghi rõ
số nợ phải thu
44
Khoản đầu tư dài hạn
BCTC Khoản đầu tư dài hạn: Trọng yếu
Xác định và so sánh giá thị trường và giá trị sổ sách
GTT < GTSS Dự phòng
Không thể thu hồi Điều chỉnh và thuyết minh
45
Các vụ kiện tụng, tranh chấp
BCTC
Các vụ kiện tụng, tranh chấp: Trọng yếu
Thực hiện các thủ tục kiểm toán:
-Trao đổi với Giám đốc
-Xem xét biên bản họp HĐQT
-Kiểm tra các phí tư vấn pháp luật
-Các thông tin khác
Tham khảo ý kiến chuyên gia
tư vấn pháp luật Không thể tham khảo ý kiến chuyên gia tư vấn pháp luật -Chấp nhận từng phần hoặc
Thông tin về các lĩnh vực hoặc khu vực địa lý
BCTC: Thông tin trọng yếu
Trọng yếu:
-Định tính -Định lượng
-Thủ tục phân tích -Trao đổi với Giám đốc về phương pháp được sử dụng
KTV cần thu thập đầy đủ BCKT thích hợp
nhằm đảm bảo:
– Số dư đầu năm không có sai sót làm ảnh hưởng
trọng yếu đến BCTC năm nay
– Số dư cuối năm trước được kết chuyển chính xác
– Chế độ kế toán đã được áp dụng nhất quán
VSA 510
“ Kiểm toán năm đầu tiên,
số dư đầu năm tài chính”
Có
Không
Có
Không KTV tiền nhiệm có
năng lực và độc lập không?
Có
Hồ sơ kiểm toán có đủ chứng minh không?
Không
BCTC kỳ trước có được kiểm toán không ?
Kiểm tra số dư đầu kỳ
VSA 510
“KIỂM TOÁN SỐ DƯ ĐẦU NĂM”
Trang 9VSA 510
“KIỂM TOÁN SỐ DƯ ĐẦU NĂM”
Mức độ đầy đủ và tính thích hợp của bằng chứng
phụ thuộc vào:
- Chế độ kế toán áp dụng
- BCTC năm trước (được kiểm toán?)
- Rủi ro có sai sót trọng yếu đến BCTC năm nay
- Tính trọng yếu của SDĐN liên quan đến BCTC
năm nay
50
VSA 510
“KIỂM TOÁN SỐ DƯ ĐẦU NĂM”
Thủ tục kiểm toán:
- Xem xét sự nhất quán của các chính sách kế toán
- Tính độc lập và năng lực của KTV tiền nhiệm
- Thủ tục kiểm toán bổ sung
- Tài sản ngắn hạn
- Tài sản dài hạn
51
VSA 510
“KIỂM TOÁN SỐ DƯ ĐẦU NĂM”
Kết luận và báo cáo kiểm toán
Không thu thập được bằng chứng
Chấp nhận từng phần hoặc ý kiến từ chối
Số dư đầu kỳ sai lệch ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ
này mà không có sự điều chỉnh thích hợp hay không
thuyết minh sự thay đổi chính sách kế toán
Chấp nhận từng phần hoặc không chấp nhận
Báo cáo kiểm toán kỳ trước không phải là báo cáo
chấp nhận toàn phần
Quy trình phân tích (VSA 520)
-Tìm hiểu tình hình KD -Xác định vùng rủi ro
-Xác định mục tiêu kiểm toán -Giảm rủi ro phát hiện
-Soát xét tổng thể -Kết luận tổng quát
53
Quy trình phân tích (VSA 520)
Mức độ tin cậy của quy trình phân tích
– Tính trọng yếu của loại TK, nghiệp vụ;
– Các thủ tục kiểm toán khác;
– Mức độ chính xác dự kiến;
– RRTT và RRKS
54
Quy trình phân tích (VSA 520)
Điều tra các yếu tố bất thường (chênh lệch trọng yếu)
bằng chứng kiểm toán khác
Trang 10VSA 540
“KIỂM TOÁN CÁC ƯỚC TÍNH KẾ TOÁN”
Ước tính kế toán: Là giá trị gần đúng của
một chỉ tiêu liên quan đến báo cáo tài chính.
Các thông tin cần thiết về tính hợp lý của các
ước tính kế toán phải được trình bày trong
thuyết minh báo cáo tài chính
56
VSA 540
“KIỂM TOÁN CÁC ƯỚC TÍNH KẾ TOÁN”
KTV cần thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp nhằm:
– Kết luận về tính hợp lý của các ước tính kế toán trong từng trường hợp cụ thể
– Trình bày trên thuyết minh BCTC các thông tin cần thiết về cách xác định tính hợp lý
57
VSA 540
“KIỂM TOÁN CÁC ƯỚC TÍNH KẾ TOÁN”
Thủ tục kiểm toán
– Xem xét và kiểm tra quá trình lập các ước tính
kế toán của đơn vị;
– Lập một ước tính độc lập để so sánh với ước tính
của đơn vị;
– Xem xét sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc
năm để xác nhận các ước tính kế toán đã lập
– Đánh giá kết quả
58
VSA 540
“KIỂM TOÁN CÁC ƯỚC TÍNH KẾ TOÁN”
Thủ tục kiểm toán
– Xem xét và kiểm tra quá trình lập các ước tính kế toán của đơn vị;
Kiểm tra giả định làm cơ sở lập ước tính
Kiểm tra số liệu tính toán
So sánh kết quả ước tính với số liệu thực tế kỳ trước
Xem xét thủ tục phê duyệt ước tính của BGĐ
VSA 550
“CÁC BÊN LIÊN QUAN”
Các bên liên quan: Các bên được coi là liên quan
nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh
hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết
định tài chính và hoạt động
Giao dịch giữa các bên liên quan: là việc chuyển
giao các nguồn lợi ích hay các nghĩa vụ giữa các
bên liên quan, không xét đến việc có tính giá hay
VSA 550
“CÁC BÊN LIÊN QUAN”
Thủ tục kiểm toán:
– Xác định sự tồn tại của các bên liên quan – Xem xét thông tin về các giao dịch với các bên liên quan (thủ tục kiểm soát)
– Thu thập bằng chứng xác nhận giao dịch – Thu thập giải trình của ban giám đốc
Kết luận và báo cáo kiểm toán
Trang 11VSA 560
“CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY
KHOÁ SỔ KẾ TOÁN ”
Các sự kiện phát sinh đến ngày ký báo cáo kiểm toán;
Các sự kiện được phát hiện sau ngày ký báo cáo kiểm
toán nhưng trước ngày công bố báo cáo tài chính;
Các sự kiện được phát hiện sau ngày công bố báo cáo
tài chính
Công bố BCTC Ngày khoá sổ kế toán
Ký BC kiểm toán
62
VSA 560
“CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỔ KẾ TOÁN”
Các sựï kiện phát sinh đến ngày ký báo cáo kiểm toán;
KTV phải xây dựng và thực hiện các thủ tục kiểm toán thích hợp, và
Yêu cầu điều chỉnh hoặc thuyết minh trong BCTC nếu xét thấy sự kiện có thể ảnh hưởng đến BCTC
63
Thủ tục kiểm toán:
Xem xét các thủ tục do đơn vị quy định
Xem xét các biên bản họp đại hội cổ đông,
HĐQT, Ban giám đốc, Ban Kiểm soát
Xem xét BCTC, kế hoạch tài chính và các báo
cáo quản lý khác.
Trao đổi với các luật sư, các tư vấn pháp lý
Trao đổi với nhà quản lý.
VSA 560
“CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY
KHOÁ SỔ KẾ TOÁN”
64
Điều chỉnh hay thuyết minh ?
Hỏa hoạn thiêu hủy nhà xưởng
Khách hàng phá sản
Hàng tồn kho giảm giá
Vụ kiện buộc bồi thường đã được toà án phán quyết với số liệu khác biệt số liệu báo cáo.
VSA 560
“CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỔ KẾ TOÁN”
65
VSA 560
“CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY
KHOÁ SỔ KẾ TOÁN”
Các sựï kiện được phát hiện sau ngày ký báo cáo kiểm
toán nhưng trước ngày công bố báo cáo tài chính;
Thảo luận với Giám đốc của đơn vị được kiểm toán
- Nếu sửa đổi báo cáo tài chính:
Cung cấp một báo cáo kiểm toán mới được ký cùng
ngày, hoặc ngay sau ngày, tháng ký báo cáo tài chính
đã sửa đổi
- Nếu Giám đốc đơn vị không chấp nhận sửa đổi:
ý kiến chấp nhận từng phần hoặc không chấp nhận
66
VSA 560
“CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỔ KẾ TOÁN”
Các sự kiện được phát hiện sau ngày công bố báo cáo tài chính
Thảo luận với Giám đốc của đơn vị được kiểm toán
- Nếu sửa đổi báo cáo tài chính:
Cung cấp một báo cáo kiểm toán mới có đoạn giải thích nguyên nhân
- Nếu Giám đốc đơn vị được kiểm toán không chấp nhận sửa đổi và đã công bố BCTC:
Áp dụng các biện pháp để ngăn chặn việc các bên thứ ba sử dụng báo cáo kiểm toán và phải thông báo cho Giám đốc đơn vị về những biện pháp mà kiểm toán viên sẽ thực hiện