Kiểm tra tài liệu Kiểm tra vật chất Một số chứng từ là bằng chứng kiểm toán trực tiếp về sự hiện hữu của một tài sản: Kiểm tra một hợp đồng đã được thực hiện, nhằm kiểm tra việc á
Trang 1L o g o
Chương 3
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VSA
Trang 25 Giải thích thuật ngữ chủ yếu
6 Bằng chứng kiểm toán đầy đủ & thích hợp
7 Thông tin được sử dụng làm bằng chứng kiểm toán
8 Tính không nhất quán/những hoài nghi về độ tin cậy
Trang 3 VSA 200 - “Mục tiêu tổng thể của KTV & doanh
nghiệp kiểm toán khi thực hiện kiểm toán BCTC”
VSA 315 - “Tìm hiểu thông tin, môi trường hoạt
động của đơn vị & đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu”
VSA 330 - “Biện pháp xử lý của KTV đối với rủi ro
Trang 4 VSA 500 quy định và hướng dẫn:
Các yếu tố cấu thành bằng chứng kiểm toán
Trách nhiệm của KTV trong việc thiết kế và thực hiện các thủ tục kiểm toán nhằm thu thập đầy
đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để làm cơ
sở đưa ra ý kiến kiểm toán
Trang 5 VSA 500 được áp dụng cho tất cả các bằng chứng
kiểm toán thu được trong quá trình kiểm toán, thông qua các VSA khác:
Về khía cạnh cụ thể cuộc kiểm toán
Trang 6 KTV & DNKT phải tuân thủ trong quá trình thu thập
và xử lý bằng chứng kiểm toán
Khách hàng kiểm toán & các bên sử dụng kết quả
kiểm toán phải có những hiểu biết cần thiết về Chuẩn mực này
Trang 7 Giúp KTV thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán
Trang 8 Là các tài liệu ghi chép ban đầu & các chứng từ, sổ
Trang 9 Là tiêu chuẩn đánh giá chất lượng & độ tin cậy của
bằng chứng kiểm toán; Phải đảm bảo:
Trang 10 Là tất cả các tài liệu, thông tin do KTV thu thập
được liên quan đến cuộc kiểm toán, làm cơ sở cho
ý kiến của KTV Bao gồm:
Trang 11 Là một cá nhân hoặc một tổ chức có kinh nghiệm
chuyên môn trong một lĩnh vực riêng biệt ngoài lĩnh vực kế toán, kiểm toán
Công việc của chuyên gia trong lĩnh vực đó được
đơn vị được kiểm toán sử dụng trong quá trình lập
Trang 12 Là tiêu chuẩn đánh giá về số lượng bằng chứng
Trang 13 Các ghi chép về kế toán của đơn vị được kiểm toán
Tư liệu chuyên gia bên trong & bên ngoài DN
Giải trình của Ban GĐ
Thông tin trái chiều
Sự thiếu thông tin, tài liệu
Trang 14 Tính nhất quán giữa các bằng chứng kiểm toán
Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán:
Xác nhận ngân hàng
Xác nhận vốn cấp
Báo cáo dự báo kết quả kinh doanh của nhà phân tích độc lập
Báo cáo về các chỉ số tài chính bình quân ngành
Báo cáo về các chỉ số tài chính của các đối thủ cạnh tranh gần nhất
Trang 16 Kiểm tra tài liệu
Kiểm tra vật chất
Một số chứng từ là bằng chứng kiểm toán trực tiếp
về sự hiện hữu của một tài sản:
Kiểm tra một hợp đồng đã được thực hiện, nhằm kiểm tra việc áp dụng các chính sách kế toán của đơn vị
Kiểm tra các TSCĐ, nhằm kiểm tra sự hiện hữu của các tài sản đó
Trang 17 Quan sát là việc theo dõi một quy trình hoặc thủ tục
do người khác thực hiện; KTV:
Quan sát nhân viên đơn vị thực hiện kiểm kê
Quan sát nhân viên đơn vị thực hiện quy trình/thủ tục kiểm soát
Giới hạn ở thời điểm quan sát
Trang 18 KTV thu thập được dưới hình thức thư phúc đáp
trực tiếp của bên thứ ba
Xác minh các cơ sở dẫn liệu liên quan đến các số
dư tài khoản
Việc xác nhận từ bên ngoài không chỉ giới hạn cho
các số dư tài khoản
Thu thập bằng chứng về sự hiện hữu của những
Trang 19 Tính toán lại bao gồm kiểm tra độ chính xác về mặt
toán học của các số liệu
Tính toán lại có thể được thực hiện thủ công hoặc
Trang 20 Là việc KTV thực hiện một cách độc lập các thủ tục
hoặc các kiểm soát đã được đơn vị thực hiện trước
đó như một phần kiểm soát nội bộ của đơn vị
Trang 21Thủ tục phân tích, bao gồm:
Đánh giá thông tin tài chính thông qua phân tích thông tin tài chinh với nhau, thông tin tài chính & phi tài chính
Kiểm tra khi cần thiết các biến động & các mối quan
hệ xác định không nhất quán với các thông tin liên quan khác/có sự chênh lệch lớn với các giá trị dự kiến
Trang 22 Tìm hiểu thông tin tài chính & phi tài chính từ
những người hiểu biết trong đơn vị
Được sử dụng rộng rãi trong suốt quá trình kiểm
toán bên cạnh các thủ tục kiểm toán khác
Hình thức phỏng vấn
Đánh giá kết quả phỏng vấn
Xác nhận thông tin KTV cần kiểm tra
Cung cấp thông tin khác biệt đáng kể với các thông
tin khác mà KTV đã thu thập được
Trang 23 Trong trường hợp phỏng vấn ý định của BGĐ
Đối với một số vấn đề, KTV cần phải có được giải
Trang 24Thông tin do đơn vị được kiểm toán
Thông tin do kiểm toán viên
Trang 25Thông tin do đơn vị được kiểm toán
Thông tin do kiểm toán viên
Trang 26 Tính phù hợp có liên quan đến mục đích của thủ
Trang 27 Một số thủ tục kiểm toán có thể cung cấp bằng
chứng kiểm toán phù hợp cho một số cơ sở dẫn liệu Nhưng không phù hợp cho các cơ sở dẫn liệu khác
Trang 28 Bằng chứng kiểm toán từ các nguồn khác nhau/nội
dung khác nhau có thể cũng phù hợp cho cùng một
Trang 29 TNKS được thiết kế để đánh giá sự hữu hiệu của
hoạt động kiểm soát trong việc ngăn chặn, phát hiện & điểu chỉnh các sai sót trọng yếu ở cấp độ CSDL
TNKS được thiết kế để kiểm tra tính tuân thủ các
thủ tục kiểm soát theo thiết kế
Trang 30 Thử nghiệm cơ bản được thiết kế nhằm phát hiện
các sai sót trọng yếu ở cấp độ CSDL
Thử nghiệm cơ bản gồm: thủ tục phân tích, kiểm
tra chi tiết
Việc thiết kế các TNCB bao gồm:
Xác định các điều kiện dẫn đến sai sót trong CSDL, và
Liên quan đến mục đích của thử nghiệm này
Trang 31 Độ tin cậy của thông tin được sử dụng làm bằng
chứng kiểm toán & của chính bằng chứng kiểm toán đó chịu ảnh hưởng:
Nguồn gốc, nội dung & hoàn cảnh mà thông tin thu thập
Thủ tục kiểm soát với việc tạo lập & lưu trữ thông tin
Trang 32 Nguyên tắc đánh giá độ tin cậy của bằng chứng
Trang 33 Nguyên tắc đánh giá độ tin cậy của bằng chứng
Trang 34Thông tin do đơn vị được kiểm toán
Thông tin do kiểm toán viên
Trang 35Tùy thuộc vào tầm quan trọng của công việc của chuyên gia đối với mục đích kiểm toán, KTV phải thực hiện các công việc sau trong phạm vi cần thiết
Độ tin cậy của thông tin do
chuyên gia đơn vị được kiểm
toán
Đánh giá năng lực, khả năng và tính khách quan của chuyên gia
Tìm hiểu về công việc của chuyên gia
Đánh giá tính thích hợp của công việc của chuyên gia
Trang 36 Nội dung, lịch trình & phạm vi của các TTKT có thể
chịu ảnh hưởng của các vấn đề:
1 Bản chất & độ phức tạp của vấn đề có sự tham gia
của chuyên gia
2 Rủi ro có sai sót trọng yếu của vấn đề
3 Tính sẵn có của các nguồn bằng chứng kiểm toán
thay thế
4 Nội dung, phạm vi & mục tiêu công việc chuyên gia
5 Chuyên gia của đơn vị được kiểm toán là do tuyển
Bằng chứng kiểm toán là thông tin
do chuyên gia đơn vị được kiểm toán
Trang 37 Nội dung, lịch trình & phạm vi của các TTKT có thể
chịu ảnh hưởng của các vấn đề:
6 Phạm vi mà BGĐ có thể kiểm soát/ảnh hưởng đến
công việc chuyên gia
7 Phạm vi & nội dung kiểm soát của đơn vị đối với
công việc chuyên gia của đơn vị
8 Mức độ tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật/các yêu
cầu khác về ngành nghề của chuyên gia
9 Kiến thức & kinh nghiệm của KTV về lĩnh vực
Bằng chứng kiểm toán là thông tin
do chuyên gia đơn vị được kiểm toán
Trang 38Độ tin cậy của thông tin do
chuyên gia đơn vị được kiểm
toán
Đánh giá năng lực, khả năng và tính khách quan của chuyên gia
Tìm hiểu về công việc của chuyên gia
Đánh giá tính thích hợp của công việc của chuyên gia
Trang 39 Năng lực của chuyên gia
Khả năng của chuyên gia; các yếu tố ảnh hưởng
đến khả năng của chuyên gia
Tính khách quan của chuyên gia
Trang 40 Kinh nghiệm cá nhân về công việc trước đó của
chuyên gia
Thảo luận với chuyên gia
Thảo luận với người khác biết rõ về công việc của
chuyên gia
Hiểu biết về văn bằng, chứng chỉ, hiệp hội nghề
nghiệp, giấy phép hành nghề của chuyên gia
Các bài báo/sách đã được xuất bản của chuyên gia
Thông tin hỗ trợ từ chuyên gia của DNKiT
Trang 41 Những vấn đề khác có thể ảnh hưởng đến năng
lực, khả năng & tính khách quan của chuyên gia:
Tính phù hợp giữa năng lực chuyên gia với vấn
đề có sử dụng công việc chuyên gia
Năng lực của chuyên gia liên quan đến các yêu cầu kế toán, kiểm toán
Những sự kiện không dự kiến trước, sự thay đổi của các điều kiện/ bằng chứng kiểm toán thu
Trang 42 Nguy cơ ảnh hưởng đến tính khách quan của
Trang 43Độ tin cậy của thông tin do
chuyên gia đơn vị được kiểm
toán
Đánh giá năng lực, khả năng và tính khách quan của chuyên gia
Tìm hiểu về công việc của chuyên gia
Đánh giá tính thích hợp của công việc của chuyên gia
Trang 44 Hiểu biết công việc của chuyên gia của đơn vị
được kiểm toán, bao gồm:
Hiểu biết về lĩnh vực chuyên môn có liên quan
Khả năng của KTV trong việc đánh giá công việc của chuyên gia
Trang 45 Đánh giá hợp đồng/thỏa thuận đối với chuyên gia
thuê ngoài:
Nội dung, phạm vi & mục tiêu công việc của chuyên gia
Vai trò, trách nhiệm của BGĐ & chuyên gia
Nội dung, lịch trình & phạm vi trao đổi giữa BGĐ
& chuyên gia, bao gồm các loại hình báo cáo
mà chuyên gia cung cấp
Trang 46Độ tin cậy của thông tin do
chuyên gia đơn vị được kiểm
toán
Đánh giá năng lực, khả năng và tính khách quan của chuyên gia
Tìm hiểu về công việc của chuyên gia
Đánh giá tính thích hợp của công việc của chuyên gia
Trang 48Thông tin do đơn vị được kiểm toán
Thông tin do kiểm toán viên
Trang 49 KTV phải đánh giá liệu thông tin đó có đủ tin cậy
cho mục đích kiểm toán hay không, bao gồm:
Thu thập bằng chứng kiểm toán về tính chính xác & đầy đủ của thông tin
Đánh giá liệu thông tin có đủ chính xác & chi tiết cho mục đích kiểm toán hay không ?
Trang 50 Việc thu thập bằng chứng về tính chính xác & đầy
đủ của thông tin có thể:
Được thực hiện đồng thời với thủ tục kiểm toán thực tế được áp dụng cho thông tin đó
Áp dụng TNKS đối với việc lập & lưu trữ thông tin đó
Trong một số trường hợp, KTV có thể thực hiện thủ tục kiểm toán bổ sung
Trang 51Thông tin do đơn vị được kiểm toán
Thông tin do kiểm toán viên
Trang 52 Khi thiết kế các TNKS & kiểm tra chi tiết, KTV phải
quyết định phương pháp để lựa chọn các phần tử kiểm tra
Trang 53 Thường không áp dụng cho TNKS, nhưng thường
áp dụng với kiểm tra chi tiết Kiểm tra tất cả các phần tử thích hợp khi:
Tổng thể được cấu thành từ một số ít phần tử có giá trị lớn
Có rủi ro đáng kể mà các phương pháp khác không cung cấp đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp
Trang 54 Việc lấy mẫu kiểm toán được thiết kế để giúp đưa
ra kết luận về toàn bộ tổng thể dựa trên kết quả kiểm tra mẫu được rút ra từ tổng thể đó
Lấy mẫu kiểm toán được quy định & hướng dẫn cụ
Trang 55 KTV phải thực hiện các thủ tục kiểm toán thay
thế/bổ sung để giải quyết vấn đề
Lưu ý vấn đề đó có ảnh hưởng đến khía cạnh khác
của cuộc kiểm toán, nếu:
Bằng chứng kiểm toán thu thập từ nguồn này không nhất quán với bằng chứng kiểm toán thu thập từ nguồn khác
KTV hoài nghi về sự tin cậy của thông tin được
Trang 56L o g o