Chức năng của AutoContent Wizard: Là một công cụ phù trợ cho việc tạo ra một bản trình diễn theo các chủ đề có sẵn một cách nhanh chóng.. Ghi bản trình diễn lên đĩa bằng một trong các
Trang 2Microsoft Powerpoint 2003
Là một công cụ trình diễn nằm trong bộ Microsoft Office
Nhằm thiết kế các trang trình diễn kết
hợp với máy chiếu để trình bấy tr ớc đám
Nhằm thiết kế các trang trình diễn kết
hợp với máy chiếu để trình bấy tr ớc đám
đông.
Một bản trình diễn ( Presentation) chứa nhiều trang trình diễn, mỗi trang trình diễn đ
ợc gọi là một Slide.
Trang 41 Khởi động Microsoft PowerPoint
Chọn biểu t ợng Microsoft PowerPoint ngoài màn hình nền Windows.
Start/ Run và nhập đ ờng dẫn:
C:\ Program Files\Microsoft Office\
Office\ PowerPNT.EXE
Start/ Programs/ Microsoft PowerPoint
Chọn biểu t ợng Microsoft PowerPoint ngoài màn hình nền Windows.
Start/ Run và nhập đ ờng dẫn:
C:\ Program Files\Microsoft Office\
Office\ PowerPNT.EXE
Trang 5T¹o b¶n tr×nh diÔn theo c¸c b íc
trî gióp cña PowerPoint (phï trî)
T¹o b¶n tr×nh diÔn tr¾ng (tù t¹o
míi hoµn toµn)
Trang 62 Tạo bản trình diễn bằng AutoContent Wizard
2 Tạo bản trình diễn bằng AutoContent Wizard
a Chức năng của AutoContent Wizard: Là một công
cụ phù trợ cho việc tạo ra một bản trình diễn theo các chủ đề có sẵn một cách nhanh chóng.
b Cách tạo:
TH1: Tại hộp thoại khởi động ta chọn mục
AutoContent Wizard
TH2: File/ New và chọn AutoContent Wizard
Theo các b ớc h ớng dẫn mà Wizard trợ giúp (3 b ớc):
– Chọn chủ đề cho bản trình diễn.
– Chọn thiết bị sẽ đ ợc trình chiếu.
– Nhập tiêu đề cho bản trình diễn.
a Chức năng của AutoContent Wizard: Là một công
cụ phù trợ cho việc tạo ra một bản trình diễn theo các chủ đề có sẵn một cách nhanh chóng.
b Cách tạo:
TH1: Tại hộp thoại khởi động ta chọn mục
AutoContent Wizard
TH2: File/ New và chọn AutoContent Wizard
Theo các b ớc h ớng dẫn mà Wizard trợ giúp (3 b ớc):
– Chọn chủ đề cho bản trình diễn.
– Chọn thiết bị sẽ đ ợc trình chiếu.
– Nhập tiêu đề cho bản trình diễn.
Trang 73 Tạo bản trình diễn bằng Blank Presentation
Cách tạo:
TH1: Tại hộp thoại khởi động ta chọn mục Blank
Presentation
TH2: File/ New và chọn Blank Presentation (Chọn biểu t ợng
New trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + N).
Chọn kiểu trình bầy của trang trình diễn ( Slide LayOut)
Tự nhập nội dung cho trang trình diễn
Ghi bản trình diễn lên đĩa bằng một trong các cách sau:
TH2: File/ New và chọn Blank Presentation (Chọn biểu t ợng
New trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + N).
Chọn kiểu trình bầy của trang trình diễn ( Slide LayOut)
Tự nhập nội dung cho trang trình diễn
Ghi bản trình diễn lên đĩa bằng một trong các cách sau:
File/ Save.
Chọn biểu t ợng Save.
Ctrl + S.
Trang 84 Các kiểu trình bày màn hình của PowerPoint 2003
Để thể hiện nội dung của các trang Slide theo từng mục
đích khác nhau trong khi thiết kế, trong PowerPoint 2003 có 5 kiểu trình bầy màn hình sau:
Nomal View: Dùng để thiết kế các trang trình diễn theo 3 cửa sổ sau:
Slide View: xem tổng thể một trang trình diễn.
Notes: Nhập chú thích cho trang trình diễn.
OutLine View: Trình bầy nội dung theo dạng đề mục.
Slide View: xem thiết kế một trang trình diễn ở dạng
tổng thể
Để thể hiện nội dung của các trang Slide theo từng mục
đích khác nhau trong khi thiết kế, trong PowerPoint 2003 có 5 kiểu trình bầy màn hình sau:
cửa sổ sau:
Slide View: xem tổng thể một trang trình diễn.
Notes: Nhập chú thích cho trang trình diễn.
OutLine View: Trình bầy nội dung theo dạng đề mục.
Slide View: xem thiết kế một trang trình diễn ở dạng
tổng thể
Trang 9Outline View: Trình bầy nội dung của bản trình diễn theo
đề mục, ở khung nhìn này ta có thể thiết kế trang trình diễn
theo đề mục, chú thích và xem trang Slide bằng cửa sổ Slide
View (nh khung nhìn Normal View)
Slide Sorter View: Hiển thị toàn bộ các Slide (các trang
trình diễn) ở dạng thu nhỏ, ở khung nhìn này ta có thể đặt hiệu ứng nhanh, sao chép, xóa một Slide bất kỳ
Slide Show: dùng để trình diễn các Slide
Tùy từng mục đích khác nhau để ta chọn một khung nhìn thích hợp
Để chuyển đổi kiểu trình bầy ta chọn:
View
Chọn biểu t ợng khung nhìn.
Outline View: Trình bầy nội dung của bản trình diễn theo
đề mục, ở khung nhìn này ta có thể thiết kế trang trình diễn
theo đề mục, chú thích và xem trang Slide bằng cửa sổ Slide
View (nh khung nhìn Normal View)
Slide Sorter View: Hiển thị toàn bộ các Slide (các trang
trình diễn) ở dạng thu nhỏ, ở khung nhìn này ta có thể đặt hiệu ứng nhanh, sao chép, xóa một Slide bất kỳ
Slide Show: dùng để trình diễn các Slide.
Tùy từng mục đích khác nhau để ta chọn một khung nhìn thích hợp
Để chuyển đổi kiểu trình bầy ta chọn:
View
Chọn biểu t ợng khung nhìn.
Trang 105 Tạo một bản trình diễn mới (Blank Presentation)
Để tại một bản trình diễn (Presentation) ta theo 5 b ớc sau:
B1: Tạo mới một bản trình diễn mới bằng một trong các cách:
Khởi động PowerPoint và chọn Blank Presentation.
File/ New/ Blank Presentation.
Chọn biểu t ợng New trên thanh công cụ.
Ctrl + N.
B2: Chọn kiểu trình bầy cho trang trình diễn đâu tiên trong hộp thoại Slide Layout ( 24 kiểu)
B3: Nhập nội dung cho trang trình diễn
Để tại một bản trình diễn (Presentation) ta theo 5 b ớc sau:
B1: Tạo mới một bản trình diễn mới bằng một trong các cách:
Khởi động PowerPoint và chọn Blank Presentation.
File/ New/ Blank Presentation.
Chọn biểu t ợng New trên thanh công cụ.
Trang 11B4: Thêm một trang trình diễn mới ( New Slide) bằng một trong các cách:
Insert/ New Slide.
Chọn biểu t ợng New Slide trên thanh công cụ.
Chọn biểu t ợng Cômmn Tasks/ New Slide trên thanh định dạng.
Ngoài ra ta có thể thực hiện việc thêm Slide đã có nh sau:
Insert/ Duplicate Slide: Sao một Slide (tạo ra hai trang trình diễn
giống nh nhau).
Insert/ Slide from Files : Thêm Slide từ một bản trình diễn khác.
B5: Ghi bản trình diễn lên đĩa: File/ Save (Ctrl +S)
Ta có thể ghi bản trình diễn d ới nhiều kiểu khác nhau:
*.ppt (Presentation): tệp trình chiếu bình th ờng.
*.Html (Web page): trang Web.
*.Pot (Design Template): tệp làm nền cho các Slide khác.
*.Pps (PowerPoint Show): tệp chỉ để trình diễn (không thể sửa).
*.Jpg: Tệp ảnh nén
B4: Thêm một trang trình diễn mới ( New Slide) bằng một trong các cách:
Insert/ New Slide.
Chọn biểu t ợng New Slide trên thanh công cụ.
Chọn biểu t ợng Cômmn Tasks/ New Slide trên thanh định dạng.
Ngoài ra ta có thể thực hiện việc thêm Slide đã có nh sau:
Insert/ Duplicate Slide: Sao một Slide (tạo ra hai trang trình diễn
giống nh nhau).
Insert/ Slide from Files : Thêm Slide từ một bản trình diễn khác.
B5: Ghi bản trình diễn lên đĩa: File/ Save (Ctrl +S)
Ta có thể ghi bản trình diễn d ới nhiều kiểu khác nhau:
*.ppt (Presentation): tệp trình chiếu bình th ờng.
*.Html (Web page): trang Web.
*.Pot (Design Template): tệp làm nền cho các Slide khác.
*.Pps (PowerPoint Show): tệp chỉ để trình diễn (không thể sửa).
*.Jpg: Tệp ảnh nén
Trang 12Template).
Trang 131 Sử dụng khung nhìn định dạng chung (Slide Master)
a) Chức năng của khung nhìn Slide Master:
Dùng để định dạng và bổ xung các đối t ợng cho toàn bộ các trang trình diễn (định dạng chung cho tất cả các Slide)
View/ Master/ Handout Master: Định dạng cho các
đối t ợng không xuất hiện khi trình diễn (Header and Footer)
View/ Master/ Notes Master: Định dạng cho chú thích của các trang
Trang 14c)Các đối t ợng th ờng đ ợc chèn ở khung nhìn Slide Master.
Header and Footer: chèn tiêu đề trên và d ới.
Date and Time: chèn ngày tháng, năm hiện thời.
Slide Number: chèn số trang.
Chú ý:
Các đối t ợng ta chèn tại khung nhìn Slide
Master thì không thể xoá và sửa đổi đ ợc ở khung nhìn thiết kế.
Trang 152 Định dạng Font, size, color
Chọn đối t ợng cần định dạng (kích chuột vào đ ờng
viền của đối t ợng hoặc bôi đen).
C1: Format/ Font
C2: Chọn biểu t ợng định dạng trên thanh định dạng Formatting
C3: Kích phải chuột/ Font
Chú ý: Để tăng hoặc giảm cỡ chữ theo dạng chuẩn
ta chọn biểu t ờng Increase Font Size (hình chữ A to) hoặc Decrease Font size (hình chữ a nhỏ).
Trang 16 Để mặc định Font chữ cho tất cả các Slide
trong PowerPoint ta thực hiện nh sau:
Format/ Replace Fonts
Replace: Font mặc định hiện thời.
With: chọn Font cần thay thế (.Vntime).
Replace/ Close
Trang 17 C1: Format/ Line Spacing
C2: Chọn biểu t ợng tăng hoặc giảm khoảng cách đoạn trên
thanh định dạng.
Trang 184 Định dạng đề mục (Bullets and Numberings)
a) Đánh đề mục.
Chọn văn bản cần đánh đề mục.
C1: Format/ Bullets and Numberings.
C2: Chọn biểu t ợng đánh số (ký tự đặc biệt) trên thanh
Formatting.
b) Định dạng đề mục (tăng giảm đề mục).
Chọn đề mục cần định dạng.
Bật thanh Outlining: View/ Toolbars/ Outlining
Chọn biểu t ợng tăng, giảm, di chuyển và định dạng
đề mục trên thanh Outlining
Trang 19 Promove: tăng một cấp.
Demove: giảm một cấp.
Move Up: di chuyển đề mục lên trên.
Move Down: di chuyển đề mục xuống d ới.
Collapse: đóng các đề mục của slide hiện thời trên cửa sổ Outline View.
Expand: Hiện các đề mục của Slide hiện thời trên
cửa sổ Outline View.
Show Formatting: định dạng Font cho cửa sổ Outline View.
Trang 205 Định dạng nền cho các Slide
a) Định dạng mầu nền.
•C1: Format/ Background.
•C2: Kích phải chuột lên nền/ Background
• More Color: chọn mầu khác.
• Fill Effects: Pha mầu, chọn nền có sẵn và đặt ảnh cho nền.
•Apply: Chỉ Slide hiện thời đ ợc chấp nhập.
•Apply to All: Tất cả các Slide đề đ ợc chấp nhận.
b) Định dạng nền bằng mẫu Slide có sẵn (Design
Template).
•C1: Format/ Apply Design Template
•
Trang 216 Chọn lại kiểu trình bầy cho Slide (Slide Layout)
Khi ta chọn một kiểu Slide không đúng với cấu trúc về nội dung mà ta cần trình bày, ta nên chọn lại bằng một trong các cách sau:
Format/ Slide Layout.
Kích phải chuột lên nền/ Slide Layout.
Chọn biểu t ợng Slide Layout trên thanh công cụ.
Chọn biểu t ợng Common Tasks/ Slide Layout trên thanh định dạng.
Chọn một kiểu thích hợp trong 24 kiểu và chọn ReApply.
Trang 227 Định dạng hiệu ứng nhanh khi trình diễn.
Hiệu ứng khi trình diễn gồm 2 đối t ợng:
Hiệu ứng chuyển cảnh giữa các trang trình diễn (Slide Transition Effects)
Hiệu ứng của đối t ợng trong một trang trình diễn
(Object Animation)
a) Sử dụng khung nhìn Slide Sorter View
View/ Slide Sorter View (hoặc chọn biểu t ợng).
Slide Transition Effects: Hiệu ứng chuyển cảnh
Preset Animation: Hiệu ứng của các đối t ợng
Trang 23Các biểu t ợng trên thanh Slide Sorter View
1 Hiện hộp thoại Slide Transition
2 Đặt hiệu ứng trang
3 Đặt hiệu ứng đối t ợng
4 Xem tr ớc hiệu ứng của slide đ ợc chọn
5 ẩn Slide đ ợc chọn khi trình diễn
6 Đặt thời gian trình diễn
7 Tạo Slide tóm tắt tiêu đề chính
Trang 24b) Sử dụng thanh Menu
Slide Show/ Slide Transition Effects: Đặt hiệu ứng chuyển cảnh cho Slide.
Slide Show/ Preset Animation: Đặt hiệu ứng của các đối t ợng trong một Slide.
Trang 25Hộp thoại Slide Transition
Xem hiệu ứng
Đặt hiệu ứng
Nhấn chuột để trình diễn
Slide tiếp theo
Đăt thời gian dừng cho mỗi
Slide khi trình diễn
Đặt hiệu ứng âm thanh khi trình diễn Slide
Trang 268 Định dạng hiệu ứng chi tiết cho từng đối t ợng
cho từng đối t ợng.
thời gian trình chiếu cho từng đối t ợng.
Bài tập
Trang 281 Chèn hình ảnh đồ họa
Việc chèn hình ảnh đồ họa ta nên chọn kiểu trình bầy Slide chứa hình ảnh thích hợp Ngoài ra ta còn có thể thực hiện nh trong Word:
Trang 292 Âm thanh, Video
Khi trình diễn ta nên kết hợp hình ảnh, âm thanh, Video cho bản trình diễn thêm sôngs động Để làm đ ợc
điều đó ta thực hiện nh sau:
Insert/ Movies and Sound:
Movies from Garelly : Chèn Video có sẵn
Movies from File : Chèn Video từ tập tin
Sound from File : Chèn âm thanh từ tập tin
Record Sound: Ghi lại âm thanh
Trang 303 Nhúng đối t ợng từ môi tr ờng khác
Khi trình diễn một đề án ta cần nhiều môi tr ờng
tích hợp Để thực nhiện điều đó ta thực hiện nh sau:
Insert/ Object :
Chọn đối t ợng cần nhúng.
Ta th ờng sử dụng các đối t ợng sau:
Video
Trang 314 Chèn biểu đồ và sơ đồ tổ chức