Khái niệm ngang giá sức mua Quy luật một giá Các dạng biểu hiện của PPP CHƯƠNG 4: HỌC THUYẾT NGANG GIÁ SỨC MUA PURCHASING POWER PARITY – PPP... Khái niệm ngang giá sức mua Sức mua
Trang 1 Khái niệm ngang giá sức mua
Quy luật một giá
Các dạng biểu hiện của PPP
CHƯƠNG 4:
HỌC THUYẾT NGANG GIÁ SỨC MUA (PURCHASING POWER PARITY – PPP)
Trang 24.1 Khái niệm ngang giá sức mua
Sức mua đối nội:
- Là số lượng hàng hóa mua được bằng 1 đơn vị nội tệ ở trong nước.
- Sức mua đối nội phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát trong
nước.
Sức mua đối ngoại:
- Là số lượng hàng hóa mua được ở nước ngoài khi
chuyển đổi 1 đơn vị nội tệ ra ngoại tệ.
- Sức mua đối ngoại phụ thuộc vào tỷ giá và tỷ lệ lạm
phát của nước ngoài
Ngang giá sức mua: là tỷ lệ trao đổi giữa 2 tiền tệ, theo
đó số lượng hàng hóa mua ở trong nước và nước ngoài là như nhau khi cùng mua bằng 1 đơn vị nội tệ
*
P P
EPPP
Trang 34.2 Quy luật một giá
Quy luật một giá
- Nếu bỏ qua chi phí vận chuyển, hàng rào thương mại, các rủi ro
và thị trường cạnh tranh là hoàn hảo, thì các hàng hóa giống hệt nhau trên các thị trường khác nhau sẽ có giá là như nhau khi quy
về một đơn vị tiền tệ.
- Công thức:
Cơ chế hoạt động của quy luật một giá:
- Trong chế độ tỷ giá cố định
- Trong chế độ tỷ giá thả nổi
*
i
i
P
P
E
*
. i
P
Trang 44.3 Quy luật ngang giá sức mua
4.3.1 Các giả thiết của quy luật ngang giá sức mua:
- Không tồn tại chi phí vận chuyển quốc tế
- Không tồn tại hàng rào TMQT
- Kinh doanh TMQT không có rủi ro
- Hàng hóa là giống hệt như nhau
- Thị trường là cạnh tranh hoàn hảo
Trang 54.3.2 Các dạng biểu hiện của PPP
PPP trạng thái tĩnh
PPP trạng thái động
PPP mẫu kì vọng
Trang 64.3.2.1 PPP trạng thái tĩnh
Trong đó: E: là tỷ giá hối đoái thể hiện số đơn vị nội tệ trên một đơn vị ngoại tê.
P: giá của rổ HH trong nước tính bằng nội tệ
P*: giá của rổ HH nước ngoài tính bằng ngoại tệ
- Hàng hóa được chia thành 2 loại ITG (International Tradable Goods) và NITG (International Non-tradable Goods)
*
P
P
E
) 1
(
) 1
(
*
*
*
*
T N T N
P P P P P
P E
Trang 70
0
*
*
(1 ) (1 ) (1 ) 1
P
P
E
4.3.2.2 PPP trạng thái động
Trang 84.3.2.2 PPP trạng thái động (Cont)
PPP trạng thái động, kì hạn 1 năm
PPP trạng thái động, kì hạn dưới 1 năm
n: số lần mà 1 hợp đồng kì hạn có thể thực hiện
trong 1 năm
PPP trạng thái động, kì hạn trên 1 năm
*
* 1
E
1 0
CPI
CPI E
E
*
E
n
E1/n E0 * n *
n
% 100
* ) 1
(
1 *
t
i i
i t
CPI
CPI E
t
i t
CPI
CPI E
E
t
i t
CPI
CPI E
E
0
Trang 94.3.2.3.PPP dạng kì vọng
Khác với PPP mẫu tuyệt đối và tương đối được hình thành từ hoạt động kinh doanh chênh PPP được hình thành từ hành vi đầu cơ
SV tự chứng minh công thức
*
Trang 10Bài tập
BTVN:các bài tập cuối chương
Thảo luận 4: Sù duy tr× cña häc thuyÕt PPP trong ®iÒu kiÖn VN
Trang 11Bài tập
Nếu tỷ lệ lạm phát giữa VN và Mỹ như sau:
Vận dụng PPP để trả lời các câu hỏi sau:
1. Tính tỷ lệ % thay đổi tỷ giá cuối năm 2005 so đầu năm 2002
2. Tỷ giá USD/VND tại thời điểm cuối năm 2005 phải là bao nhiêu? Biết rằng tỷ
giá tại thời điểm cuối năm 2002 là USD/VND=15.975
3. Nếu tỷ giá cố định là 1USD=15.975 VND, hỏi tỷ lệ định giá thực cao, thấp
của VND và USD là bao nhiêu % tại thời điểm cuối năm 2005?
4. Nếu tỷ giá đầu năm 2002 là 1USD=15.975VND và tỷ giá thị trường cuối năm
2005 là USD/VND=16.015, hỏi VND và USD được định giá thực cao, thấp là bao nhiêu %?
Năm 2002 2003 2004 2005
VN 4,00% 3,00% 9,5% 8,4%
Mỹ 2,55% 1,55% 2,75% 3,25%
Trang 12Bài giải
2005
2005 2002 *
2005
2005 2003 *
2003
0
3.
(1 0,1509) 1,1509
4 16.015
15.975(1 0,1509
i i
i i
M
P
M P P
P M M M
P
CPI E
CPI CPI
CPI
C
E
T
E E
E
) 18.386 16.015 18.386
18.386 18.386 16.015
16.015
M P P
P M M
C
E
T
E
Trang 13Chữa bài 5 (371)
Vì E(USD/AUD) cố định nên e=1
Từ công thức
*
1 1
R1 1
R0 0 0
0
1,0385
E
E P giacahanghoaucbangUSDthoidiem
E P giacahanghoamybangUSDthoidiem
e
giacahanghoaucbangUSDthoidiem
E P
giacahanghoamybangUSDthoidiem P
Trang 14 Tại thời điểm 0: 1 hh của úc có giá 1 USD nghĩa là: 1 USD mua được 1 hh úc
Tại thời điểm 1: 1 hh của úc có giá 1,0385 USD nghĩa là: 1 USD mua được 1/1,0385 hh úc
Vậy: % giảm giá USD:
1
1
1, 0385
1
Trang 15 B Tính tỷ lệ giảm giá thực của AUD
Từ công thức
Vậy:
Mà
R0 R1
R
R0
R1
E
giacahanghoaMybangAUDthoidiem E
e
giacahanghoaMybangAUDthoidiem
*
R
E
*
*
/
1 /
0
R
R
P E giacahhMybangAUDthoidiem
E P giacahhUcbangAUDthoidiem
P E giacahhMybangAUDthoidiem
E P giacahhUcbangAUDthoidiem
Trang 16 Vậy:
- Tại thời điểm 0: 1 hh tại Mỹ =1,0385 AUD, nghĩa
là 1 AUD mua được 1/1,0385 hh Mỹ
- Tại thời điểm 1: 1hh Mỹ =1AUD
% lên giá AUD:
1 1
1, 0385 1