III.Đáp án và biểu điểm: 1.Yêu cầu: - Chọn 1 truyện truyền thuyết đã học - Chọn 1 chủ đề trong truyện hoặc kể lại cả truyện - Kể lại bằng lời kể của học sinh diễn đạt, thêm các chi tiết
Trang 1Tiết 17+18: bài viết số 1 I.Ma trận:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thôn g hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tập làm văn
- Viết bài văn tự sự Viết bài văn tựkể lại 1 câu
truyện bằng lời kể của mình
Số câu
Số điểm: Tỉ
lệ %
1
10 100%
1
10 100%
II.Đề bài:
Hãy kể lại 1 câu chuyện truyền thuyết mà em yêu thích
bằng lời kể của em
III.Đáp án và biểu điểm:
1.Yêu cầu:
- Chọn 1 truyện truyền thuyết đã học
- Chọn 1 chủ đề trong truyện hoặc kể lại cả truyện
- Kể lại bằng lời kể của học sinh (diễn đạt, thêm các
chi tiết hình ảnh tởng tợng)
- Bố cục rõ ràng, sạch sẽ, không có lỗi chính tả, không
bình luận nhận xét
2.Dàn ý:
- Mở bài (2đ): Giới thiệu đợc truyện hoặc chủ đề
truyện mình kể
- Thân bài (6đ): Kể lại diễn biến câu truyện đầy
đủ các sự việc
- Kết bài(2đ): Kết thúc câu truyện
3 Khung điểm:
- Đ: 9-10: Đúng yêu cầu đề, kể đúng có sáng tạo, hấp
dẫn
- Đ: 9-10: Đúng yêu cầu đề, kể đúng có sáng tạo, hấp dẫn
Trang 2- Đ: 7-8: Đúng yêu cầu đề, kể đúng có sáng tạo, có 1 vài lỗi
chính tả, lỗi diễn đạt
- Đ: 5- 6: Đúng yêu cầu đề, kể dài dòng, lỗi chính tả, diễn
đạt
- Đ: 3- 4: Ko đúng yêu cầu đề, sai nhiều lỗi
- Đ: 1-2-3: Ko đúng yêu cầu đề, ko nắm đợc truyện
Tiết 28 : Kiểm tra văn
I Ma trận
Cấp
độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Cộng
Văn học
- Truyện
truyền
thuyết
- Truyện cổ
tích
Nhớ kiểu văn bản, kiểu nhâ
n vật
Hiểu giá
trị nội dung ngh
ệ thuậ
t của các truy ện
Nhớ lại khái niệm Tuyền thuyết Cảm nhận
đợc chi tiết
đặc sắc của truyện
Viết đợc
đoạn văn giới thiệu về nhân vật trong tác phẩm văn học
Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ %
2 1 10%
4 2 20%
2 3 30%
1 4 40%
9 10 100
%
II.Đề bài và điểm số
Phần I - Trắc nghiệm khách quan : Khoanh tròn
vào phơng án đúng:
Câu 1 : Truyện “Sự tích Hồ Gơm” thuộc lại văn bản nào?
Trang 3A Văn bản biểu cảm C Văn bản nghị luận
B Văn bản miêu tả D Văn bản tự sự
Câu 2: Nhân vật Thạch Sanh trong truyện “Thạch Sanh”
thuộc kiểu nhân vật nào trong số những nhân vật sau :
A Nhân vật bất hạnh C Nhân vật thông minh
B Nhân vật dũng sĩ D Nhân vật xấu xí
Câu 3: Chi tiết hoang đờng kỳ lạ trong truyện cổ tích có
tác dụng:
A Làm tăng sức hấp dẫn của truyện
B Phục vụ mục đích nhất định của tác giả
C Thể hiện nội dung, ý nghĩa của truyện
D Làm tăng sức hấp dẫn của truyện, thể hiện nội
dung, ý nghĩa của truyện
Câu 4: Truyện “ Em bé thông minh” có ý nghĩa gì?
A Đề cao sự thông minh và trí khôn dân gian
B Thể hiện quan niệm của nhân dân về con ngời
C Tạo tiếng cời vui vẻ, hồn nhiên trong đời sống hàng ngày
D Đề cao sự thông minh và trí khôn dân gian Tạo tiếng cời vui vẻ, hồn nhiên trong đời sống hàng ngày
Câu 5: ý nghĩa nổi bật nhất của hình tợng: “ Cái bọc trăm
trứng” là gì ?
A Giải thích sự ra đời của của các dân tộc Việt Nam
B Mọi ngời, mọi dân tộc Việt Nam là đồng bào phải thơng yêu nhau nh anh em ruột thịt
C Tình yêu đất nớc và lòng tự hào dân tộc
D Ca ngợi sự hình thành nhà nớc Văn Lang
Trang 4Câu 6: Sức hấp dẫn của truyện “ Em bé thông minh” chủ yếu
đ-ợc tạo ra từ đâu?
A Hành động nhân vật C Tình huống
truyện
B Ngôn ngữ nhân vật D Lời kể của
truyện
Phần II - Tự luận :
Câu 1( 1 điểm): Nêu định nghĩa truyền thuyết? Câu 2( 2 điểm): Trong truyền thuyết “ Thánh
Gióng”, em thích chi tiết nào nhất?
Nêu ý nghĩa của chi tiết đó?
Câu 3 ( 4 điểm): Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu
về một nhân vật mà em yêu thích nhất trong những
truyện mà em đã học
III.Đáp án chi tiết và điểm số từng phần
Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Mỗi câu
0,5điểm.
Câu 1 : D Câu 2 : B Câu 3 : D
Câu 4 : D Câu 5 : B Câu 6 : C
Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Nêu chính xác khái niệm truyền thuyết
Loại dân gian kể vè các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thờng có yếu tố tởng tợng,
kỳ ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách đánh giá của nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử đợc kể Câu 2 (2điểm) : Chi tiết thích nhất phải là chi tiết cơ bản, tiêu biểu trong truyện (1 điểm)
- Nêu đầy đủ ý nghĩa của chi tiết đó (1 điểm)
Trang 5Câu 3 (4 điểm) : Nhân vật đó là một nhân vật chính
trong một truyện đã học (0,5 điểm)
- Giới thiệu khái quát về hoàn cảnh, lai lịch (0,5
điểm)
- Đức tính, phẩm chất, hành động tiêu biểu của nhân
vật (1,5 điểm)
- Nhân vật đã để lại trong em ấn tợng gì sâu sắc (1
điểm)
- Trình bày dới hình thức một đoạn văn hoàn chỉnh
(0,5 điểm)
Tiết 37+ 38: Viết bài Tập làm văn số 2
I.Ma trận:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Tập làm văn
- Viết bài văn kể
chuyện đời thờng
Viết bài văn tự
kể lại 1 việc làm tốt của mình
Số câu
Số điểm: Tỉ
lệ %
1
10 100%
1
10 100%
II.Đề bài:
Hãy kể lại 1 việc làm tốt của em
III.Đáp án và biểu điểm:
1.Yêu cầu:
- Chọn 1 việc làm tốt của em: việc có ý nghĩa tích cực,
thiết thực
- Kể lại bằng ngôi kể thứ nhất, thứ tự kể hợp lý
Trang 6- Bố cục rõ ràng, sạch sẽ, không có lỗi chính tả.
2.Dàn ý:
- Mở bài (2đ): Giới thiệu đợc tình huống chuyện xảy
ra sự việc
- Thân bài (6đ): Kể lại diễn biến sự việc: nguyên
nhân, diễn biến, kết cục sự việc
- Kết bài(2đ): Tâm trạng bản thân sau khi làm đợc
việc tốt
3 Khung điểm:
- Đ: 9-10: Kể đợc việc làm tốt của bản thân, kể chân thực,
hấp dẫn, biết bộc lộ cảm xúc
- Đ: 7-8: Đúng yêu cầu đề, có 1 vài lỗi chính tả, lỗi diễn đạt
- Đ: 5- 6: Đúng yêu cầu đề, kể dài dòng, lỗi chính tả, diễn
đạt
- Đ: 3- 4: Ko đúng yêu cầu đề, sai nhiều lỗi
- Đ: 1-2-3: Ko đúng yêu cầu đề, ko nắm đợc truyện
Tiết 37+ 38: Viết bài Tập làm văn số 2
I.Ma trận:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thôn g hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tập làm văn
- Viết bài văn kể
chuyện đời thờng
Viết bài văn tự
kể lại 1 việc làm tốt của mình
Số câu
Số điểm: Tỉ
lệ %
1
10 100%
1
10 100%
II.Đề bài:
Hãy kể lại 1 việc làm tốt của em
III.Đáp án và biểu điểm:
1.Yêu cầu:
- Chọn 1 việc làm tốt của em: việc có ý nghĩa tích cực,
thiết thực
Trang 7- Kể lại bằng ngôi kể thứ nhất, thứ tự kể hợp lý
- Bố cục rõ ràng, sạch sẽ, không có lỗi chính tả
2.Dàn ý:
- Mở bài (2đ): Giới thiệu đợc tình huống chuyện xảy
ra sự việc
- Thân bài (6đ): Kể lại diễn biến sự việc: nguyên
nhân, diễn biến, kết cục sự việc
- Kết bài(2đ): Tâm trạng bản thân sau khi làm đợc
việc tốt
3 Khung điểm:
- Đ: 9-10: Kể đợc việc làm tốt của bản thân, kể chân thực,
hấp dẫn, biết bộc lộ cảm xúc
- Đ: 7-8: Đúng yêu cầu đề, có 1 vài lỗi chính tả, lỗi diễn đạt
- Đ: 5- 6: Đúng yêu cầu đề, kể dài dòng, lỗi chính tả, diễn
đạt
- Đ: 3- 4: Ko đúng yêu cầu đề, sai nhiều lỗi
- Đ: 1-2-3: Ko đúng yêu cầu đề, ko nắm đợc truyện
Tiết 46: Kiểm tra Tiếng Việt
I Ma trận
Cấp
độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Cộng
Tiếng việt:
- Từ đơn,
từ ghép
- Nghĩa
của từ
- Danh từ
- Từ nhiều
nghĩa
Nhớ lại khái niệ
m
về
từ, nghĩ
a của từ
chỉ
ra
đợc
DT, cvu
NP của danh từ
Nhớ lại khái niệm CDT
Chỉ ra đợc nghĩa gốc nghĩa chuyển Viết đợc đv
có sử dụng CDT
Số câu
Trang 8Tỉ lệ % 10% 20% 20% 50% 100
%
II.Đề bài và điểm số
Phần I - Trắc nghiệm khách quan : Khoanh tròn
vào phơng án đúng:
Câu 1 : Đơn vị cấu tạo của từ tiếng Việt là gì ?
B Từ D Câu
Câu 2: Chỉ ra cách hiểu đầy đủ nhất về nghĩa của từ.
A Nghĩa của từ là sự vật mà từ biểu thị
B Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thị
C Nghĩa của từ là sự vật, tính chất, hoạt động mà từ
biểu thị
D Nghĩa của từ là nôi dung mà từ biểu thị
Câu 3: Các từ:" con cháu, chăn nuôi, bánh chng" thuộc kiểu
cấu tạo từ nào ?
A Từ đơn C Từ ghép
B Từ đơn đa âm tiết D Từ láy
Câu 4: Các từ: "mét, tạ, tấn, lít " đều thuộc loại danh từ :
A Chỉ đơn vị ớc chừng
B Chỉ đơn vị quy ớc chính xác
C Chỉ sự vật
D Không phải những trơng hợp trên
Câu 5: Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là ?
A Làm chủ ngữ C Làm vị ngữ
B Làm định ngữ D Làm bổ ngữ
Trang 9Câu 6: Trong câu: " Gió bão càng to, mây đen kéo tới mù mịt,
trời tối sầm." có mấy danh từ ?
A Hai danh từ C Bốn danh từ
B Ba danh từ D Năm danh từ
Phần II - Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1( 2 điểm):
Cụm danh từ là gì ? VD?
Câu 2( 2 điểm) Hãy cho biết từ ”tay” trong các ví dụ sau
đợc dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
a Tay tôi bị đau
b Tay tre đan vào nhau
c Bọn tay chân của hăn rất hung hãn
d Tay nghề anh ấy rất giỏi
Câu 3 ( 3 điểm) :
Viết đoạn văn ngắn(3-4 câu) kể về ngời hoặc kể về việc trong đó có cụm danh từ.Gạch chân các cụm danh từ có trong đoạn văn
III Đáp án chi tiết và điểm số từng phần
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Mỗi câu
0,5điểm.
Câu 1 : A Câu 2 : C Câu 3 : C
Câu 4 : B Câu 5 : A Câu 6 : C
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 :
-Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành CDT có ý nghĩa đầy đủ và caaus tạo phức tạp hơn DT, chức năng hoạt động trong câu giống
DT (0,5)
Trang 10- VD(0,5)
Câu 2 :
Tay ca: nghĩa gốc
Tay cb,c,d: nghĩa chuyển
Câu 3: Viết đoạn văn
- Hình thức đúng là 1 đoạn văn, đủ số câu(0,5)
- Đúng nội dung(1đ)
- Có dùng cụm DT chỉ ra cụm DT(1đ)