1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học tiết 63,64,65

4 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Hs hiểu các khái niệm bội và ước của một số nguyên ; khái niệm “Chia hết cho”.. - Hs biết tìm bội và ước của một số nguyên.. Chuỗi hoạt động học tập 1.. Trao đổi, thảo luận tr

Trang 1

Ngày soạn : 08/01/2016

Ngày dạy : 11/01/2016

Tuần 22 Tiết 63

Bài 16 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

I Mục tiêu

- Hs hiểu các khái niệm bội và ước của một số nguyên ; khái niệm “Chia hết cho”

- Hs hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”

- Hs biết tìm bội và ước của một số nguyên

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các tính chất của phép nhân ? Tính (-2) ( 3 – 7) + 5( -4 + 3)

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận hoàn thiện nội

dung phần 1

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần

1 a và trả lời các câu hỏi :

+ Nếu a = b.q( a,b ∈ Z ) thì a và b có mối

quan hệ như thế nào ?

+ a M b có nghĩa là gì ?

+ Nếu a là bội của b thì –a có phải là bộicủa

b không ?

+ Nếu b là ước của a thì -b có phải là ước

của a ?

+ Nếu a = b.q thì a : b = ?

+ Mọi số đều có bội chung là bao nhiêu ? số

0 có là ước của số nguyên nào không ?

+ Số nào là ước chung của mọi số nguyên ?

+ Nếu c là ước của cả a và b thì c được gọi

là gì ?

- Gv : Yêu cầu hs đọc và làm phần 1.b

- Hs thảo luận hoàn thiện nội dung phần 1

- Hs nghiên cứu thông tin phần 1 a và trả lời các câu hỏi :

+ Nếu a = b.q( a,b ∈ Z ) thì a chia hết cho b

+ a là bội của b và b là ước của a + Nếu a là bội của b thì –a cũng là bội của b

+ Nếu b là ước của a thì -b cũng là ước của a

+ a : b = q + Mọi số đều có bội chung là 0 ; số 0 không phải là ước của số nguyên nào

+ Số 1 và -1 là ước chung của mọi số nguyên

+ Nếu c là ước của cả a và b thì c được gọi

là ước chung của a và b

- Hs đọc và làm phần 1.b

Trang 2

- Gv : Yêu cầu hs đọc thông tin phần 2 a và

trả lời các câu hỏi :

+ Dựa vào tính chất chia hết của số tự nhiên

dự đoán :

+ Nếu a M b; b M c thì a ? c

+ Nếu a M b thì a.m ? b

+ Nếu a M c ; b M c thì ( a+ b) ? c

+ Hai số nguyên tố cùng nhau có ước chung

lớn nhất bằng bao nhiêu ?

+ Hai số nguyên tố cùng nhau có mấy ước

chung ?

- Gv : yêu cầu hs làm phần 2.b

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ

1 đến 4 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

D hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs trao đổi với bạn kiến thức

của bài học hôm nay và giải bài tập

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs về nhà tìm hiểu thêm về

sự chia hết

- Hs đọc thông tin phần 2 a và trả lời các câu hỏi :

+ Nếu a M b; b M c thì a M c + Nếu a M b thì a.m Mb + Nếu a M c ; b M c thì ( a+ b) M c + + Hai số nguyên tố cùng nhau có ước chung lớn nhất bằng 1

+ Hai số nguyên tố cùng nhau có 2 ước chung là 1 và -1

+ Hs làm phần 2.b

Bài 1

a B(-5) = {0 ; 5 ; -5 ; 10 ; -10 ; }

b.Ư(-10) = { - 1 ; 1 ; -2 ; 2 ; -5 ; 5 ; -10 ;10}

Bài 2

2 + 22 ; 3 + 21 ; 3 + 23

4 + 22 ; 5 + 21 ; 5 + 23 ; 6 + 22

Bài 3

A -15 ;

A : B -14 ; -2 ; 2 ; 0 ; -9

Bài 4

a x = -5

b x = - 6 hoặc x = 6

c x = 2 hoặc x = -2

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

Trang 3

- Chuẩn bị bài : Ôn tập chương II

Ngày soạn : 09/01/2016

Ngày dạy : 12, 14/01/2016

Tuần 22 Tiết 64 – 65

Bài 17 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu

- Ôn tập về tập hợp Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số

nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên ; ôn tập quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, tìm bội và ước của một số nguyên

- Thực hành vận dụng so sánh số nguyên, tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên, tính giá trị biểu thức, tìm x

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs nhớ lại các kiến thức đã

học để làm các bài tập

+ Gv : Yêu cầu hs điền đúng sai ở bài 1

+ Gv : Yêu cầu hs thực hiện phép tính

+ Gv : Yêu cầu hs đọc kĩ bảng 1,2

+ Gv : Yêu cầu hs thực hiện phép tính

- Hs nhớ lại các kiến thức đã học để làm các bài tập

Bài 1

a ; i ; k ; l ; m, n b ; c ; d ; e ; g ; h ;

Bài 2

a -1 ; b.4 ; c -40 ; d 70

Bài 3

a -3 ; -2 ; -1 ; 0 ;1 ; 2 ; 3 ; 4

b 4

Bài 4 Bài 5

Trang 4

- Gv : yêu cầu hs tìm số nguyên a thỏa mãn

điều kiện cho trước

D hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs trao đổi với bạn kiến thức

của bài học hôm nay và giải bài tập

A = –[ -506 + 732 –( -2000)] –( 506 –1732) = ( 506 – 506 ) + ( 1732 – 732 – 2000)

= -1000

B = 1037 + {743 – [1031 – (+57 )]}

= 1037 – 231 = 806

C = ( 125.73 – 125.75) : (-25.2) = 125 (-2) : ( -25.2) = 5

D = -25(35 + 147) + 35(25 + 147) = -25.35 + (-25.147) + 35.25 + 35.147 = 147( -25 + 35) = 1470

E = 125.9.( -4).(-8).25.7 = [125.(-8)] [25.(-4)] (9.7) = -1000 (-100) 63 = -6300000

G = (-3)2 + (-5)2 : |-5|

= 9 + 25 : 5 = 9 + 5 = 14

Bài 6

a a = 3 hoặc a = -3

b a = 0

c không có giá trị a thỏa mãn

Bài 7

a 12 ; b 6 ; c.6 ; d 2

Bài 8

-33 ; -15 ; -4 ; -2 ; 0 ; 2 ; 4 ; 18 ; 28

Bài 2

a 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 40

x = 20

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Chuẩn bị Giờ sau kiểm tra

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w