BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN A.. - HS: biết được khái niệm bội và ước của số nguyên.. - Biết tìm bội và ước của số nhuyên.. Tiết sau ôn tập chương, làm các câu hỏi trong phần ôn tập chư
Trang 1Tiết 66 Ngày soạn
§13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
A Mục tiêu
- HS: biết được khái niệm bội và ước của số nguyên
- HS: hiểu được 3 tính chất liên quan đến khái niệm chia hết cho
- Biết tìm bội và ước của số nhuyên
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ,ghi đề bài 105
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 KIỂM TRA
GV: gọi 1 HS lên bảng
Giải bài 143
GV: dấu của tích phụ thuộc vào thừa
số âm như thế nào?
Chữa bài 143
So sánh a) (– 3).1574 (– 7)( – 11)(– 10) với 0 tích trên có chẳn thừa số âm nên tích là số dương do đó
(– 3)1574(– 7)( – 11)( – 10) > 0 b) 25 – (– 37).(– 29).( – 154).2 với 0
vì (– 37).(– 29)(– 154).2<0 25– (– 37).(– 29)(– 154).2 > 0
Hoạt động 2: BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN.
GV: yêu cầu HS làm ?1
GV: cho a,b ∈ z b ≠ 0 khi nào thì a
gọi là bội của b
HS: trả lời: khi ab
GV: tương tự a,b ∈ z b ≠ 0
Nếu ab thì ta nói a là bội của b hay
là ước của a
GV: yêu cầu HS nêu ĐN (SGK)
6 = 1.6 = 6.1 = 2.3 = 3.2 – 6 = – 1.6 = – 6.1 = – 3.2 = – 2.3
ĐN: (SGK)
Ví dụ: – 9 là bội của 3 u – 9 = 3 (– 3)
GV: yêu cầu HS làm ?3
HS: nêu chú ý (SGK)
?3 chú ý: (SGK)
ví dụ:
Ư (8) = – 1;1; – 2;2; – 4;4; – 8;8
B (3) = 0; – 3;3; – 6;6; – 9;9
Hoạt động 3: TÍNH CHẤT.
Trang 2GV: yêu cầu HS tự đọc trong (SGK)
Lần lượt lấy ví dụ minh hoạ cho từng
tính chất
a) ab và bc ⇒ac VD: (–12)6 và 63 ⇒ – 123 b) ab và m ∈ z ⇒ a.mb VD: 14(–7) ⇒ 14 (–2)(–7) c) ac và bc
⇒
−
+
c b a
c b
a
VD: 12 (-3) và 9 (-3)
⇒
−
−
−
+ 3) ( 9 12
3) ( 9
12
Hoạt động 4: CỦNG CỐ
GV: khi nào ta nói a b
HS: nêu ĐN
GV: cho HS làm bài 102
GV: đưa bẳng phụ ghi bài 105 gọi HS
lần lượt lên bẳng điền vào ô trống
Ư (-3) = {(-1); 1; -3; 3}
Ư (6) = {-1; 1; -2; 2; -3; 3; -6; 6}
Ư (11) = {-1; 1; -11; 11 }
Ư (-1) = { -1; 1 }
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.
Học theo vở ghi vào sách giáo khoa:
BTVN 103; 104; 106; 107
Tiết sau ôn tập chương, làm các câu hỏi trong phần ôn tập chương II
phát biểu quy tắc dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế
Trang 3Tiết 67 Ngày soạn
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A Mục tiêu
- Ôân tập các khái niệm về tập z các số nguyên giá trị tuỵetđối, qui tắc cộng trừ các số nguyên, nhân hai số nguyên
- Vận dụng kiến thứa trên giải bài toán về giá trị tuyệt đối
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ, ghi qui tắc cộng, trư nhân số nguyên.ø
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 KIỂM TRA
GV: tập hợp các số nguyên gồn
những số như thế nào?
Háy viết tập hợp z
HS: thực hiện:
GV: viết số đối của số nguyên a? số
nguyên nào có số đối bằng nó:
HS: thực hiện
GV: giá trị tuyệt đối của số nguyên a
làgì?
HS: trả lời:
- GV: háy phát biểu qui tắc cộng,
trừ, nhân, các số nguyên
- HS: phát biểu
- GV: đua bản phụ để củng cố khắc
sâu các phép tính
Z = {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }
Số dối của a là - a Số đối của –a là a Số dối của O bằng chính nó
Ví dụ - 5= 5 a≥ 0
Hoạt động 2: GIẢI BÀI TẬP.
Chữa bài 108
GV: cho HS làm bài 110 sau đó gọi 1
số em trả lời
108:
Nếu a < 0 thì – a > a; – a > 0 Nếu a > 0 thì – a < a; – a < 0 Bài 110
a) đúng b) đúng
Trang 4GV: củng cố
(-) + (-) = (-)
(-) (-) = (+)
(-) (-) = (+)
(-) (+) = (-)
(+) (-) = (-)
GV: chữa bài 111:
GV: cho HS hoạt động nhóm làm bài
16 c,d trên bảng nhóm
c) sai d) đúng
Bài 111 tính tổng:
a) [(– 13) + (– 15)] + (– 8)
= – 28 + (– 8)
= – 36 b) 500 – (– 200) – 210 – 100 (500 + 200) – (210 + 100)
700 – 310 = 390 bài 16:
c) (– 3 – 5) (– 3 + 5) – 8 2 = – 16 d) (– 5 – 13) : (– 6)
– 18 : – 6 = 3
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập qui tắc cộng, trừ, nhân, dấu ngoặc, chuyển vế, bội ước của số nguyên, lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên
BTVN: 115, 116, 117, 118, 120 (SGK)
161 – 165 SBT
tiết sau tiếp tục ôn tập