Câu nào sau đây không chính xác : A-p thuỷ phân este trong môi trờng axit là p thuận nghịch và đợc đun nóng B- p thuỷ phân este trong môi trờng kiềm là p một chiều và cần đun nóng C-một
Trang 1ẹEÀ CệễNG KIEÅM TRA 45 PHUÙT MOÂN HOAÙ 12 CƠ BẢN
PH
ẦN I: TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 Câu nào sau đây không chính xác :
A-p thuỷ phân este trong môi trờng axit là p thuận nghịch và đợc đun nóng
B- p thuỷ phân este trong môi trờng kiềm là p một chiều và cần đun nóng
C-một số este đợc tạo ra do đem axetilen tác dụng với các axit
D-khi thuỷ phân các chất lipit ta thu đợc sản phẩm là glyxerol và các muối của các
axit béo
Câu 2 Thuỷ phõn cỏc hợp chất sau trong mụi trường kiềm:
1 CH3 – CHCl2 2 CH3 – COO – CH = CH2 3 CH3 – COOCH2 – CH = CH2
4 CH3 – CH2 – CH(OH)Cl 5 CH3 – COOCH3
Sản phẩm tạo ra cú phản ứng trỏng gương là: A 2 B 1, 2 C 1, 2, 4 D 3, 5
Câu 3 Trong cỏc chất sau: C2H2, C2H6, CH3CHO, HCOOCH3, HCOONa,
CH C – COOH Cú bao nhiờu chất cho phản ứng trỏng gương
Câu 4 Cho m gam tinh bột lờn men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra
cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lờn men
là 80% Võy m là: A 949,2g B 945g C 950,5g D 1000g
Câu 5 Có thể phân biệt Metylfomiat và axit axetic bằng:
A Na; B CaCO3; C Dung dịch AgNO3 trong NH3; D Tất cả đều đúng.
Câu 6 Phản ứng : X ( C4H6O2) + NaOH -> 2 sản phẩm đều có khả năng tráng
g-ơng CTCT của X là:
A CH3-COO-CH=CH2 B HCOO-CH2CH=CH2
Câu 7 Cho X ( C4H8O2 ) + NaOH t0 A1 + A2 ; A2 + CuO t0 axeton +
CTCT của X là :
A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3.D HCOOCH(CH 3 ) 2
Câu 8 Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2 X NaOH muối Y , 0
NaOH CaO t
Etilen CTCT của X là: A C2H3CH2COOH B C 2 H 3 COOCH 3
C HCOOCH2CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 9 Cho cỏc phương trỡnh phản ứng sau:
A + NaOH B + C + 2NaCl + 2H2O
B + NaOH 1 : 1to CH3OH + Na2CO3
C + HCl HCOOH + NaCl Biết A khụng tham gia phản ứng trỏng gương và tỉ lệ
mol của A, B và C là 1:1:1 Cụng thức cấu tạo của A, B, C lần lượt là:
A.CCl2CH2OH, HOCH2COONa và HCOONa
B.HOCH2COOCH2Cl, HOCH2Cl và HCOONa
C HCOOCHClCH2OH, HOCH2COONa và HCOONa
D.HOCH 2 COOCHCl 2 , HOCH 2 COONa và HCOONa
Câu 10 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gơng CTCT đúng là
A HCOOCH2-CHCl-CH3 B C2H5COOCH2Cl
C HCOOCH2CH2CH2Cl D HCOOCHCl-CH 2 -CH 3
Câu 11 Đốt chỏy hoàn toàn 2 thể tớch một este A tạo thành 8 thể tớch CO2 và 8 thể tớch hơi nước Cỏc thể tớch khớ và hơi được đo trong cựng điều kiện Cụng thức phõn tử của A là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C 4 H 8 O 2 D C5H10O2
Câu 12 Đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ X cần dùng 30ml O2 , sản phẩm thu đợc chỉ gồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và bằng thể tích O2
đã phản ứng X là A C3H6O2 B C4H8O3 C C 3 H 6 O 3 D C2H4O2
Câu 13 Một este no đơn chức E có phân tử lợng là 88 Cho 17,6 gam E tác dụng
với 300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 23,2g chất rắn khan biết phản ứng xảy ra hoàn toàn CTCT của E là:
A HCOOCH2CH2CH3 B CH 3 CH 2 COOCH 3
C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOC2H5
Câu 14 Cho 0,1mol 1 este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi
este phản ứng hoàn toàn (Các chất bay hơi không đáng kể) dung dịch thu đ ợc có khối lợng 58,6g Chng khô dung dịch thu đợc 10,4gam chất rắn khan Công thức của A: A.H-COOCH2-CH=CH2 B C2H5-COOCH3
Câu 15 X là este có công thức là : C4H8O2 Khi thuỷ phân 4,4 gam X trong 150ml
dd NaOH 1M khi cô cạn dd sau p thu đợc 7,4 gam chất rắn Vậy công thức cấu tạo của X là :A- CH 3 –COOCCOOC2H5 B- HCOOC 3 H 7
Câu 16 Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C3H7OH có H2SO4 đặc làm xúc tác Hiệu suất phản ứng là 80% Khối lợng este tạo thành là :
A 7,04g B 8,64g C 9,60g D 8,16g.
Câu 17 Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức
mạch hở Để phản ứng vừa hết với m gam A cầ 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu
đốt cháy hoàn toàn m gam A thu đợc 0,6 mol CO2 thì số gam H2O thu đợc là
A 1,08g B 10,8g. C 2,16g D 21,6g
Câu 18 Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B CH3COOC2H5, CH3COOH, CH3CH2CH2OH
C CH 3 COOC 2 H 5 , CH 3 CH 2 CH 2 OH, CH 3 COOH
D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
Câu 19 Hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức bị este hoá hoàn
toàn thu đợc một este.Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este này thu đợc 0,22g CO2 và 0,09 g nớc Vậy CTPT của ancol và axit ban đầu là:
A CH4O và C2H4O2 B C 2 H 6 O và C 2 H 4 O 2 C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
Câu 20 Khi đun nóng 25,8 g hỗn hợp etanol và axit axetic với H2SO4 đặc làm xúc tác hd 14,08 g este Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp đó thu đợc 23,4 ml nớc Tính thành phần hỗn hợp ban đầu và hiệu suất phản ứng este hoá?
B 55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%
C 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%
D 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%
Câu 21 Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH d thu đợc 1,4g
muối Tỷ khối của M đối với CO2 là 2 M có công thức cấu tạo nào sau đây:
A C 2 H 5 COOCH 3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D Tất cả đều sai
Câu 22 Đốt cháy hết 3,7g hh 2 este đồng phân X vàY đợc 3,36lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O X và Y có CTCT là:
A CH2=CH-COOCH3 và HCOOH2-CH=CH2 B CH 3 COOCH 3 và HCOOC 2 H 5
Trang 2C CH2=CH-COOCH3 vµ CH3COOCH2-CH=CH2 D KÕt qu¶ kh¸c
C©u 23 C4H6O2 cĩ bao nhiêu cÊu t¹o mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.5 cÊu t¹o B 6 cÊu t¹o C 7 cÊu t¹o D 8 cÊu t¹o
Câu 24 Tính chỉ số axit cuả một chất béo biết để trung hoà 14gam chất béo đó cần
15ml dung dịch KOH 0,1M: A 4 B 5 C 6 D 8
Câu 25: Dầu chuối trong thực phẩm là este cĩ tên là:
A axetat isoamyl B isoamyl axetat C metyl fomiat D etyl propionat
Câu 26 : Fructozơ khơng phản ứng với chất nao sau đây
A.Dung dịch Br 2 B.H2/Ni,to C.Cu(OH)2 D.Dung dich AgNO3
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hố sau:
(A) + dd NaOH t o (B) + (C) ; (B) + dd NaOHr¾n t o (D)+ (E) ; ) ;
(D) 1500o C(F) + H2; ( F) + H2O xĩct¸c(C)
C¸c chÊt (A) vµ (C)cã thĨ lµ
Câu2 8: Cho các chất sau: sáp ong(1), mỡ động vật(2), dầu bôi trơn máy(3), dầu
oliu(4), dầu dừa(5), kem đánh răng(6).Dãy gồm các chất đều là lipit gồm:
Câu 29: A,B,C, là hchc có cùng CTPT là C3H6O2 Biết A ,Bvà C cùng tác dụng với
NaOH A tham gia phản ứng tráng bạc B làm tan đá vôi Khi td với NaOH C tạo ra
muối CH3COONa CTCT đúng của A,B,C lần lượt là:
A C2H5COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3 B CH3COOCH3, C2H5COOH, HCOOCH3
C HCOOC 2 H 5 , C 2 H 5 COOH, CH 3 COOCH 3 D CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH
Câu 30: Este metyl metacrylat được điều chế từ:
A Axit acrylic và ancol metylic B Axit acrylic và ancoletylic
C Axit metacrylic và ancol etylic D Axit metacrylic và ancol metylic
Câu 31: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong mơi trường kiềm dư thì thu được:
A 1 muối và 1 rượu C 2 rượu và nước B 2 muối D 2 muối và nước
Câu 32: Đốt cháy hồn tồn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân ta thu được 6,72lit
CO2(đkc) và 5,4g H2O Vậy cơng thức cấu tạo của hai este là:
A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH2=CH-COOCH3 và HCOO-CH2-CH=CH2
C HCOOCH3 và CH3COOH D CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
Câu 33: Đốt cháy hồn tồn 1,1g hợp chất hữu cơ X người ta thu được 2,2g CO2 và
0,9g H2O Cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo 4,8g
muối.Cơng thức cấu tạo của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 34: Điều chế CH2=CH-OOCCH3 người ta đi từ:
A CH2=CH-OH và CH3COOH B CH3COOH và CHCH
C CH3OH và CH2=CH-COOH D Cả A,B,C đều sai
Câu 35: Dùng hĩa chất gì để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa: Metyl fomiat và
etyl axetat:
A Dùng dd AgNO3/NH3 B Dùng Cu(OH)2/ NaOH
C Dùng quỳ tím D A,hay B hay C
C
â u 36: Chỉ dùng dung dịch AgNO3/NH3 ta cĩ thể phân biệt được cặp chất nào sau đây:
A Glucozơ và saccarozơ B Glucozơ và fructozơ C Saccarozơ và mantozơ D A, C đúng
C
â u 37: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng:
A Với H2SO4 B Với kiềm C Với dd I 2 D cả 3 phản ứng trên
C
â u 38: Saccarozơ tác dụng được với các chất nào sau đây:
(1) Cu(OH)2 (2) Ag2O /NH3 (3) H2/Ni, to (4) H2SO4 lỗng
A 1,4 B 2,3 C 3,4 D 1,2,3
Câu 39: Cĩ bốn chất: axit axetic, glixerol, rượu etylic, glucozơ Chỉ dùng thêm một chất
nào sau đây để nhận biết? A Quỳ tím B CaCO3 C CuO.D Cu(OH)2 /OH
-C
â u 40: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit
nitric Tính thể tích axit nitric 99,67% cĩ khối lượng riêng 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4Kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất 90%: A 27,72lit B 32,5 lit C 26,5 lit D 32,4 lit
C
â u 42: khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 0,1 lit rượu etylic ( khối lượng riêng
0,8g/ml) với hiệu suất 80% là: A 190 g B 195,65g C 185, 6 g D 212 g
C
â u 43: Chọn câu nĩi đúng
A Xenlulo và tinh bột cĩ phân tử khối lớn nhưng phân tử khối của xenlulo lớn hơn nhiều so với tinh bột
B Xenlulo và tinh bột cĩ khối lượng phân tử nhỏ
C Xenlulo cĩ phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
D Xenlulo và tinh bột cĩ phân tử khối bằng nhau
Câu 44: Để tráng một tấm gương phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt
95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là: A 6,156g B 6,35g C 6,25g D 6,3g
Câu 45: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột th ủy ph ân thì khối lượng glucozơ sẽ thu
được bao nhiêu ( hiệu suất phản ứng 70%)
A 160,5kg B 150,64kg C 155,55kg D 165,6kg
C
â u 46: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bơng là 1750000ddvC và trong sợi
gai là 5900000 ddvC Số mắt xích C6H10O5 cĩ trong các sợi trên là:
A 10802 và 36420 B 10802,47 và 36419,75 C 1080 và 3642 D Số khác
Câu 47: Tính khối lượng nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất chung l à 50%) thu được 460ml rượu
50 o CHo biết tỉlệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml
A 430g B 520g C 760g D 810g
PHẦN II: TỰ LUẬN:
-HS học hết 2 chương đầu, chú ý kỹ năng viết phương trình, tính chất hoá học, điều chế
- Bài tập xác định CTPT, viết đồng phân, goị tên ester, lipit