1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Cương Họcky2

3 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bất phơng trình , một số phơng trình và bất phơng trình đa về bậc hai.. b Hãy xét dấu của các nghiệm của phơng trình đó theo các giá trị của m.. a Biện luận theo các giá trị của m số n

Trang 1

Đề Cơng ôn Học Kỳ II

Lớp 10 - Năm học : 2007-2008

Phần Đại số :

A.Lý Thuyết :

 Dấu của nhị thức và dấu của tam thức bậc hai

 Bất phơng trình , một số phơng trình và bất phơng trình đa về bậc hai

 Tần số , tần suất , số trung vị ,mốt , phơng sai , độ lệch chuẩn

 Cung và góc lợng giác ; Công thức lợng giác

B.Phần Bài Tập :

Bài 1 Cho f(x) = mx2 – 4mx + 3m + 2.

a) Tìm m để f( x) > 0 ,với mọi x ∈ R

b) Tìm m để phơng trình f( x) = 0 có hai nghiệm dơng.

Bài 2 .Hai nghiệm của một phơng trình bậc hai thỏa mãn các hệ thức :

x1 + x2 + 2x1 x2 = 0

m(x1 + x2)- x1.x2 = 3m + 4

a) Lập phơng trình đó

b) Hãy xét dấu của các nghiệm của phơng trình đó theo các giá trị của m

c) Phải chọn m nh thế nào để cho phơng trình có một nghiệm nằm giữa -1 và 4, nghiệm kia nằm ngoài đoạn [-l; 4]

Bài 3: Giải các phơng trình ,bpt :

a) x4 + x2 - 30 = 0

b) | x2 + 5x + 6| = 3x + 13

c) 2x+ 8= 3x + 4

d, 2 x + = 5 4 x2 − 20 x + 25 e, 22 4 1

x

− >

− −

f, x2 −10x+25< x2 −4 ; g, 3x− ≤4 x + 3.

Bài 4 Giải các bất phơng trình :

a) 3x2 + 7x - 6 > 0

b) 3x2 - | 5x + 2| > 0

c) 2x2 + 7x+ 5> x + 1

Bài 5.

Cho phơng trình :

( m + 3

2)x2 + 2mx + 2 = 0

a) Biện luận theo các giá trị của m số nghiệm của phơng trình

b) Xác định m để tổng các nghịch đảo của các nghiệm của phơng trình bằng 1

2 Thử lại.

c) Thay m bằng giá trị tìm đợc vào vế trái của phơng trình và vẽ đồ thị (C) của hàm số ở

vế trái của phơng trình

d) Xác đinh a để đồ thị hàm số y = ax + 1 tiếp xúc với đồ thị (C)

Trang 2

Bài 6 Cho phơng trình :

(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0

a) Giải và biện luận phơng trình theo tham số m

b) Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

c) Tìm các giá trị của m để tổng bình phơng các nghiệm bằng 3

Bài 7: Với giá trị nào của tham số a thì cả hai phơng trình sau đều có nghiệm :

x2 + 5x + a = 0

x2 + 2ax + a2 - 4a + 25 = 0

Bài8.Hai nghiệm của một phơng trình bậc hai thỏa mãn các hệ thức :

x1 + x2 + 2x1 x2 = 0

m(x1 + x2)- x1.x2 = 3m + 4

a) Lập phơng trình đó

b) Hãy xét dấu của các nghiệm của phơng trình đó theo các giá trị của m

c) Phải chọn m nh thế nào để cho phơng trình có một nghiệm nằm giữa -1 và 4, nghiệm kia nằm ngoài đoạn [-l; 4]

Bài9 Tìm các giá trị của m sao cho hệ BPT sau có nghiệm.

2

1

1

2 4

x x

 − ≥ +

Câu10 Có 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi môn toán (thang điểm là 20)

kết quả đợc cho trong bảng sau:

a Tính số trung bình và số trung vị.

b Tính phơng sai và độ lệch chuẩn.

Bài 11.

Ngời ta thống kê số bệnh nhân sốt phát ban trong 1 tuần tại một bệnh viện A, trong thời kì xảy ra dịch nh sau:

A, Hãy tính: số trung bình bệnh nhân trong một ngày

B, Tìm mốt, số trung vị.

C , Tính tần suất số bệnh nhân của các lớp sau

[10; 20]; [21; 25]; [26; 30]

Trang 3

Bà12 Tính giá trị của biểu thức :

.a, Cho sin α + cos α = m Tính giá trị của tg2α + cotg2α

b, Cho sina + cosa = m, m ≤ 2

Tính :i) sin2a ; j) sina và cosa

c, Biết

2

a

sin

tga a tga a

− + d,Biết tga + cotga = m, 0 <a <

2

π .Tính sin2a, sin4a

Bài 13 Cmr

tg x

tg x xcos x

Bài 14 Đơn giản biểu thức sau với giả thiết các điều kiện xác định đều đợc thỏa :

2 3

2

Β =

π

π

.

A = sin2 x(1 cos+ tgx) (+ +1 tgx)

Bài 15 Chứng minh đẳng thức :

a)

4

xx−π − x+π π −x

16

Ch

ú ý :

Ban cơ bản giải các bài : B1,B3,B4, B10 , B11, B12,B13, B14

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w