Vậy cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của nguyên tử R là: 5/ Anion X2- cĩ cấu hình electron ở lớp vỏ ngồi cùng là 2p6.. Cấu hình electron của Y là : 11/ Cho biết nguyên tố X cĩ cấu
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I - HĨA 10
I-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1/ Nguyên tử 27X cĩ cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Hạt nhân nguyên tử X cĩ:
2/ Cho các nguyên tố X, Y, Z, T, R cĩ số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 14, 17, 20 Các nguyên tử cĩ số electron
lớp ngồi cùng bằng nhau là:
3/ Các ion: 9F - ; 11Na+ ; 12Mg2+ ; 13Al3+ cĩ:
4/ Cation R+ cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của nguyên tử R là:
5/ Anion X2- cĩ cấu hình electron ở lớp vỏ ngồi cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p4 D 1s2 2s2 2p5
6/ Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau :
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 Y: 1s2 2s2 2p6 3s23p3 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 T: 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
7/ Anion Xn- cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của nguyên
tử X là:
8/ Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
X: 1s2 2s2 2p5 Y: 1s2 2s2 2p6 3s1 Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 T: 1s2 2s2 2p4
Ion của 4 nguyên tố trên là:
A X+, Y+, Z+, T2+ B X-, Y+, Z3+, T2- C X-, Y2-, Z3+, T+ D X+, Y2+, Z+, T
-9/ Trong nguyên tử của 1 nguyên tố A cĩ tổng các loại hạt là 58 Biết số proton ít hơn số nơtron là 1 hạt.
a) Ký hiệu nguyên tử của A là:
A 39K
20 D 38Ca
20
b)Cấu hình electron của A, tính chất của nguyên tố A là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2, A là kim loại B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1, A là kim loại
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6, A là khí hiếm D 1s2 2s2 2p6 3s2 4s1, A là phi kim
10/ Phân tử X2Y cĩ tổng số hạt mang điện là 44 trong đĩ số hạt mang điện của X bằng 1,75 lần số hạt mang điện của Y Cấu hình electron của Y là :
11/ Cho biết nguyên tố X cĩ cấu hình electron phân tử lớp ngoìa cùng 4p1 Vây số hiệu nguyên tử của X là :
12/ Xét các nguyên tố: 4X;15Y;17Z;10T các nguyên tố cĩ cùng số e- là:
13/ Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba cĩ 6 electron Số đơn vị điện tích
hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây?
14/ X, Y, Z là ba nguyên tố có số hiệu nguyên tử liên tiếp nhau Tổng số prôtôn của X, Y, Z là: 36 X, Y, Z là các nguyên tố:………
15/ A, B, C là ba nguyên tố có số hiệu nguyên tử liên tiếp nhau: Tổng số hạt mang điện của A, B, C là 144 A,
B, C là các nguyên tố: ………
16/ Nguyên tố hĩa học là nguyên tử cĩ cùng:
17/ Nguyên tử của nguyên tố nào sua đây chứa đồng thời 20n, 19e, 19p.
18/ Cho 5 nguyên tử 35 ,35 ,16 ,17 ,17
17A B C D E16 8 9 8 Cặp nguyên tử nào là đồng vị
19/ Hai nguyên tử khác nhau, muốn cĩ cùng kí hiệu nguyên tố thì phải cĩ tính chất nào sau đây:
Trang 2A.Cựng số điện tử trong nhõn C Cựng số prụtụn.
20/ Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
21/ Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A bằng tổng khối lợng các hạt proton và nơtron
B bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron
C bằng nguyên tử khối
D bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron
22/ Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 8 Nguyên tử X là:
23/ Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau
đây? Nguyên tố X là
24/ Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần
số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là:
25/ Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:
26/ Tớnh số proton, notron cú trong một hạt nhõn nguyờn tử 56
26Fe :
27/ Hai nguyờn tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỡ cú tổng số proton trong hai hạt nhõn nguyờn tử là 25.
X và Y tuộc chu kỡ và cỏc nhúm nào?
28/ Nguyờn tố húa học Canxi(Ca) cú số hiệu nguyờn tử là 20, chu kỡ 4, nhúm IIA Điều khẳng định nào sau đõy là
sai?
A.Số electron lớp vỏ nguyờn tử của nguyờn tố là 20
B.Vỏ nguyờn tử cú electron 4 lớp electron và lớp ngoài cựng cú 2 electron
C.Hạt nhõn nguyờn tử cú 20 proton
D.Nguyờn tố húa học này là một phi kim
29/ X và Y là hai nguyờn tố thuộc hai chu kỡ liờn tiếp nhau trong cựng một phõn nhúm A của bảng tuần hoàn X cú
điện tớch nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhõn của hai nguyờn tử là 32 Xỏc định X và Y?
30/ Cỏc nguyờn tố húa học trong cựng một nhúm A cú đặc điểm nào chung về cấu hỡnh electron nguyờn tử?
31/ Nguyờn tố húa học ở vị trớ nào trong bảng tuần hoàn cú cỏc electron húa trị là 3d 4s3 2?
32/ Hũa tan hoàn toàn 0,3g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kỡ liờn tiếp của nhúm IA vào nước thỡ thu 0,224
lớt khớ hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:
33/ Điều khẳng định nào sau đõy là sai? Trong một nhúm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tớch hạt
nhõn nguyờn tử:
34/ Hũa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại thuộc nhúm A vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lớt H (đktc) Tỡm kim2
loại trờn
35/ Phõn tử nào sau đõy cú liờn kết 3?
Trang 3a N2 b FeCl3 c O3 d O2
36/ Nguyờn tử nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.Vậy nguyờn tố X là
a phi kim bkhụng xỏc định được ckhớ hiếm dkim loại
37/ Nguyờn tố X cú cụng thức của oxit cao nhất làXO 2 , trong hợp chất khớ với H cú 75% khối lượng của X X là:
38/ Nguyờn tử X cú cấu hỡnh electron nguyờn tử là:1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.Nguyờn tố X thuộc loại nguyờn tố
39/ Cỏc anion đơn nguyờn tử X–, Y2–,R– lần lượt cú số hạt mang điện là 18,18,36 Dóy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự giảm dần của tớnh phi kim là :
40/ Cho một số hợp chất của nguyên tố nitơ:Na3N,NO, N2O, NO2, HNO3,NaNO2,KNO3,NH3 và N2H4
1) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là:
A Na3N, NO, N2O, NO2 , NH3 và N2H4 B Na3N, NH3 và N2H4
C HNO3 , NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4 D.Na3N, NaNO2, KNO3 , NH3vàN2H4
2) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá dơng là:
C HNO3 , NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4 D.Na3N, NaNO2 , KNO3, NH3 và N2H4
41/ Cho các chất sau : HCl, HClO, HClO3 , NaClO, NaClO4
Số oxi hoá của clo trong các chất lần lợt bằng:
42/ Các chất trong phân tử có liên kết ion là:
A.NaHS, K2S, Na2SO3, H2SO4, SO3 B Na2SO3, K2S, NaHS
43/ Các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị là:
A NaHS và K2S Na2SO3 , H2SO4 , SO3 B Na2SO3 , K2S, NaHS
C Na2SO3, K2S, H2S, NaHS D H2S, H2SO3, H2SO4, SO3 , SO2
44/ Ba nguyờn tử X,Y,Z cú số proton và số nơtron như sau:X:12 proton và 12 nơtron;Y:10 proton và 14
nơtron;Z:12 proton và 14 nơtron.Những nguyờn tử nào sau đõy là đồng vị của cựng 1 nguyờn tố
45/ Cho các nguyên tố : X (Z = 15), Y (Z = 17) Liên kết hoá học giữa X và Y thuộc loại:
46/ Cho các nguyên tố R (Z = 8), X (Z = 9) và Z (Z = 16).
1) Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
2) Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là:
47/ Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3).
1) Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
2) Các ion đợc tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là:
A M + , R+ , X2+ B.M + , R+ , X+ C M 2+ , R+ , X2+ D M + , R2+ , X2+
48/ Cho 2 phản ứng: (1) Cl2 + 2KI I2 + 2KCl (2) Cl2 + H2O HCl + HClO
Chọn chất oxi húa và chất khử
A.(1) Cl2 là chất oxi húa, KI là chất khử B (1) Cl2 là chất oxi húa, KI là chất khử
(2) Cl2 là chất oxi húa, H2O là chất khư (2) Cl2 vừa là chất oxi húa vừa là chất khử
C.(1) KI là chất oxi húa, Cl2 là chất khử D (1) Cl2 là chất bị oxi húa, KI là chất bị khử
(2) Cl2 là chất oxi húa, H2O là chất khử (2) H2O là chất bị oxi húa, Cl2 là chất khử
49/ Trong phản ứng sau : 2NO2 + 2KOH KNO3 + KNO2 + H2O
A NO2 là chất oxi húa, KOH là chất khử
B NO2 là chất khử, KOH là chất oxi húa
C NO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi húa
D.Phản ứng trờn khụng phải là phản ứng oxi húa khử
50/ S vừa là chất khử, vừa là chất oxi húa trong phản ứng nào sau đõy ?
51/ Cú phản ứng húa học : Mg + CuSO4 à MgSO4 + Cu
Trang 4Phương trình nào dưới đây biểu thị sự Oxy hóa cho phản ứng hóa học trên:
52/ Phương trình nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích:
53/ Biến đổi hóa học nào sau đây được gọi là sự khử:
54/ Các phản ứng phân hủy dưới đây phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
55/ Cho 4,6g Na vào 500ml dung dịch HCl 0,2M thì thu được thể tích khí (đktc) là:
56/
a)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO 3 Cu(NO ) + NO3 2 2 + H O2
b)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO 3 Cu(NO ) + NO + H O3 2 2
57/ Lớp M của nguyên tử nguyên tố X có 5 electron Hãy cho biết số hiệu nguyên tử đúng của X là:
58/ Số oxi hóa Mn trong Mn,MnO,MnCl4,MnO4- lần lượt là
59/ Nguyên tố A có 2 electron hóa trị,nguyên tố B có 5 electrron hóa trị.Công thức hợp chât tạo thành giữa A,B là
60 Liên kết nào tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hoặc nhiều cặp e chung?
a liên kết kim loại b liên kết hidro c liên kết ion d liên kết cộng hóa trị
61/ Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?
62/ Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng hòa tan hết 3,6g Mg (đktc) là :
63/ Nguyên tố thể hiện tính kim loại mạnh nhất
64/ X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VIIA.Hợp chất X,Y có công thức phân tử
65/ Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X có số thứ tự 17,nguyên tố X thuộc
a chu kì 4,nhóm VIIA b chu kì 3,nhóm VIIA c chu kì 3,nhóm VA d chu kì 3,nhóm VA
66/ Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức X2O3
67/ Nguyên tử nitơ(Z=7) có số electron hóa trị là
68/ Cấu hình electron nguyên tử X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.X có bao nhiêu lớp electron
69/ Một ion có kí hiệu 24
12Mg2+.Ion này có số electron là
70/ Số electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e.Số đơn vị điện tích hạt nhân
của nguyên tử nguyên tố X là
71/ Nguyên tử 32X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.Hạt nhân nguyên tử X có
72/ Những nguyên tử 40
20Ca;39
19K;41
21Sc có cùng
Trang 573/ Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của natri 11.Trong nguyờn tử natri số electron ở phõn mức năng lượng cao nhất là
74/ Điện húa trị của cỏc nguyờn tố nhúm IA,IIA,IIIA trong hợp chất oxit cao nhất với oxi cú giỏ trị llà
II-BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Trong tự nhiờn bạc cú 2 đồng vị, trong đú đồng vị chiếm 44%, biết nguyờn tử khối trung bỡnh của bạc là 107,88 Nguyờn tử khối của đồng vị thứ hai là bao nhiờu?
2 Hợp chất với H của nguyờn tố R cú dạng RH4.Trong oxit cao nhất với oxi, R chiểm 46,67% khối lượng.Tỡm R
3 Một nguyờn tố R tạo với hidro hợp chất chứa 12,5% hidro về khối lượng Oxit tạo cao nhất của nú trong hợp
chất với oxi là RO2 Tỡm nguyờn tố R
4 Hóy cho biết điện húa trị và số oxi húa của cỏc nguyờn tố trong cỏc hợp chất:
LiBr ,NaCl , KI ,MgCl2 ,CaO, BaF2, Na2O , MgCl2 , CaS ,
5 Xỏc định số oxi húa của cỏc nguyờn tố trong cỏc phõn tử và ion sau
a) KMnO4, MnO42-, MnCl2, MnSO4, H3PO4, CrO72-, HSO3-, PO43-, Na2SO4
b) Clo trong : Cl2 , NaCl , ClO- , HClO3 , KClO3
6 Xỏc định số oxi hoỏ của Cl, Mn, S, N, Cr trong cỏc phõn tử và ion:
7 2 4
2 4
3 ,SO ,MnO ,Cr O NO
Fe + H2SO4 (đặc) t o Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Fe + HNO3 -> + NO +
FeO + HNO3 -> + NO +
CuO + NH3 -> N2 + Cu + H2O ( nhiệt độ cao )
8 Cho 8,4gam một kim loại M tỏc dụng với dd HCl dư sau phản ứng nguời ta thu được 3,36 lớt khớ hiđrụ ở đktc
Xỏc định kim loại M ?
9 Hũa tan 4,8 g kim loại A nhúm IIA bằng lượng vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M.Sau phản ứng thu được dung
dịch B và 4,48 lớt khớ C ở đktc
a.Xỏc định kim loại A
b.Tớnh nồng độ mol/L cỏc chất cú trong dung dịch B.
10 Cho 2,24g Fe tỏc dụng với dung dịch HCl dư.Khớ sinh ra cho đi qua ống đựng 4,2g CuO được đốt núng Xỏc
định khối lượng của chất rắn trong ống sau phản ứng