1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 34 HHọc lớp 10

11 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học
Tác giả Nguyễn Trọng Minh
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Toán - Tin
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Chu văn AnTổ: Toán - Tin Giáo án Hình học lớp 12 Tiết : 16 Người soạn : Nguyễn Trọng Minh... Trong mặt phẳng cho điểm I cố định hãy tìm tập hợp cácđiểm M sao cho IM = CD đoạ

Trang 1

Trường THPT Chu văn An

Tổ: Toán - Tin

Giáo án

Hình học (lớp 12) Tiết : 16

Người soạn : Nguyễn Trọng Minh Năm học : 2005 - 2006.

Trang 2

Trong mặt phẳng cho điểm I cố định hãy tìm tập hợp các

điểm M sao cho IM = CD ( đoạn thẳng CD có độ dài

không R đổi cho trước)

Đáp số

C

R

M

I

D

Trang 3

Đường tròn trong mặt phẳng

M I

Cho điểm I cố định và số dương R

Tập hợp những điểm M luôn

cách điểm I một khoảng

bằng R là đường tròn tâm I

bán kính R

R

Trang 4

Đ6.Đường tròn 1) Phương trình đường tròn

Trong hệ trục toạ độ oxy cho đ.tròn tâm

I(a,b) bán kính R.

Điểm M(x,y) thuộc đ.tròn khi và chỉ khi:

IM = R ⇔ 2 2

⇔ ⇔

Ngược lại: PT dạng : 2 2

+ − >

Là pt đường tròn tâm I(-A , -B) Bk: R = A2 + B2 − C

PT dạng (1), (2) gọi là PT tổng quát của đường tròn

y

O

I b

M(x,y)

Trang 5

2) Các trường hợp đặc biệt :

* ĐT có tâm trùng O(0,0)

* ĐT tiếp xúc trục hoành * ĐT tiếp xúc trục tung

I y

x o

I o

y

x a

b

y

I

x

b

o

y

x

I a b

x + y = R ( x a − ) (2 + − y b )2 = + a b2 2

− + − =

− + − =

* ĐT qua gốc toạ độ

Trang 6

M(x,y) I

a

Y

X y

x o

b

x

y

t R

a

a

y

I

y=x

( x a − + − ) ( y a ) = a x = a + R.cost

y = b + R.sint

ĐT tiếp xúc hai trục toạ độ. PT tham số đường tròn (tham khảo)

Trang 7

3) Ví dụ :

Ví dụ 1 : Xác định tâm, bán kính đường tròn:

2 2 4 2 4 0(*)

x + yx+ y − =

*Cách 1: Đưa về dạng: (x − 2)2 + +(y 1)2 = 32

Tâm I ( 2;-1) Bán kính : R = 3

* Cách 2 : Xác định : A = -2; B = 1; C = -4

Vì : A2 + B2 − = −C ( 2) 2 + + = > 1 2 4 9 0

⇒ PT (*) là PT đường tròn :

Tâm I ( 2; -1) Bán kính : R = 3

Trang 8

Ví dụ 2: Trong các PT bậc 2 sau PT nào là PT đường tròn , nếu là PT

đường tròn h y xác định tâm và bán kính ã

2 2

2 2

2 2

2 2

x y x y

x y x y

x y x y

x y x xy

+ − − + =

− + − + = + + + + = + + − + =

Giải: 1) PT (1) là PT đường tròn tâm I(1,2), BK: R = 2

2) PT (2) không là PT đường tròn vì hệ số của x y2, 2

không bằng nhau 3) PT (3) không là PT đường tròn vì :

2 2 2 2 3 2 14 0

A + B − =C + − <

4) PT (4) không là PT đường tròn vì chứa số hạng xy.

* Nhận xét : PT bậc 2 đối với x, y là PT đường tròn khi :

+ Hệ số của phải bằng nhaux y2 , 2 + Không có số hạng chứa xy

A + B − >C

+

Trang 9

Ví dụ 3 Cho A a b B a b( , ), ( , ) 1 1 2 2

Viết PT đường tròn nhận AB là đường kính M(x,y) thuộc đường tròn ⇔ uuuuruuuurAM BM. = 0

(x a x a)( ) (y b y b)( ) 0

x y a a x b b y a a b b

Ví dụ 4 Cho 3 điểm : A(-3,0), B(-2,1), C(1,0) Viết PT đường

tròn đi qua 3điểm A, B, C.

Cách 1 Thay toạ độ A, B, C vào PT tổng quát , giải hệ PT ,

tìm được A, B, C ⇒ PT đường tròn

Cách 2 Viết PT 2 đường trung trực, tìm giao điểm ⇒ Tâm ,

bán kính ⇒ PT đường tròn

9 - 6A + C = 0

5 - 4A - 2B + C = 0

1 + 2A + C = 0

⇔ A = 1B = 1

C =-3

PT: x y2 + + + − =2 2 2 3 0 x y

M

Trang 10

* Củng cố

- Nắm vững phương trình đường tròn ( tổng quát, chính tắc, các dạng đặc biệt )

- Nhận dạng phương trình đường tròn, cách xác định tâm và bán kính

- Thành lập phương trình đường tròn với các điều kiện đã cho

BTVN :

1) Bài 1, 2, 3 SGK ( trang 24 )

2) Viết phương trình tiếp tuyến tại M ( x; y) thuộc đường tròn

3) Nêu điều kiện để đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đường tròn

Trang 11

Trường THPT Chu văn An

Tổ: Toán - Tin

Giáo án

Hình học (lớp 12) Tiết : 16

Người soạn : Nguyễn Trọng Minh Năm học : 2005 - 2006.

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học  (lớp 12) TiÕt : 16 - Tiết 34 HHọc lớp 10
Hình h ọc (lớp 12) TiÕt : 16 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w