1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 1 tiết lớp 10 - Chương Đường thẳng - đường tròn.

1 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình tham số, chính tắc và pt tổng quát đường thẳng qua M vuông góc NP.. b: Viết phương trình các cạnh AB và AC.. d: Viết phương trình đường tròn tâm N và tiếp xúc với AB.

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC KIỂM TRA

Bài 1: (8.0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy cho ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

BC và CA Biết M(1;2), N(2;0), P(-1;-1)

a) Viết phương trình tham số, chính tắc và pt tổng quát đường thẳng qua M vuông góc NP

b): Viết phương trình các cạnh AB và AC

c): Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C và trọng tâm G 1 của ABC, G 2 của MNP.

d): Viết phương trình đường tròn tâm N và tiếp xúc với AB.

Bài 2: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC có diện tích S = 3/2, tọa độ đỉnh A(2 ;-3), B(3 ;-2) và trọng tâm G

nằm trên đường thẳng d : 3x – y – 8 = 0

a) Tính diện tích tam giác GAB

b) Tìm tọa độ đỉnh C

HẾT

Bài 1: (8.0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy cho ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

BC và CA Biết M(1;4), N(3;-1), P(6;2)

a) Viết phương trình tham số, chính tắc và pt tổng quát đường thẳng qua M vuông góc NP

b): Viết phương trình các cạnh AB và AC

c): Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C và trọng tâm G 1 của ABC, G 2 của MNP.

d): Viết phương trình đường tròn tâm N và tiếp xúc với AB.

Bài 2: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC có diện tích S = 3/2, tọa độ đỉnh A(2 ;-3), B(3 ;-2) và trọng tâm G

nằm trên đường thẳng d : 3x – y – 8 = 0

a) Tính diện tích tam giác GAB

b) Tìm tọa độ đỉnh C

HẾT

Ngày đăng: 13/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w