1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hoá học lớp 8 tuần 7

6 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết cách viết công thức hóa học khibiết kí hiệu hoặc tên nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố 2.Kỷ năng: Biết ý nghĩa của công thức hóa học và áp dụng để làm bài tập Tiếp tục củn

Trang 1

Tuần 7

Tiết 13

CÔNG THỨC HÓA HỌC

Ngàysoạn:21/8/2014

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Công thức hóa học dùng để làm gì?

Biết cách viết công thức hóa học khibiết kí hiệu hoặc tên nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố

2.Kỷ năng:

Biết ý nghĩa của công thức hóa học và áp dụng để làm bài tập

Tiếp tục củng cố kĩ năng viết kí hiệu và tính phân tử khối của chất

3.Thái độ:

-Tạo hứng thú học bộ môn

II.Chuẩn bị:

3.Thái độ: -Tranh vẽ:

-Mô hình: Đồng, khí hidro,oxi,nước,muối ăn

Học sinh:

-Ôn tập các khái niệm: đơn chất , hợp chất , phân tử

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài củ:

3.Bài mới:

Hoạt động của Giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1

Treo tranh mô hình tượng

trưng Đồng, khí hidro,

oxi

Yêu cầu học sinh nhận

xét:

số nguyên tử có trong 1

phân tử ở mỗi mẫu đơn

chất trên?

Em nhắc lại đơn chất là

gì?

Vậy trong công thức đơn

chất có mấy loại kí hiệu

hóa học?

Ta có CTHH chung: An

Hãy giải thích các chữ

A,n

Thường gặp n=1 đối với

kim loại và n=2 đối với

phi kim ở thể khí

Cho ví dụ

Hoạt động2

Hợp chất là gì ?

Vậy trong công thức hợp

-Ở đồng:hạt hợp thành là nguyên tử đồng

-Ở hidro,oxi hạt hợp thành

từ 2 nguyên tử

-Nhắc lại định nghĩa đã học -Đơn chất tạo nên từ 1 nguyên tố nên CTHH chỉ gồm 1 kí hiệu

Ý nghĩa:

-A: KHHH của nguyên tố -n:là chỉ số(1,2,3 ) nếu n=1 thì không ghi

Ví dụ: Cu , H2 , O2

-HS nhắc lại định nghĩa hợp chất là gì

-Trong CTHH gồm 2 hay 3 KHHH trở lên

-Số nguyên tử của mỗi nguyên tố là một hay hai

I Công thức hóa học của đơn chất :

1-Công thức chung:

An

A là KHHH của nguyên tố

n là chỉ số (số nguyên tử)

Ví dụ : Cu, H2 , O2

II.Công thức hóa học của hợp chất

-CT chung của hợp chất: AxBy hay AxByCz … -Trong đó:

+ A,B,C là KHHH của các nguyên tố

+ x,y,z lần lượt là chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên

tố trong phân tử hợp chất

Trang 2

chất gồm bao nhiêu

KHHH ?

Treo tranh mơ hình…

nước,muối ăn

Yêu cầu quan sát tranh và

trả lời : số nguyên tử mỗi

nguyên tố cĩ trong 1

phân tử của mỗi chất

trên ?

*Bài tập 1:Viết CTHH

của các chất sau:

a/ Khí mêtan gồm: 1C và

4H.

b/ Nhơm oxit gồm: 2Al và

3O.

c/ Khí clo

hãy cho biết chất nào là

đơn chất, chất nào là hợp

chất ?

-Yêu cầu HS lên bảng sửa

bài, các nhĩm nhận xét và

sửa sai

?Hãy phân biệt 2CO với

CO2

Các em cĩ thể biết được

điều gì qua CTHH của 1

chất ?

Hoạt động3

Theo em các CTHH trên

cho ta biết được điều gì ?

-Yêu cầu HS thảo luận

nhĩm để trả lời câu hỏi

trên

-Yêu cầu HS các nhĩm

trình bày  Tổng kết

-Yêu cầu HS nêu ý nghĩa

CTHH của axít Sunfuric:

H2SO4

-Yêu cầu HS khác nêu ý

nghĩa CTHH của P2O5

Chấm điểm

Thảo luận nhĩm nhỏ:

a/ CH4 b/ Al2O3 c/ Cl2 -Đơn chất là: Cl2 -Hợp chất là: CH4, Al2O3

-Thảo luận nhóm (5’) và ghi vào giấy nháp:

CTHH cho ta biết:

+Tên nguyên tố tạo nên chất.

+Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.

+Phân tử khối của chất.

-Thảo luận nhóm -CT H2SO4 cho ta biết:

+ Có 3 nguyên tố tạp nên chất là:

hiđro, lưu huỳnh và oxi

+Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất là: 2H, 1S và 4O

+ PTK là 98 đ.v.C -Hoạt động cá nhân:

+Có 2 nguyên tố tạo nên chất là:

-Ví dụ:

NaCl, H2O

III.Ý nghĩa của CTHH :

1-Ý nghĩa :Mỗi CTHH Chỉ 1 phân tử của chất, cho biết: + Tên nguyên tố tạo nên chất

+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

+ Phân tử khối của chất

2-Ví dụ : Cơng thức Na2O Cho biết :

-Chất trên do 2 nguyên tố tạo nên là Natri và oxi tạo ra

-Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử là: 2Na và 1O

-PTK:Na2O=23.2+16=63

Trang 3

photpho và oxi.

+Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử : 2P và 5O

+ PTK là: 142 đ.v.C

4 Củng cố:

Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài học qua hệ thống câu hỏi:

?Viết CT chung của đơn chất và hợp chất

? CTHH cĩ ý nghĩa gì

-Bài tập 1: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại CTHH sai.

a.Đơn chất: O2,cl 2 , Cu 2 , S,P 2 , FE, CA và pb.

b.Hợp chất:NACl, hgO, CUSO 4 và H 2 O.

-Bài tập 2: Hồn thành bảng sau:

CTHH

Số nguyên tử

của nguyên

tố

PTK của chất SO3

CaCl2

2Na,1S,4O

1Ag,1N,3O

-Hướng dẫn HS dựa vào CTHH tìm tên nguyên tố , đếm số nguyên tử của nguyên tố trong 1 phân tử của chất

?PTK của chất được tính như thế nào

-Yêu cầu HS sửa bài tập và chấm điểm

5 Dặn dị:

-Học bài

-Làm bài tập 1,2,3,4 SGK/ 33,34

-Đọc bài 10 SGK / 35,36

IV RÚT KINH NGHIỆM:

1

Ưu điểm:

2 Nhược điểm:

Trang 4

Tuần 7

Ngàysoạn:22/8/2014

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Biết được hóa trị là gì? Cách xác định háo trị, nắm được hóa trị một số nguyên tố và một số nhóm nguyên tử

2.Kỷ năng:

-Biết qui tắc hóa trị và biểu thức, áp dụng qui tắc hoa strị để tính hóa trị của một nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử

3.Thái độ:

-Tạo hứng thú học bộ môn.

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:

Bảng nhóm ,SGK, SGV

Học sinh:

-Đọc trước bài ở nhà

III.Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài củ:

Viết CTHH của đơn chất và hợp chất và cho biết ý nghĩa của chúng?

Kiểm tra bài tập 2 sgk

3.Bài mới:

Hoạt độngcủa Giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1

-Người ta gán cho H hóa

trị I Một nguyên tử

nguyên tố khác liên kết

được với bao nhiêu

nguyên tử H thì nguyên

tố đó có hóa trị bấy

nhiêu

Ví dụ : HCl,NH3,CH4

-Em hãy xác định hóa trị

của Cl,N,C trong các hợp

-Người ta còn dựa vào

khả năng khả năng liên

kết của nguyên tử khác

với oxi(O có hóa tri II)

Ví dụ:xác ddinhj hóa trị

của Zn, K ,S trong : K2O

,ZnO, SO2

Hãy xác định hóa trị của

nhóm nguyên tử

-Cl có h- trị I vì liên kết với 1 H

-N……….III……….3H

-C……….IV……….4H

Thảo luận trả lời:

-Kcó hóa trị I vì 2K liên kết với 1O

-Zn……… II….1Zn……

… 1O -S…………IV…1S………

……2O

HS :

- SO4 có h- trị II vì l- kết với 2H

I Cách xác định hóa trị của một nguyên tố:

1-Cách xác định: sgk

2-Kết luận:

Hóa trị của nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử, được xác định theo hóa trị của H chọn làm 1 đơn vị

và hóa trị của O chọn làm

2 đơn vị.

Vd:

+NH 3 N(III)

+ K2 OK (I)

Trang 5

Ví dụ: xác định hĩa trị

của

H2SO4,H3PO4

Yêu cầu HS học thuộc

hĩa trị của một số

nguyên tố và nhĩm

nguyên tử thường gặp ở

gảng2 sgk trang 42,43

Vậy hĩa trị là gì ?

Hoạt động2

Nếu cĩ CTHH sau :

III II

Al2O3

Em hãy so sánh tích chỉ

số với hĩa trị của Al và

với O

Rút ra kết luận với

CTHH chung : a b

AxBy

Đĩ là biểu thức của qui

tắc hĩa trị

Qui tắc này vẫn đúng

với A hay B là nhĩm

nguyên tử

Ví dụ : Zn(OH)2

Hoạt động3

1,Tính hĩa trị của

1nguyên tố :

Hãy tính hĩa trị của P

trong P2O5 biết O=II

Tương tự tính hĩa trị của

SO3 trong H2SO3

-PO4 .III 3H

-Kết luận: Hĩa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này

HS:

- 2.III = 3.II=6 -vậy tổng quát:

x.a= y.b

Nêu kết luận bằng lời

II I Zn(OH)2 1.II = 2.I =2

- Thảo luận và trả lời:

P cĩ hĩa trị V

I t

- H2SO3 2.I = t

=> t = II

II Qui tắc hĩa trị :

1-Qui tắc :

y

b a B

Ta cĩ biểu thức:

x a = y b

Kết luận: Trong CTHH, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.

a.Tính hĩa trị của 1 nguyên tố

Vd 1: Tính hĩa trị của S

cĩ trong SO 3

Giải:

3

O

Sa II

Qui tắc:

1.a = 3.II

 a = VI Vậy hóa trị của S có trong SO 3 là: VI.

4.Củng cố :

Nhắc lại hĩa trị là gì ?

Qui tắc hĩa trị ?

Hãy tính hĩa trị của N trong các Cơng thức hĩa học sau : NO2 , N2O5

5.Dặn dị:

-Học bài.

-Làm bài tập 1,2,3,4 SGK/ 37,38

IV RÚT KINH NGHIỆM :

1.Ưu điểm:

Trang 6

2 Nhược điểm:

Ký Duyệt: Tuần 7 Ngày tháng năm 2014

Tổ : Sinh - Hóa

Nguyễn Văn Sáng

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w