Phân loại phương pháp giải toán phần cơ lớp 12 Chương II: DAO ĐỘNG CƠ HỌC13Dạng 1: Cho phương trình dao động tính vận tốc13gia tốc của vật ở thời điểm t13Dạng 2: Xác định thời điểm vật đi qua li độ x0 vận tốc vật đạt giá trị v015Dạng 3: Viết phương trình dao động điều hoà.17Xác định các đặc trưng của một dao động điều hoà17Dạng 4: Xác định quãng đường và số lần vật đi qua li độ x0 từ thời điểm t1 đến t221Dạng 5: Xác định lực tác dụng cực đại và cực tiểu tác dụng lên vật và điểm treo lò xo chiều dài lò xo khi vật dao động23Dạng 6: Xác định năng lượng của dao động điều hoà26Dạng 7: Xác định thời gian ngắn nhất vật đi qua li độ x1 đến x228Dạng 8: Hệ lò xo ghép nối tiếp ghép song song và xung đối.31Dạng 9: Chứng minh hệ dao động điều hoà35Dạng 10: Viết phương trình dao động của con lắc đơn37 con lắc vật lý chu kì dao động nhỏ37Dạng 11: Năng lượng con lắc đơn Xác định vận tốc của vật Lực căng dây treo khi vật đi qua li độ góc 40Dạng 12: Xác định chu kì con lắc ở độ cao h42Độ sâu d khi dây treo không dãn42Dạng 13: Xác định chu kì khi nhiệt độ thay đổi44Dạng 14: Xác định thời gian dao động nhanh chậm trong một ngày đêm.47Dạng 15: Xác định chu kì con lắc vấp(vướng) đinh biên độ sau khi vấp đinh49Dạng 16: Xác định chu kì con lắc khi chịu tác dụng thêm của ngoại lực không đổi .51Dạng 17: Xác định chu kì con lắc khi gắn vào hệ chuyển động tịnh tiến với gia tốc 54Dạng 18: Ví dụ toán con lắc đứt dây va chạm56Dạng 19: Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số61Dạng 20: Bài toán về sự cộng hưởng dao động63Dạng 21: Bài toán về dao động tắt dần64
Trang 1- -Bài tập trắc nghiệm phần cơ dao động. Câu 1: Chọn phát biểu sai về dao động điều hịa là: A Dao động cĩ phương trình tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian B Cĩ chu kì riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động C Cĩ cơ năng là khơng đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ D là dao động cĩ chu kì phụ thuộc vào các tác động bên ngồi Câu 2: Cơ năng của một con lắc lị xo tỉ lệ thuận với A Li độ dao động B Biên độ dao động C Bình phương biên độ dao động D Tần số dao động Câu 3: Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả liên hệ giữa li độ x, biên độ A, vận tốc v và tần số gĩc ω của vật dao động điều hịa là: A A2= + v2 ( ) ω x 2 B ( ) A ω 2 = ( ) x ω 2+ v2 C ( ) x ω 2 = ( ) A ω 2+ v2 D A2 = ( ) x ω 2+ ( ) ω v 2 ………
………
………
……….…
…………
…………
…………
………….
Trang 2Bài tập phần Dao động cơ học.
Câu 4: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ.
C lệch pha vuông góc so với li độ D lệch pha 0,25π so với li độ.
Câu 5: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ.
C lệch pha
2
π
so với li độ D lệch pha π/4 so với li độ.
Câu 6: Trong một DĐĐH, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào
điều kiện ban đầu
A Biên độ dao động B Tần số.
C Pha ban đầu D Cơ năng toàn phần.
Câu 7: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khi vận tốc của vật đạt giá trị
cực đại thì
A vật có thế năng cực đại B gia tốc của vật cực đại.
C gia tốc của vật bằng 0 D vật ở vị trí biên.
Câu 8: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai:
A Chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
B Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.
C Động năng là đại lượng không bảo toàn.
D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn Câu 9: Trong dao động của con lắc đơn, nhận xét nào sau đây là sai
A Điều kiện để nó dao động điều hòa là biên độ góc phải nhỏ.
B Cơ năng E = 1
2m2
ω A2 C Chu kì con lắc đơn là T 2 g
l
π
D Khi ma sát không đáng kể thì con lắc là dao động điều hòa.
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng K Chọn phát
biểu sai
A Khối lượng tăng 4 lần thì chu kì tăng 2 lần.
B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kì tăng 2 lần.
C Khối lượng giảm 4 lần và độ cứng tăng 4 lần thì chu kì giảm 4 lần.
D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
Câu 11: Một vật M chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω có hình chiếu x lên một
đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo là OP Khẳng định nào sau đây là sai
A x tuân theo qui luật hình cos hoặc sin đối với thời gian.
B Thời gian mà M chuyển động bằng thời gian P chuyển động Δt.
C Vận tốc trung bình của M bằng vận tốc trung bình của P trong cùng thời gian Δt
D Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M.
Câu 12: Một lò xo có độ cứng ban đầu là K quả cầu khối lượng m Khi giảm độ cứng
Trang 3A Tăng 6lần B Giảm 6lần C Không đổi D Giảm 6
6 lần.
Câu 13: Xét con lắc lò xo có phương trình dao động: x = Acos(ωt+ϕ) Chọn phát
biểu sai
A Tần số góc là đại lượng xác định pha dao động.
B Tần số góc là góc biến thiên trong 1 đơn vị thời gian
C Pha dao động là đại lượng xác định trạng thái dao động của vật vào thời điểm t.
D Li độ con lắc và gia tốc tức thời là 2 dao động ngược pha.
Câu 14: Xét hai con lắc: lò xo và con lắc đơn Chọn phát biểu sai
A Con lắc đơn và con lắc lò xo được coi là hệ dao động tự do nếu các lực ma sát tác
dụng vào hệ là không đáng kể
B Con lắc đơn là dao động điều hòa khi biên độ góc là nhỏ và ma sát bé.
C Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí của vật trên Trái Đất và nhiệt độ của môi
trường
D Định luật Hookes đối với con lắc lò xo đúng trong mọi giới hạn đàn hồi của lò xo
Câu 15: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới
gắn vật Độ dãn tại vị trí cân bằng là ∆ l Cho con lắc dao động điều hòa theo phươngthẳng đứng với biên độ A (A < ∆ l) Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểmtreo có độ lớn nhỏ nhất là:
A F = 0 B F = K.(∆ l-A). C F = K( ∆ l+ A) D F = K ∆ l
Câu 16: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới
gắn vật Độ dãn tại vị trí cân bằng là∆ l Cho con lắc dao động điều hòa theo phươngthẳng đứng với biên độ A (A >∆ l) Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụngvào điểm treo có độ lớn là:
A F = K.A + ∆ l B F = K(∆ l + A) C F = K(A -∆ l ) D F = K ∆ l + A
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa không ma sát trên mặt phẳng nằm
ngang Lò xo độ cứng K, khối lượng quả cầu là m, biên độ dao động là A Khẳng định nào sau đây là sai:
A Lực đàn hồi cực đại có độ lớn F = KA.
B Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trí cân bằng.
C Là quãng đường đi trong 1/4 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí
biên
Trang 4Bài tập phần Dao động cơ học.
D bằng hiệu chiều dài lớn nhất và chiều dài nhỏ nhất của lò xo khi dao động
Câu 19: Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì:
A ϕ và A thay đổi, f vàω không đổi. B ϕvà W không đổi, T vàωthay đổi
C ϕ, A, f vàω đều không đổi D ϕ, W, T và ω đều thay đổi
Câu 20: Trong dao động điều hòa, đại lượng không thay đổi trong khi vật dao động là
A tần số, biên độ, cơ năng của dao động
A Lúc vật có li độ x = -A B Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
C Lúc vật có li độ x = A D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
Câu 22: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Acosωt thì gốc thời gianchọn
A Lúc vật có li độ x = -A B Lúc vật có li độ x = A
C Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 23: Phương trình vận tốc của vật là: v = -A
ωsin(ωt-2
A Gốc thời gian lúc vật có li độ x = -A.
B Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A.
C Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương
D Gốc thời gian chọn lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ A Khi
vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo mộtđoạn bằng 3/4 chiều dài của lò xo lúc đó Biên độ dao động của vật sau đó bằng
A 2A B 0,5A 2 C 0,5A D A.
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với chu kì bằng 2s và biên độ A Quãng đường
dài nhất vật đi được trong thời gian 1/3 s là
A 1,5A B 2A/3 C A D 0,5A Câu 26: Dao động nào sau đây không phải là dao động tuần hoàn ?
A Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí.
B Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không tải.
C Dao động đung đưa một cành hoa trong gió.
D Dao động của con lắc đơn trong chân không.
Câu 27: Chọn câu đúng nhất Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào
A tần số dao động B chiều dương của trục toạ độ.
Trang 5Câu 28: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A giảm độ lớn lực ma sát thì T tăng
B tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm.
C giảm độ lớn lực ma sát thì f tăng
D tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.
Câu 29: Trong dao động điều hòa của 1 vật thì vận tốc và gia tốc biến thiên theo thời
gian:
A lệch pha một lượng π 4 B vuông pha với nhau.
C cùng pha với nhau D ngược pha với nhau Câu 30: Li độ của hai dao động điều hòa cùng tần số và ngược pha nhau luôn
A trái dấu B bằng nhau C cùng dấu D đối nhau.
Câu 31: Một vật đang dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ thì biên độ dao động
giảm đi 4% Phần năng lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần xấp xỉ bằng
A 7,8% B 6,5% C 4,0% D 16,0%.
Câu 32: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng f Dao động tuần hoàn sẽ
cùng pha với dao dộng thành phần này và ngược pha với dao dộng thành phần kia khihai dao dộng thành phần
A ngược pha và có biên độ khác nhau B ngược pha và cùng biên độ.
C cùng pha và cùng biên độ D cùng pha và có biên độ khác nhau Câu 33: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k được
treo trong thang máy đứng yên Ở thời điểm t nào đó khi con lắc đang đao động,thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng đi lên Nếutại thời điểm t con lắc đang
A qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động không đổi.
B ở vị trí biên dưới thì biên độ dao động tăng lên.
C ở vị trí biên trên thì biên độ dao động giảm đi.
D qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động tăng lên.
Câu 34: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số, cùng biên độ và vuông pha với nhau Khi vật có vận tốc cực đại thì
A một trong hai dao động đang có li độ bằng biên độ của nó.
B hai dao động thành phần đang có li độ đối nhau.
C hai dao động thành phần đang có li độ bằng nhau.
D một trong hai dao động đang có vận tốc cực đại.
Câu 35: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A biên độ của ngoại lực tuần hoàn B tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn D lực ma sát của môi trường
Câu 36: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10 os(4 c π π t + 2)) (cm).Gốc thời gian được chọn vào lúc
A vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương B vật ở vị trí biên âm.
Trang 6Bài tập phần Dao động cơ học.
C vật ở vị trí biên dương D vật qua VTCB theo chiều âm Câu 37: Một con lắc đơn chiều dài l treo vào trần một toa xe chuyển động xuống dốc
nghiêng một góc α so với phương nằm ngang Hệ số ma sát giữa xe và mặt phẳngnghiêng là k, gia tốc trọng trường là g Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì là
A 2
cos
l T
g k
α π
Câu 38: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu gắn vào một điểm cố định, một đầu
gắn với vật khối lượng M Vật M có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằmngang Người ta đặt vật nhỏ m lên trên vật M Hệ số ma sát nghỉ giữa m và M là μ
Gia tốc trọng trường là g Kích thích để hệ dao động với biên độ A Giá trị lớn nhất
của A để vật m không trượt trên M khi hệ dao động là
A Mg
k
µ
B g mk
µ
Câu 39: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn luôn sinh công âm.
B Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động
càng lớn và lực cản môi trường càng nhỏ
C Biên độ hay năng lượng dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.
D Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lực kéo về?
A F kéo về có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật.
B F kéo về dao động ngược pha với gia tốc.
C F về luôn hướng về VTCB.
D F kéo về có độ lớn chuyển động khi vật ở biên.
Câu 41: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
B Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực
cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 42: Hai con lắc đơn làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi
dây có cùng độ dài Hai hòn bi có khối lượng khác nhau Hai con lắc dao động trongmột môi trường với li độ góc ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0 Phátbiểu nào sau đây đúng?
Trang 7B Con lắc nặng tắt dần nhanh hơn
C Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như nhau
D Con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn
Câu 43: Một con lắc lo xo đang dao động điều hòa theo phương ngang Khi vật nặng
của con lắc đi qua VTCB thi nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên.Sau đó:
A Biên độ dao động của con lắc tăng
B Năng lượng dao động của con lắc tăng.
C Chu kì dao động của con lắc giảm
D Tần số dao động của con lắc giảm.
Câu 44: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sâu đây là đúng?
A Khi vật dao động điều hòa thì lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
B Năng lượng dao động điều hòa của vật không phụ thuộc vào biên độ của vật.
C Dao động của con lắc lo xo luôn là dao động tự do.
D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động tự do.
Câu 45: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là
A Vận tốc, gia tốc, cơ năng B động năng, thế năng và lực phục hồi.
C vận tốc, động năng và thế năng D vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.
Câu 46: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ
thành phần a và 2a được dao động điều hòa có biên độ là 3a Hai dao động thànhphần đó
A cùng pha với nhau B lệch pha 2 / 3π
C vuông pha với nhau D lệch pha 5 / 6π
Câu 47: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật
A có giá trị đồng biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
C độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
D có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 48: Với một vật dao động điều hòa thì
A véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều khi vật đi từ biên âm về vị trí cân bằng.
B tốc độ của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất.
C giá trị gia tốc của vật nhỏ nhất khi tốc độ lớn nhất.
D gia tốc của vật sớm pha hơn li độ π/ 2
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chu kì của dao động cưỡng bức có thể bằng chu kì của dao động riêng.
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Câu 50: Biên độ dao động cơ cưỡng bức của một hệ không phụ thuộc vào
Trang 8Bài tập phần Dao động cơ học.
A tần số của ngoại lực cưỡng bức B tần số dao động riêng của hệ.
C biên độ của ngoại lực cưỡng bức D pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức Câu 51: Trong dao động cơ tắt dần 1 phần cơ năng đã biến đổi thành
A nhiệt năng B hóa năng C quang năng D điện năng.
Câu 52: Trong dao động của con lắc lò xo nhận xét nào sai?
A chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
B Động năng là đại lượng không bảo toàn.
C Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn.
D Lực cản của môi trường là nguyên nhân gây ra dao động tắt dần.
Câu 53: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì va chạm với 1 vật nhỏ khác
đang đứng yên tại VTCB, xét hai trường hợp: 1 va chạm đàn hồi, 2 va chạm hoàntoàn mềm
A Chu kì dao động giảm trong TH 1 B Chu kì dao động tăng trong TH 1
C Chu kì dao động giảm trong TH 2 D Chu kì dao động tăng trong TH 2
Câu 54: Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào
A ma sát của môi trường B năng lượng cung cấp cho hệ ban dầu.
C năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì.
D cả C và A.
Câu 55: Gia tốc của 1 vật dao động điều hòa
A có giá trị min khi vật đổi chiều chuyển động.
B có giá trị max khi vật ở vị trí biên.
C luôn hướng về VTCB và có độ lớn không đổi.
D luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
Câu 56: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng m, tính điện q<0,
dây treo nhẹ, cách điện, chiều dài l Con lắc dao động điều hòa trong từ trưng đều có
T
qE g
( )
T
qE g m
T
qE g m
π
=
−
Câu 57: Khi đo gia tốc trọng trường bằng cách sử dụng con lắc đơn, người ta đo
chiều dài con lắc và chu kì dao động của con lắc và tính gia tốc trọng trường theocông thức
2 2
4 g
Trang 9Câu 58: Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động
A cưỡng bức B điều hòa
C duy trì D tự do.
Câu 59: Con lắc đơn đang đứng yên trong điện trường đều nằm ngang thì điện
trường đột ngột đổi chiều (giữ nguyên phương và cường độ E) sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ góc α0 Gọi q và m là điện tích và khối lượng của vật nặng;
g là gia tốc trọng trường Hệ thức liên hệ đúng là:
A q.E = m.g.α0 B q.E.α0 = m.g C 2q.E = m.g.α0 D 2q.E.α0 = m.g
Câu 60: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn có chu kỳ dao động là T khi chiều
dài của dây treo là Khi chiều dài dây treo tăng lên hoặc giảm đi một lượng ∆ rấtnhỏ so với chiều dài thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đều thay đổi một lượng
là ∆T Ta có hệ thức
A ∆T=T∆/. B ∆T=T∆/2. C ∆T=T/ ∆/2. D ∆T=T/ ∆/
Câu 61: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Tốc độ trung bình lớn nhất
của chất điểm trong thời gian T/6 là v Tốc độ cực đại của vật bằng
Câu 63: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:
A tần số lực cưỡng bức nhỏ B biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
C lực cản môi trường nhỏ D tần số lực cưỡng bức lớn.
Câu 64: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng, biết
vật nặng tích điện q Đúng lúc nó đến vị trí có góc lệch cực đại thì thiết lập một điệntrường đều có đường sức thẳng đứng Sau đó vật tiếp tục dao động với
A biên độ như cũ B chu kỳ như cũ.
C vận tốc cực đại như cũ D cơ năng như cũ.
Câu 65: Một vật dao động điều hòa Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo
thời gian với tần số bằng f Lực kéo về tác dụng vào vật biến thiên điều hòa với tần
số bằng
A 2f B 0,5f C 4f D f.
Câu 66: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A,
tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn ∆l, biết /A ∆ = <l a 1 Tỉ số giữa độ lớn lựcđàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu (Fdhmax/Fdhmin) trong quá trình dao động bằng
A (a+1) / a B 1/(1−a). C 1/(1+a) D (a+1) /(1−a)
Trang 10Bài tập phần Dao động cơ học.
Câu 67: Mối liên hệ giữa li độ x, tốc độ v và tần số góc ω của một dao động điềuhòa khi thế năng bằng 3 lần động năng của hệ là
A ω = 2 x v B 3 v = ω 2 x C x = 2 ω v D ω = x 3 v
Câu 68: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ, độ cứng k, chiều dài tự nhiên l, một
đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A=0,5l trên mặt phẳng ngang không ma sát Tại thời điểm
lò xo bị dãn cực đại, giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật một đoạn l ; sau đó tốc độ dao
m C 6
k l
k l
m .
Câu 69: Để duy trì dao động điện từ trong mạch dao động LC với tần số dao động
riêng của nó, người ta
A cung cấp cho mạch phần năng lượng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi
chu kỳ
B đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều.
C đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều
D giảm khả năng bức xạ sóng điện từ của mạch.
Câu 70: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc
ω tại vị trí có gia tốc trọng trường g Khi qua vị trí cân bằng lò xo dãn
Câu 71: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa Trong dao động điều hòa
A lực hồi phục luôn ngược pha với li độ
B gia tốc của vật luôn trái dấu với li độ.
C vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau.
D vật luôn chuyển động chậm dần khi đi từ vị trí cân bằng ra hai biên.
Câu 72: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động cơ.
A Dao động duy trì có chu kì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ.
B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức Câu 73: Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (không yêu cầu xác định
sai số), người ta dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng
hồ bấm giây Người ta phải thực hiện các bước:
a Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g
b Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính đượcchu kỳ T, lặp lại phép đo 5 lần
c Kích thích cho vật dao động nhỏ
Trang 11d Dùng thước đo 5 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật
Câu 74: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Chu kì
của dao động của con lắc là
m và thay đổi khi phương dao động của con lắc thay đổi
Câu 75: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi
tác dụng vào vật đạt cực đại khi vật dao động
A ở vị trí biên B có vận tốc bằng 0.
C ở vị trí cân bằng D có gia tốc bằng 0.
Câu 76: Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 góc so
với mặt phẳng nằm ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng K.Khi quả cầu cân bằng, độ dãn lò xo là ∆ l, gia tốc trọng trường g Chu kì dao động là:
A T = 2π k
m . B T = 2π
l g
DẠNG 1: Xác định các đặc trưng của dao động điều hòa
Câu 77: Một vật dao động điều hoà theo trục ox, trong khoảng thời gian 1phút
30giây vật thực hiện được 180 dao động Khi đó chu kì dao và tần số động của vật là:
A 0,5s và 2Hz B 2s và 0,5Hz C 1
120s và 120Hz D
1
Trang 12Bài tập phần Dao động cơ học.
Câu 78: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số dao động là 5Hz Kết luận nào
sau đây là sai?
A Trong thời gian 2 giây chất điểm thực hiện được 10 dao động.
B Thời gian vật đi từ vị trí biên dương đến vị trí biên âm là 0,1s.
C Động năng của chất điểm biến thiên tuần hoàn với chu kì 0,2s.
D Thời gian ngắn nhất để trạng thái của dao động lặp lại như cũ là 0,2s.
Câu 79: Một vật dđđh với biên độ 4cm Khi nó có li độ là 2cm thì vận tốc là
1 m/s Tần số dao động là:
A 1 Hz B 1,2 Hz C 3 Hz D 4,6 Hz Câu 80: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt -
3
dao động và tần số dao động của vật là :
A 2s và 0,5Hz B 0,5s và 2Hz C 0,25s và 4Hz D 4s và 0,5Hz Câu 81: Một vật dao động điều hoà cóphương trình x = -4cos(5πt-5
6
dao động và tần số dao động của vật là :
A 2,5s và 4Hz B 0,4s và 5Hz C 0,4s và 2,5Hz D 4s và 2,5Hz Câu 82: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(2πt +
A -3cm, 5π rad/s B 3cm, -5π rad/s C 3cm, 5π rad/s D -3cm, 5πt rad/s
Câu 84: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = -4cos(5
Trang 14Bài tập phần Dao động cơ học.
Câu 99: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài quĩ đạo là
cm/s
Trang 15Câu 100: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt+
A 5cm, 2π rad/s B 4cm, 4π rad/s C 8cm, 4π rad/s D 4cm, 2π rad/s
Câu 102: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:
Câu 103: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ 10cm, chu kì T = 1s Gốc thời
gian được chọn là thời điểm vật ở vị trí biên âm Tại thời điểm t1 vật có li độ x = 6cm
và đang chuyển động theo chiều âm Vị trí và vận tốc của vật sau đó 3,5s lần lượt là
A x = 8cm; v = 20π cm/s B x = -6cm; v = 16πcm/s
C x = 6cm; v = -16π cm/s D x = 10cm; v = 20πcm/s
DẠNG 2: Xác định thời điểm vật đi qua li độ x0 - vận tốc vật đạt giá trị v0
Câu 104: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 3cos(4πt)cm Khi vật đi
từ vị trí cân bằng đến ly độ 1,5 3cm ở những thời điểm là :
Trang 16Bài tập phần Dao động cơ học.
C
*1
Câu 107: Phương trình li độ của một vật là : x = 10cos(4πt )cm
Vật đi qua ly độ -5cm vào những thời điểm nào:
Câu 108: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(20πt )cm Những
thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 1cm là:
C A và B đều đúng D A và B đều sai
Câu 109: Phương trình li độ của một vật là : x = 6sin(4πt
3 2 1 ( )
6 2
k
s k N k
Trang 17Câu 110: Phương trình li độ của một vật là : x = 4sin(4πt
12 25 ( )
12 2
k
t s k N k
Dạng 3: Viết phương trình dao động điều hoà
Câu 113: Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kì 2s Chọn gốc thời gian
là lúc vật ở vị trí biên độ dương Phương trình dao động của vật là:
Câu 114: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, tần số 20Hz Chọn gốc thời
Phương trình dao động của vật là:
Câu 115: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm ngang trên
đoạn thẳng AB = 2A với chu kì T = 2s Chọn gốc thời gian lúc t = 0, khi chất điểm điqua li độ x = 0,5A theo chiều âm Phương trình dao động của vật là
Trang 18Bài tập phần Dao động cơ học.
Câu 116: Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố
định Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian làlúc vật bắt đầu dao động Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho
nó một vận tốc ban đầu 40cm/s hướng xuống Phương trình dao động của vật là:
A x = 4cos(10t +π)cm B x = 4 2cos(10t -
4
π)cm
Câu 117: Một lò xo độ cứng K, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ
năng 0,01J Ở thời điểm ban đầu nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc − 3 m/s2 Phươngtrình dao động là:
Câu 118: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có K = 2,7 N/m quả cầu m = 300g Từ vị
trí cân bằng kéo vật xuống 3cm rồi cung cấp một vận tốc 12cm/s hướng về vị trí cânbằng chọn chiều dương là chiều lệch vật Lấy t0 = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng theochiều âm Phương trình dao động là:
Câu 119: Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó dãn ra 25cm Từ vị trí cân bằng kéo
qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g =π2= 10 m/s2. Phương trìnhdao động của vật là:
A x = 20cos(2πt )cm B x =
20cos(2πt-2
π)cm
Câu 120: Vật dao động điều hoà với tần số 0,5Hz Tại t = 0, vật có li độ x = 4cm và
vận tốc v = +4π cm/s Phương trình dao động của vật là:
Trang 19Câu 121: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc
của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phươngtrình dao động của vật là:
Câu 122: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5 rad s / Tại thời điểm
A 2cos(4 t π ) cm B cos(4 t π ) cm C 2cos(π π t + ) cm D cos(4π π t + ) cm
Câu 124: Vật dao động điều hoà thực hiện 10 dao động trong 5s, khi vật qua vị trí
Phương trình dao động của vật là:
4 t+
6)cm.D 20sin(
π π
4 t+
3)cm.
Câu 125: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian
là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động là
A Acos(ωt + π/4) B Acosωt C Acos(ωt -
2
π ). D Acos(ωt +
2
π ).
Câu 126: Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,2s Khi vật cách vị trí cân bằng 2
theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là:
Trang 20Bài tập phần Dao động cơ học.
Câu 127: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20
cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằngtheo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :
Câu 128: Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó dãn ra 25 cm Từ vị trí cân bằng kéo
quả cầu xuống theo phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ Chọn t = 0 là lúc vậtqua vị trí cân bằng theo chiều âm, lấy g =π2= 10 m/s2 Phương trình dao động củavật có dạng:
Câu 129: Vật dao động điều hoà với chu kì 1s Lúc t = 2,5s, vật qua vị trí có li độ
là VTCB Phương trình dao động của vật là:
Câu 131: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không
đáng kể, độ cứng k = 40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ,vật dao động điều hòa Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốcthời gian là lúc vật bắt đầu dao động Phương trình dao động của vật là:
A x=5cos(10t−π)cm B x=10 s(10co t+π)cm
C x=10 s(10co t−0,5 )π cm D x=5 s(10 )co t cm
Trang 21Câu 132: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với
chu kì T = 2s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x =
Câu 133: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo có độ cứng 100
N/m Kéo vật xuống dưới cho lò xo dãn 7,5cm rồi buông nhẹ Chọn trục Ox thẳngđứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t = 0 lúc thả vật Lấy g =10m/s2 Phương trình dao động là :
Câu 134: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng m Vật dao
động điều hòa thẳng đứng với tần số 4,5Hz Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo
thỏa điều kiện 40cm ≤ l ≤ 56cm Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương
hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo ngắn nhất Phương trình dao động của vật là:
Câu 135: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng
100N/m Khối lượng của vật m = 1kg Kéo vật khỏi vị trí cân bằng +3cm, và truyềncho vật vận tốc 30cm/s, ngược chiều dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyểnđộng Phương trình dao động của vật là:
Câu 136: Một vật có khối lượng 250g treo vào lò xo có độ cứng 25N/m Từ VTCB ta
truyền cho vật một vận tốc v0 = 40cm/s theo phương của lò xo Chọn t = 0 khi vật quaVTCB theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:
Trang 22Bài tập phần Dao động cơ học.
Chọn gốc thời gian là lúc vật dao động đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phươngtrình dao động là
Câu 138: Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo dãn ra 25 cm Từ VTCB O kéo vật xuống
theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa.Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống Lấy
Câu 139: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g Chọn
trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vậtxuống dưới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là80mJ Lấy gốc thời gian lúc thả, lấy g = 9,8 m/s2 Phương trình dao động của vật cóbiểu thức nào sau đây?
Câu 142: Một con lắc lò xo dao động với phương trình: x = 4cos4πtcm Quãng
đường vật đi được trong thời gian 30s kể từ lúc t0 = 0 là:
A 16cm B 3,2 m C 6,4cm D 9,6 m Câu 143: Một con lắc lò xo độ cứng K = 100N/m, vật nặng khối lượng 250g, dao
động điều hòa với biên độ A = 4cm Lấy t0 = 0 lúc vật ở vị trí biên thì quãng đườngvật đi được trong thời gian π/10 s đầu tiên là:
A 12cm B 8cm C 16cm D 24cm.
Trang 23Câu 144: Một chất điểm dao động có phương trình: x = 10cos(4
50
2 = 2s là:
A 43,02cm B 43,6cm C 10,9cm D 46,3cm Câu 147: Một vật dao động có phương trình li độ : x = 4cos(5t)cm Quãng đường vật
đi từ thời điểm t1 = 0,1s đến 2 2
5
t = π s
là:
A 14,73cm B 3,68cm C 15,51cm D 15,15cm.
Câu 148: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25cos(20t)m Tốc tốc
tại vị trí mà động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là:
A 25 m/s B 12,5 m/s C 10 m/s D 7,5 m/s Câu 149: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos20tcm Vận tốc trung
Câu 150: Một vật khối lượng 400g treo vào 1 lò xo độ cứng 160N/m Vật dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Tốc độ của vật tại trung điểmcủa vị trí cân bằng và vị trí biên có độ lớn là:
A 3 m/s B 20 3cm/s C 10 3cm/s D 20 3
Dạng 5: Xác định lực tác dụng cực đại và cực tiểu tác dụng lên vật và điểm treo lò xo - chiều dài lò xo khi vật dao động
Câu 151: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình:
x = 10cos(πt-0,5π) (cm) Lực hướng về tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:
Trang 24Bài tập phần Dao động cơ học.
Câu 152: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng 100g, lấy g
= 10m/s2 Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng Kích thích chovật dao động với phương trình: x = 4cos(20t-
3
π
) (cm) Độ lớn của lực do lò xo tácdụng vào giá treo khi vật đạt vị trí cao nhất là:
Câu 153: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật khối
Vật dao động với phương trình: x = 4cos(5πt+
Câu 154: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m = 500g; phương trình
dao động của vật là: x = 10cos(10πt-0,5π) (cm) Lấy g = 10 m/s2 Lực tác dụng vàođiểm treo vào thời điểm 0,5s là:
Câu 155: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m
đại tác dụng vào điểm treo là:
A 2,2 N B 0,2 N C 0,1 N D 3,4N
Câu 156: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m
treo thẳng đứng Vật dao động điều hòa với biên độ 2,5cm Lấy g = 10 m/s2 Lực cựctiểu tác dụng vào điểm treo là:
Câu 157: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng 100g, lò xo
dụng vào điểm treo là:
A 0,2 N B 2,2 N C 1 N D 3,4N.
Câu 158: Một lò xo treo thẳng đứng, Lấy g = 10m/s2, đầu dưới có 1 vật m dao động
tác dụng vào điểm treo là:
Câu 159: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật m dao động với biên độ
10cm Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình daođộng là 7/3 Lấy g = π2 = 10m/s2 Tần số dao động là
A 1 Hz B 0,5Hz C 0,25Hz D 2Hz.