1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập tắc nghiệm phần cơ dao động 12

38 656 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài tập phân theo dạng phần cơ dao động vật lí 12. Các bài tập được tác giả phân laoij theo dạng từ dễ đến khó và đáp áp được tô xanh. Các bạn có thể dùng để luyện thi cho HS, HS có thể dùng để ôn tập kiến thức phần cơ dao động của mình đã học.

Trang 1

 2015

 



Bài tập trắc nghiệm

phần cơ dao động.

Trang 2

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT Bài 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I DAO ĐỘNG CƠ

1 Thế nào là dao động cơ

Chuyển động có giới hạn trong không gian, được lập đi lặp lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng

2 Dao động tuần hoàn

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau Khoảng thời gian bằng nhau đó gọi là chu kỳ

II PHƯƠNG TRÌNH CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 Định nghĩa: Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời

x: li độ, là tọa độ của vật tính từ vị trí cân bằng (cm;m)

A>0: biên độ dao động (li độ cực đại) (cm; m)

(ωt + ϕ): pha của dao động tại thời điểm t (rad)

ϕ: pha ban đầu (rad)

ω>0: tần số góc (rad/s) ; A, ω, ϕ là hằng số.

* Chú ý: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng có thể coi là hình chiếu của một chất điểm

tương ứng chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó (tốc độ góc của chất điểm chuyển động tròn đều có giá trị bằng tần số góc ω).

III CHU KỲ, TẦN SỐ VÀ TẦN SỐ GÓC CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.

1 Chu kỳ T (s)

- Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần

- Chu kỳ cũng là khoảng thời gian ngắn nhất mà vật trở về vị trí cũ và chuyển động theo hướng cũ (tức là trạng thái cũ)

N ; N: Tổng số dao động; t∆ : thời gian vật thực hiện N dao động

2 Tần số f (Hz hay s-1) : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

Trang 3

* Chú ý: v nhanh pha π

2 so với x; a nhanh pha π

2 so với v; a và x ngược pha nhau

V ĐỒ THỊ CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.

* Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x, v, a vào t là một đường hình sin

* x, v, a biến thiên điều hòa cùng một chu kỳ T, có cùng tần số f

* Đồ thị biểu diễn x, theo a là một đoạn thẳng

* Đồ thị biểu diễn x theo v ( v theo a) là đường elip

-Bài 2 CON LẮC LÒ XO

I CON LẮC LÒ XO.

Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k, đầu còn lại của lò xo được giữ cố định,

khối lượng lò xo không đáng kể

II KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CON LẮC LÒ XO VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC.

1 Định luật II Niutơn cho: a k x

- F tØ lÖ víi x ; Frluôn hướng về vị trí cân bằng

- F biến thiên điều hòa với chu kỳ T, tần số f

III KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CON LẮC LÒ XO VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG.

- Động năng và thế năng biến thiên

tuần hoàn cùng chung chu kỳ T/2, cùng

- Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua ma sát

- Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại

- Cơ năng bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng và bằng thế năng của vật ở hai biên.

-Bài 3 CON LẮC ĐƠN

I THẾ NÀO CON LẮC ĐƠN.

: Lê Thanh Sơn, Xóm 5 – Lưu Khánh  : 0905.930406.

kA2

kA2

® W t

W

Trang 4

Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu dưới một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, chiều dài ℓ đầu trên sợi dây được treo vào điểm cố định.

II KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC

+ Con lắc đơn dao động điều hòa khi góc lệch nhỏ và bỏ qua mọi ma sát

+ s = ℓα; s0 = ℓα0 với α, α0 có đơn vị rad

+ Khi con lắc đơn dao động điều hòa thì chu kỳ không phụ thuộc khối lượng vật nặng và cũng không phụ thuộc biên độ

III KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG.

+ Các công thức Wđ, Wt, W ở trên đúng cho cả trường hợp góc lệch bé và lớn

+ Khi α nhỏ thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ bằng một nữa chu kỳ biến thiên

* Nhận xét: vmax = 2g (1 cos ) l − α0 khi vật qua vị trí cân bằng

vmin = 0 khi vật ở hai biên

2 Lực căng dây: T = mg(3cos α − 2 cos α 0 )

* Nhận xét: T max = mg(3 2 cos − α 0 ) khi vật qua vị trí cân bằng

min = mg cos α 0

T khi vật ở hai biên

* Chú ý: các công thức vận tốc và lực căng dây trên đúng cho cả trường hợp góc lệch lớn hay bé.

V ỨNG DỤNG: Đo gia tốc rơi tự do

Chu kỳ, tần số của hệ dao động tự do chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Trang 5

II DAO ĐỘNG TẮT DẦN.

1 Thế nào là dao động tắt dần: Biên độ dao động (năng lượng) giảm dần theo thời gian.

2 Giải thích: Do lực cản của môi trường hoặc do ma sát Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng

nhanh

3 Ứng dụng: Thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc.

* Chú ý:

+ Chu kỳ, tần số không đổi

+ Động năng cực đại, thế năng cực đại giảm dần theo thời gian

+ Có sự chuyển hóa cơ năng sang nhiệt năng

III DAO ĐỘNG DUY TRÌ

Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng bằng cách cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kỳ

IV DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC.

1 Thế nào là dao động cưỡng bức

Để hệ không tắt dần, tác dụng vào hệ một ngoại lực biến thiên tuần hoàn (lực cưỡng bức tuần hoàn), khi đó dao động của hệ gọi là dao động cưỡng bức

2 Đặc điểm

- Tần số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực.

- Biên độ của dao động cưỡng bức không đổi, phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần

số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

- Dao động cưỡng bức là điều hòa (có dạng sin)

* Chú ý: + Lực cưỡng bức độc lập với hệ dao động.

+ Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ

* Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: A 4 mg 4 2g

V HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG

1 Định nghĩa: Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của lực

cưỡng bức bằng tần số riêng f0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng

2 Điều kiện: f =f ;T T ;0 = 0 ω = ω0

3 Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng: Hiện tượng cộng hưởng không chỉ có hại mà còn có lợi

* Chú ý: Nếu ma sát càng nhỏ thì giá trị cực đại của biên độ càng lớn, ta nói hiện tượng cộng hưởng càng

rõ nét

-Bài 5 TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ PHƯƠNG

PHÁP GIẢN ĐỒ FRE – NEN

I VECTƠ QUAY

Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ ) được biểu

diễn bằng vectơ quay OMuuuur có các đặc điểm sau :

- Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox

- Có độ dài bằng biên độ dao động, OM = A

- Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu (OM,Ox)uuuur = ϕ

- Vectơ OMuuuur quay đều quanh O với tốc độ góc có giá trị bằng ω

II PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE - NEN

: Lê Thanh Sơn, Xóm 5 – Lưu Khánh  : 0905.930406.

Trang 6

• Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với 2 dao động đó.

Giả sử có hai dao động cùng phương cùng tần số: x1=A cos( t1 ω + ϕ1); x2 =A cos( t2 ω + ϕ2)

Thì biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định :

A= A +A +2A A cos(ϕ − ϕ)

2 2 1 1

2 2 1 1

cosAcosA

sinAsin

Atan

ϕ+

ϕ

ϕ+

ϕ

Ảnh hưởng của độ lệch pha:

* Độ lệch pha của x2 và x1:

∆ϕ = ω + ϕ − ω + ϕ = ϕ − ϕ

- Nếu ∆ϕ >0: x2 nhanh (sớm) pha ∆ϕ so với x1

- Nếu ∆ϕ <0: x2 chậm (trễ) pha ∆ϕ so với x1

- Nếu ∆ϕ =0hay ∆ϕ = 2kπ: x2 cùng pha x1

Biên độ dao động tổng hợp cực đại : Amax = A1 + A2

- Nếu ∆ϕ = (2k + 1)π : x2 và x1 ngược pha nhau

Biên độ dao động tổng hợp cực tiểu : Amin = A1−A2

Trang 7

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chọn phát biểu sai về dao động điều hòa là:

A Dao động có phương trình tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian.

B Có chu kì riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

C Có cơ năng là không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ.

D là dao động có chu kì phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.

Câu 2: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

A Li độ dao động B Biên độ dao động.

C Bình phương biên độ dao động D Tần số dao động.

Câu 3: Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả liên hệ giữa li độ x,

biên độ A, vận tốc v và tần số góc ω của vật dao động điều hòa là:

A A2 = +v2 ( )ωx 2 B ( )Aω 2 =( )xω 2+v2

C ( )xω 2 =( )Aω 2+v2 D A2 =( )xω 2+( )ωv 2

Câu 4: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ.

C lệch pha vuông góc so với li độ D lệch pha 0,25π so với li độ.

Câu 5: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ.

C lệch pha

2

π

so với li độ D lệch pha π/4 so với li độ.

Câu 6: Trong một DĐĐH, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu

A Biên độ dao động B Tần số.

C Pha ban đầu D Cơ năng toàn phần.

Câu 7: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại thì

A vật có thế năng cực đại B gia tốc của vật cực đại.

C gia tốc của vật bằng 0 D vật ở vị trí biên.

Câu 8: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai:

A Chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

B Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.

C Động năng là đại lượng không bảo toàn.

D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

Câu 9: Trong dao động của con lắc đơn, nhận xét nào sau đây là sai

A Điều kiện để nó dao động điều hòa là biên độ góc phải nhỏ.

D Khi ma sát không đáng kể thì con lắc là dao động điều hòa.

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng K Chọn phát biểu sai

A Khối lượng tăng 4 lần thì chu kì tăng 2 lần.

B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kì tăng 2 lần.

C Khối lượng giảm 4 lần và độ cứng tăng 4 lần thì chu kì giảm 4 lần.

D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần

Câu 11: Một vật M chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω có hình chiếu x lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo là OP Khẳng định nào sau đây là sai

: Lê Thanh Sơn, Xóm 5 – Lưu Khánh  : 0905.930406.

7

Trang 8

A x tuân theo qui luật hình cos hoặc sin đối với thời gian.

B Thời gian mà M chuyển động bằng thời gian P chuyển động Δt.

C Vận tốc trung bình của M bằng vận tốc trung bình của P trong cùng thời gian Δt

D Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M.

Câu 12: Một lò xo có độ cứng ban đầu là K quả cầu khối lượng m Khi giảm độ cứng 3 lần và tăng khối

lượng vật lên 2 lần thì chu kì mới

A Tăng 6lần B Giảm 6 lần C Không đổi D Giảm 6

6 lần.

Câu 13: Xét con lắc lò xo có phương trình dao động: x = Acos(ωt+ϕ) Chọn phát biểu sai

A Tần số góc là đại lượng xác định pha dao động.

B Tần số góc là góc biến thiên trong 1 đơn vị thời gian

C Pha dao động là đại lượng xác định trạng thái dao động của vật vào thời điểm t.

D Li độ con lắc và gia tốc tức thời là 2 dao động ngược pha.

Câu 14: Xét hai con lắc: lò xo và con lắc đơn Chọn phát biểu sai

A Con lắc đơn và con lắc lò xo được coi là hệ dao động tự do nếu các lực ma sát tác dụng vào hệ là không

đáng kể

B Con lắc đơn là dao động điều hòa khi biên độ góc là nhỏ và ma sát bé.

C Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí của vật trên Trái Đất và nhiệt độ của môi trường.

D Định luật Hookes (Húc) đối với con lắc lò xo đúng trong mọi giới hạn đàn hồi của lò xo

Câu 15: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ dãn tại vị trí

cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A < l∆ ) Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là:

A F = 0 B F = K.(l-A). C F = K( l∆ + A) D F = K l

Câu 16: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ dãn tại vị trí

cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A > l∆ ) Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:

B Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trí cân bằng.

C Là quãng đường đi trong 1/4 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.

D bằng hiệu chiều dài lớn nhất và chiều dài nhỏ nhất của lò xo khi dao động

Câu 19: Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì:

A ϕ và A thay đổi, f vàω không đổi. B ϕvà W không đổi, T vàωthay đổi.

C ϕ, A, f vàω đều không đổi D ϕ, W, T và ω đều thay đổi

Câu 20: Trong dao động điều hòa, đại lượng không thay đổi trong khi vật dao động là

A tần số, biên độ, cơ năng của dao động.

A Lúc vật có li độ x = -A B Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.

C Lúc vật có li độ x = A D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm

Câu 22: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Acosωt thì gốc thời gian chọn

A Lúc vật có li độ x = -A B Lúc vật có li độ x = A

Trang 9

C Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.

D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.

Câu 23: Phương trình vận tốc của vật là: v = -Aωsin(ω

C Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương

D Gốc thời gian chọn lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.

Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ A Khi vật đi qua vị trí cân

bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 3/4 chiều dài của lò xo lúc đó Biên độ dao động của vật sau đó bằng

A 2A B 0,5A 2 C 0,5A D A.

Câu 25: Một vật dao động điều hòa với chu kì bằng 2s và biên độ A Quãng đường dài nhất vật đi được

trong thời gian 1/3 s là

A 1,5A B 2A/3 C A D 0,5A.

Câu 26: Dao động nào sau đây không phải là dao động tuần hoàn ?

A Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí.

B Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không tải.

C Dao động đung đưa một cành hoa trong gió.

D Dao động của con lắc đơn trong chân không.

Câu 27: Chọn câu đúng nhất Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

A tần số dao động B chiều dương của trục toạ độ.

C gốc thời gian và trục toạ độ D biên độ dao động.

Câu 28: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

A giảm độ lớn lực ma sát thì T tăng B tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm.

C giảm độ lớn lực ma sát thì f tăng D tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.

Câu 29: Trong dao động điều hòa của 1 vật thì vận tốc và gia tốc biến thiên theo thời gian:

A Lệch pha một lượng π 4 B Vuông pha với nhau.

C Cùng pha với nhau D Ngược pha với nhau.

Câu 30: Li độ của hai dao động điều hòa cùng tần số và ngược pha nhau luôn

A trái dấu B bằng nhau C cùng dấu D đối nhau.

Câu 31: Một vật đang dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ thì biên độ dao động giảm đi 4% Phần năng

lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần xấp xỉ bằng

A 7,8% B 6,5% C 4,0% D 16,0%.

Câu 32: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng f Dao động tuần hoàn sẽ cùng pha với dao dộng

thành phần này và ngược pha với dao dộng thành phần kia khi hai dao dộng thành phần

A ngược pha và có biên độ khác nhau B ngược pha và cùng biên độ.

C cùng pha và cùng biên độ D cùng pha và có biên độ khác nhau.

Câu 33: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k được treo trong thang máy

đứng yên Ở thời điểm t nào đó khi con lắc đang đao động, thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng đi lên Nếu tại thời điểm t con lắc đang

A qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động không đổi.

B ở vị trí biên dưới thì biên độ dao động tăng lên.

C ở vị trí biên trên thì biên độ dao động giảm đi.

D qua vị trí cân bằng thì biên độ dao động tăng lên.

Câu 34: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và

vuông pha với nhau Khi vật có vận tốc cực đại thì

A một trong hai dao động đang có li độ bằng biên độ của nó.

B hai dao động thành phần đang có li độ đối nhau.

C hai dao động thành phần đang có li độ bằng nhau.

D một trong hai dao động đang có vận tốc cực đại.

Câu 35: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

A biên độ của ngoại lực tuần hoàn B tần số của ngoại lực tuần hoàn.

: Lê Thanh Sơn, Xóm 5 – Lưu Khánh  : 0905.930406.

9

Trang 10

C pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn D lực ma sát của môi trường

Câu 36: Một con lắc đơn chiều dài l treo vào trần một toa xe chuyển động xuống dốc nghiêng một góc α so

với phương nằm ngang Hệ số ma sát giữa xe và mặt phẳng nghiêng là k, gia tốc trọng trường là g Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì là

A 2

cos

l T

g k

απ

A vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương B vật ở vị trí biên âm.

C vật ở vị trí biên dương D vật qua VTCB theo chiều âm.

Câu 38: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu gắn vào một điểm cố định, một đầu gắn với vật khối lượng

M Vật M có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Người ta đặt vật nhỏ m lên trên vật M Hệ

số ma sát nghỉ giữa m và M là μ Gia tốc trọng trường là g Kích thích để hệ dao động với biên độ A Giá trị

lớn nhất của A để vật m không trượt trên M khi hệ dao động là

Câu 39: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?

A Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn luôn sinh công âm.

B Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản môi

trường càng nhỏ

C Biên độ hay năng lượng dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.

D Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lực kéo về?

A F kéo về có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật.

B F kéo về dao động ngược pha với gia tốc.

C F về luôn hướng về VTCB.

D F kéo về có độ lớn chuyển động khi vật ở biên.

Câu 41: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

B Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 42: Hai con lắc đơn làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có cùng độ dài

Hai hòn bi có khối lượng khác nhau Hai con lắc dao động trong một môi trường với li độ góc ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Biên độ của con lắc nhẹ giảm chậm hơn biên độ con lắc nặng

B Con lắc nặng tắt dần nhanh hơn

C Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như nhau

D Con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn

Câu 43: Một con lắc lo xo đang dao động điều hòa theo phương ngang Khi vật nặng của con lắc đi qua

VTCB thi nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên Sau đó:

A Biên độ dao động của con lắc tăng B Năng lượng dao động của con lắc tăng.

C Chu kì dao động của con lắc giảm D Tần số dao động của con lắc giảm.

Câu 44: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sâu đây là đúng?

A Khi vật dao động điều hòa thì lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

B Năng lượng dao động điều hòa của vật không phụ thuộc vào biên độ của vật.

C Dao động của con lắc lo xo luôn là dao động tự do.

D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động tự do.

Câu 45: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là

A Vận tốc, gia tốc, cơ năng B động năng, thế năng và lực phục hồi.

Trang 11

C vận tốc, động năng và thế năng D vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.

Câu 46: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 2a được

dao động điều hòa có biên độ là 3a Hai dao động thành phần đó

A cùng pha với nhau B lệch pha 2 / 3 π

C vuông pha với nhau D lệch pha 5 / 6 π

Câu 47: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật

A có giá trị đồng biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

B có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

C độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

D có giá trị nghịch biến với li độ và luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

Câu 48: Với một vật dao động điều hòa thì

A véc tơ vận tốc và gia tốc cùng chiều khi vật đi từ biên âm về vị trí cân bằng.

B tốc độ của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất.

C giá trị gia tốc của vật nhỏ nhất khi tốc độ lớn nhất.

D gia tốc của vật sớm pha hơn li độ π / 2

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chu kì của dao động cưỡng bức có thể bằng chu kì của dao động riêng.

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

C Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.

Câu 50: Biên độ dao động cơ cưỡng bức của một hệ không phụ thuộc vào

A tần số của ngoại lực cưỡng bức B tần số dao động riêng của hệ.

C biên độ của ngoại lực cưỡng bức D pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 51: Phát biểu đúng? Trong dao động cơ tắt dần 1 phần cơ năng đã biến đổi thành

A Nhiệt năng B Hóa năng C Quang năng D Điện năng.

Câu 52: Trong dao động của con lắc lò xo nhận xét nào sai?

A chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.

B Động năng là đại lượng không bảo toàn.

C Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn.

D Lực cản của môi trường là nguyên nhân gây ra dao động tắt dần.

Câu 53: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì va chạm với 1 vật nhỏ khác đang đứng yên tại

VTCB, xét hai trường hợp: 1 va chạm đàn hồi, 2 va chạm hoàn toàn mềm

A Chu kì dao động giảm trong TH 1 B Chu kì dao động tăng trong TH 1

C Chu kì dao động giảm trong TH 2 D Chu kì dao động tăng trong TH 2

Câu 54: Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào

A ma sát của môi trường

B Năng lượng cung cấp cho hệ ban dầu.

C năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì.

D cả C và A.

Câu 55: Gia tốc của 1 vật dao động điều hòa

A có giá trị min khi vật đổi chiều chuyển động.

B có giá trị max khi vật ở vị trí biên.

C Luôn hướng về VTCB và có độ lớn không đổi.

D Luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với li độ.

Câu 56: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng m, tính điện q<0, dây treo nhẹ, cách

điện, chiều dài l Con lắc dao động điều hòa trong từ trưng đều có Eurhướng thẳng đứng xuống dưới Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi

( )

T

qE g m

( )

T

qE g m

π

=

1 2

T

qE g m

Trang 12

Câu 57: Bán kính trái đất là R, Khi đưa 1 đồng hồ dùng con lắc đơn lên độ cao h(h=R) so với mặt đất thì thấy trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy chậm hơn 2 phút so với ở mặt đất Biết chiều dài con lắc không đổi Tỉ

số h/R có giá trị bằng

A 1/1441 B 1/1440 C 1/721 D 1/720.

Câu 58: Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động

A cưỡng bức B điều hòa C duy trì D tự do.

Câu 59: Con lắc đơn đang đứng yên trong điện trường đều nằm ngang thì điện trường đột ngột đổi chiều

(giữ nguyên phương và cường độ E) sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ góc α0 Gọi q và m là điện tích và khối lượng của vật nặng; g là gia tốc trọng trường Hệ thức liên hệ đúng là:

A q.E = m.g.α0 B q.E.α0 = m.g C 2q.E = m.g.α0 D 2q.E.α0 = m.g

Câu 60: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn có chu kỳ dao động là T khi chiều dài của dây treo là l

Khi chiều dài dây treo tăng lên hoặc giảm đi một lượng ∆ l rất nhỏ so với chiều dài l thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đều thay đổi một lượng là ∆ T Ta có hệ thức

A ∆ T = T ∆ l / l B ∆ T = T ∆ l / 2 l

C ∆ T = T / ∆ l / 2 l D ∆ T = T / ∆ l / l

Câu 61: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong

thời gian T / 6 là v Tốc độ cực đại của vật bằng

Câu 63: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:

A tần số lực cưỡng bức nhỏ B biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

C lực cản môi trường nhỏ D tần số lực cưỡng bức lớn.

Câu 64: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng, biết vật nặng tích điện q

Đúng lúc nó đến vị trí có góc lệch cực đại thì thiết lập một điện trường đều có đường sức thẳng đứng Sau

đó vật tiếp tục dao động với

A biên độ như cũ B chu kỳ như cũ.

C vận tốc cực đại như cũ D cơ năng như cũ.

Câu 65: Một vật dao động điều hòa Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng

f Lực kéo về tác dụng vào vật biến thiên điều hòa với tần số bằng

A 2f B f/2 C 4f D f.

Câu 66: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng lò

xo giãn một đoạn ∆l, biết A/ ∆ = <l a 1. Tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu (

Câu 68: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ, độ cứng k, chiều dài tự nhiên l, một đầu gắn cố định, một

đầu gắn vào vật có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ

2

l

A= trên mặt

phẳng ngang không ma sát Tại thời điểm lò xo bị dãn cực đại, giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật một đoạn l ;

sau đó tốc độ dao động cực đại của vật là

A l k

m B 2

k l

m C 6

k l

m D 3

k l

m .

Câu 69: Để duy trì dao động điện từ trong mạch dao động LC với tần số dao động riêng của nó, người ta

A cung cấp cho mạch phần năng lượng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kỳ.

B đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều.

C đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều

D giảm khả năng bức xạ sóng điện từ của mạch.

Trang 13

Câu 70: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc ω tại vị trí có gia tốc trọng trường g Khi qua vị trí cân bằng lò xo dãn

A ∆l = g2

ω . B ∆l =

2g

Câu 71: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa Trong dao động điều hòa

A lực hồi phục luôn ngược pha với li độ

B gia tốc của vật luôn trái dấu với li độ.

C vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau.

D vật luôn chuyển động chậm dần khi đi từ vị trí cân bằng ra hai biên.

Câu 72: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động cơ.

A Dao động duy trì có chu kì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ.

B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Câu 73: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối

lượng các vật hơn kém nhau 90g trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được 15 dao động khối lượng các vật của 2 con lắc là

m và thay đổi khi phương dao động của con lắc thay đổi

Câu 75: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi tác dụng vào vật đạt

cực đại khi vật dao động

A ở vị trí biên B có vận tốc bằng 0.

C ở vị trí cân bằng D có gia tốc bằng 0.

Câu 76: Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 góc so với mặt phẳng nằm

ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng K Khi quả cầu cân bằng, độ dãn lò xo là l∆ , gia tốc trọng trường g Chu kì dao động là:

A T = 2π k

m . B T = 2π

l g

g

α

Câu 77: Một vật dao động điều hoà theo trục ox, trong khoảng thời gian 1phút 30giây vật thực hiện được

180 dao động Khi đó chu kì dao và tần số động của vật là :

A 0,5s và 2Hz B 2s và 0,5Hz C 1

120s và 120Hz D

1

6s và 6Hz.

Câu 78: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số dao động là 5Hz Kết luận nào sau đây là sai?

A Trong thời gian 2 giây chất điểm thực hiện được 10 dao động.

B Thời gian vật đi từ vị trí biên dương đến vị trí biên âm là 0,1s.

C Động năng của chất điểm biến thiên tuần hoàn với chu kì 0,2s.

D Thời gian ngắn nhất để trạng thái của dao động lặp lại như cũ là 0,2s.

Câu 79: Một vật dđđh với biên độ 4cm Khi nó có li độ là 2cm thì vận tốc là

1 m/s Tần số dao động là:

: Lê Thanh Sơn, Xóm 5 – Lưu Khánh  : 0905.930406.

13

Trang 14

A -3cm, 5π rad/s B 3cm, -5π rad/s C 3cm, 5π rad/s D -3cm, 5πt rad/s.

Câu 84: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = -4cos(5π

A 2cm và -4π 3cm/s B 2cm và 2π 3 cm/s

C 2 3 cm và 4πcm/s D 2cm và 4π 3 cm/s

Trang 15

Câu 89: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(5t -2

3

π

)cm Toạ độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 2s là :

Trang 16

Câu 100: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt+

6

π

) cm Vận tốc và gia tốc của vật khi khi pha dao động của vật có giá trị 7

A 5cm, 2π rad/s B 4cm, 4π rad/s C 8cm, 4π rad/s D 4cm, 2π rad/s

Câu 102: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:

A 17,2cm B -10,2cm C 7cm D Cả A và B

Câu 103: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ 10cm, chu kì T = 1s Gốc thời gian được chọn là thời

điểm vật ở vị trí biên âm Tại thời điểm t1 vật có li độ x = 6cm và đang chuyển động theo chiều âm Vị trí

và vận tốc của vật sau đó 3,5s lần lượt là

Trang 17

C

1

6 21

C A và B đều đúng D A và B đều sai

Câu 109: Phương trình li độ của một vật là : x = 6sin(4πt

6 2

k

s k N k

12 2 5 ( )

Câu 111: Phương trình li độ của một vật là : x = 5cos(4πt -π)cm Trong khoảng thời gian kể từ lúc dao

dộng đến 0,5s vật đi qua ly độ -2,5cm vào những thời điểm nào:

Câu 113: Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kì 2s Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên

độ dương Phương trình dao động của vật là:

Câu 114: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, tần số 20Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật có ly độ

2 3 cm và chuyển động theo chiều với chiều dương đã chọn Phương trình dao động của vật là:

Câu 115: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2A

với chu kì T = 2s Chọn gốc thời gian lúc t = 0, khi chất điểm đi qua li độ x = 0,5A theo chiều âm Phương trình dao động của vật là

Trang 18

Câu 116: Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định Chọn gốc tọa độ ở

vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 40cm/s hướng xuống Phương trình dao động của vật là:

Câu 117: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng K = 2,7 N/m quả cầu m = 300g Từ vị trí cân bằng kéo vật

xuống 3cm rồi cung cấp một vận tốc 12cm/s hướng về vị trí cân bằng chọn chiều dương là chiều lệch vật Lấy t0 = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động là:

Câu 118: Một lò xo độ cứng K, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 0,01J Ở thời điểm

ban đầu nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc − 3 m/s2 Phương trình dao động là:

Câu 119: Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó dãn ra 25cm Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo

phương thẳng đứng 20cm rồi buông nhẹ Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g =π2= 10 m/s2. Phương trình dao động của vật là:

Câu 120: Vật dao động điều hoà với tần số f = 0,5Hz Tại t = 0, vật có li độ x = 4cm và vận tốc v = +12,56

cm/s Phương trình dao động của vật là:

Câu 121: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực

đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là:

A 2cos( 4 tπ ) cm B cos( 4 tπ ) cm C 2cos( tπ π+ ) cm D cos(4π πt+ ) cm

Câu 124: Vật dao động điều hoà thực hiện 10 dao động trong 5s, khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc

20πcm/s Chọn chiều dương là chiều lệch vật, gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x = 2,5 3 cm; và

đang chuyển động về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là:

Trang 19

4 t+

6)cm.D 20sin(

ππ

Câu 126: Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,2s Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì có vận tốc

20π 2 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của

Câu 127: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại

của vật là a = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :

Câu 128: Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó dãn ra 25 cm Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo

phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm, lấy g =π2

= 10 m/s2 Phương trình dao động của vật có dạng:

Câu 129: Vật dao động điều hoà với chu kì 1s Lúc t = 2,5s, vật qua vị trí có li độ

x = -5 2 cm và với vận tốc v = -10π 2 cm/s Phương trình dao động của vật là:

Câu 130: Một con lắc lò xo có khối lượng m= 2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang Vận tốc

có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x= 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng Chọn gốc tọa độ là VTCB Phương trình dao động của vật là:

Câu 131: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k =

40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Phương trình dao động của vật là:

C x=10 s(10co t−0,5 )π cm D x=5 s(10 )co t cm

Câu 132: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với chu kì T = 2s Chọn

gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x =

Ngày đăng: 04/08/2016, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w