HS nắm đợc: - Sự tạo thành mặt tròn xoay - Mặt nón, hình nón khối nón - Diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón 2.. - Phân biệt đợc các khái niệm mặt nón, hình nón và
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
A Chuẩn bị
I Mục tiêu.
1 Kiến thức HS nắm đợc:
- Sự tạo thành mặt tròn xoay
- Mặt nón, hình nón khối nón
- Diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón
2 Kĩ năng.
- Phân biệt đợc các khái niệm mặt nón, hình nón và khối nón
- Vẽ mặt tròn xoay và hình nón
- Bớc đàu vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón
3 T duy, thái độ
- Thấy đợc cách tạo ra một mặt tròn xoay
- Thấy đợc những ứng dụng thực tế của mặt tròn xoay
II Chuẩn bị:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động t duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: không
II Bài mới:
Hoạt động 1: Sự tạo thành mặt tròn xoay (10phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của
Giáo viên giới thiệu
cách tạo ra mặt tròn
xoay và khái niệm
mặt tròn xoay bằng
ứng dụng phần mềm
GSP
Cho HS quan sát sự
chuyển động để tạo
ra mặt tròn xoay
GV trình bày định
nghĩa và hớng dẫn
HS vẽ một mặt tròn
HS quan sát và trả lời các câu hỏi GV đa ra
l d
(Q) 1.Khai niem mat tron xoay
M
Trang 2xoay
Hãy kể tên một số
vật mà mặt ngoài có
hình dạng là các mặt
tròn xoay
Sau đó GV cho HS
quan sát bằng vật
thực tế và trên hình
HS kể tên thi theo nhóm
l d
(Q) M
GV: Lê Thị Kim Thoa
Tiết 12: KHÁ I NIỆM MẶT TRềN XOAY
I- SỰ TẠO THÀNH MẶT TRềN XOAY
Trong khụng gian cho mặt phẳng (P) chứa đường thẳng và một đườngC.
P
C
M O
Khi quay (P) quanh một gúc 360 o thỡ mỗi điểm M trờn đường vạch ra một đường trũn cú tõm O thuộc và nằm trờn mặt phẳng vuụng gúc với .
C
H1
Như vậy khi quay mặt phẳng (P) quanh đường thẳng thỡ đường
sẽ tạo nờn một hỡnh được gọi là mặt trũn xoay C
GV: Lê Thị Kim Thoa
P
C
M O
H óy nờu tờn một số đồ vật mà mặt ngoài cú hỡnh dạng là cỏc mặt trũn xoay?
C
Đường : đường sinh
: trục Đường thẳng
Trang 3
Hoạt động 2: Định nghĩa mặt nún trũn xoay (7’)
Hoạt động của GV Hoạt động của
Nờu định nghĩa mặt
nún trũn xoay v à
cỏch tạo ra thụng
qua phần mềm Cabri
3D
HS quan sỏt
v ghi nhà ận kiến thức
GV: Lê Thị Kim Thoa
II- MẶT NểN TRềN XOAY
1 Định nghĩa: SGK
Trong (P): d O
Mặt trũn xoay cú trục là và đường sinh là d gọi là mặt nún Điểm O được gọi là đỉnh của mặt nún
ãd, : 90 o
O
d
Gúc : Gúc ở đỉnh 2
Trang 4Hoạt động 3: Hỡnh nún trũn xoay và khối nún trũn xoay (10’)
Hoạt động của GV Hoạt động của
Nờu định nghĩa và
cỏch tạo ra hỡnh nún,
khối nún
Cho HS quan sỏt
cỏch tạo ra hỡnh nún,
mặt xung quah hỡnh
nún và mặt đỏy
thụng qua phần mềm
Cabri
HS quan sỏt
và trả lời cỏc cõu hỏi giỏo viờn đưa ra
GV: Lê Thị Kim Thoa
2.Hỡnh nún trũn xoay và khối nún trũn xoay:
a) Cho tam giỏc OIM vuụng tại I
- Hỡnh do đường gấp khỳc OMI quay quanh trục OI tạo ra gọi là hỡnh nún
- Hỡnh do cạnh OM quay quanh OI tạo ra gọi là mặt nún
- Hỡnh trũn tõm I do cạnh IM quay xung quanh OI tạo ra gọi là mặt đỏy
- Độ dài OI: chiều cao hỡnh nún
I
M
b) Khối nún trũn xoay (khối nún):
Phần khụng gian được giới hạn bởi một hỡnh nún trũn xoay kể cả hỡnh nún đú
H3 h4 H5
Hoạt động 4: Diện tớch xung quanh của hỡnh nún trũn xoay (10’)
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động
GV dẫn dắt đến
cụng thức tớnh diện
tớch xung quanh
của hỡnh nún trũn
xoay
HS trả lời theo cỏc cõu hỏi dẫn dắt của GV và ghi nhận kiến thức
3.Diện tớch xung quanh của hỡnh nún trũn xoay
Khi số cạnh của đỏy chúp tăng lờn vụ hạn thỡ đỏy chúp và đỏy nún cú đặc điểm gỡ?
3.Diện tớch xung quanh của hỡnh nún trũn xoay
Diện tớch xung quanh của khối trũn xoay là giới hạn của diện tớch xung quanh của hỡnh chúp đều nội tiếp hỡnh nún đú khi số cạnh đỏy của hỡnh nún đú tăng lờn vụ hạn
O
q
p là chu vi đỏy chúp là
H
I r l
xq
1
2
* Diện tớch xung quanh hỡnh chúp là
a) Định nghĩa : SGK
GV: Lê Thị Kim Thoa
b) Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh nún
xq
S r l
Trong đú: r là bỏn kớnh đỏy
l là độ dài đường sinh
TP xq
S S Sđ
Phỏt biểu thành lời nội dung cụng thức?
TP xq
S : Di
S : Di
S : Diđ
ện tích toàn phần
ện tích xung quanh
ện tích đáy
Trang 65.Vớ d?
Trong khụng gian cho tam giỏc vuụng OIM t?i I, gúc IOM = 30 0 và c?nh
IM b?ng a.Khi quay tam giỏc IOM quanh c?nh gúc vuụng OI thỡ
du?ng g?p khỳc OMI t?o thành m?t hỡnh nún trũn xoay.
a) Tớnh di?n tớch xung quanh c?a hỡnh nún trũn xoay dú
b) Tớnh th? tớch c?a kh?i nún trũn xoay t?o nờn b?i hỡnh
nún trũn xoay núi trờn
GV minh hoạ bằng
hỡnh ảnh thực tế do
GV chuẩn bị
l
2r
I
r O
Nếu cắt hỡnh nún theo một đường sinh rồi trải ra mặt phẳng Thỡ ta sẽ được một hỡnh quạt cú bỏn kớnh bằng độ dài đường sinh của hỡnh nún Diện tớch hỡnh quạt này bằng diện tớch xung quanh của hỡnh nún
l
Chỳ ý: SGK
Diện tớch xung quanh, diện tớch toàn phần của hỡnh nún cũng là diện tớch xung quanh và diện tớch toàn phần của khối nún được giới hạn bởi hỡnh nún đú
Hoạt động 5: Thể tớch khối nún trũn xoay (7’)
Hoạt động của
Xõy dựng và đưa
ra cụng thức tớnh
thể tớch khối nún
4.Thể tớch của khối nún trũn xoay
Thể tớch của khối trũn xoay là giới hạn của thể tớch của hỡnh chúp đều nội tiếp hỡnh nún đú khi số cạnh đỏy của hỡnh nún đú tăng lờn
vụ hạn
Thể tớch khối chúp nội tiếp nún
1
3
Thể tớch khối nún
Trong đú B là diện tớch đa giỏc đều nội tiếp chúp
h là đường cao
2
1
3
Trong đú:
r là bỏn kớnh đường trũn đỏy nún
và h là chiờu cao của khối nún.
a) Định nghĩa: SGK
b) Cụng thức tớnh thể tớch khối nún
III Củng cố (1’)
- Nắm vưngz và phõn biệt được cỏc khỏi niệm mặt trũn xoay, mặt nún trũn
xoay, hỡnh nún, khối nún và mặt xung quanh của hỡnh nún
- Nắm được cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, diẹn tớch toàn phần và thể
tớch khối nún
IV Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà (1’)
- Hiểu cỏc khỏi niệm và nắm vững cụng thức để làm cỏc bàit tập 3, 6
Trang 7Ngày soạn: Ngày giảng:
A Chuẩn bị
I Mục tiêu.
1 Kiến thức HS nắm đợc:
- Định nghĩa mặt trụ tròn xoay
- Hình trụ, khối trụ
- Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ
2 Kĩ năng.
- Phân biệt đợc các khái niệm mặt trụ, hình trụ và khối trụ
- Vẽ mặt tròn xoay và hình trụ
- Bớc đàu vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ
3 T duy, thái độ
- Thấy đợc cách tạo ra một mặt trụ tròn xoay
- Thấy đợc những ứng dụng thực tế của mặt trụ tròn xoay
II Chuẩn bị:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động t duy
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Câu hỏi:
- Nêu định nghĩa mặt nón tròn xoay, hình nón và khối nón
- Sự khác nhau giữa các hình trên
- Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón
2 Đáp án: HS nêu
II Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa mặt trụ tròn xoay (7 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng
GV minh hoạ thông
qua phần mềm Cabri
3D
HĐTP1: Quay lại
hỡnh 2.2
Ta thay đường bởi
đường thẳng d song
song
+ Khi quay mp (P)
đường d sinh ra một
+ Mặt ngoài viờn phấn + Mặt ngoài ống tiếp điện III/ Mặt trụ trũn xoay:1/ Định nghĩa (SGK)
Hỡnh vẽ:2.8
Trang 8mặt tròn xoay gọi là
mặt trụ tròn xoay
( Hay mặt trụ)
+ Cho học sinh lấy
ví dụ về các vật thể
liên quan đến mặt trụ
tròn xoay
+ l l à đường sinh + r là bán kính mặt trụ
Hoạt động 2 : Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay (12’)
GV cho HS quan sát
cách tạo ra hình trụ
Trên cơ sở xây dựng
các khái niện hình
nón tròn xoay và
khối nón tròn xoay
cho hs làm tương tự
để dẫn đến khái niệm
hình trụ và khối trụ
+ Cho hai đồ vật
viên phấn và vỏ bọc
lon sữa so sánh sự
khác nhau cơ bản
của hai vật thể trên
HĐTP3
+Phân biệt mặt
trụ,hình trụ ,khối trụ
Gọi hs cho các ví dụ
để phân biệt mặt trụ
và hình trụ ; hình trụ
Hs thảo luận nhóm và trình bày khái niệm
+HS trả lời
- Viên phấn có hình dạng là khối trụ -Vỏ hộp sửa
có hình dạng
là hình trụ
HS suy nghỉ trả lời
2/ Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay
a/ Hình trụ tròn xoay
Vẽ hình
Mặt đáy:
Trang 9và khối trụ
Củng cố tiết 2
Học sinh cho
ví dụ
Mặt xung quanh :
Chiều cao:
b/ Khối trụ tròn xoay (SGK)
Hoạt động 3 Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay (8’)
+ Cho học sinh thảo
luận nhóm để nêu
các khái niệm về
lăng trụ nội tiếp hình
trụ
+ Công thức tính
diện tích xung quanh
hình lăng trụ n cạnh
H: Khi n tăng vô
HS trả lời ( nêu nội dung SGK)
Trình bày công thức và tính diện tích
3/ Diện tích xung quanh của hình trụ
(SGK)
Vẽ hình
Trang 10cùng tìm giới hạn
chu vi đáy hình
thành công thức
Gọi HS phát biểu
công thức bằng lời
Cắt hình trụ theo một
đường sinh ( Bảng
phụ hình 2.11)
+ Cho học sinh nhận
xét diện tích xung
quanh của hình trụ là
diện tích phần nào
xung quanh hình lưng trụ
HS nêu đáp số
HS trả lời diện tích hình chữ nhật có các kích thước là
2 r l,
công thức tính diện tích
Sxq=2 rl
Stp=Sxq+2Sđáy
Ví dụ áp dụng : Cho hình trụ có đường sinh l=15,và mặt đáy có đường kính 10 Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
Chú ý : SGK
Hoạt động 4: Thể tích khổi trụ tròn xoay (10’)
+ Nhắc lại công thức
tính thể tích hình
lăng trụ đều n cạnh
H: Khi n tăng lên vô
cùng thì giới hạn
diện tích đa giác
đáy ?
Chiều cao lăng trụ có
thay đổi không ?
Công thức
Vẽ hình 2.12
Phát phiếu học
tập( Nội dung trong
câu c/)
c/Qua trung điểm
V=B.h
B diện tích đa giác đáy
h Chiều cao
Học sinh lên
4/ Thể tích khối trụ tròn xoay a/ Định nghĩa (SGK)
b/ Hình trụ có đường sinh là l ,bán kính đáy r có thể tích law:
V=Bh Với B=r2,h=l Hay V= r2l
Ví dụ (SGK)
l r
Trang 11DH dựng mặt phẳng
(P) vuông góc với
DH Xác định thiết
diện ,tính diện tích
thiết diện
bảng giải
Học sinh hoạt động nhóm
III Củng cố và hướng dẫn HS học và làm bài tập ở nhà ( 3’)
- Phân biệt các khái niệm mặt trụ, hình trụ và khối trụ
- Nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối trụ, hình trụ
-Hướng dẫn bài tập về nhà bài 1,2,3 trang 39, bài 9 trang 40
Trang 12Ngày soạn: Ngày giảng:
A Chuẩn bị
I Mục tiêu.
1 Kiến thức HS nắm đợc:
- Định nghĩa mặt cầu và các kháI niệm liên quan
- điểm nằm trong và điểm nằm ngoài mặt cầu
- Cách biểu diễn mặt cầu
- Đờng kinh tuyến và đờng vĩ tuyến của mặt cầu
2 Kĩ năng.
- Vẽ mặt cầu
- Biểu diễn một điểm nằm trong, nằm ngoài và nằm trên mặt cầu
- Chứng minh các điểm cùng thuộc một mặt cầu
3 T duy, thái độ
- Thấy đợc cách tạo ra một mặt cầu
- Hiểu đợc sự giống và khác nhau giữa mặt cầu và đờng tròn trong mặt phẳng
II Chuẩn bị:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động t duy, kết hợp hoạt động tập thể
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: không
II Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa mặt cầu (12 )’
Nhắc lại kiến thức cũ
v định nghĩa đờng
tròn trong mặt phẳng
Hỏi trong không
gian quỹ tích đó còn
đúng nữa không ?
nếu không thì quỹ
tích mới là hình gì?
Minh hoạ bằng Cabri
3D
HS trả lời các câu hỏi GV đa
ra theo sự chuẩn bị
Nh ắc lại kiến thức cũ
- Đường trũn: O;r M \ OM r
r
N ếu C, D O; r th ì CD: dây cung
Dây cung đi qua O ì AB: đ ờng kính (AB=2r)
Trang 13Gv: Các khái niệm
đờng kính, bán kính
và dây cung tơng tự
nh đờng tròn
Nhắc lại các
Tổ chức cho HS hoạt
động tập thể để kẻ
tên các vật trong
thực tế có bề mặt là
mặt cầu
HS từ đó nêu
ĐN ờng kính, bán kính và dây cung của mặt cầu
HS hoạt động thành trò chơi
1 Mặt cầu
* ĐN: SGK
KH : S O;r M \ OM r hay S
GV mô tẩ thông qua
mô hình thực tế từ đó
cho HS phát hiện ra
cách xác định một
điểm nămd ở vị trí
nào so với mặt cầu
- Nêu định nghĩa
HS chỉ ra
ph-ơng pháp xác
định vị trí tơng
đối của một
điểm với một mặt cầu
- HS nêu ĐN
2 Điểm nằm trong và nằm ngoài mặt cầu, khối cầu
Trang 14khèi cÇu?
Nªu c¸ch biÓu diÔn
th«ng qua mét sè
h×nh
GV híng dÉn HS
c¸ch vÏ h×nh
Hs quan s¸t tr¶
lêi c¸c c©u hái
GV ®a ra vµ vÏ theo GV
O
O
O
O
O
3 BiÓu diÔn mét mÆt cÇu
MÆt cÇu lµ mét mÆt
trßn xoay, GV cho
HS quan s¸t c¸ch t¹o
ra mÆt trßnd xoay
nay
HS quan s¸t vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái mµ gi¸o viªn
®a ra
O
Trang 15GV mô tả bằng trực
quan các khái niệm
đờng kinh tuyến, vĩ
tuyến của mặt cầu và
các cực của mặt cầu
rồi cho HS trả lời các
câu trắc nghiệm để
HS nắm chắc các
định nghĩa này
Cùng nghiên cứu
và suy nghĩ để tìm ra phơng án
đúng trong các câu trắc nghiệm
Tỡm khẳng định đỳng
A Mỗi mặt cầu cú đỳng một vĩ tuyến là một
đường trũn
Mặt cầu cú vụ số vĩ tuyến là cỏc đường trũn
bằng nhau
Mặt cầu cú vụ số vĩ tuyến là cỏc đường trũn
bằng nhau
B
C Mặt cầu cú vụ số vĩ tuyến là cỏc đường trũn khụng bằng nhau
Mặt cầu cú vụ số vĩ tuyến là cỏc đường trũn khụng bằng nhau nhưng đồng tõm
Mặt cầu cú vụ số vĩ tuyến là cỏc đường trũn khụng bằng nhau nhưng đồng tõm
D
Mặt cầu cú vụ số vĩ tuyến là cỏc đường trũn
khụng bằng nhau
Mặt cầu cú vụ số vĩ tuyến là cỏc đường trũn
khụng bằng nhau
C
Hết giờ 10 1 2
Tỡm khẳng định sai
Mặt cầu cú vụ số kinh tuyến
A
Tất cả cỏc kinh tuyến của mặt cầu đều là cỏc nửa đường trũn bằng nhau
Tất cả cỏc kinh tuyến của mặt cầu đều là cỏc nửa đường trũn bằng nhau
B
C Tất cả cỏc kinh tuyến của mặt cầu đều đồng quy tại hai cực của mặt cầu
Mặt cầu cú vụ số kinh tuyến là cỏc đường trũn bằng nhau
Mặt cầu cú vụ số kinh tuyến là cỏc đường trũn bằng nhau
D Mặt cầu cú vụ số kinh tuyến là cỏc
đường trũn bằng nhau
Mặt cầu cú vụ số kinh tuyến là cỏc đường trũn bằng nhau
D
Hết giờ 10 2 1
Cho 2 điểm cố định A, B Số cỏc mặt cầu đi qua hai điểm cố định A và B là:
A Duy nhất một mặt cầu
B Vô số mặt cầu
C hông có mặt cầu nào
D Có hai mặt cầu
Rất tiếc
Rất tiếc Rất tiếc
Trang 16Hoạt động của GV Hoạt động của HS Trình chiếu – Ghi bảng Ghi
bảng Thực hiện hoạt động
1 – Ghi bảng SGK trang 43
Thực hiện bài 1 – Ghi bảng
SGK trang 49
Gọi O là tâm mặt cầu luôn đi qua hai điểm cố định A, B ta có OA =
OB Vậy quỹ tích tâm O là mặt phẳng trung trực của AB
Đáp án : Quỹ tích các điểm M trong không gian nhìn đoạn thẳng
AB dới một góc vuông là mặt cầu tâm I, bán kính AB/2 với I là trung
điểm AB
- Hiểu đợc định nghĩa mặt cầu
- Nắm đợc phơng pháp chứng minh các điểm cùng thuộc một mặt cầu
- BVN : 7a
Ngày soạn: Ngày giảng:
Trang 17A Chuẩn bị
I Mục tiêu.
1 Kiến thức HS nắm đợc:
- Các vị trí tơng đối giữa mặt phẳng và mặt cầu
- Các định nghĩa liên quan
2 Kĩ năng.
- Xác định vị trí tơng đối giữa một mặt phẳng và một mặt cầu
- Giải các bài toán liên quan
3 T duy, thái độ
- Thấy đợc sự tơng giao giữa mặt cầu và mặt phẳng
- Tháy đợc ứng dụng thực tiễn của hình học
II Chuẩn bị:
Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động t duy, kết hợp hoạt động tập thể
B Tiến trình bài giảng:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Câu hỏi: Nêu định nghĩa mặt cầu, vị trí của một điểm vơi mặt cầu,
Định nghĩa đờng kinh tuyến , vĩ tuyến
2 Đáp án: HS nêu
II Bài mới:
Hoạt động 1: Giao của một mặt cầu và một mặt phẳng
Cho S(O, R) và mặt phẳng (P).
Gọi d là khoảng cỏch từ O đến (P) H là hỡnh chiếu của O trờn mp(P) thỡ d = OH.
Tiết 15: MẶT CẦU
II
II Giao c ủa mặt cầ và mặt phẳng ng:
(S) (P) = (S) (P) = {H}
(S) (P) = C(H; r)
d > R
P
R
H M
0
P
M
0 R
H
P
H M 0 R
Trang 182 Vị trí tương đối giữa mặt c t c ầu v u v à mặt phẳng ng:
Cho S(O, R) và mặt phẳng (P).
Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) H là hình chiếu của O trên mp(P) thì d = OH.
Vậy:
+ Nếu d < R thì mp(P) cắt mặt cầu S(O, R) theo giao tuyến là đường tròn nằm trên mặt phẳng (P) có tâm là H và có bán kính
+ Nếu d = R thì mặt phẳng (P) cắt mặt cầu tại một điểm duy nhất.
+ Nếu d > R thì mp (P) không cắt mặt cầu S(O, R).
Lưu ý:
+ Khi d = 0 thì mp(P) đi qua tâm O c ủa mặt cầu, mặt phẳng
đó được gọi là mặt phẳng kính, giao tuyến của mp kính với mặt cầu
là đường tròn có bán kính R- Gọi là đường tròn lớn của mặt cầu
đường tròn lớn
Mặt phẳng kính
0 R
P
+ Khi d = R thì mp(P)và mặt cầu S(O, R) có điểm chung duy nhất là H, ta nói (P) tiếp xúc với mặt cầu S hoặc mp(P) là mặt phẳng tiếp diện của mặt cầu (P) tại H H gọi là điểm tiếp xúc (hoặc tiếp điểm) của (P) và mặt cầu
P
H M
0 R
Mệnh đề sau đây có đúng hay không?
Điều kiện cần và đủ để mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S(O; R) tại điểm H là mp(P) vuông góc với OH tại điểm H