1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn địa 8 tuần 20q

6 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khu vực Đông Á gồm các nước và lãnh thổ nào?. .Rút kinh nghiệm Ngày soạn : 4/1/2015 Ngày dạy :7/1/2015 Tuần 21 Tiết 21 Bài 15 : ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI ĐÔNG NAM Á I/ MỤC TIÊU 1-Kiến

Trang 1

Giáo án : Địa lí 8 N ăm học :2014-2015

Ng ày soạn:4/1/2015

Ng ày d ạy:5/1/2015

TUẦN 21

TIẾT 20

BÀI 14: ĐÔNG NAM Á ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh cần nắm được vị trí lãnh thổ khu vực ĐNA

(gồm phần bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai )

- Đặc điểm tự nhiên của khu vực : Địa hình đồi núi là chính , nằm trong vành đai khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

2.Kĩ năng.

- Rèn luyện kỹ năng phân tích lược đồ, bản đồ, biểu đồ

- Kỹ năng phân tích mối liên hệ giữa các yếu tố tự nhiên

-Tư duy, Phân tích, so sánh

3.Thái độ Học sinh học tập nghiêm túc, hạn chế khó khăn.

II)Ph ư ơng tiện

1GV:

-Bản đồ tự nhiên Châu Á

Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á

Tranh ảnh về cảnh quan tự nhiên ĐNA

2.HS :SGK, vở ghi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Khu vực Đông Á gồm các nước và lãnh thổ nào ? Cho biết Nhật Bản có những ngành công nghiệp nào nổi tiếng đứng đầu thế giới ?

3 Mở bài: GV giới thiệu bài mới

Giáo viên : Trần Thị Lựu Trường THCS An Th ịnh1

Trang 2

Giáo án : Địa lí 8 N ăm học :2014-2015

Giáo viên : Trần Thị Lựu Trường THCS An Th ịnh

HOẠT ĐỘNG 1 : TÌM HIỂU VỊ TRÍ, GIỚI HẠN

CỦA KHU VỰC ĐNA

Cá nhân,tư duy,thuyết trình tích cực

GV : Giới thiệu vị trí, giới hạn khu vực ĐNA

? Vì sao lại có tên ĐNA ? Đất liền và hải đảo ?

HS : Trả lời và xác định vị trí của khu vực trên bản đồ

GV : Bổ sung - Kết luận

HS : Quan sát H15.1 cho biết các điểm cực B, N , Đ, T

của khu vực thuộc nước nào ?

GV : Hướng dẫn HS xác định các điểm cực

+ Điểm cực B thuộc nước Myanma tại vĩ tuyến 280B

+ Điểm cực N thuộc nước Inđonêxia vĩ tuyến 100N

+ Điểm cực Đ thuộc nước Inđônêxia kinh tuyến 1400Đ

+ Điểm cực T thuộc nước Myanma vĩ tuyến 920Đ

? ĐNA là cầu nối giữa 2 đại dương và lục địa nào ?

HS : Lên bảng đọc tên 01 HS khác xác định vị trí các đại

dương, biển

- Đọc tên và xác định 5 đảo lớn của khu vực trên H 14.1 ?

đảo nào lớn nhất ?

GV : Cho HS khác nhận xét - bổ sung

GV : Phân tích ý nghĩa vị trí của khu vực

HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM TỰ

NHIÊN

KT mảnh ghép

(nhóm 1

HS : Dựa vào H 14.1 và nội dung ở (sgk) cho biết nét

đặc trưng của địa hình ĐNA ở 2 khu vực đất liền và hải

đảo :

? Dạng địa hình chủ yếu ở ĐNA ? hướng

- Nhóm 2 : Quan sát H 14.1 cho biết đặc điểm khí hậu

của khu vực ĐNA, hướng gió thuộc kiểu khí hậu nào ?

- Nhận xét nhiệt độ, lượng mưa của 2 địa điểm

VN nằm ở phần nào? Thuộc kiểu khí hậu nào?

*TC- Nhóm 3 ; Cho biết đặc điểm sông ngòi trên bán

đảo Trung Ấn và quần đảo Mã lai ?

? Nơi bắt nguồn hướng chảy, chế độ nước ? Giải thích

nguyên nhân của chế độ nước ?

*TC- Nhóm 4; Nêu đặc điểm nổi bật của cảnh quan ở

ĐNA ?

Tạo các nhóm mới mỗi thành viên mỗi nhóm trao đổi

nhiệm vụ cho thành viên các nhóm

GV : Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả ,

bổ sung, ghi kết quả vào bảng

GV : Nhận xét - Kết luận

1 VỊ TRÍ VÀ GIỚI HẠN CỦA KHU VỰC ĐNA

- ĐNA gồm phần đất liền là bán đảo Trung Ấn và phần hải đảo là quần đảo Mã lai

- Khu vực ĐNA là cầu nối giữa AĐD

và TBD, giữa Châu Á và châu Đại dương

- Vị trí địa lý có ảnh hưởng sâu sắc tới khí hậu, cảnh quan khu vực , có

ý nghĩa lớn về kinh tế và quân

sự

2 ĐẶC ĐIỂM

TỰ NHIÊN

a Địa hình :

- Bán đảo Trung

Ấn địa hình chủ yếu núi, cao nguyên , hướng núi tây bắc, đông nam và bắc nam Bị chia cắt bởi các thung lũng sông + Đồng bằng châu thổ ven biển

- Quần đảo Mã Lai chủ yếu là núi hướng đông tây, tây bắc, đông nam

và núi lửa 2

Trang 3

Giáo án : Địa lí 8 N ăm học :2014-2015

4:Ki ểm tra đ ánh giá

? Đặc điểm địa hình phần đất liền khác địa hình phần hải đảo như thế nào ?

? Nêu đặc điểm của giĩ mùa, mùa hạ và giĩ mùa, mùa đơng ? Giải thích đặc điểm khác nhau của giĩ mùa , mùa hạ và giĩ mùa mùa đơng ?

5)

D ặn dị:

- Học bài, làm bài tập

.Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 4/1/2015

Ngày dạy :7/1/2015

Tuần 21

Tiết 21

Bài 15 : ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI ĐÔNG NAM Á

I/ MỤC TIÊU

1-Kiến thức

Biết Đông Nam Á có số dân đông , dân số tăng khá nhanh, dân cư tập trung đông đúc tại các đồng bằng ,ven biển.Đặc điểm dân số gắn với đặc điểm nền kinh tế nông nghiệp với ngành chủ đạo là trồng trọt , trong đó trồng lúa gạo chiếm vị trí quan trọng

Hiểu :Các nước vừa có những nét chung, vừa có những phong tục tập quán riêng trong sản xuất sinh hoạt , tín ngưỡng tạo nên sự đa dạng trong văn hoá của khu vực

2-Kỹ năng :

Phân tích lược đồ, bảng số liệu

- Tư duy, tự nhận thức, giao tiếp

3-Thái độ: tôn trọng văn hóa,phong tục các nước.

Giáo viên : Trần Thị Lựu Trường THCS An Th ịnh3

Trang 4

II/Ph ư ơng ti ện:

1.GV

Đồ dùng dạy học của thầy : lược đồ 15.1

Tư liệu , phiếu học tập của trò ,SGK Số liệu năm 2001 2.HS

SGK, vở ghi,máy tính

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổ n đị nh :

2 Ki ể m tra bài c ũ :

3.B ài mới :

Hoạt động 1 :Tìm hiểu Đặc

điểm dân cư :

Cá nhân/ nhóm

KT suy nghĩ ,cặp đôi: Thu thập

và sử lí thông tin từ bảng số

liệu, hình 6.1

Yêu cầu :quan sát bảng 15.1 cho

biết :

?Nhận xét về so ádân, mật độ

dân số, tỉ lệ tăng tự nhiên

của Đông Nam Á so với châu

Á và thế giới

(GV yêu cầu HS tính tóan để

biết số dân Đông Nam Á

chiếm bao nhiêu % so với thế

giới và so với châu Á )

Dân số ĐNA chiếm 14,2 % DS

Châu Á và 8.6%tg

?Quan sát hình 6.1 nhận xét về

dân cư của khu vực Đông Nam Á

,giải thích về tình hình dân cư

này

?Nhận xét các mặt thuận lợi

và khó khăn của dân số và

dân cư của khu vực ảnh hưởng

đến sự phát triển kinh tế

KT thảo luận nhóm

Yêu cầu quan sát hình 15,1 và

bàng 15.2 sau đó thảo luận trả

1-Đặc điểm dân

cư :

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào

Khu vực Đông Nam Á gồm có 11 quốc gia, Dân cư phân bố không đều : tập trung đông đúc tại các vùng đồng bằng và vùng ven biển

Ngôn ngữ chủ yếu : Anh,Hoa và Mã lai

Trang 5

Giáo án : Địa lí 8 N ăm học :2014-2015

lời các vấn đề sau :

N1 ?Khu vực Đông Nam Á gồm

bao nhiêu quốc gia ?Kể tên

quốc gia có diện tích lớn nhất,

nhỏù nhất khu vực

N2?Những quốc gia nào có số

dân đông nhất và nhỏ nhất ?

LHTT N3:?Diện tích và dân số

của Việt Nam là bao nhiêu?

Tương đương với quốc gia nào?

N4? Kể tên các ngôn ngữ chủ

yếu ?

? Sự đa dạng về ngôn ngữ gây

khó khăn gì?

GV chốt ý :Khu vực Đông Nam Á

gồm có 11 quốc gia, dân số khu

vực đông, tỉ lệ gia tăng dân

số tự nhiên ở mức cao

Dân cư phân bố không đều :

tập trung đông đúc tại các

vùng đồng bằng và vùng ven

biển .Dân cư Đông Nam Á sử

dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau

, nhiều quốc gia thuộc hải đảo

sử dụng tiếng Anh

Hoạt động 2 : tìm hiểu Đặc

điểm xã hội

cá nhân

* TC.Yêu cầu : xem thông tin mục

2 trong sách giáo khoa trả lời

các vấn đề sau : những nét

tương đồng nào trong hoạt động

sản xuất Giải thích vì sao lại có

những nét tương đồng này ?

Do vị trí, khí hậu

(gợi ý cho HS do thuận lợi khí

hậu nhiệt đới gió mùa  trồng

2-Đặc điểm xã hội :

Các nước trong khu vực Đông Nam Á vứa có những nét tương đồng trong lịch sử đáu tranh giành độc lập dân tộc, trong sản xuất và sinh hoạt , phong tục tập quán vừa có sự

đa dạng trong văn hoá từng dân tộc Đó là những điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác toàn diện giữa các nước

Giáo viên : Trần Thị Lựu Trường THCS An Th ịnh5

Trang 6

Hoạt động thầy và trò Nội dung

lúa nước , cây công nghiệp

phổ biến hầu hết các quốc

giaĐông Nam Á

? Người dân khu vực Đông Nam

Á có những nét tương đồng

nào trong lịch sử dân tộc ?

? tại sao?

đều bị đế quốc xâm lược?

?Người dân Đông Nam Á có

những nét riệng biệt nào cho

mỗi quốc gia

GDKNS: Sự khác biệt đó gây

hạn chế cho sự phát triển KT

không?

? Với đặc điểm như vậy tạo ĐK

ntn?

GV Chúng ta cần tôn trọng phong

tục ,nền văn hĩa của mỗi quốc gia

GV chốt ý :dân cư Đông Nam Á

có những nét tương đồng về

mặt lịch sử và hoạt động sản

xuất là những điều kiện thuận

lợi cho sự hợp tác toàn diện

giữa các nước

4- Ki ểm tra đ ánh giá :: Sự khác biệt đó gây hạn chế

cho sự phát triển KT không?

? Với đặc điểm như vậy tạo ĐK ntn?

5.D ặn d ị

- trả lời câu hỏi 1 và 3 trong sách giaó khoa

?xem trước các bảng 16.1, 16.2, hình 16.1 và trả lời các câu hỏi kèm theo bảng và hình

Ngày đăng: 25/08/2017, 04:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w