- Kỹ năng vẽ cỏc dạng biểu đồ.. Bản đồ cỏc vựng kinh tế: Trung du và miền nỳi Bắc Bộ, Đồng bằng sụng Hồng, Bắc Trung Bộ, duyờn hải Nam Trung Bộ,Tõy Nguyờn.. - Kiến thức cơ bản: + Địa lớ
Trang 1S: 13/12/2015
G: 14/12/2015
Tuần 18
Tiết 32
ễN TẬP HỌC Kè I
I) Mục tiờu:
1) Kiến thức:
- Củng cố kiến thức cơ bản về địa lớ dõn cư, địa lớ kinh tế, sự phõn húa lónh thổ
2) Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng đọc, sử dụng, phõn tớch cỏc lược đồ, biểu đồ, bảng số liệu
- Kỹ năng vẽ cỏc dạng biểu đồ
3)Thai độ: ý thức hoc tập tốt
II) Phương tiện :
- HS bảng ụn tập trước ở nhà Thước, bỳt chỡ, compa, bỳt màu…
- GV Bản đồ dõn cư, bản đồ kinh tế chung VN Bản đồ cỏc vựng kinh tế: Trung du và miền nỳi Bắc Bộ, Đồng bằng sụng Hồng, Bắc Trung Bộ, duyờn hải Nam Trung Bộ,Tõy Nguyờn
III) Hoạt động trờn lớp:
1) Tổ chức:
2) Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
3) Bài ụn tập:
A) Kiến thức cơ bản:
* HĐ1: HS hoạt động cỏ nhõn Dựa vào kiến thức đó học cho biết:
Từ đầu năm -> nay chỳng ta học về những vấn đề gỡ? Rốn luyện kỹ năng nào?
- Kiến thức cơ bản:
+ Địa lớ dõn cư: Cộng đồng cỏc dõn tộc VN, Dõn số và sự gia tăng dõn số,
Phõn bố dõn cư và cỏc loại hỡnh quần cư, Lao động việc làm và chất lượng cuộc sống
+ Địa lớ kinh tế VN: Sự phỏt triển nền kinh tế VN, Cỏc ngành kinh tế ( Điều kiện ảnh hưởng, Vai trũ đặc điểm, Sự phỏt triển và phõn bố)
=> Toàn bộ phần trờn về xem lại bài ụn tập tiết 17
+ Sự phõn húa lónh thổ: 5 vựng , mỗi vựng cú những đặc điểm riờng (Quy
mụ, Vị trớ địa lớ, giới hạn lónh thổ, Điều kiện tự nhiờn, tài nguyờn thiờn nhiờn, Đặc điểm dõn cư, xó hội, Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế, Cỏc trung tõm kinh tế, cỏc vựng kinh tế trọng điểm.)
- Kỹ năng:
Trang 2+ Đọc và phân tích lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh, bảng số liệu thống kê… + Vẽ và phân tích biểu đồ ( tròn, cột, đường, miền)
* HĐ2: HS hoạt động nhóm
- HS Thảo luận nhóm -> cử đại diện lên trình bày trên bản đồ tự nhiên VN
và bản đồ kinh tế VN
- HS nhóm khác nhận xét bổ xung
- GV đánh giá , chuẩn kiến thức
- Về nhà ôn tập lại tiết 17: Từ bài 1 -> bài 16
- Ôn tập tiếp từ bài 17 -> bài 29
Quy
mô
Gồm :ĐB
có 11tỉnh
TB có 4
tỉnh
S:100965km
2 (30,7%)
Dsố: 11,5 tr
2002(14,4%
)
Gồm10 tỉnh + Thủ Đô
Hà Nội S:14806km
2 (4%) Dsố:17,5tr (22%)
Gồm: 6 tỉnh
S:51513km
2 (16%) Dsố: 10,3tr (13%)
Gồm: 8tỉnh
S:44254km
2 (13%) Dsố:8,4tr (11%)
Gồm:5tỉnh
S:54475km
2 (16%) Dsố:4,4tr (5%)
Điều
kiện tự
nhiên
- Tài
nguyê
n thiên
nhiên
- Địa hình
- Khí hậu
- Sông ngòi
- Tài nguyên
+ Đất
+ Thủy sản
+ Lâm sản
+ Khoáng
sản
Đặc
điểm
Dân
cư- xã
hội
- Số dân,
dân tộc, sự
phân bố
- Các chỉ
tiêu dân cư
-xã hội
Tình
hình
phát
triển
kinh tế
- Điều kiện
phát triển
+ Tự nhiên
+ Dân cư -
xã hội
Trang 3- Tình hình
phát triển và
sự phân bố
các ngành
kinh tế
+ Công
nghiệp
+ Nông
nghiệp
+ Dịch vụ
Các
trung
tâm
kinh tế
Các trung
tâm kinh tế:
Vị trí, chức
năng
B) Kỹ năng:
- Yêu cầu:
+ HS xem lại các bài tập thực hành: bài 5, bài 10, bài16, bài19, bài 22
+ Các bài tập vẽ và phân tích các biểu đồ, phân tích các bảng số liệu thống
kê cuối mỗi bài học
4) Kiểm tra đánh giá:
- Nhận xét ý thức, thái độ ôn tập của HS Đánh giá cho điểm 1 số HS, nhóm
ôn tập tốt Phê bình những HS, nhóm thảo luận có ý thức ôn tập chưa tốt
5)Dặn dò: Ôn tập toàn bộ kiến thức, kỹ năng đã học từ bài 1->29.