1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA luyện tập ( tiết 24)

4 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nêu cấu tạo mạch polime - HS nêu khái nệm về polime - HS cấu tạo mạch polime - GV nhận xét – sửa các lỗi và nhắc lại kiến thức cơ bản của HS - GV tổ chức cho HS thảo luận về các loại v

Trang 1

Ngày soạn: 5/11/ 2016 Giảng: tuần 12

Bài 15 (Tiết 24): LUYỆN TẬP Polime và vật liệu Polime

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

+ Củng cố những hiểu biết vè phương pháp điều chế polime

+ Củng cố kiến thức về cấu tạo mạch polime

2 Kỹ năng:

+ So sánh phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng để điều chế polime, ( định nghĩa , sản phẩm, điều kiện )

+ Giải các bài tập về polime

II Phương pháp

đặt vấn đề, hỏi đáp, giải đáp

II Chuẩn bị

Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lí thuyết

Chon bài tập tiêu biểu cho tiết luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỹ số 12A2: 12A4:

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)

Hãy cho biết công thức cấu tạo, pháp điều chế, ứng dụng của PE, PVC ?

3 Nội dung bài:

Hoạt động 1 ( 15 phút)

- GV yêu cầu

+ nêu khái nệm về polime

+ Nêu cấu tạo mạch polime

- HS nêu khái nệm về polime

- HS cấu tạo mạch polime

- GV nhận xét – sửa các lỗi và nhắc lại kiến thức

cơ bản của HS

- GV tổ chức cho HS thảo luận về các loại vật

liệu polime:

+ Điều chế

+ Tính chất

+ Ứng dụng

- HS thảo luận tổng kết về các vật liệu polime

I Kiến thức cần nhớ

1 Khái niệm Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị mắt xích liên kết với nhau tạo nên

2 Cấu tạo mạch polime Cso 3 kiểu cấu tạo mạch

- Mạch không nhánh

- Mạch có nhánh

- Mạch mạng không gian

3 Khái niện về các loại vật liệu polime a/ chất déo là loại vật liệu polime có tính dẻo b/ Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi c/ tơ,

d/ Keo dán Thành phàn chính của chất dẻo, cao su, tơ, keo dán là polime

4.So sánh hai loại phản ứng điều chế polime

Định

nghĩa Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau  thành phân tử lớn (polime) Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn

( polime ) đồng thời giải phóng

ra phân tử nhỏ khác

phân tử nhỏ khác

Trùng

ngưng Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền Có ít nhất 2 nhóm chức có khản năng phản ứng

II Bài tập

Trang 2

Hoạt động 2: ( 20 phút)

HD HS thực hiện bài tập SGK

1,2/ 76 sgk

HS thực hiện các bài tập SGK / 76 Câu 1/ 76 SGK chọn đáp án B

Câu 2/ 76 SGK chọn đáp án B

Câu 3 / 77 SGK 12 (cb) Các monome dùng để tổng hợp polime là

a/ …-CH2-CHCl- CH2-CHCl -… CH2= CHCl

b/ … -CF2-CF2-CF2 –CF2 - … CF2 = CF2

c/ [-CH2-CCH3 = CH-CH2 ]n CH2 = CCH3 –CH= CH2

d/ [-NH-(CH2)6 - CO-]n NH2 -(CH2)6 -COOH

e/ [-OC-C6 H4-COO- CH2 –C6H4 –CH2-O-]n HOOC-C6H4-COOH và HO-CH2–C6H4-CH2–

OH g/ [-NH-(CH2 )6 –NH- CO- (CH2)4 –CO-]n NH2-CH2-(CH2)6–NH2 vàHOOC-(CH2)4-COOH

BT 5 a/ Điều chế Polistiren: Bằng cách trùng hợp stiren

nCH2=CH    , t0 ( -CH2-CH-)n (1)

| |

C6H5 C6H5

Stiren Polistiren

n H2N- [CH2]6 –COOH 0

xt t

  ( HN- [CH2]6 –CO ) n + nH2O (2) b/ Theo (1) muối điều chế 1 tấn poli stiren cần 1*100

90  1,11 tấn stiren ( H= 90%) Theo (2) 145 tấn H2N- [CH2]6 –COOH điều chế được 127 tấn polime

Khối lượng H2N- [CH2]6 –COOH = 145

127 1,14 tấn

Vì H= 90%  khối lượng H2N- [CH2]6 –COOH thực tế : 1,27 tấn

4 Củng cố : ( 2 phút)

Phương pháp điều chế polime

5 Hướng dẫn học tập, bài tập về nhà: ( 3 phút)

* Bài tập tham khảo

Câu 1 Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime

X Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là

Câu 2 Polime X (chứa C, H, Cl) có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35.000 Công thức một

mắt xích của X là

Ngày soạn: 5/ 11/ 2016 Giảng: tuần 12

Bài 16 (Tiết 25) THỰC HÀNH MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Trang 3

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Biết được :

Mục đích, cách tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm :

 Phản ứng đông tụ của protein : đun nóng lòng trắng trứng hoặc tác dụng của axit, kiềm với lòng trắng trứng

 Phản ứng màu : lòng trắng trứng với HNO3

 Thử phản ứng của polietilen (PE), poli(vinyl clorua) (PVC), tơ sợi với axit, kiềm, nhiệt độ

 Phân biệt tơ tằm và tơ tổng hợp

2 Kỹ năng:

 Sử dụng dụng cụ hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên

- Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích và viết các phương trình hoá học Rút ra nhận xét

 Viết tường trình thí nghiệm

II Phương pháp

Thí nghiệm thực tế, vấn đáp gợi mở

III Chuẩn bị

Nếu có điều kiện, sẽ chuẩn bị:

Dụng cụ :

+ Giá để ống nghiệm , ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp ống nghiệm, đèn cồn, kẹp Fe

Hóa chất :

+ dung dịch lòng trắng trứng (10%) ; các dd NaOH 30% ; CuSO4 2% ; AgNO3 1% ; HNO3 20% (đủ cho từng nhóm…)

Mẩu nhỏ : PVC; PE; sợi len; sợi bông …

III Các hoạt động dạy học

1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sỹ số 12A2: ; 12A4: 2.Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)

Câu hỏi: Hãy cho biết công thức cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hoá học, viết phương trình phản ứng điều chế, ứng dụng của PE, PVC

3 Bài mới:

Hoạt động 1: ( 5 phút)

+GV nêu mục tiêu, yêu cầu của buổi thực hành

+ Những lưu ý của bài thức hành

+ ôn tập 1 số kiến thức cơ bản về protein, polime

+ hướng dẫn 1 số thao tác như dùng kẹp Fe , panh

Fe kẹp các mẫu PE sợi tơ gần ngọn lửa đèn cồn

Hoạt động 2: ( 7 phút)

GV hướng dẫn HS làm TN , nêu hiện tượng hoá

học, Giải thích hiện tượng hoá học : viết

phương trình hoá học Cân bằng pt

- HS đọc nội dung thí nghiệm 1 và tiến hành thí

nghiệm theo hướng dẫn

thí nghiệm I: sự đông tụ của protít

I Chuẩn bị:

a/ Dụng cu: giá ống nghiệm, ống nghiệm 2 : đèn cồn:1

b/ Hoá chất: lòng trắng trứng …

II Tiến hành thí nghiệm:

+ Lấy dd lòng trắng trứng vào các ống nghiệm riêng biệt (1), (2),

+ đun ống nghiệm (2) Viết phương trình phản ứng:

Hoạt động 3: ( 7 phút)

GV hướng dẫn HS làm TN II :

GV hướng dẫn HS quan sát nêu hiện tượng hoá

học Giải thích hiện tượng hoá học : viết

phương trình hoá học Cân bằng pt

- HS tiến hành làm thí nghiệm 2, quan sát hiện

tượng và giải thích, viết pthh theo hướng dẫn

thí nghiệm II : phản ứng màu ( biure) của

Protít

II Tiến hành thí nghiệm:

Dung ống nhỏ giọt cho vào ống 0,5 ml protein + 1-2 ml nước cất lcs ống nghiệm tạo thành dd protein + 1-2 ml dd NaOH 30% (đặc) _ 1-2 giọt CuSO4 2% rồi lắc nhẹ ống nghiệm III Quan sát hiện tượng thí nghiệm:

+Thấy: ống (2) có  …

IV Nhận xét –giải thích hiện tượng, Cu(OH)2 phản ứng với các nhóm –CO-NH- tạo

Trang 4

Hoạt động 4: ( 8 phút)

- GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm 3,Quan sát,

giải thích ? nhận xét các hiện tượng hóa học xảy

ra

- HS tiến hành thí nghiệm 3 theo hướng dẫn

sản phẩm màu tím

IV Viết phương trình phản ứng:

thí nghiệm 3: Nhiệt dẻo polime.

polistiren thước kẻ, cốc nhựa (nhựa trong suốt)

Hơ nóng các mẫu PE, polistiren …bị chảy mềm để nguội , chúng trở về trạng thái rắn, hơ nóng chúng lại tiếp tục chảy mềm

Hoạt động 5: ( 8 phút)

thí nghiệm 4: tác dụng của dd axit , kiềm, với polime

I Chuẩn bị:

a/ Dụng cụ:

b/ Hoá chất: PE, PVC, phenol fomamđehít H2SO4đặc, H2SO4 loãng HNO3 đặc, NaOH đặc, NaOH 10%

II Tiến hành thí nghiệm: (3) và (4) có thẻ điền vào bảng sau

Hơ nóng gần ngọn lửa đèn cồn

Đốt vật liệu trên ngọn lửa đèn

cồn

2ml dd NaOH (10% ), t0

ống (1)’ và (2)’ HNO3 20% +

AgNO3 1%

(3)’ và (4)’ + vài giọt dd

CuSO4 2%

QS rồi đun nóng sôi

GV HD HS tiến hành thí nghiệm, nhận xét, giải thích hiện tượng hoá học, viết phương tình phản ứng kết luận,

4 Củng cố : ( 2 phút)

GV nhận xét, đánh giá giờ thực hành

HS : Thu dọn dụng cụ hóa chất,

5 Hướng dẫn học tập, bài tập về nhà: ( 3 phút)

Câu 1 Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được gọi là

Câu 2 Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây ?

A axit metacrylic B caprolactam C phenol D axit caproic

Câu 3 Tơ enang được điều chế bằng cách

A trùng hợp axit acrylic B trùng ngưng alanin

C trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH D trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH

Câu 4 Nhựa PS được điều chế từ monome nào sau đây?

Câu 5 Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là

CH2 C CH CH2.

CH3

A

CH3 CH2 C CH

C

CH3 C C CH2.

CH3

CH2 CH CH2 CH2 CH3.

B

D

Ngày đăng: 25/08/2017, 02:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w